1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ đề THI tốt NGHIỆP THPT TOÁN 34

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề thi tốt nghiệp THPT 2021 đề số 47
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở - Trung Học Phổ Thông Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 436,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau.. B Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau.. C Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau thì thể t

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM

TRƯỜNG THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀ THI THỬ

BỘ ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT 2021

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ SỐ 47

Họ và tên:

Câu 1 C2n bằng biểu thức nào sau đây?

A n(n − 1)

n(n − 1)

n(n − 1)

Câu 2 Cho cấp số cộng có u1 = −2 và công sai d = 4 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

Câu 3

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ,hàm số đã cho đồng biến

trên khoảng nào dưới đây?

A (3; 4) B (0; 3) C (1; 3) D (−1; −1)

x

y

O

1 3

Câu 4

Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình Tổng

các giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số là x

y0 y

−∞

3

−5

+∞

Câu 5 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau

x

y0

y

−∞

0

−5 2

−5 2

0

−∞

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A −5

Câu 6 Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 2x + 1

x − 1 là

Trang 2

A 1 B 2 C 0 D 3.

Câu 7

Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y = −x3+ 3x + 1 B y = x + 1

x − 1.

C y = x − 1

3− 3x2− 1

x y

O 1 1

Câu 8 Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x4− 2x2+ 1 và đường thẳng y = 1 là

Câu 9 Tìm đạo hàm của hàm số y = log2(2x + 1)

A y0 = 2

0 = 1

(2x + 1) ln 2. D y

(2x + 1) ln 2. Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số y = 15x

A y0 = x · 15x−1 B y0 = 15xln 15 C y0 = 15x D y0 = 15

x

ln 15. Câu 11 Cho biểu thức P = 4

»

x ·p3 x2·√x3, x > 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P = x23 B P = x14 C P = x1324 D P = x12

Câu 12 Nghiệm của phương trình 2x+1 = 16 là

Câu 13 Tìm tập nghiệm S của phương trình log2x = 4

Câu 14 Nguyên hàm của hàm số y = sin 2x là

A cos 2x + C B − cos 2x + C C cos 2x

− cos 2x

2 + C. Câu 15 Cho hàm số f (x) = sin 3x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A

Z

Z

f (x) dx = 1

3cos 3x + C.

C

Z

f (x) dx = −1

Z

f (x) dx = −3 cos 3x + C

Câu 16 Cho hàm số f (x) = a sin πx + b thỏa mãn f (1) = 2 và

Z 1 0

f (x)dx = 4 thì a, b nhận giá trị đúng là

A a = 2π, b = 3 B a = π, b = 2 C a = π, b = 0 D a = 2π, b = 2

Câu 17 Tính tích phân I =

2

Z

0

2e2xdx

Câu 18 Số phức liên hợp của số phức z = 2 − 3i là

A z = 3 + 2i B z = 3 − 2i C z = 2 + 3i D z = −2 + 3i

Trang 3

Câu 19 Thu gọn số phức z = i + (2 − 4i) − (3 − 2i), ta được:

A z = −1 − i B z = 1 − i C z = −1 − 2i D z = 1 + i

Câu 20

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn cho số phức z = a + bi Mệnh đề nào

sau đây là đúng?

A a = −3 và b = 2 B a = 2 và b = −3

C a = −3 và b = 2i D a = 2 và b = −3i

x

y O

M

−3

2

Câu 21 Tính thể tích khối lập phương ABCD.A0B0C0D0 biết độ dài cạnh AC0 là a√

3

3

3.a3 Câu 22 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau

B Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau

C Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau thì thể tích bằng nhau

D Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau

Câu 23 Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2

Câu 24 Cho khối nón có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a Thể tích của khối nón đã cho bằng

A 4πa

3

2πa3

πa3

3

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3) và B(−2; 1; 2) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn

# »

M B = 2# »

M A

A M (4; 3; 1) B M (−1; 3; 5) C M

Å

−1

2;

3

2;

5 2

ã D M (4; 3; 4)

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 2)2 = 9 Bán kính của (S) bằng

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M (1; −1; 2), N (3; 1; −4) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của M N

A x + y + 3z + 5 = 0 B x + y − 3z − 5 = 0 C x + y + 3z + 1 = 0 D x + y − 3z + 5 = 0

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x + 1

y − 1

−2 =

z − 2

1 Đường thẳng d có một véc-tơ chỉ phương là

A #»a = (−1; 1; 2). B #»a = (3; 2; 1). C #»a = (1; −1; −2). D #»a = (3; −2; 1). Câu 29 Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số Xác suất để lấy được số lẻ bằng

A 1

1

1

1

2. Câu 30 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây

Trang 4

x

3 1

4

A y = x + 3

3+ 3x2 C y = x4− 3x2 D y = x3− 6x2+ 9x

Câu 31 Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + 4

x + 2 trên đoạn [0; 4] là

A max

[0;4] y = 4

3. B max[0;4] y = 2 C max

[0;4] y = 4 D max

[0;4] y = 8

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 32x−3≥ 9 là

A S = ï 5

2; +∞

ã

Å

−∞;5 2

ò

Å

−∞;1 2

ò

2; +∞

ã

Câu 33 Giả sử I =

π 4

Z

0

sin 3x sin 2x dx = (a + b)

√ 2

2 Khi đó, giá trị S = a + b là

A S = −1

3

3

3

10. Câu 34 Cho hai số phức z1 = 2 + 3i, z2 = 1 + i Tính |z1+ 3z2|

A |z1+ 3z2| =√11 B |z1+ 3z2| = 11 C |z1+ 3z2| =√61 D |z1+ 3z2| = 61 Câu 35

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a√

3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA bằng a√

2 (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

A 45◦ B 30◦ C 60◦ D 90◦

B

A

C

D S

Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = 1 Các cạnh bên có độ dài bằng 2 và SA tạo với mặt đáy góc 60◦ Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) bằng

√ 33

√ 2

√ 3

2 . Câu 37 Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) tâm I(−1; 2; −3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P ) : x + 2y + 2z + 1 = 0 có phương trình là

A (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 3)2 = 4

2+ (y − 2)2 + (z + 3)2 = 4

9.

C (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 3)2 = 2

2+ (y − 2)2 + (z + 3)2 = 2

3. Câu 38 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d đi qua điểm A(−2; 3; −5) và có véc-tơ chỉ phương

a = (3; −5; −2) thì phương trình tham số của đường thẳng d là

A

x = −2 + 3t

y = 3 − 5t

z = −5 − 2t

x = 3 − 2t

y = −5 + 3t

z = −2 − 5t

x = 2 + 3t

y = 3 + 5t

z = 5 + 2t

x = −3 − 2t

y = −5 + 3t

z = −2 + 5t

Trang 5

Câu 39 Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2 cos x −4

3cos

3x trên [0; π] là

A max

[0;π] y = 2

3. B max[0;π] y = 10

3 . C max[0;π] y = 2

√ 2

3 . D max[0;π] y = 0

Câu 40 Cho hàm số y = f (x) Hàm số y = f0(x) có bảng biến thiên như sau

x

f0(x)

+∞

−3

0

−∞

Bất phương trình f (x) < ex+ m đúng với mọi x ∈ (−1; 1) khi và chỉ khi

A m ≥ f (1) − e B m > f (−1) − 1

e. C m ≥ f (−1) −

1

e. D m > f (1) − e.

Câu 41 Biết

1

Z

0

x2+ 6x + 4 (x2+ 1) (2x + 1)dx =

1

aln b +

d với a, b, c, d ∈ N∗, b < 5, phân số c

d tối giản Tính

P = a2+ b2+ c2+ d2

Câu 42 Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn z + 2 + i = |z| Tính S = 4a + b

Câu 43 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC = a, ’ACB =

60◦ Đường chéo BC0 của mặt bên (BCC0B0) tạo với mặt phẳng (ACC0A0) một góc 30◦ Tính thể tích của khối lăng trụ theo a

A a3√

3√ 3

a3√ 6

3 . Câu 44 Để chào mừng 20 năm thành lập thành phố A, Ban tổ chức quyết định trang trí cho cổng chào có hai cột hình trụ Các kĩ thuật viên đưa ra phương án quấn xoắn từ chân cột lên đỉnh cột đúng

20 vòng đèn Led cho mỗi cột Biết bán kính trụ cổng là 30cm và chiều cao cổng là 5π(m) Tính chiều dài dây đèn Led tối thiểu để trang trí hai cột trụ cổng

Câu 45 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; 0; 0), B(0; −2; 0), C(0; 0; −4) Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC có diện tích bằng

4 . Câu 46 Biết phương trình ax3+ bx2 + cx + d = 0 (a 6= 0) có đúng hai nghiệm thực Hỏi đồ thị hàm

số y = |ax3+ bx2+ cx + d| có bao nhiêu điểm cực trị

Câu 47 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 − 3x + 3 = 5m có 3 nghiệm thực phân biệt

A m > 1 B m < 0 C 0 < m < 1 D m > 5

Câu 48

Trang 6

Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng

A

2

Z

−2

(x3− 4x) dx

B

2

Z

−2

(−x3+ 4x) dx

C

0

Z

−2

(x3− 4x) dx −

2

Z

0

(4x − x3) dx

D

0

Z

−2

(x3− 4x) dx −

2

Z

0

(x3− 4x) dx

x

y

O

y=

x+ 2

y=

x

3 − 3 + 2

Câu 49 Cho số phức z thỏa mãn |3 + 4i − z| = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của |z|

Câu 50

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam

giác vuông tại A, AB = 3, AC = 4, AA0 =

√ 61

2 ; hình chiếu của

B0 trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm cạnh BC Gọi M là

trung điểm cạnh A0B0 (tham khảo hình vẽ bên) Cô-sin của góc

tạo bởi hai mặt phẳng (AM C0) và (A0BC) bằng

A

13

11

3157. C

33

3157. D

33

3517.

N

A0

B0

C0 M

B

C

3

√ 61 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 47

1.B

2.D

3.C

4.D

5.A

6.A 7.B 8.C 9.D 10.B

11.C 12.A 13.D 14.D 15.C

16.B 17.D 18.C 19.A 20.B

21.A 22.D 23.D 24.B 25.D

26.D 27.B 28.D 29.C 30.D

31.B 32.A 33.B 34.C 35.B

36.D 37.B 38.A 39.C 40.C

41.C 42.D 43.B 44.D 45.B

46.D 47.C 48.D 49.D 50.C

Ngày đăng: 25/10/2022, 23:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm