1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ đề THI tốt NGHIỆP THPT TOÁN 06

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 416,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hạng thứ 7 của cấp số cộng đã cho bằng Câu 3.. Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng Câu 19... Câu 20.Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M ở hình vẽ bên.. Tính thể tíc

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM

TRƯỜNG THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀ THI THỬ

BỘ ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT 2021

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ SỐ 3

Họ và tên:

Câu 1 Trên kệ sách nhà bạn Hoa có 5 quyển sách Toán khác nhau và 6 quyển sách Vật Lý khác nhau Hỏi bạn Hoa có bao nhiêu cách chọn một quyển sách để đọc?

Câu 2 Cho cấp số cộng (un) có u1 = −0,1 và công sai bằng 0,1 Số hạng thứ 7 của cấp số cộng đã cho bằng

Câu 3 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x

y0

y

1

3

−∞

2

−1

A Hàm số nghịch biến trên (1; +∞) B Hàm số đồng biến trên (1; 3)

C Hàm số đồng biến trên (−∞; 1) D Hàm số nghịch biến trên (−1; 2)

Câu 4

Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như

hình vẽ bên Tọa độ điểm cực đại của đồ thị

hàm số y = f (x) là

C (0; −3) D (1; −4)

x

y0

y

+∞

−4

−3

−4

+∞

Câu 5 Cho hàm số f (x) xác định trên R và có bảng xét dấu f0(x) như hình dưới đây

x

y0

Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 B Hàm số đạt cực đại tại x = −3

C x = 1 là điểm cực trị của hàm số D Hàm số có hai điểm cực trị

Câu 6 Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2017x + 2018

x + 2 .

Trang 2

Câu 7.

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y = 2x − 1

x + 1 . B y =

x + 1 2x − 1. C y =

2x + 1

x − 1 . D y =

x − 1 2x + 1.

x

y

O

−1

−2

−2

1 2 3

Câu 8 Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x4− 2x2+ 2 và y = −x2+ 4 là

Câu 9 Hãy tính đạo hàm của hàm số y = p3 x2·√x3 trên khoảng (0; +∞)

A y0 = 7

6·√6

x B y0 =√9

3·√3

7 ·√7

x.

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số y = 13x

A y0 = x · 13x−1 B y0 = 13x· ln 13 C y0 = 13x D y0 = 13

x

ln 13.

Câu 11 Biểu thức »3

xpx5 2√

x = xα với x > 0, giá trị của α là

A 1

5

9

3

2.

Câu 12 Nghiệm của phương trình log 10100x = 250 thuộc khoảng

Câu 13 Tìm nghiệm của phương trình log2(1 − x) = 2

Câu 14 Nguyên hàm của hàm số f (x) = sin x + cos x là

A sin x − cos x + C B sin x + cot x + C C cos x − sin x + C D sin x + cos x + C

Câu 15 Tìm nguyên hàm của hàm số y = sin(x − 1)

A

Z

sin(x − 1) dx = − cos(x − 1) + C B

Z sin(x − 1) dx = cos(x − 1) + C

C

Z

sin(x − 1) dx = (x − 1) cos(x − 1) + C D

Z sin(x − 1) dx = (1 − x) cos(x − 1) + C

Câu 16 Cho tích phân

2 Z 0

f (x) dx = 3 Tính tích phân I =

2 Z 0 [f (x) − 1] dx

Z π 4 0

2 sin2 x

2dx bằng

A π

4 −

2

π

4 +

√ 2

4 +

√ 2

4 −

√ 2

2 .

Câu 18 Cho số phức z có số phức liên hợp z = 3 − 2i Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng

Câu 19 Tìm số phức w = z1− 2z2, biết rằng z1 = 1 + 2i và z2 = 2 − 3i

Trang 3

Câu 20.

Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M ở hình vẽ bên Khẳng

định nào sau đây là đúng?

y

−2

−1 1

M

Câu 21 Tính thể tích V lập phương ABCD.A0B0C0D0, biết A0C = a√

3

A V = 3√

√ 6a3

a3

3

Câu 22 Tính thể tích khối chóp tứ giác có diện tích đáy bằng a2, khoảng cách từ đỉnh đến đáy bằng a

A 1

3a

2a

3

Câu 23 Một hình nón tròn xoay có độ dài đường cao là h và bán kính đường tròn đáy là r Thể tích khối nón tròn xoay được giới hạn bởi hình nón đó là

A V = 1

3πr

2

3πr

2h

Câu 24 Cho hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r Công thức tính diện tích toàn phần của hình trụ đó là

A S = πrl + 2πr2 B S = 2πrl + πr2 C S = 2πrl + 2πr2 D S = πrl + πr2

Câu 25 Cho các véc-tơ #»a = (1; 2; 3),#»

b = (−2; 4; 1), #»c = (−1; 3; 4) Véc-tơ #»v = 2 #»a − 3#»

b + 5 #»c có tọa

độ là

A #»v = (23; 7; 3) B #»v = (7; 23; 3) C #»v = (3; 7; 23). D #»v = (7; 3; 23)

Câu 26 Mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2+ 2x − 4y + 6z − 2 = 0 có tâm I và bán kính R lần lượt là

A I(−1; 2; −3), R = 16 B I(−1; 2; −3), R = 4

C I(−1; 2; −3), R =√

Câu 27 Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm M (−1; 0; 0), N (0; 2; 0), P (0; 0; −3)

có phương trình là

A x

−1+

y

2 +

z

x

1 +

y

2+

z

3 = 1.

C x

−1+

y

2 +

z

x

1 +

y

2+

z

3 = −1.

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :

x = −1 + 2t

y = 1

z = 2 − t

Tìm một véc-tơ

chỉ phương của đường thẳng d

A #»u

2 = (2; 0; −1) B #»u

4 = (2; 1; 2) C #»u

3 = (2; 0; 2) D #»u

1 = (−1; 1; 2)

Câu 29 Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh là

A 3

1

1

1

30.

Câu 30

Trang 4

Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c có đồ thị như hình bên Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A a > 0, b > 0, c < 0 B a > 0, b < 0, c > 0

C a < 0, b > 0, c < 0 D a > 0, b < 0, c < 0

x y

O

Câu 31 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x4− 2x2 trên đoạn [0; 1]

Câu 32 Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn bất phương trình Å 1

2

ã2x

>Å 1 2

ãx+7

?

5 Z 2

f (x)dx = 10 Khi đó

2 Z 5 [2 − 4f (x)]dx bằng

Câu 34 Cho số phức z = (1 + i)2(1 + 2i) Số phức z có phần ảo là

với mặt đáy Cho SA = a√

2 Tính góc giữa cạnh SC với mặt đáy

A a

6

a√ 6

a√ 3

a√ 3

3 .

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(−3; 4; 2), B(−5; 6; 2), C(−10; 17; −7) Viết phương trình mặt cầu tâm C bán kính AB

A (x + 10)2+ (y − 17)2 + (z + 7)2 = 8 B (x + 10)2+ (y − 17)2+ (z + 7)2 = 2√

2

C (x − 10)2+ (y + 17)2 + (z − 7)2 = 8 D (x + 10)2+ (y + 17)2+ (z + 7)2 = 8

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d) : x − 2

y + 1

−2 =

z − 4

4 có phương trình tham

số là

A

x = −2 + 3t

y = 1 − 2t

z = −4 + 4t

x = 2 − 3m

y = −1 + 2m

z = 4 − 4m

; m ∈ R

C

x = −2 + 3 tan t

y = 1 − 2 tan t

z = −4 + 4 tan t

x = 2 − 3 cos t

y = −1 + 2 cos t

z = −4 − 4 cos t

; t ∈ R

Câu 39 Cho hàm số f (x) = |3x4− 4x3− 12x2+ m| Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−1; 3] Giá trị nhỏ nhất của M bằng

A 5

57

59

2 .

Câu 40 Biết tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau

4sin2x+ 5cos2x ≤ m · 7cos 2 x

Trang 5

có nghiệm là m ∈ ha

b; +∞

 với a, b là các số nguyên dương và a

b tối giản Khi đó tổng S = a + b bằng

3 Z 0

xf (x2) dx = 3 Khi đó giá trị của

9 Z 0

f (x) dx là

Câu 42 Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R, a < 0) thỏa mãn 1 + z = |z − i|2+ (iz − 1)2 Tính |z| A

2

√ 17

1

2.

Câu 43 Cho khối lăng trụ ABCD.A0B0C0D0 có thể tích bằng 12, đáy ABCD là hình vuông tâm O Tính thể tích khối chóp A0.BCO

Câu 44 Một thùng hình trụ có chiều cao h = 3 m, bán kính đường tròn đáy R = 1 m chứa một lượng nước Biết rằng nếu đặt thùng nằm ngang ta được chiều cao mực nước trong thùng là d = 0, 5 m Hỏi thể tích lượng nước có trong thùng gần nhất với kết quả nào sau đây?

Câu 45 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

x = 2t

y = −t

z = −1 + t

(t ∈ R) và mặt phẳng (P ) : x −

2y − 2z + 5 = 0 Tìm tọa độ điểm H thuộc đường thẳng d, biết rằng khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (P ) bằng 3

A H(0; 0; −1) B H(−2; 1; −2) C H(2; −1; 0) D H(4; −2; 1)

Câu 46 Cho hàm số f (x) có đạo hàm f0(x) = x(x + 1)(x + 2)3, ∀x ∈ R Số điểm cực trị của hàm số

y = f (x2− 2x) là

Câu 47 Tất cả giá trị của tham số m sao cho bất phương trình log0,02(log2(3x+ 1)) > log0,02m có nghiệm với mọi số thực âm là

Câu 48 Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường như hình vẽ (phần gạch sọc)

Diện tích hình phẳng (H) được tính theo công thức

A S =

1

Z

0

f (x) dx +

4 Z 1 g(x) dx B S =

4 Z 0 [f (x) − g(x)] dx

C S =

1

Z

0

f (x) dx −

4 Z 1 g(x) dx D S =

4 Z 0

y

1 2 3

O

(C1) : y = f (x)

(C2) : y = g(x)

Câu 49 Cho số phức z có mô-đun nhỏ nhất và thỏa mãn |z − i| = |z + 2| Tính z · z

A z · z =

√ 5

3√ 5

5

9

20.

Câu 50 Cho hình lập phương ABCD.A0B0C0D0 có cạnh bằng a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của CD, CB, A0B0 Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (M N P ) bằng

A a

3

a√ 3

√ 2

2 .

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1.C

2.C

3.A

4.C

5.B

6.C 7.D 8.D 9.A 10.B

11.A 12.B 13.B 14.A 15.A

16.A 17.A 18.C 19.C 20.C

21.D 22.A 23.A 24.C 25.C

26.B 27.A 28.A 29.D 30.D

31.B 32.A 33.A 34.A 35.A

36.B 37.A 38.B 39.D 40.A

41.A 42.A 43.A 45.C 46.B

47.B 48.A 49.D 50.B

Ngày đăng: 25/10/2022, 23:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm