1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014 Môn thi: TOÁN; khối A và khối A1, lần 7

6 255 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÓA 9-10 ĐÁP ÁN ĐỀ 7

Trang 1

T

Em (xẺ +3s°~5)=+e; Em y

0Sx=-I=

0,25

925 +

4

6 INhânxéc

Đỗ thị nhận điễmuắn 7/(~I:~3) làm tâm đổi xóng

|+ D6 thi cat truc Oy tai điểm (0; ~5)

108m)

|Hàm số có cực đại, cực tiêu khi phương trình

|Với m # 0, giá sử hai điểm cực đại, cực tiêu của hàm số là ‹4(0;zẺ — 4);8(2m;~3 ~ 4)

Dé nim trong đoạn 4Z thì ba điểm 4, 1/, Z phải thẳng hàng và hoành độ điểm Anằm trong] Ea“

+) Ba diém M, 4, B thinghangkhi MA = KMB, (i =0), ()

[Taco Ma =(-i:tn?); 1B =(2m-14-3n?)

ĐÈN gu

2

Tổ ay

vớt se ns eye Oxy afb ay <xy cay = nimngodi oan 4B

trể

2

Bòvới mà LOỖ tà x,~0,xp=1+-VŠ 2 x,< sự <xgS-ÁV nằm ong đoạn 45

Vay m= là các giá trị cần tìm

0,25

Trang 2

N

: {i \ Se tus

PT Ssin xsin4x= 2x2 cos ky \—4¬/3 cos x.sn x.cos2x

* 7

<> sn x.sỉn 4x= 22/2 cos| s*J | 3 cos x.sin 2x cos 2x

\ 7

(xn \

© sin xsin4x+ 3 cosx.sin 4x = 24/2 cos 5 x |

3 “am

<>2sn4x| 2nx+-~c0sx |= 2/2 | 2 cos) ——x | ie “4

os| ®-xÌ=o cay ORE s x 1L 2 1L

o 6: “J °' xvxc th eổx= “ah

sin 4x =.f2 (L)

2n

Vậy phương trình có nghiệm là x= = + kn

Giai hệ phương trinh ip 0)

Điều kiện: xi>y = b> |p| “a8 Tir (2) tanhian thấy đề hệ có nghiệm thi y > 0

Dat t=ytapx* ~¥ 4fs0

Tacé|f = yo +x —y' + yx? -y =x 4+2y.h?—y =x 42 Px =

Eéthop voi (1) ta có hệ phirong trinh

+) Với MO PHÊ mg HIẾP hệ võ nghiệm x=5,r=l

vay hệ phương trinh đã cho cô nghiệm là 5-1 4

Trang 3

7 98)

Jind+ cosx).sin2x dr =2{ ind + cosx) sinx.cosxék

Dat cosx=r taduge }x=0-1=1 1 =[2rIn(1+r}ir

a)Ta có 4#CD nửa lục giác đều nội tiếp

trong đường tròn đường kính 4D nên :

4B =BC=CD=BI =Cl =a

1

4(1(SCP))=24(4(SCĐ))

AC LCD Ke

AH LSC => CD 1(SAC)(doSA 1 CD,AC L CD)

=> CD 1 AH > AH 1(SCD)

Do ASAC nén

Xa

Sisco = 3S un =

7s

b) Kẻ OE //.4D(Ee CD) ta có:

Khi đó: (SO;.4D) =(SO;OE) = cos(SO; AD) =|cos SOE|.Theo định lý Ta les ta có:

QE LOD OP Nt OE=2a

OD 04=2 4C=7.a> 50 =a ees AB = AC + CE AOE se Pa = ae

3w

ˆ+OE2—SE^

cos SOE =50 408 -SE 250O0E 2 [IS _ o.(sọ, 4p [cos SOE| B 2

Trang 4

: y(x+1) xÌ(y+l) xì về yv(x+l x(y+l) x yp

0,25

(1 1 Poot ya tt 1

yề y(x+l)] |x ` x(y+t)) x? y` x(y+1l) y(x+l)

(x+l(y+l) g(w+x+tyrl) 4y} 4y)

Đặt /=xy—=/>0

Lại cô »‹(S?) <> 4xy $ (3xy-1) <9 9(xp)? -10ay +120 97 - 1024120 V1

£ŠS—

9

Từ giả thiệt „_ =3xy>l©xy>-— Từ đô ta được điêu kiện là £> l

x+y+l=3xw 3

5—1 2027 -82(5t-1) -5t+2

Khiđồ P=——=P'=———=———<«Ä\Yi>l

4 _ 162" 6,25

Suy ra #(2 la ham nghịch biên trên [1 ; +]

5-1

Ma 1219 P(@)<P()=——=1> P51

Vay P dat gi trị lớn shấ hằng lkh/=l©x=y=lLl = ———r~—C N(R 0,25 |

ae Giả sử (P):ax+by +cz+d =0(abe #0)

_ J1a+ d = (1) + O25

-3b+6c+d=0 (2) (P) ay = Ta)

d 0,25

(z)¬ø=c=c(ue~E)

ỷ eC,

Foe =~ O4.08.0C = —.2.—_ = 9 3 O25

ce oo bot ee ee BSC CC | Nếu fc > 0 = d* =98e = 987 +3607 -36bc 22(b-c)(6-4e)=062} H b=4c :

d=6=> a=-3=>(P):-3x+2y+2z+6= U,

|#=-6—=a=3—(P):3x+2y+2z—6=0

0,25

đ=6—=a=-—3—=.(P):—3a+ 4b +c +6 =0

|#Z=-6=a=3=(P):3a+4b+c-6=0 ` ˆ

Nếu be <= = Bbc BI + 36c)~ ác CS ác vác? s0 C(b~ “

Trang 5

9.a

—« - 7 Zio ——

NP=|-73- | =(?+3:1—z}— NPu, =0 = —Tr-21-343t=05 t=-6> M(—6;—5)

1

(1,04) DK: x>0x#2 0,25

an HS A3+2logX 3 ủy 2TPR, V2 TA |

PT ©(log x—1} +2 2“ _“(log, x+1)=2 6 2£ —SẼ~4/+T7=0

: log,x+l 2 0,25

©(¿~1)(2# -3r-7)=0

es a Cĩĩĩốĩốõốõẽõẽõẽẽnk |

= _32V65 32V55 0.25 „23

CỐ 7ã 77C HE 028

Kêt luận: Phương trình đã cho cĩ 3 nghiệm là x=2;x=2 *

Tb | Goi M (t+ tje (A)

(1.04) | 58 qua Mcé théké duoc haitiép tuyéndén (C) thi M mm,

phảinằmngội (C).tức là A7 > E AN \

Khi đơ A7 > R ©-—1)ˆ +(+3)2 >3 ; “ I 0,25 |

(A)

TT fnew] Goi A(x; y) 1a tiép điểm của tiếp tuyén qua Mva (C), suy ra x° + y*?-2x+4y-4=0, (1)

Mặt khác, 47 _L 4M © Al_AM =0<¢(1-x:-2-y)(t-xd+t-y)=0

Trừ (1) cho( 2) về theo về ta được :(£—1]x+(£+3]y+z—3=0

Suy ra phương trình đường thẳng đi qua 44, Z là (2):(2—1]x+(£+3)y+—2=0

Goi Pla mot điểm cả địmh mã (2) luơn đi qua, suy ra tọa độ của Ƒthưa mãn hệ phương trình sau

Goi A là hình chiêu vuơng gốc của ÄV lên (2) = NA = NP

Khộng cách từ \ đến (48) lin nhatkhi NH =NP hay NPL AB

0,35

Way M (-6:—5) 1a diém cantim

Trang 6

(10a) | — oa

OM =(2:1;:4):04=(1+£2+f:1+ 27} 0,25

| OM: OA |=(-2t—7:2:t+ 3)

„1= ¬_ lan l ma CC lay

3> =—|Ð1:(A4|=— \(2 +7 +4+(+3} =5 +34£+62 —- 0,23

© 5ˆ +34f +62 =33 29 == sr=-1 0,25

=> 4(0:1:—1) là điềm cân tim 0,25

(1:08) | Theo công thức khai triển nhị thức Nïu-tơm ta cô P(x)= [I+2x- iy YG (2- = O25

Talai co E “2 = Yi (2x) _ (-D'.23t ty " S'ci(CDf2t=iyEai

Từ đủ suyra P{x)= Po es cc jx

k=0 ¿=0

tkez

Số hạng không chứa x cô hệ sẽ là >3 CCC;(—1}.2*”?, với và ¡ thỏa mãn mm"

oe SỐ gee eg, f= 0 [i=l [i=2 [i=ä

Chải hệ phương trình trên ta được cäc cặp giã trị lä 4

]k=0'|k=3'|k=6'|k=9

Vậy số hạng không chửa x cô hệ số là 1— iinet tale 1t G-= 13777 025

Ngày đăng: 16/03/2014, 07:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w