UBND HUYỆN MINH LONG ĐỀ 1 A TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng Câu 1 Trong các cách viết sau cách viết nào không khẳng định được một phân số? A B C D Câu 2 Kết quả của phép tí[.]
Trang 1ĐỀ 1
A TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu 1: Trong các cách viết sau cách viết nào không khẳng định được một phân số?
A 5
4
B 7
8
4 11
1,5 7
Câu 2: Kết quả của phép tính 3
2 3 5
Câu 3: Tập hợp các ước của số nguyên 10là:
A 1;2;5;10 B 1; 2; 5; 10 ; 1 ; 2 ; 5 ; 10 C 1; 2; 5; 10 D
Câu 4: Hai phân số a c a b c d; ; ; ,b 0;d 0
A a b c d B a c b d C a b c d D a d b c
Câu 5: Kết quả của phép tính 5 33
4 bằng:
A 153
4 B 52
4
7
x
Số đối của x là:
A 3
7
B 3
7
3
Câu 7: Tỉ số phần trăm của 20 và 80 là:
Câu 8: Giá trị 3
8 của 240 là
A 640 B 1
90
Câu 9: Số nghịch đảo của 4
7
là:
A 4
7
4
4
x x
thì giá trị của x là:
A 6 B 6 C 6 hoặc 6 D Một kết quả khác.
Câu 11: Cho ·AEB và ·CFD là hai góc phụ nhau Biết· 0
50
AEB Số đo ·CFD là:
A 400 B 1300 C 1800 D 900
Câu 12: Từ điểm O trong mặt phẳng kẻ ba tia chung gốc Ox Oy Oz; ; sao cho:·xOy 120 ;0 ·xOz50 ;0
·O 700
y z Khi đó:
Trang 2A Tia Oz nằm giữa tia Ox và Oy B Tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz.
C Tia Ox nằm giữa tia Oy và Oz D Không xác định được.
B TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1 :Tìm x biết :
a)
9
2 9
4 3
2
x b)
14
11 7
4 1 2 5 ,
x
Bài 2: Kết quả học lực cuối học kỳ II cuả lớp 6A xếp thành ba loại: Giỏi; Khá; Trung bình Biết số học
sinh khá bằng 6
5 số học sinh giỏi; số học sinh trung bình bằng 140% số học sinh giỏi Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh; biết rằng lớp 6A có 12 học sinh khá?
Bài 3:
70
xOy , kẻ Oz là tia đối của tiaOx.
a) Tính số đo của · O ?y z
b) Kẻ Ot là phân giác của·xOy Tính số đo của t z¶O ?
Bài 4 Chứng minh rằng: Với mọi n thì phân số 7 4
n n
là phân số tối giản.
=========================
ĐỀ 2
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
1/ Số nghịch đảo của -3 là:
A 1
3
3
1 3
3/ Các ước của 3 là:
A 1;3 B.1;-1;3;-3 C.0;1;-1;3;-3 D.0;3;-3;6;-6;…
4/ Biết x – 3 = -8 Số x bằng:
3
được viết dưới dạng phân số là:
A 5
3
B.7
7 3
D.5 3
6/ Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số?
A.1, 2
3
2
5 0
5 của số ấy bằng 40 Số phải tìm là:
8
là:
Trang 3A 35
1 3
5 2
3 2 8
A 1480 B 1580 C 580 D 480
10/ Tia Ot là tia phân giác của ·xOy nếu:
11/ Cho hai góc kề bù ·xOy và ·yOz Gọi Om, On lần lượt là các tia phân giác của các góc ·xOy và ·yOz Số đo của
·mOn bằng:
A 900 B 600 C 750 D 450
ĐỀ 1
A TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu 1: Trong các cách viết sau cách viết nào không khẳng định được một phân số?
A 5
4
B 7
8
4 11
1,5 7
Câu 2: Kết quả của phép tính 3
2 3 5
Câu 3: Tập hợp các ước của số nguyên 10là:
A 1;2;5;10 B 1; 2; 5; 10 ; 1 ; 2 ; 5 ; 10 C 1; 2; 5; 10 D
Câu 4: Hai phân số a c a b c d; ; ; ,b 0;d 0
A a b c d B a c b d C a b c d D a d b c
Câu 5: Kết quả của phép tính 5 33
4 bằng:
A 153
4 B 52
4
7
x
Số đối của x là:
A 3
7
B 3
7
3
Câu 7: Tỉ số phần trăm của 20 và 80 là:
Câu 8: Giá trị 3
8 của 240 là
A 640 B 1
90
Trang 4Câu 9: Số nghịch đảo của 4
7
là:
A 4
7
4
4
x x
thì giá trị của x là:
A 6 B 6 C 6 hoặc 6 D Một kết quả khác.
Câu 11: Cho ·AEB và ·CFD là hai góc phụ nhau Biết·AEB500 Số đo ·CFD là:
A 400 B 1300 C 1800 D 900
Câu 12: Từ điểm O trong mặt phẳng kẻ ba tia chung gốc Ox Oy Oz; ; sao cho:· 0
120 ;
50 ;
xOz
y z Khi đó:
A Tia Oz nằm giữa tia Ox và Oy B Tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz.
C Tia Ox nằm giữa tia Oy và Oz D Không xác định được.
B TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1 :Tìm x biết :
a)
9
2 9
4 3
2
x b)
14
11 7
4 1 2 5 ,
x
Bài 2: Kết quả học lực cuối học kỳ I ĐỀ KT HK2 - PGD LỆ THỦY 2012 – 2013 cuả lớp 6A xếp thành
ba loại: Giỏi; Khá; Trung bình Biết số học sinh khá bằng 6
5 số học sinh giỏi; số học sinh trung bình bằng 140% số học sinh giỏi Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh; biết rằng lớp 6A có 12 học sinh khá?
Bài 3:
Cho ·xOy700, kẻ Oz là tia đối của tiaOx.
a) Tính số đo của · O ?y z
b) Kẻ Ot là phân giác của·xOy Tính số đo của t z¶O ?
Bài 4 Chứng minh rằng: Với mọi n thì phân số 7 4
n n
là phân số tối giản.
=========================
ĐỀ 2
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
1/ Số nghịch đảo của -3 là:
A 1
3
3
1 3
3/ Các ước của 3 là:
A 1;3 B.1;-1;3;-3 C.0;1;-1;3;-3 D.0;3;-3;6;-6;…
4/ Biết x – 3 = -8 Số x bằng:
Trang 5A -5 B.-11 C.11 D.5
3
được viết dưới dạng phân số là:
A 5
3
B.7
7 3
D.5 3
6/ Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số?
A.1, 2
3
2
5 0
5 của số ấy bằng 40 Số phải tìm là:
8
là:
A 35
1 3
5 2
3 2 8
A 1480 B 1580 C 580 D 480
10/ Tia Ot là tia phân giác của ·xOy nếu:
11/ Cho hai góc kề bù ·xOy và ·yOz Gọi Om, On lần lượt là các tia phân giác của các góc ·xOy và ·yOz Số đo của
·mOn bằng:
A 900 B 600 C 750 D 450
A 600 B 1600 C 1500 D 1800
II/ TỰ LUẬN: (7đ)
1/ Thực hiện phép tính: (1đ)
a/ 13 65 + 13 35 b/ 1 3 1 :15
2/ Tìm x, biết: (1đ) a/ 2x – 3 = 5 b/ 1 :5 11 2
8 x 4
15 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 5
8 số học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi của lớp.
a/ Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b/ So sánh ·xOy và ·yOz
c/ Tia Oy có là tia phân giác của ·xOz không? Vì sao?
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Trang 6ĐỀ I MÔN: TOÁN 6
A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm)
Kkoanh tròn đúng mỗi câu được 0.25 điểm
B/ TỰ LUẬN (7.0 điểm)
1a
Thực hiện tính:
5 2 5 2 10
10 10 10
26 5 11 10 20 2 10
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
1b
Tìm x biết: x 2 17 1
2 1 17 16
14
x x x
0,50đ 0,25đ 0,25đ
2
- Số học sinh giỏi của lớp 6A là:
12 :6 10
5 (học sinh)
- Số học sinh trung bình của lớp 6A là:
10 140% 14 (học sinh)
- Tổng số học sinh của lớp 6A là:
10 12 14 36 (học sinh)
Đáp số: 36 học sinh
1.0đ
1.0đ 0.5đ
3
Vẽ được hình cho câu a
3a - Vì Oz là tia đối của tiaOx nên ·xOy và ·yOz là hai góc kề bù Do đó:
·
0
xOy y z
y z
0.25đ 0,25đ 0,25đ
y
z x
t
70 0
O
Trang 7·y zO 1800 700
·y zO 1100
Vậy ·y zO 1100
0,25đ
3b
- Vì Ot là phân giác của ·xOy nên Ot và Ox nằm cùng phía đối với Oy , nên Ot và Oz
nằm khác phía đối với Oy hay Oy nằm giữa Ot và Oz Do đó: ¶ tOz tOy y z ¶ · O
- Mà Ot là phân giác của ·xOy nên: ¶ · 700 0
35
xOy
Nên: ¶tOz tOy y z ¶ ·O 350 1100 1450
Vậy ¶tOz 1450
0,25đ 0,25đ 0,25đ
4
7n4Md 35n20M (1)d
5n3Md 35n21M (2)d
Từ (1) và (2) ta có: 35n21 35n20Md1Md d 1.
Do đó phân số 7 4
n n
là phân số tối giản
0,25đ 0,25đ
* Mọi cách giải khác hợp lôgich đều đạt điểm tối đa
* Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất