1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA học kì i đề 1

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Chất Lượng Giữa Học Kì I Năm Học 2020 - 2021
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Văn B, Giáo viên hướng dẫn
Trường học Trường Tiểu Học XYZ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM 6 điểm Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1 0,5 điểm.. Số bốn mươi hai triệu một trăm hai mươi nghìn tám trăm viết là: A.. Số cần điền vào chỗ chấm là:... Các

Trang 1

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN - LỚP 4

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên:

Lớp:

.

Họ và tên GV coi:

Họ và tên GV chấm:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng

Câu 1 (0,5 điểm) Số bốn mươi hai triệu một trăm hai mươi nghìn tám trăm viết là:

A 42 102

800

B 42 210 800 C 42 120 800 D 42 012 800

Câu 2 (0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 25353 + 32165 là :

Câu 3 (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 8 trong số 59 843 215 là:

A 800 000 B 80 000 C 8000 000 D 8000

Câu 4 (0,5điểm) Chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm : 712 643 > 7…2 643 là:

Câu 5 (0,5 điểm) Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 thuộc thế kỉ:

A XI B X C XII D XIII

Câu 6 (0,5 điểm) Cho bốn số tự nhiên: 24 598; 102 810; 24 689; 99 999 Số bé nhất

trong các số đó là:

Câu 7 (0,5 điểm) Cho : 892 × 5 + m = m + … × 5 Số cần điền vào chỗ chấm là:

Trang 2

Câu 8 (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức a + b c, với a = 1408 , b = 2425 và c = 6

là:

Câu 9 (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của: 9 tạ 8kg = ……kg là:

A 98 kg B 908 kg C 908 g D 9008g

Câu 10 (0,5 điểm) Trung bình cộng của các số: 314; 326; 338; 350 là:

Câu 11 (0,5 điểm) Các từ cần điền lần lượt vào chỗ chấm để có câu trả lời đúng:

"Góc tù là góc góc vuông nhưng góc bẹt" là:

A lớn hơn, bé hơn B bé hơn, lớn hơn

C bằng, lớn hơn D bé hơn, bằng

II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 50721 × 7 b) 410355 : 5

Câu 2 (2 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi là 48 cm, chiều rộng kém chiều dài

8cm Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

Bài giải

Trang 3

Câu 3 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:

328 450 – 296 + 72 296 – 450 + 600 000

Ngày đăng: 26/10/2022, 00:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w