1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học môn vật lí năm 2011 Khóa thầy Đặng Việt Hùng lần 4 phần 1

5 588 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 285,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị R bằng Câu 18: Trong một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm ba phần tử ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp, ñặt vào hai ñầu mạch một ñiện áp

Trang 1

Câu 1: ðiện áp xoay chiều ở phòng thực hành có giá trị hiệu dụng 24 V tần số 50 Hz Một học sinh cần phải quấn

một máy biến áp ñể từ ñiện áp nói trên tạo ra ñược ñiện áp hiệu dụng bằng 12 V ở hai ñầu cuộn thứ cấp khi ñể hở Sau khi quấn máy một thời gian, học sinh này quên mất số vòng dây của các cuộn dây ðể tạo ra ñược máy biến áp theo ñúng yêu cầu học sinh này ñã nối cuộn sơ cấp của máy với ñiện áp của phòng thực hành sau ñó dùng vôn kế có ñiện trở rất lớn ñể ño ñiện áp ở cuộn thứ cấp ñể hở Ban ñầu kết quả ño ñược là 8,4 V Sau khi quấn thêm 55 vòng dây vào cuộn thứ cấp thì kết quả ño ñược là 15 V Bỏ qua mọi hao phí ở máy biến áp ðể tạo ra ñược máy biến áp theo ñúng yêu cầu học sinh này cần phải tiếp tục giảm bao nhiêu vòng dây của cuộn thứ cấp?

Câu 2: Năng lượng dao ñộng ñiều hoà của một con lắc lò xo

A giảm 4 lần khi biên ñộ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần

B giảm 4/9 lần khi biên ñộ giảm 9 lần và tần số tăng 3 lần

C giảm 25/3 lần khi biên ñộ giảm 5 lần và tần số tăng 3 lần

D tăng 16 lần khi biên ñộ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần

Câu 3: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài, có phương trình sóng là u = 4cos(4πt − 0,02πd) cm, trong ñó d

tính theo cm và t tính theo giây Tốc ñộ truyền sóng và li ñộ u của phần tử vật chất tại vị trí M với d = 50 cm, lúc t =

2 s lần lượt là

A 200 cm/s; −4 cm B 200 cm/s; −2 cm C 100 cm/s; −4 cm D 200 cm/s; 0

cm

Câu 4: Vật dao ñộng ñiều hòa với tốc ñộ cực ñại 40 cm/s Tại vị trí có li ñộ x0 =2 2cm vật có ñộng năng bằng thế năng Nếu chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí này theo chiều dương thì phương trình dao ñộng của vật là

C x = 4 2 cos(10t + π/4) cm D x = 4 2 cos(10t + 3π/4) cm

Câu 5: Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ góc α0 Chọn gốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc Khi thế năng của con lắc bằng một nửa cơ năng thì li ñộ góc của con lắc là 3,40 Giá trị của α0 là

Câu 6: Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau Hai ñiểm A, B nằm trên cùng ñường thẳng ñi

qua nguồn O và cùng bên so với nguồn Khoảng cách từ B ñến nguồn lớn hơn từ A ñến nguồn bốn lần Nếu mức cường ñộ âm tại A là 60 dB thì mức cường ñộ âm tại B xấp xỉ bằng

Câu 7: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới ñây là sai?

ðỀ THI TỰ LUYỆN MÔN VẬT LÍ NĂM 2012

ðỀ THI TỰ LUYỆN SỐ 04 Giáo viên: ðặng Việt Hùng

Trang 2

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 2

-A Khi ánh sáng truyền ñi, lượng tử ánh sáng không bị thay ñổi và không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng

B Nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách không liên tục mà thành từng phần riêng

biệt, ñứt quãng

C Năng lượng của lượng tử ánh sáng ñỏ lớn hơn năng lượng của lượng tử ánh sáng tím

D Mỗi chùm sáng dù rất yếu cũng chứa một số rất lớn lượng tử ánh sáng

Câu 8: Cho ñoạn mạch ñiện AB gồm mạch AM mắc nối tiếp với mạch MB Mạch AM chỉ chứa cuộn cảm thuần có

ñộ tự cảm L 1 H

= ; mạch MB gồm ñiện trở hoạt ñộng R = 40 Ω và một tụ ñiện có ñiện dung thay ñổi ñược Giữa

AB có một ñiện áp xoay chiều u = 200cos(100πt) V luôn ổn ñịnh ðiều chỉnh C cho ñến khi ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu mạch MB ñạt cực ñại (UMB)max Giá trị của (UMB)max là

Câu 9: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A và tần số f Thời gian dài nhất ñể vật ñi quãng ñường 2011A là

A 2001

3017

1508

4021 8f

Câu 10: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với phương trình li ñộ x = Acos(ωt + φ) Gốc thế năng tại vị trí cân bằng của chất ñiểm Gốc thời gian ñược chọn là lúc vật qua vị trí ñộng năng bằng thế năng và ñang chuyển ñộng nhanh dần theo chiều dương Giá trị của φ là

A

3π 4

π 4

Câu 11: Con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng có m = 0,3 kg, dao ñộng ñiều hòa theo hàm cosin Gốc thế năng chọn ở

vị trí cân bằng, cơ năng của dao ñộng là 24 mJ, tại thời ñiểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là 20 3 cm/s và

−400 cm/s2

Biên ñộ dao ñộng của vật là

Câu 12: Khi con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ nhỏ thì

A. lúc qua vị trí cân bằng lực căng dây treo bằng trọng lực tác dụng vào vật

B. tại vị trí biên, lực căng dây treo nhỏ nhất và ñộ lớn gia tốc lớn nhất

C. tại vị trí biên, lực căng dây treo bằng trọng lực tác dụng vào vật

D. lúc qua vị trí cân bằng lực căng dây treo lớn nhất và ñộ lớn gia tốc lớn nhất

Câu 13: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với phương trình x 4sin 2πt π cm

2

  Chất ñiểm ñi qua vị trí x = 3

cm lần thứ 2012 vào thời ñiểm

Câu 14: Một con lắc ñơn có chu kì dao ñộng ñiều hòa là T khi không có ngoại lực Tích ñiện cho vật q sau ñó ñặt trong ñiện trường có cường ñộ E,



véc tơ E



có phương thẳng ñứng, có chiều và ñộ lớn không ñổi Chỉ ñổi dấu mà

Trang 3

không ñổi ñộ lớn của ñiện tích q Khi vật mang ñiện tích âm thì chu kì dao ñộng ñiều hòa của con lắc là 1,814 s Khi vật mang ñiện tích dương thì chu kì dao ñộng ñiều hòa của con lắc là 2,221 s Giá trị của T là

Câu 15: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ Nếu tại ñiểm M trên màn quan sát có vân tối thứ hai (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu ñường ñi của ánh sáng từ hai khe S1 , S2 ñến M có ñộ lớn bằng

Câu 16: ðặt vào hai ñầu một cuộn cảm thuần cảm có ñộ tự cảm L 5 H

= một ñiện áp u = U0cos(ωt) V, ở thời ñiểm t1 các giá trị tức thời của ñiện áp và cường ñộ dòng ñiện là 100 V và 3 A, ở thời ñiểm t2 các giá trị tương ứng

là 100 2 V− và 2 A ðiện áp hiệu dụng và tần số của ñiện áp hai ñầu mạch là

A. 100 2 V; 60 Hz B. 200 V; 60 Hz C. 100 2 V; 50 Hz D. 100 V; 50 Hz

Câu 17: Mạch ñiện xoay chiều gồm ba ñiện trở R, L, C mắc nối tiếp R và C không ñổi; L thuần cảm và thay ñổi

ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=200 2 cos 100πt V( ) Thay ñổi L, khi L = L1

= 4/π (H) và khi L = L2 = 2/π (H) thì mạch ñiện có cùng công suất P = 200 W Giá trị R bằng

Câu 18: Trong một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm ba phần tử ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần cảm L và tụ ñiện

có ñiện dung C mắc nối tiếp, ñặt vào hai ñầu mạch một ñiện áp xoay chiều u=U 2 cos ωt V,( ) (với ω thay ñổi và

U không ñổi) Khi ω = ω1 = 20π rad/s hoặc ω = ω1 = 80π rad/s thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở R có giá trị không ñổi Khi ω = ω0 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở R ñạt cực ñại Giá trị của ω0 bằng

Câu 19: ðoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp ðoạn mạch AM có cuộn cảm thuần có ñộ tự

cảm L thay ñổi ñược ðoạn mạch MB gồm ñiện trở thuần R và tụ ñiện có ñiện dung C ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch

AB ñiện áp xoay chiều uAB=80 2 cos 100πt V( ) , sau ñó ñiều chỉnh L ñể ñiện áp hiệu dụng ở hai ñầu cuộn cảm ñạt cực ñại thì thấy giá trị cực ñại ñó là 100 V Biểu thức ñiện áp giữa hai ñầu mạch MB là

A. uMB 60cos 100πt π V

2

π

2

C. uMB 60cos 100πt π V

2

π

2

Câu 20: ðoạn mạch không phân nhánh gồm một ñiện trở thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ ñiện biến ñổi ñặt

dưới ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh Khi ñiện dung của tụ là C1 thì hệ số công suất của mạch là 0,5 và công suất mạch

là 100 W Khi ñiện dung của tụ là C2 thì công suất của mạch là 0,8 và công suất tiêu thụ của mạch bằng

Câu 21: Mạch ñiện xoay chiều gồm ba phần tử, ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ ñiện C mắc nối tiếp ðiện

trở R thay ñổi ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều u=120 2 cos 100πt V.( ) ðiều chỉnh R, khi R =

Trang 4

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 4

-R1 = 18 Ω thì công suất trên mạch là P1, khi R = R2 = 8 Ω thì công suất P2, biết P1 = P2 và ZC > ZL Khi R = R3 thì công suất tiêu thụ trên mạch ñạt cực ñại Biểu thức cường ñộ dòng ñiện qua mạch khi R = R3 là

A. i 10cos 100πt π A

4

π

i 10cos 100πt A

4

C. i 10 2 cos 100πt π A

4

π

i 10 2 cos 100πt A

4

Câu 22: Trong giờ học thực hành học sinh mắc nối tiếp 1 ñộng cơ ñiện với ñiện trở thuần rồi mắc hai ñầu ñoạn mạch này vào ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 3 V Biết ñộng cơ có các giá trị ñịnh mức 200 V – 100

W và khi hoạt ñộng ñúng công suất ñịnh mức thì ñộ lệch pha giữa ñiện áp 2 ñầu ñộng cơ và dòng ñiện qua nó là φ với cosφ = 0,5 ðể ñộng cơ máy này chạy ñúng công suất ñịnh mức thì giá trị ñiện trở thuần là

Câu 23: Cho ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM nối tiếp MB ðoạn mạch AM gồm ñiện trở R nối tiếp với tụ ñiện có ñiện dung C, ñoạn mạch MB có cuộn cảm có ñộ tự cảm L và ñiện trở r ðặt vào AB một ñiện áp xoay chiều

( )

u=U 2 cos ωt V Biết R r L; UMB 5UAM

C

= = = Hệ số công suất của ñoạn mạch có giá trị là

A. 15

5

3

5 21

Câu 24: Một ñộng cơ ñiện xoay chiều có ñiện trở dây cuốn là 16 Ω Khi mắc vào mạch ñiện có ñiện áp hiệu dụng

220 V thì sản ra công suất cơ học là 160 W Biết ñộng cơ có hệ số công suất 0,8 Bỏ qua các hao phí khác Hiệu suất của ñộng cơ là

Câu 25: ðặt ñiện áp xoay chiều u=U 2 cos(ωt)V (với U không ñổi và ω thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L Khi ω = ω1

hoặc ω = ω2 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm có cùng một giá trị Khi ω = ω0 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm ñạt cực ñại Hệ thức liên hệ giữa ω1; ω2 và ω0 là

C 0 ( 1 2)

1

2

1

2

Câu 26: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc ñộ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s ñến 1 m/s Gọi A và B là hai ñiểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao ñộng ngược pha với nhau Tốc ñộ truyền sóng là

Câu 27: ðặt ñiện áp u=U 2cos(ωt)V vào hai ñầu ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp ðoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L, ñoạn NB chỉ có tụ ñiện với ñiện dung C ðặt ω1 2

3 LC

= ðể ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch AN không phụ thuộc vào R thì tần số góc ω bằng

Trang 5

A 3ω1

1

1

ω

Câu 28: Khi chiếu chùm sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím bị lệch nhiều nhất Nguyên nhân

A chiết suất của chất làm lăng kính ñối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất

B ánh sáng tím bị hút về phía ñáy của lăng kính mạnh hơn so với các màu khác

C ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng

D chiết suất của chất làm lăng kính ñối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất

Câu 29: Một doanh nghiệp sản suất sử dụng trạm phát ñiện riêng phục vụ cho sản suất Ở nơi phát người ta truyền

công suất truyền tải ñiện năng là 1,2 MW dưới ñiện áp 6 kV ðiện trở của ñường dây truyền tải từ nơi phát ñến nơi tiêu thụ là 4,5 Ω Nếu như theo giá ñiện hiện nay là 1200 ñồng/1 kWh cho ñiện sinh hoạt và 850 ñồng/1 kWh cho ñiện sản suất thì trung bình trong 1 tháng (30 ngày), số tiền doanh nghiệp bỏ ra ñể khấu hao là

Câu 30: ðặt ñiện áp u = U0cos(ωt) V (với U0 không ñổi) vào hai ñầu mạch RLC không phân nhánh Biết ñiện trở

thuần của mạch không ñổi Khi có hiện tượng cộng hưởng ñiện trong mạch, phát biểu nào sau ñây sai?

A Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch ñạt giá trị lớn nhất

B Hệ số công suất của mạch ñạt giá trị lớn nhất

C ðiện áp tức thời giữa hai ñầu ñoạn mạch lệch pha π/2 với ñiện áp tức thời giữa hai ñầu tụ ñiện

D ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở ñạt giá trị nhỏ nhất

Giáo viên : ðặng Việt Hùng

Ngày đăng: 16/03/2014, 14:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm