1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ đề THI tốt NGHIỆP THPT TOÁN 02

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 422,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2 là Câu 23.. Nếu một khối nón có bán kính đường tròn đáy và độ dài đường cao cùng bằng 3a thì có thể tích bằng Câu 25.. Cho hình chóp S.ABCD có

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM

TRƯỜNG THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀ THI THỬ

BỘ ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT 2021

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ SỐ 19

Họ và tên:

Câu 1 Công thức nào sau đây là đúng với một cấp số cộng có số hạng đầu u1, công sai d và số tự nhiên n ≥ 2

A un = u1− (n − 1)d B un = u1+ (n + 1)d C un = u1+ (n − 1)d D un= u1+ d

Câu 2 Cho cấp số cộng (un) có u1 = 11 và công sai d = 4 Hãy tính u99

Câu 3

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho nghịch

biến trên khoảng

A (−1; 3) B (2; −1) C (1; 2) D (−1; 1)

x y

O

1 2

−1

−2

−1 3

Câu 4 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên

x

y0

y

+∞

1

5

−∞

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

Câu 5 Cho hàm số y = f (x) có đồ thị của hàm y = f0(x) như hình vẽ đưới đây Số điểm cực trị của hàm số y = f (x) là

Trang 2

y

O

−1

−4

Câu 6 Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 3x + 2

x + 1 .

Câu 7

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y = x4− 3x2+ 2 B y = x + 2

x + 1.

C y = x3− 3x2+ 2 D y = −x3+ 3x2− 2

x

y

2

−2

Câu 8 Số giao điểm của đường cong y = x3− 2x2+ 2x + 1 và đường thẳng y = 1 − x bằng

Câu 9 Hàm số g(x) = (2x2+ 1)−2 có đạo hàm là

A g0(x) = −8

3x(2x

2+ 1)−13 B g0(x) = −2

3(2x

2+ 1)−53

C g0(x) = −8

3x(2x

2+ 1)−5 D g0(x) = −2

3(2x

2+ 1)−1

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số y = 3x+1

A y0 = 3x+1· ln 3 B y0 = (1 + x) · 3x C y0 = 3

x+1

0 = 3

x+1 · ln 3

1 + x .

Câu 11 Với b là số thực dương tuỳ ý, b53 ·√3

b bằng

Câu 12 Tập nghiệm của phương trình log3(x2 + x + 3) = 1 là

Câu 13 Tập nghiệm của phương trình log3(x2 − 7) = 2 là

Trang 3

Câu 14 Cho hàm số f (x) = 2017x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A

Z

f (x) dx = 2017

x

Z

f (x) dx = 2017

x

ln 2017+ C.

C

Z

f (x) dx = 2017xln 2017 + C D

Z

f (x) dx = 2017

x

2017 + C.

Câu 15 Tính nguyên hàm I =

Z x2x2dx

A I = 2

x 2

ln 2 + C. B I = 2

x 2 −1+ C C I = 2x2 + C D I = 2

x 2

2 ln 2 + C.

Câu 16 Tính tích phân I =

1 Z 0

1

x2− x − 2dx.

A I = −2 ln 2 B I = 2 ln 2

2 ln 2

3 . D I = 2 ln 2.

Câu 17 Cho hàm số y = f (x) =®3x2 khi 0 ≤ x ≤ 1

4 − x khi 1 ≤ x ≤ 2 Khi đó

2 Z 0

f (x) dx có giá trị bằng

A 7

5

3

2.

Câu 18 Cho số phức z = 6 + 7i Số phức liên hợp của z là

A z = −6 − 7i.¯ B z = −6 + 7i.¯ C z = 6 + 7i.¯ D z = 6 − 7i.¯

Câu 19 Cho số phức z = 2 + 3i Tính z

z.

A −5 + 12i

5 − 6i

5 − 12i

−5 − 12i

13 .

Câu 20 Số phức z thỏa mãn z = 1 − 2i được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ bởi điểm nào sau?

Câu 21 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao 3h là

3Bh.

Câu 22 Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2 là

Câu 23 Cho hình khối trụ có bán kính a√

3 và chiều cao 2a√

3 Thể tích của khối trụ là

A 9πa3√

3

Câu 24 Nếu một khối nón có bán kính đường tròn đáy và độ dài đường cao cùng bằng 3a thì có thể tích bằng

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(−3; 1; 2) Tọa độ điểm A0 đối xứng với điểm

A qua trục Oy là

A (−3; −1; 2) B (3; 1; −2) C (3; −1; −2) D (3; −1; 2)

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2− 2x + 6y − 6 = 0 Bán kính của (S) bằng

A √

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho (P ) đi qua A(1; 1; 1) và có véc-tơ pháp tuyến #»n = (1; 2; 1) Viết phương trình của mặt phẳng (P )

Trang 4

Câu 28 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :

x = 2 + 2t

y = −3t

z = −3 + 5t

(t ∈ R)

Véc-tơ nào dưới đây là véc-tơ chỉ phương của d?

A #»u = (2; 0; −3). B #»u = (2; −3; 5). C #»u = (2; 3; −5). D #»u = (2; 0; 5)

Câu 29 Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số Xác suất để lấy được số lẻ bằng

A 1

1

1

1

2.

Câu 30 Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình dưới đây?

x

f0(x)

f (x)

−∞

2

−2

+∞

A y = −x3− 3x2+ 2 B y = −x3+ 3x2+ 2 C y = x3+ 3x2+ 2 D y = x3− 3x2+ 2

Câu 31 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [−1; 5] và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

x y

O

−1

−2

2

−2

4

3

5 1

Gọi M, n lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1; 5] Giá trị

M − n bằng

Câu 32 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ln x2 < 0

A S = (−1; 1) B S = (−1; 0) C S = (−1; 1) \ {0} D S = (0; 1)

Câu 33 Tích phân I =

3 Z 1

dx

x + 5

A log 4

4

7

1

3.

Trang 5

Câu 34 Cho số phức z = −3 + 4i Mô-đun của số phức z là

Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA ⊥ (ABCD) Biết

SA = a

6

3 Tính góc giữa SC và (ABCD).

Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, gọi H là trung điểm AB Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SHC)

A a

5

a√ 2

2a

5a

2.

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình (S) : x2 + y2 + z2 − 2(m + 2)x + 4my − 2mz + 5m2+ 9 = 0 Tìm m để phương trình đó là phương trình của một mặt cầu

A −5 < m < 1 B m < −5 hoặc m > 1

Câu 38 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P ) : 2x − 2y − 2z − 1 = 0 Phương trình đường thẳng

đi qua điểm I(−3; 0; 1) và vuông góc với (P ) là

A

x = −3 − 2t

y = −2t

z = 1 − t

x = −3 − t

y = t

z = 1 + t

x = −3 + t

y = t

z = 1 − t

x = −3 + 2t

y = −2t

z = 1 − t

Câu 39 Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y = x + m

2

x − 1 trên [−1; 0] bằng −1?

Câu 40 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log1

3(x2− 3x + m) < log1

3(x − 1) có tập nghiệm chứa khoảng (1; +∞) Tìm tập S

A S = (3; +∞) B S = [2; +∞) C S = (−∞; 0) D S = (−∞; 1]

Câu 41 Cho hàm số f (x) có f (1) = 1

3 và f

0(x) =pln2x + 1·ln x

x với x > 0 Khi đó

2 Z 1

f (x)

xpln2x + 1

dx bằng

A ln 2 ln

3

2 + 1

ln 2 (ln 2 + 1)

ln 2 ln22 + 3

ln 2 (ln 2 − 3)

Câu 42 Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn |3z − i| = |3 + iz| Biết rằng |z1− z2| =√3 Tính giá trị biểu thức P = |z1+ z2|

A P = 2√

3

Câu 43 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Mặt bên là tam giác SAB đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Mặt phẳng (SCD) tạo với đáy một góc bằng

30◦ Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A V = a

3√

3

a3√ 3

a3√ 3

a3√ 3

2 .

Câu 44 Một miếng tôn hình chữ nhật có chiều dài 10, 2dm , chiều rộng 2πd m được uốn lại thành mặt xung quanh cúa một chiếc thùng đựng nước có chiều cao 2 πdm (như hinh vẽ) Biết rằng chỗ ghép mật 2cm Hỏi thùng đụng được bao nhiêu lít nước?

Trang 6

A 20, 4l B 20l C 50l D 100l.

Câu 45 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(0; 0; −2) và đường thẳng

∆ : x + 2

y − 2

z + 3

2 . Phương trình mặt cầu tâm A, cắt ∆ tại hai điểm B và C sao cho BC = 8 là

A x2+ y2 + (z + 2)2 = 16 B x2+ y2+ (z + 2)2 = 25

C (x + 2)2+ (y − 3)2+ (z + 1)2 = 16 D (x + 2)2+ y2+ z2 = 25

Câu 46 Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

x

f0(x)

f (x)

−∞

5

1

+∞

Đồ thị hàm y = |f (x)| có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 47 Bất phương trình x − 1

x + 1 ≥ m có nghiệm thuộc đoạn [1; 2] khi và chỉ khi

A m ≤ 1

1

3.

Câu 48

Gọi S là diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các

đường y = f (x), trục hoành và 2 đường thẳng x =

−1, x = 2 (như hình vẽ bên) Đặt a =

Z 0

−1

f (x)dx,

b =

Z 2

0

f (x)dx Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A S = b − a B S = b + a

C S = −b + a D S = −b − a

x

−1

y

1 2

0

f

Câu 49 Cho 2 số phức z1, z2 thỏa mãn |z1+ 5| = 5, |z2+ 1 − 3i| = |z2− 3 − 6i| Tìm giá trị nhỏ nhất của |z1− z2|

A 3

√ 2

5

5√ 2

2 .

Trang 7

Câu 50.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAD là tam

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M và N

lần lượt là trung điểm của BC và CD (tham khảo hình vẽ bên)

Tính bán kính R của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.CM N

A R = a

93

a√ 37

6 .

C R = a

29

5a√ 3

N

S

A

B

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 19

1.C

2.C

3.D

4.A

5.A

6.A 7.C 8.A 9.C 10.A

11.A 12.A 13.A 14.B 15.D

16.C 17.A 18.D 19.A 20.B

21.A 22.A 23.C 24.D 25.B

26.D 27.A 28.B 29.C 30.D

31.B 32.C 33.B 34.D 35.A

36.C 37.B 38.B 39.D 40.A

41.C 42.D 43.C 44.C 45.B

46.B 47.A 48.A 49.C 50.A

Ngày đăng: 25/10/2022, 23:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm