Câu 26: ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi vào hai ñầu mạch RLC nối tiếp.R là biến trở.. Sau ñó, ñiều chỉnh L ñến giá trị L0 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñ
Trang 1Câu 26: ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi vào hai ñầu mạch RLC nối tiếp.R là biến trở Tụ ñiện có ñiện dung C không ñổi, L thuần cảm và thay ñổi ñược Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác 0 Lúc ñầu cố ñịnh R, thay ñổi L ñến giá trị 0,5/π (H) hoặc 1,5/π (H) thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trên mạch có giá trị bằng nhau Sau ñó, ñiều chỉnh L ñến giá trị L0 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu biến trở R có giá trị không ñổi khi
R thay ñổi Giá trị của L0 là
A 3(H)
2 (H)
1 (H)
3 (H)
4π
Câu 27: Một con lắc ñơn gồm một vật nhỏ có khối lượng 30 g và một dây treo chiều dài ℓ ñược kích thích cho dao ñộng ñiều hòa Trong khoảng thời gian ∆t con lắc thực hiện 36 dao ñộng Khi thay ñổi chiều dài của con lắc thành '
ℓ thì trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 35 dao ñộng ðể con lắc với chiều dài 'ℓ có cùng chu kỳ như con lắc
có chiều dài ℓ , người ta truyền cho vật ñiện tích q sau ñó ñặt nó trong ñiện trường ñều E
có các ñường sức thẳng ñứng hướng xuống, ñộ lớn E = 5000 V/m Lấy g = 10 m/s2, giá trị của q là
Câu 28: ðoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB nối tiếp ðoạn mạch AM gồm ñiện trở thuần R1 = 200 Ω
mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần cảm có ñộ tự cảm L 2 3(H)
π
= ðoạn mạch MB có ñiện trở R2 mắc nối tiếp với một tụ ñiện có ñiện dung C ðặt vào A, B ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi và tần số là 50 Hz Mắc Ampe kế với ñiện trở rất nhỏ vào M, B thì Ampe kế chỉ 0,3 A Nếu thay ampe kế bằng vôn kế có ñiện trở lớn thì vôn kế chỉ 60 V, hiệu ñiện thế trên vôn kế trễ pha 600 so với hiệu ñiện thế hai ñầu mạch AB Giá trị của R2 và C lần lượt là
A R2 = 100 Ω,
4 3.10
π
−
4 3.10
2π
−
=
C R2 = 200 Ω,
4 3.10
π
−
4 3.10
2π
−
=
Câu 29: Một ñoạn mạch RC mắc nối tiếp, ñiện trở có giá trị 100 Ω, tụ ñiện có ñiện dung
3
10 3
π
−
= ðặt vào hai ñầu mạch ñiện áp u = 100cos(100πt) V Ở thời ñiểm ñiện áp hai ñầu mạch là 50 V thì ñiện áp hai ñầu ñiện trở là
Câu 30: Cho mạch ñiện gồm RLC mắc nối tiếp, ñiện áp giữa hai ñầu A và B có biểu thức
100 2 cos 100
u= πt V Cuộn dây có ñộ tự cảm 2,5
π
= , ñiện trở thuần r = R = 100 Ω Tụ ñiện có ñiện dung C Người ta ño ñược hệ số công suất của mạch là 0,8 ðể công suất tiêu thụ của mạch cực ñại, người ta mắc thêm một tụ có ñiện dung C1 với tụ C ñể có một bộ tụ ñiện có ñiện dung thích hợp ðiện dung của tụ C1 và cách mắc là:
A Mắc song song,
4
1
10 2
π
−
4
1
3.10
2
π
−
=
ðỀ THI TỰ LUYỆN MÔN VẬT LÍ NĂM 2012
ðỀ THI TỰ LUYỆN SỐ 06 Giáo viên: ðặng Việt Hùng
Trang 2C Mắc song song,
4
1
3.10
2
π
−
4
1
2.10
3
π
−
=
Câu 31: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao ñộng với tần số 8 Hz và biên ñộ a = 1
mm Bỏ qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng, vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là 12 cm/s ðiểm M nằm trên mặt thoáng cách A và B những khoảng AM = 17,0 cm, BM = 16,25 cm dao ñộng với biên ñộ
Câu 32: Cho ñoạn mạch ñiện AB gồm ñoạn AE chứa cuộn dây có ñiện trở và ñoạn EB chứa tụ ñiện C mắc nối tiếp
ðiện áp hai ñầu mạch là 60 2 cos 100
6
AB
ðiều chỉnh giá trị ñiện dung C = C0 ñể ñiện áp hai ñầu tụ
ñiện ñạt giá trị cực ñại và bằng 100V Biểu thức ñiện áp hai ñầu cuộn dây là
3
AE
π
π
3
AE
π
π
Câu 33: Có hai nguồn dao ñộng kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 8 cm có phương trình dao ñộng lần lượt
là us1 = 2cos(10πt – π/4) mm và us2 = 2cos(10πt + π/4) mm Tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là 10 cm/s Xem biên
ñộ của sóng không ñổi trong quá trình truyền ñi ðiểm M trên mặt nước cách S1 khoảng S1M = 10 cm và S2 khoảng
S2M = 6 cm ðiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại trên S2M xa S2 nhất là
Câu 34: Một ñường dây tải ñiện xoay chiều một pha ñến nơi tiêu thụ ở xa 3 km Dây dẫn bằng nhôm có ñiện trở suất ρ=2,5.10−8Ω có tiết diện 0,5 cm.m 2
ðiện áp và công suất truyền ñi ở trạm phát ñiện lần lượt là 6 kV, P = 540
kW Hệ số công suất của mạch ñiện là 0,9 Hiệu suất truyền tải ñiện là
Câu 35: Mắc ñoạn mạch gồm cuận dây thuần cảm nối tiếp với một ñiện trở thuần vào nguồn ñiện xoay chiều thì hệ
số công suất của mạch là 0,5 Nếu chỉ giảm ñộ tự cảm của cuận dây ñi 3 lần thì hệ số công suất của mạch là?
1
3 2
Câu 36: Chọn kết luận sai khi nói về các bức xạ:
A Tia hồng ngoại phát ra bởi mọi vật có nhiệt ñộ lớn hơn 0K
B Phơi nắng, da bị rám nắng là do tác dụng của ñồng thời của cả tia hồng ngoại và tử ngoại
C Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh
D Tia X có thể dùng ñể chữa bệnh
Câu 37: Chọn phát biểu sai về thang sóng ñiện từ?
A Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ tác dụng lên kính ảnh
B Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ làm phát quang các chất và gây ion hoá chất khí
C Các sóng có tần số càng nhỏ thì tính ñâm xuyên càng mạnh
D Các sóng có tần số càng nhỏ thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng
Câu 38: Cho hai nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 8 cm Về một phía của S1S2 lấy thêm hai ñiểm S3 và S4 sao cho
S3S4 = 4 cm và hợp thành hình thang cân S1S2S3S4 Biết bước sóng λ = 1 cm Hỏi ñường cao của hình thang lớn nhất
là bao nhiêu ñể trên S3S4 có 5 ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại
Trang 3Câu 39: ðặt ñiện áp u=U 2 os 2c ( π ft V) (u tính bằng V, t tính bằng s, U không ñổi, f thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C Khi f = f1 thì cảm kháng và dung kháng của mạch có giá trị lần lượt là 4 Ω và 3 Ω Khi f = f2 thì hệ số công suất của ñoạn mạch bằng 1 Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là
3
4
3
2
Câu 40: Quang ñiện trở ñược chế tạo từ
A kim loại và có ñặc ñiểm là ñiện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
B chất bán dẫn và có ñặc ñiểm là dẫn ñiện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn ñiện tốt khi ñược chiếu sáng
thích hợp
C chất bán dẫn và có ñặc ñiểm là dẫn ñiện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn ñiện kém ñược chiếu sáng
thích hợp
D kim loại và có ñặc ñiểm là ñiện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
Câu 41: Phát biểu nào sau ñây là không ñúng ?
A Biên ñộ của dao ñộng tắt dần giảm dần theo thời gian
B Biên ñộ của dao ñộng duy trì không phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao ñộng trong mỗi chu
kì
C Biên ñộ của dao ñộng riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban ñầu ñể tạo nên dao ñộng
D Biên ñộ của dao ñộng cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên ñộ của lực cưỡng bức
Câu 42: Trong môi trường ñàn hồi có một sóng cơ có tần số f = 50 Hz, vận tốc truyền sóng là v = 175 cm/s Hai ñiểm M và N trên phương truyền sóng dao ñộng ngược pha nhau, giữa chúng có 2 ñiểm khác cũng dao ñộng ngược pha với M Khoảng cách MN là
Câu 43: ðặt ñiện áp u = U0cos(ωt) V vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L
và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp ñang xẩy ra cộng hưởng Gọi i là cường ñộ dòng ñiện tức thời trong ñoạn mạch, P là công suất tiêu thụ của mạch; uLvà uR lần lượt là ñiện áp tức thời giữa hai ñầu cuộn cảm và giữa hai ñầu
ñiện trở Quan hệ nào sau ñây không ñúng?
A u cùng pha với i B u trễ pha so với uL góc π/2 C
2
u P R
Câu 44: Một mạch dao ñộng ñiện từ lí tưởng ñang có dao ñộng ñiện từ tự do Tại thời ñiểm t = 0, ñiện tích trên một bản tụ ñiện cực ñại Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t = 0,5 s năng lượng ñiện trường bằng một phần ba năng lượng từ trường Chu kì dao ñộng riêng của mạch dao ñộng này là
Câu 45: ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi và tần số thay ñổi ñược vào hai ñầu ñoạn mạch mắc
nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuận cảm có ñộ tự cảm 1
H
π và tụ ñiện có ñiện dung
4
10
F
π
− ðiều chỉnh
f ñến giá trị f1 và giá trị f2 thì thấy công suất tiêu thụ trên ñoạn mạch ñều có giá trị bằng nhau Biết f1 + f2 = 102,5
Hz Giá trị của f1 và f2 lần lượt là
Câu 46: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,1 kg và một lò xo có ñộ cứng k = 100 N/m Con lắc lò xo ñược ñặt nằm ngang và ñầu không có vật cố ñịnh vào giá ñỡ Bỏ qua ma sát ðưa vật theo phương dọc theo lò xo tới
vị trí lò xo dãn 3 cm rồi truyền cho nó một vận tốc có ñộ lớn là 40 cm/s theo chiều ngược lại Trong quá trình dao ñộng, lực ñàn hồi cực ñại tác dụng vào giá ñỡ là
Trang 4A 30 N B 0,5 N C 50 N D 0,3 N
Câu 47: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc ñơn có vật nặng 0,1 kg dao ñộng ñiều hòa với biên
ñộ góc α0 Khi vật nặng ñi qua vị trí cân bằng thì lực căng của dây treo là 1,02 N Giá trị của α0 là
Câu 48: Một mạch ñiện xoay chiều gồm 3 phần tử R, L, C, cuộn dây thuần cảm Mắc mạch ñiện trên vào nguồn ñiện xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không ñổi thì thấy hiệu ñiện thế ở 2 ñầu lần lượt là UR = UL, UC = 2UR và công suất tiêu thụ của mạch là P Hỏi nếu mắc thêm tụ C’ = C nối tiếp với C thì công suất tiêu thụ của mạch là P’ sẽ bằng bao nhiêu theo P?
5
Câu 49: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng ñơn sắc λ1(tím) = 0,42 µm;
λ2(lục) = 0,56 µm; λ3(ñỏ) = 0,70 µm Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống nhau như màu của vân trung tâm có
14 vân màu lục Số vân tím và vân màu ñỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kề trên là
Câu 50: Theo tiên ñề của Borh, khi electron trong nguyên tử hiñrô chuyển từ quỹ ñạo L sang quỹ ñạo K thì nguyên
tử phát ra phôtôn có bước sóng λ21, khi electron chuyển từ quỹ ñạo M sang quỹ ñạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ32 và khi electron chuyển từ quỹ ñạo M sang quỹ ñạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ31 Biểu thức xác ñịnh λ31 là
21 32
λ λ
λ
=
− B λ31 = λ32 − λ21 C λ31 = λ32 + λ21 D.
32 21 31
21 32
λ λ λ
= +
Giáo viên : ðặng Việt Hùng