1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI CẤP ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV QĐ50 EVN ban hành SVĐT lưới phân phối đến 35kv PL QD50 EVN SVĐT lưới phân phối đến 35kv

103 616 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • PHẦN I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG (3)
    • I. Thuyết minh chung (3)
    • II. Cơ sở xác định Suất vốn đầu tư (3)
    • III. Nội dung Suất vốn đầu tư (4)
    • IV. Hướng dẫn áp dụng Suất vốn đầu tư (9)
  • PHẦN II. SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI CẤP ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV (11)
    • I. Suất vốn đầu tư công trình Đường dây trên không (11)
    • II. Suất vốn đầu tư công trình Trạm biến áp (20)
    • III. Suất vốn đầu tư công trình Cáp ngầm (25)

Nội dung

SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI CẤP ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV QĐ50 EVN ban hành SVĐT lưới phân phối đến 35kv PL QD50 EVN SVĐT lưới phân phối đến 35kv Microsoft Word SV�T l°Ûi phân phÑi �¿n 35kV TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI CẤP ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV (Kèm theo Quyết định số QĐ EVN ngày tháng 4 năm 202. SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI CẤP ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV QĐ50 EVN ban hành SVĐT lưới phân phối đến 35kv PL QD50 EVN SVĐT lưới phân phối đến 35kv SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI CẤP ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV QĐ50 EVN ban hành SVĐT lưới phân phối đến 35kv PL QD50 EVN SVĐT lưới phân phối đến 35kv SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI CẤP ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV QĐ50 EVN ban hành SVĐT lưới phân phối đến 35kv PL QD50 EVN SVĐT lưới phân phối đến 35kv

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Thuyết minh chung

1 Suất vốn đầu tư xây dựng công trình lưới điện phân phối cấp điện áp đến 35kV (Suất vốn đầu tư) là mức chi phí cần thiết để đầu tư xây dựng mới một đơn vị chiều dài, công suất theo quy định về thiết kế của công trình lưới điện phân phối cấp điện áp đến 35kV

2 Suất vốn đầu tư được áp dụng nội bộ trong Tập đoàn điện lực Quốc gia Việt Nam

3 Suất vốn đầu tư được xác định cho công trình xây dựng mới, có tính chất phổ biến trong giai đoạn hiện nay, với mức độ kỹ thuật công nghệ thi công trung bình tiên tiến

4 Suất vốn đầu tư ban hành tại Quyết định này là một trong những cơ sở tham khảo cho việc xác định sơ bộ mức chi phí đầu tư (trong giai đoạn Quy hoạch, xin chủ trương đầu tư dự án, lập kế hoạch vốn đầu tư xây dựng), đồng thời làm công cụ để quản lý chi phí đầu tư xây dựng ở giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện công tác kiểm tra đối chứng giá trị tổng mức đầu tư trong quá trình lập, thẩm tra, phê duyệt các dự án lưới điện phân phối đến 35kV Trong trường hợp giá trị suất vốn đầu tư dự án sau điều chỉnh, quy đổi vượt giá trị suất vốn đầu tư được ban hành, chủ đầu tư báo cáo Người quyết định đầu tư xem xét quyết định đầu tư theo phân cấp (kèm báo cáo giải trình chi tiết)

5 Trường hợp dự án có các thông số chính (tiết diện dây, chủng loại dây, công suất trạm, …) khác với thông số chính trong suất vốn đầu tư ban hành, chủ đầu tư tham khảo suất vốn đầu tư ban hành trong Quyết định này để hiệu chỉnh, quy đổi cho phù hợp.

Cơ sở xác định Suất vốn đầu tư

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 về quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng Ban hành định mức xây dựng;

- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

- Quyết định số 1299/QĐ-EVN ngày 03/11/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành quy định về công tác thiết kế dự án lưới điện phân phối cấp điện áp đến 35kV;

- Quyết định 580/QĐ-EVN ngày 20/4/2020 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về công tác thiết kế dự án lưới điện phân phối đến cấp điện áp 35kV trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;

- Quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam, tiêu chuẩn ngành trong thiết kế công trình lưới điện phân phối cấp điện áp đến 35kV;

- Các thông báo giá vật liệu liên sở Xây dựng – Tài Chính các tỉnh công bố Quý IV/2021;

- Thông báo giá vật tư, thiết bị điện chuyên ngành của các Tổng Công ty điện lực Hà Nội, Miền Trung được công bố tại thời điểm quý IV năm 2021;

- Báo giá của một số nhà cung cấp tại thời điểm quý IV năm 2021;

Nội dung Suất vốn đầu tư

1 Suất vốn đầu tư ban hành bao gồm các chi phí: xây dựng, thiết bị, quản lý dự án đầu tư xây dựng, tư vấn đầu tư xây dựng và các khoản chi phí khác

Suất vốn đầu tư ban hành chưa bao gồm chi phí cho một số loại công việc theo yêu cầu riêng của dự án/công trình xây dựng cụ thể như:

- Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư gồm: chi phí bồi thường về đất, nhà, công trình trên đất, các tài sản gắn liền với đất, trên mặt nước và chi phí bồi thường khác theo quy định; các khoản hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất; chi phí tái định cư; chi phí tổ chức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; chi phí sử dụng đất, thuê đất trong thời gian xây dựng (nếu có); chi phí chi trả cho phần hạ tầng kỹ thuật đã được đầu tư xây dựng (nếu có) và các chi phí có liên quan khác

- Lãi vay trong thời gian đầu tư xây dựng (đối với dự án có sử dụng vốn vay);

- Vốn lưu động ban đầu (đối với các dự án đầu tư xây dựng nhằm mục đích sản xuất, kinh doanh);

- Chi phí dự phòng trong tổng mức đầu tư (dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh và dự phòng cho yếu tố trượt giá trong thời gian thực hiện dự án);

- Một số chi phí khác gồm: Các chi phí xử lý trong quá trình thi công (do địa chất, địa hình, …), chi phí gia cố đặc biệt về nền móng công trình; Chi phí lắp đặt: các thiết bị bù trung, hạ thế; thiết bị Recloser, SOG, đo đếm, đấu nối, …; Các hạng mục phục vụ thi công và chi phí lập kế hoạch/Cam kết bảo vệ môi trường;

- Thuế giá trị gia tăng

2 Suất vốn đầu tư được xây dựng riêng cho các loại đường dây: trên không, cáp ngầm (1 dây 3 lõi), trạm biến áp theo từng cấp điện áp: 35kV; 22kV; 0,4kV

Suất vốn đầu tư được xây dựng với các thông số kỹ thuật chính như: Số mạch, tiết diện dây dẫn đối với công trình đường dây; kiểu trạm, số lượng và công suất máy biến áp đối với công trình trạm biến áp

3 Nội dung các khoản mục chi phí trong Suất vốn đầu tư

Suất vốn đầu tư bao gồm các Suất vốn đầu tư thành phần theo các yếu tố chi phí gồm: xây dựng (S XD ); Thiết bị (S TB ) và các khoản chi phí khác (S K ) Cụ thể:

- S XD : Là suất vốn đầu tư xây dựng, gồm: chi phí mua sắm, cung cấp vật tư chuyên ngành điện đến chân công trình; chi phí lắp đặt vật tư; chi phí xây dựng

- S TB : Là suất vốn đầu tư thiết bị, gồm: chi phí mua sắm, cung cấp thiết bị đến chân công trình; chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và các chi phí cần thiết khác nếu có (gia công chế tạo thiết bị, quản lý mua sắm thiết bị, mua bản quyền phần mềm, đào tạo chuyển giao công nghệ, chạy thử nghiệm thiết bị)

- S K : Là suất chi phí khác gồm: chi phí cho yếu tố quản lý dự án đầu tư xây dựng, tư vấn đầu tư xây dựng và các khoản chi phí khác trong dự toán xây dựng công trình, được xác định không vượt quá 15% của tổng suất vốn đầu tư xây dựng và suất vốn đầu tư thiết bị (S K ≤ 15% x (S XD + S TB ))

4 Riêng đối với công trình đường dây trên không, Suất vốn đầu tư được xác định cho 04 loại vùng đặc trưng theo phụ tải (như nội dung quy định tại Quyết định số 1299/QĐ-EVN ngày 03/11/2017), gồm:

- Vùng 1: Thành phố, thị xã, thị trấn là vùng tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hoá hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia hoặc 1 vùng lãnh thổ, 1 địa phương, bao gồm nội thành của thành phố, nội thị của thị xã, thị trấn

- Vùng 2: Nông thôn tập trung là các khu dân cư tập trung, không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn (bao gồm các thị tứ, trung tâm xã, xí nghiệp, công nông nghiệp, bến đò, cảng, nhà ga, bến xe, công viên, trường học, chợ, sân vận động, bãi tắm, khu xóm làng đông dân …)

- Vùng 3: Nông thôn phân tán là các vùng có dân cư phân tán, không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn (những nơi tuy thường xuyên có người và xe cộ qua lại nhưng nhà cửa thưa thớt, đồng ruộng, vườn đồi, khu vực chỉ có nhà cửa hoặc các công trình kiến trúc tạm thời)

Hướng dẫn áp dụng Suất vốn đầu tư

1 Khi sử dụng suất vốn đầu tư được ban hành tại Quyết định này cần căn cứ vào loại, cấp công trình, thời điểm lập, khu vực đầu tư xây dựng công trình, các hướng dẫn cụ thể và các chi phí khác phù hợp với yêu cầu cụ thể của dự án để bổ sung, điều chỉnh, quy đổi lại sử dụng cho phù hợp với công trình Cụ thể: bổ sung các chi phí cần thiết theo yêu cầu riêng của dự án/công trình Việc xác định các chi phí bổ sung này được thực hiện theo các quy định, hướng dẫn hiện hành

2 Đối với dự án, công trình có quy mô công suất của trạm biến áp nằm trong khoảng quy mô công suất của trạm biến áp được ban hành tại Quyết định này thì suất vốn đầu tư của trạm biến áp tương ứng được xác định theo công thức sau:

- T t : Suất vốn đầu tư trạm biến áp theo công suất trạm (kVA) cần tính; đơn vị tính: triệu đồng/kVA;

- N t : Công suất của trạm biến áp cần tính suất vốn đầu tư; đơn vị tính: kVA;

- N b : Công suất của trạm biến áp cận trên công suất của trạm biến áp cần tính suất vốn đầu tư; đơn vị tính: kVA;

- N a : Công suất của trạm biến áp cận dưới công suất của trạm biến áp cần tính suất vốn đầu tư; đơn vị tính: kVA;

- T b : Suất vốn đầu tư trạm biến áp tương ứng với N b ; đơn vị tính: triệu đồng/kVA;

- T a : Suất vốn đầu tư trạm biến áp tương ứng với N a ; đơn vị tính: triệu đồng/kVA;

3 Giá trị suất vốn đầu tư dự án, công trình đường dây trên không sử dụng loại dây ACV được điều chỉnh với hệ số 0,95 của giá trị suất vốn đầu tư dự án, công trình sử dụng loại dây VXAs, AV tiết diện tương ứng

4 Đối với dự án, công trình đường dây trên không hỗn hợp sử dụng loại dây ACV và ABC4x…: Ứng với mỗi bước giảm tiết diện cáp thì giá trị suất vốn đầu tư được điều chỉnh với hệ số 0,95

5 Các dữ liệu cơ bản để xác định suất vốn đầu tư xây dựng công trình lưới điện phân phối cấp điện áp đến 35kV được mô tả trong phụ lục đính kèm.

SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI CẤP ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV

Suất vốn đầu tư công trình Đường dây trên không

Đơn vị tính: triệu đồng/km

Stt Mã hiệu SVĐT Công trình

Vật tư (Dây dẫn, cách điện, phụ kiện)

A KHU VỰC THÀNH PHỐ, THỊ XÃ,

I.1 Đường dây hạ thế nổi sử dụng cáp vặn xoắn ruột nhôm (ABC)

6 Đ0,4.ABC4x70.1.1.1 ĐZK hạ thế ABC- 4x70mm2

7 Đ0,4.ABC4x120.1.1.1 ĐZK hạ thế ABC- 4x120mm2

8 Đ0,4.ABC4x120.2.1.1 ĐZK hạ thế 2ABC- 4x120mm2

I.3 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV

(ĐDK22) - 1 pha 2 dây và 3 pha 4 dây

1VXAs35.1.1.1 ĐDK22 - 1 dây VXAs50, 1 dây VXAs35

1VXAs50.1.1.1 ĐDK22 - 1 dây VXAs70, 1 dây VXAs50

1VXAs70.1.1.1 ĐDK22 - 3 dây VXAs95, 1 dây VXAs70

Stt Mã hiệu SVĐT Công trình

Vật tư (Dây dẫn, cách điện, phụ kiện)

I.5 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV

(ĐDK22), 3 pha 3 dây, dây bọc

16 Đ022.AV95.1.1.1 ĐDK22 - Dây AVx95, 1 mạch

17 Đ022.AV240.1.1.1 ĐDK22 - Dây AVx240, 1 mạch

18 Đ022.AV150.2.1.1 ĐDK22 - Dây AVx150, 2 mạch

19 Đ022.AV240.2.1.1 ĐDK22 - Dây AVx240, 2 mạch

20 Đ022.ACV70.1.1.1 ĐDK22 - Dây ACVx70, 1 mạch

21 Đ022.ACV120.1.1.1 ĐDK22 - Dây ACVx120, 1 mạch

22 Đ022.ACV150.1.1.1 ĐDK22 - Dây ACVx150, 1 mạch

23 Đ022.ACV185.1.1.1 ĐDK22 - Dây ACVx185, 1 mạch

I.7 Đường dây trên không hỗn hợp

Stt Mã hiệu SVĐT Công trình

Vật tư (Dây dẫn, cách điện, phụ kiện)

B KHU VỰC NÔNG THÔN TẬP

I.1 Đường dây hạ thế nổi sử dụng cáp vặn xoắn ruột nhôm (ABC)

36 Đ0,4.ABC4x70.1.1.2 ĐZK hạ thế ABC- 4x70mm2

37 Đ0,4.ABC4x120.1.1.2 ĐZK hạ thế ABC- 4x120mm2

Stt Mã hiệu SVĐT Công trình

Vật tư (Dây dẫn, cách điện, phụ kiện)

38 Đ0,4.ABC4x120.2.1.2 ĐZK hạ thế 2ABC- 4x120mm2

I.2 Đường dây hạ thế nổi sử dụng cáp đơn pha bọc cách điện (AV)

116,77 I.3 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV

(ĐDK22), 1 pha 2 dây và 3 pha 4 dây

1AC50.1.1.2 ĐDK22 - 1 dây AC70, 1 dây AC50

1AC70.1.1.2 ĐDK22 - 3 dây AC95, 1 dây AC70

1AC185.1.1.2 ĐDK22 - 3 dây AC240, 1 dây AC185

N240.2.1.2 ĐDK22 - 3 dây AC240, 2 mạch, 1 dây N-240

1VXAs35.1.1.2 ĐDK22 - 1 dây VXAs50, 1 dây VXAs35

1VXAs50.1.1.2 ĐDK22 - 1 dây VXAs70, 1 dây VXAs50

1VXAs70.1.1.2 ĐDK22 - 3 dây VXAs95, 1 dây VXAs70

Stt Mã hiệu SVĐT Công trình

Vật tư (Dây dẫn, cách điện, phụ kiện)

I.4 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV

54 Đ022.AC240.1.1.2 ĐDK22 - Dây AC240, 1 mạch

55 Đ022.AC185.2.1.2 ĐDK22 - Dây AC185, 2 mạch

I.5 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV

(ĐDK22), 3 pha 3 dây, dây bọc

56 Đ022.AV70.1.1.2 ĐDK22 - Dây AVx70, 1 mạch

57 Đ022.AV185.1.1.2 ĐDK22 - Dây AVx185, 1 mạch

58 Đ022.AV240.1.1.2 ĐDK22 - Dây AVx240, 1 mạch

59 Đ022.AV95.2.1.2 ĐDK22 - Dây AVx95, 2 mạch

60 Đ022.AV150.2.1.2 ĐDK22 - Dây AVx150, 2 mạch

61 Đ022.ACV95.1.1.2 ĐDK22 - Dây ACVx95, 1 mạch

62 Đ022.ACV120.1.1.2 ĐDK22 - Dây ACVx120, 1 mạch

63 Đ022.ACV150.1.1.2 ĐDK22 - Dây ACVx150, 1 mạch

140,51 I.6 Đường dây trên không cấp điện áp 35kV

Stt Mã hiệu SVĐT Công trình

Vật tư (Dây dẫn, cách điện, phụ kiện)

64 Đ035.AC150.1.1.2 ĐDK35 - Dây AC150, 1 mạch

65 Đ035.AC185.2.1.2 ĐDK35 - Dây AC185, 2 mạch

I.7 Đường dây trên không hỗn hợp

C KHU VỰC NÔNG THÔN PHÂN TÁN

I.1 Đường dây hạ thế nổi sử dụng cáp vặn xoắn ruột nhôm (ABC)

Stt Mã hiệu SVĐT Công trình

Vật tư (Dây dẫn, cách điện, phụ kiện)

85,06 I.2 Đường dây hạ thế nổi sử dụng cáp đơn pha bọc cách điện (AV)

113,01 I.3 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV

(ĐDK22), 1 pha 2 dây và 3 pha 4 dây

1AC35.1.1.3 ĐDK22 - 1 dây AC50, 1 dây AC35

1AC70.1.1.3 ĐDK22 - 3 dây AC95, 1 dây AC70

1AC150.1.1.3 ĐDK22 - 3 dây AC185, 1 dây AC150

84 Đ022.AC95-N95.2.1.3 ĐDK22 - 3 dây AC95, 2 mạch, 1 dây N-95

I.4 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV

128,60 I.5 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV

(ĐDK22), 3 pha 3 dây, dây bọc

88 Đ022.AV95.1.1.3 ĐDK22 - Dây AVx95, 1 mạch

89 Đ022.AV95.2.1.3 ĐDK22 - Dây AVx95, 2 mạch

90 Đ022.AV150.2.1.3 ĐDK22 - Dây AVx150, 2 mạch

Stt Mã hiệu SVĐT Công trình

Vật tư (Dây dẫn, cách điện, phụ kiện) I.6 Đường dây trên không cấp điện áp 35kV

91 Đ035.AC150.1.1.3 ĐDK35 - Dây AC150, 1 mạch

I.7 Đường dây trên không hỗn hợp

I.1 Đường dây hạ thế nổi sử dụng cáp vặn xoắn ruột nhôm (ABC)

95,17 I.2 Đường dây hạ thế nổi sử dụng cáp đơn pha bọc cách điện (AV)

58,73 I.3 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV

(ĐDK22), 1 pha 2 dây và 3 pha 4 dây

1AC35.1.1.4 ĐDK22 - 1 dây AC50, 1 dây AC35

1AC70.1.1.4 ĐDK22 - 3 dây AC95, 1 dây AC70

I.4 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV

91,73 I.5 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV

(ĐDK22), 3 pha 3 dây, dây bọc

101 Đ022.AV70.1.1.4 ĐDK22 - Dây AVx70, 1 mạch

Stt Mã hiệu SVĐT Công trình

Vật tư (Dây dẫn, cách điện, phụ kiện)

102 Đ022.AV95.1.1.4 ĐDK22 - Dây AVx95, 1 mạch

I.6 Đường dây trên không cấp điện áp 35kV

103 Đ035.AC150.1.1.4 ĐDK35 - Dây AC150, 1 mạch

Suất vốn đầu tư công trình Trạm biến áp

Đơn vị tính: triệu đồng/kVA

Xây dựng Thiết bị Khác

Lắp đặt và TNHC thiết bị

Dây dẫn, cách điện, phụ kiện

Trạm treo ĐDK đến, U

M103.1103 Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette) 489.536

M103.1301 Máy khoan cọc đất (1 cần) 6.102.922

M103.1500 Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:

M103.1600 Máy sàng lọc Bentonit, Polymer - năng suất:

M103.1700 Máy bơm dung dịch Bentonit, Polymer - năng suất:

M104.0000 MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

M104.0100 Máy trộn bê tông - dung tích:

M104.0200 Máy trộn vữa - dung tích:

Mã hiệu Loại máy và thiết bị Đơn giá ca máy

M104.0300 Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

M104.0400 Trạm trộn bê tông - năng suất:

M104.0500 Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

M104.0600 Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

M104.0700 Máy nghiền đá thô - năng suất:

M104.0800 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

M105.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG

M105.0100 Máy phun nhựa đường - công suất:

M105.0200 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

M105.0301 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h 3.546.174

M105.0401 Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C 5.746.753

M105.0501 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A 355.480

Mã hiệu Loại máy và thiết bị Đơn giá ca máy

M105.0701 Thiết bị đun rót mastic 405.449

M105.0901 Máy rải bê tông SP500 9.830.493

M106.0000 PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

M106.0100 Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

M106.0200 Ô tô tự đổ - trọng tải:

M106.0300 Ô tô đầu kéo - công suất:

M106.0400 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

M106.0500 Ô tô tưới nước - dung tích:

M106.0600 Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

M106.0700 Ô tô bán tải - trọng tải:

Mã hiệu Loại máy và thiết bị Đơn giá ca máy

M107.0100 Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

M107.0101 D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW) 263.071

M107.0102 D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén) 270.366

M107.0103 D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén) 381.959

M107.0104 Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén) 243.656

M107.0200 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

M107.0300 Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

M107.0400 Máy khoan néo - độ sâu khoan:

M107.0500 Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:

M107.0600 Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:

M107.0700 Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

M108.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

M108.0100 Máy phát điện lưu động - công suất:

M108.0200 Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

Mã hiệu Loại máy và thiết bị Đơn giá ca máy

M108.0300 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

M108.0400 Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

M109.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH

M109.0400 Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

Mã hiệu Loại máy và thiết bị Đơn giá ca máy

M109.0600 Xuồng cao tốc - công suất:

M109.0700 Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, ) - công suất:

M109.0800 Tàu cuốc sông- công suất:

M109.0900 Tàu cuốc biển - công suất:

M109.1000 Tàu hút bùn - công suất:

M656 Tàu hút bùn, công suất 300CV 9.947.082

M109.1100 Tàu hút bụng tự hành - công suất:

M109.1200 Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

M109.1300 Xáng cạp - dung tích gầu:

Mã hiệu Loại máy và thiết bị Đơn giá ca máy

(đồng/ca) M110.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

M110.0100 Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

M110.0200 Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

M110.0300 Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

M110.0400 Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

M111.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

M111.0100 Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

M111.0101 Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t 3.125.968

M111.0200 Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

M111.0201 Máy khoan ngầm có định hướng 6.385.354

M111.0202 Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước) 3.365.606

M112.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC

M112.0100 Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

Mã hiệu Loại máy và thiết bị Đơn giá ca máy

M112.0200 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

M112.0300 Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

M112.0401 Máy bơm chân không 7,5kW 225.926

M112.0402 Máy bơm xói 4MC (75 kW) 723.278

M112.0501 Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv) 3.327.485

M110.0600 Máy bơm vữa - năng suất:

M112.0700 Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

M112.0800 Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

M112.0900 Máy bơm bê tông - năng suất:

M112.1000 Máy phun vẩy - năng suất:

Mã hiệu Loại máy và thiết bị Đơn giá ca máy

M112.1100 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

M112.1200 Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

M112.1300 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:

M112.1400 Máy phun (chưa tính khí nén):

M112.1500 Máy khoan đứng - công suất:

M113.1600 Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:

M112.1700 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

M112.1800 Máy luồn cáp - công suất:

M112.1900 Máy cắt cáp - công suất:

M112.2000 Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

M112.2100 Máy cắt gạch đá - công suất:

M112.2200 Máy cắt bê tông - công suất:

M112.2300 Máy cắt ống - công suất:

Mã hiệu Loại máy và thiết bị Đơn giá ca máy

M112.2400 Máy cắt tôn - công suất:

M112.2500 Máy cắt đột - công suất:

M112.2600 Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

M112.2700 Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

M112.2900 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

M112.3000 Máy uốn ống - công suất:

M112.3100 Máy lốc tôn - công suất:

M112.3200 Máy cưa kim loại - công suất:

M112.3400 Máy bào thép - công suất:

M112.3600 Máy ghép mí - công suất:

M112.3800 Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

M112.3900 Máy biến thế hàn một chiều - công suất:

M112.4000 Biến thế hàn xoay chiều - công suất:

Mã hiệu Loại máy và thiết bị Đơn giá ca máy

M112.4100 Máy hàn hơi - công suất:

M112.4201 Máy hàn cắt dưới nước 1.473.657

M112.4300 Máy hàn nối ống nhựa:

M112.4400 Máy quạt gió - công suất:

M112.4500 Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:

M112.4600 Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:

M112.4701 Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t) 1.573.374

M112.4702 Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t 393.355

M112.4800 Xe ép rác - trọng tải:

M112.4901 Xe ép rác kín (xe hooklip) 2.418.824

M112.5100 Xe hút chân không - trọng tải:

M112.5200 Xuồng vớt rác - công suất:

Mã hiệu Loại máy và thiết bị Đơn giá ca máy

M112.5300 Lò đốt rác y tế bằng gas (chưa tính gas) - công suất:

M179 Máy kéo bánh xích 75CV 1.183.501

M180 Máy kéo bánh xích 110CV 1.404.439

MÁY THIÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN

M203.0002 Bộ tạo nguồn AC-DC 39.764

M203.0003 Công tơ mẫu xách tay 167.534

M203.0004 Hộp bộ đo tgd Delta 796.170

M203.0006 Hộp bộ phân tích hàm lượng khí 1.287.736

M203.0007 Hộp bộ thí nghiệm cao áp 403.740

M203.0008 Hộp bộ thí nghiệm rơle 760.420

M203.0009 Máy điều chỉnh điện áp 1 fa 16.680

M203.0011 Máy đo độ chớp nháy kín 139.170

M203.0013 Máy đo điện áp xuyên thủng 29.093

M203.0014 Máy đo điện trở 1 chiều 142.909

M203.0015 Máy đo điện trở tiếp địa 48.609

M203.0016 Máy đo điện trở tiếp xúc 83.447

M203.0017 Cầu đo tang dầu cách điện 290.562

M203.0021 Máy đo độ tra độ ổn định ô xy hóa dầu 297.584

M203.0023 Máy phân tích độ ẩm khí SF6 146.559

M203.0024 Máy đo vi lượng ẩm 132.604

M203.0026 Thiết bị kiểm tra áp lực 68.674

M203.0027 Thiết bị tạo dòng điện 397.538

Máy Bổ sung so với file SVĐT 169

Phụ lục 8 Bảng khối lượng chính trong SVĐT ban hành

STT MÃ HIỆU SVĐT MÔ TẢ VẬT TƯ SỬ DỤNG

A KHU VỰC THÀNH PHỐ, THỊ XÃ, THỊ TRẤN

I.1 Đường dây hạ thế nổi sử dụng cáp vặn xoắn ruột nhôm (ABC)

Cáp vặn xoắn ABC4x50mm 2 ; 29 cột bê tông ly tâm 8.5m (18 cột đỡ, 11 cột néo); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

Cáp vặn xoắn ABC4x95mm 2 ; 29 cột bê tông ly tâm 10m (18 cột đỡ, 11 cột néo); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

Cáp vặn xoắn ABC4x150mm 2 ; 11 cột bê tông ly tâm 10m, 18 cột bê tông ly tâm 12 (18 cột đỡ LT12, 11 cột néo LT10); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

Cáp vặn xoắn 2ABC4x95mm 2 ; 29 cột bê tông ly tâm 12m (18 cột đỡ, 11 cột néo); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

Cáp vặn xoắn 4ABC4x120mm 2 ; 34 cột bê tông ly tâm 12m, 6 cột bê tông ly tâm 14 (12 cột đỡ LT12, 6 cột đỡ LT14, 11 cột néo kép LT12); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

Cáp vặn xoắn ABC4x70mm 2 ; 29 cột bê tông ly tâm 8.5m (18 cột đỡ, 11 cột néo); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

Cáp vặn xoắn ABC4x120mm 2 ; 29 cột bê tông ly tâm 10m (18 cột đỡ, 11 cột néo); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

Cáp vặn xoắn 2ABC4x120mm 2 ; 29 cột bê tông ly tâm 12m (18 cột đỡ, 11 cột néo); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

I.2 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV (ĐDK22) - 1 pha 2 dây và 3 pha 4 dây

Cáp bọc 3x50mm 2 và 1x35mm 2 ; 10 cột bê tông ly tâm 12m, 6 cột ly tâm 14 (5 cột đỡ LT12, 5 cột néo LT12,

3 cột đỡ LT14, 3 cột néo LT14); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc 3x70mm 2 và 1x50mm 2 ; 8 cột bê tông ly tâm 12m, 8 cột ly tâm 14 (4 cột đỡ LT12, 4 cột néo LT12,

4 cột đỡ LT14, 4 cột néo LT14); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

STT MÃ HIỆU SVĐT MÔ TẢ VẬT TƯ SỬ DỤNG

Cáp bọc 3x95mm 2 và 1x70mm 2 ; 4 cột bê tông ly tâm 12m, 16 cột ly tâm 14 (4 cột đỡ LT12, 4 cột đỡ LT14,

4 cột néo LT14, 4 cột néo kép LT14); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc 3x120mm 2 và 1x95mm 2 ; 2 cột bê tông ly tâm 12m, 18 cột ly tâm 14 (2 cột đỡ LT12, 6 cột đỡ LT14,

4 cột néo LT14, 4 cột néo kép LT14); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc 3x150mm 2 và 1x120mm 2 ; 14 cột bê tông ly tâm 14m, 2 cột bê tông ly tâm 16 (8 cột đỡ LT14, 2 cột néo LT14, 4 cột néo kép LT14, 2 cột đỡ LT16); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc 3x185mm 2 và 1x150mm 2 ; 16 cột bê tông ly tâm 14m, 4 cột ly tâm 16 (6 cột đỡ LT14, 4 cột néo LT14, 3 cột néo kép LT14, 2 cột đỡ LT16, 2 cột néo LT16); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc 3x240mm 2 và 1x185mm 2 ; 14 cột bê tông ly tâm 14m, 6 cột ly tâm 16 (6 cột đỡ LT14, 4 cột néo LT14, 2 cột néo kép LT14, 2 cột đỡ LT16, 4 cột néo LT16); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

I.3 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV (ĐDK22), 3 pha 3 dây, dây bọc

Cáp bọc AV3x95mm 2 ; 20 cột bê tông ly tâm 14m (13 cột đỡ LT14, 7 cột néo LT14); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc AV3x95mm 2 ; 15 cột bê tông ly tâm 14m, 5 cột bê tông LT16 (8 cột đỡ LT14, 7 cột néo LT14, 5 cột đỡ LT16); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo

Cáp bọc 2AV3x95mm 2 ; 24 cột bê tông ly tâm 14m, 3 cột bê tông LT16 (10 cột đỡ LT14, 7 cột néo kép LT14, 3 cột đỡ LT16); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc 2AV3x95mm 2 ; 27 cột bê tông LT16m (13 cột đỡ LT16, 7 cột néo kép LT16); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc ACV3x70mm 2 ; 4 cột bê tông LT12m, 16 cột bê tông LT14 (4 cột đỡ LT12, 4 cột đỡ LT14, 4 cột néo LT14, 4 cột néo kép LT14); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

STT MÃ HIỆU SVĐT MÔ TẢ VẬT TƯ SỬ DỤNG

Cáp bọc ACV3x120mm 2 ; 2 cột bê tông ly tâm 12m, 18 cột bê tông ly tâm 14 (2 cột đỡ LT12, 6 cột đỡ LT14, 4 cột néo LT14, 4 cột néo kép LT14); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc ACV3x150mm 2 ; 18 cột bê tông ly tâm 14m, 2 cột bê tông ly tâm 16 (8 cột đỡ LT14, 2 cột néo LT14,

4 cột néo kép LT14, 2 cột đỡ LT16); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc ACV3x185mm 2 ; 16 cột bê tông ly tâm 14m, 4 cột bê tông ly tâm 16 (6 cột đỡ LT14, 4 cột néo LT14,

3 cột néo kép LT14, 2 cột đỡ 16, 2 cột néo LT16); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m I.4 Đường dây trên không hỗn hợp

Cáp bọc AV3x95mm 2 , ABC4x50mm 2 ; 25 cột bê tông ly tâm 14m (18 cột đỡ LT14, 7 cột néo LT14); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo < 250m

Cáp bọc AV3x240mm 2 , ABC4x50mm 2 ; 2 cột bê tông ly tâm 14m, 23 cột bê tông ly tâm 16 (2 cột đỡ LT14,

16 cột đỡ LT16, 7 cột néo LT16); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo < 250m

Cáp bọc 2AV3x240mm 2 , 2ABC4x50mm 2 ; 32 cột bê tông ly tâm 18m (18 cột đỡ LT18, 7 cột néo kép LT18); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo < 250m

Cáp bọc ACV3x70mm 2 , ABC4x120mm 2 ; 4 cột bê tông ly tâm 12m, 16 cột bê tông ly tâm 14 (4 cột đỡ LT12, 4 cột đỡ LT14, 4 cột néo LT14, 4 cột néo kép LT14); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo < 250m

Cáp bọc ACV3x95mm 2 , ABC4x120mm 2 ; 4 cột bê tông ly tâm 12m, 16 cột bê tông ly tâm 14 (4 cột đỡ LT12, 4 cột đỡ LT14, 4 cột néo LT14, 4 cột néo kép LT14); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo < 250m

Cáp bọc ACV3x120mm 2 , ABC4x120mm 2 ; 2 cột bê tông ly tâm 12m, 18 cột bê tông ly tâm 14 (2 cột đỡ LT12, 6 cột đỡ LT14, 4 cột néo LT14, 4 cột néo kép LT14); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo < 250m

Cáp bọc ACV3x150mm 2 , ABC4x120mm 2 ; 18 cột bê tông ly tâm 14m, 2 cột bê tông ly tâm 16 (8 cột đỡ LT14, 2 cột néo LT14, 4 cột néo kép LT14, 2 cột đỡ LT16); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo < 250m

STT MÃ HIỆU SVĐT MÔ TẢ VẬT TƯ SỬ DỤNG

Cáp bọc ACV3x185mm 2 , ABC4x120mm 2 ; 16 cột bê tông ly tâm 14m, 4 cột bê tông ly tâm 16 (6 cột đỡ LT14, 4 cột néo LT14, 3 cột néo kép LT14, 2 cột đỡ LT16, 1 cột néo kép LT16); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo < 250m

Cáp bọc ACV3x240mm 2 , ABC4x120mm 2 ; 14 cột bê tông ly tâm 14m, 6 cột bê tông ly tâm 16 (6 cột đỡ LT14, 4 cột néo LT14, 2 cột néo kép LT14, 2 cột đỡ LT16, 2 cột néo kép LT16); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo < 250m

B KHU VỰC NÔNG THÔN TẬP TRUNG

II.1 Đường dây hạ thế nổi sử dụng cáp vặn xoắn ruột nhôm (ABC)

Cáp vặn xoắn ABC4x50mm 2 ; 26 cột bê tông vuông 8.5m (16 cột đỡ, 10 cột néo); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

Cáp vặn xoắn ABC4x95mm 2 ; 26 cột bê tông ly tâm 8.5m (16 cột đỡ, 10 cột néo); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

Cáp vặn xoắn 2ABC4x95mm 2 ; 22 cột bê tông ly tâm 10m, 4 cột bê tông ly tâm 12 (12 cột đỡ LT10, 10 cột néo LT10, 4 cột đỡ LT12); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

Cáp vặn xoắn ABC4x50mm 2 ; 29 cột bê tông ly tâm 8.5m (18 cột đỡ, 11 cột néo); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

Cáp vặn xoắn ABC4x120mm 2 ; 29 cột bê tông ly tâm 10m (18 cột đỡ, 11 cột néo); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

Cáp vặn xoắn 2ABC4x120mm 2 ; 29 cột bê tông ly tâm 12m (18 cột đỡ, 11 cột néo); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

II.2 Đường dây hạ thế nổi sử dụng cáp đơn pha bọc cách điện (AV)

Cáp bọc AV4x95mm 2 ; 26 cột bê tông ly tâm 8.5m (16 cột đỡ, 10 cột néo); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

Cáp bọc AV4x120mm 2 ; 20 cột bê tông ly tâm 8.5m, 6 cột bê tông ly tâm 10 (10 cột đỡ LT8.5, 10 cột néo LT8.5, 6 cột đỡ LT10); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

STT MÃ HIỆU SVĐT MÔ TẢ VẬT TƯ SỬ DỤNG

Cáp bọc 2AV4x150mm 2 ; 26 cột bê tông ly tâm 10 (16 cột đỡ LT10, 10 cột néo LT10); khoảng cột trung bình 40m, khoảng néo ~ 120m

II.3 Đường dây trên không cấp điện áp 22kV (ĐDK22), 1 pha 2 dây và 3 pha 4 dây

Cáp AC1x70mm2 và 1x50mm2; 4 cột bê tông ly tâm 12m, 11 cột ly tâm 14 (4 cột đỡ LT12, 6 cột đỡ LT14,

5 cột néo LT14, 2 bộ néo); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp AC3x95mm2 và 1x70mm2; 15 cột bê tông ly tâm

14 (10 cột đỡ LT14, 5 cột néo LT14, 2 bộ néo); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp AC3x240mm2 và 1x185mm2; 18 cột bê tông ly tâm 14 (8 cột đỡ LT14, 5 cột néo kép LT14, 4 bộ néo); khoảng cột trung bình 60m, khoảng néo ~ 250m

Cáp 2AC3x240mm2 và 1x240mm2; 14 cột bê tông ly tâm 14 (4 cột đỡ LT14, 5 cột néo kép LT14, 4 bộ néo); khoảng cột trung bình 60m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc 3x50mm 2 và 1x35mm 2 ; 11 cột bê tông ly tâm 12m, 5 cột ly tâm 14 (6 cột đỡ LT12, 5 cột néo LT12,

2 cột đỡ LT14, 3 cột néo LT14); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc 3x70mm 2 và 1x50mm 2 ; 9 cột bê tông ly tâm 12m, 7 cột ly tâm 14 (4 cột đỡ LT12, 5 cột néo LT12,

4 cột đỡ LT14, 3 cột néo LT14); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc 3x95mm 2 và 1x70mm 2 ; 4 cột bê tông ly tâm 12m, 16 cột ly tâm 14 (4 cột đỡ LT12, 4 cột đỡ LT14,

4 cột néo LT14, 4 cột néo kép LT14); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc 3x120mm 2 và 1x95mm 2 ; 2 cột bê tông ly tâm 12m, 18 cột ly tâm 14 (2 cột đỡ LT12, 6 cột néo LT14,

4 cột néo LT14, 4 cột néo kép LT14); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Cáp bọc 3x150mm 2 và 1x120mm 2 ; 2 cột bê tông ly tâm 12m, 16 cột ly tâm 14, 2 cột bê tông ly tâm 16 (2 cột đỡ LT12, 6 cột néo LT14, 2 cột néo LT14, 4 cột néo kép LT14, 2 cột đỡ LT16); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

STT MÃ HIỆU SVĐT MÔ TẢ VẬT TƯ SỬ DỤNG

Cáp bọc 3x185mm 2 và 1x150mm 2 ; 16 cột bê tông ly tâm 14m, 4 cột ly tâm 16 (6 cột đỡ LT14, 4 cột néo LT14, 3 cột néo kép LT14, 2 cột đỡ LT16, 1 cột néo kép LT16 ); khoảng cột trung bình 70m, khoảng néo ~ 250m

Ngày đăng: 26/10/2022, 07:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w