KHÓA 9-10 ĐÁP ÁN ĐỀ 4
Trang 1Moon.vn DE THI THU ĐẠI HỌC NĂM 2014
Lyin dic rye én Thời gian làm bài: 180 phút, không kễ thời gian phái đề
PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH (7,0 diém)
Câu 1 (2,0 diém) Cho him sé y: a có đỗ thị là (Cn)
a) Khảo sắt sự biển thiên và vẽ: của hàm số khi m = 1L
b) Tìm các giá trị của m để đường thẳng đ:2x+2y—1=0 cắt (C») tại hai điểm 4 và Z sao cho tam giác
O4 có diện tích bằng 1 (với O 1a gốc tọa độ)
Trang 4
PT tanx sim x + tan 3x s13x = tan 2 xÍsH1 x+ s1 3x}
©>(taax —tan23) sax+ (an3x—tan2x) sa3x=0 co — S2) gine 3IX gin 3 = 0
cosxcos2x cos 3xcosix
_ÏlanrxeD col ase ane _,co[ 2879, [TO }§&C — VV sinx=0 SIr1x =Ú => x= kn (xeH) — sz —~—h lt (i‘i‘C;C;COCO;C~*™S
cosx=0 (2)
wer Oy tt to — ps eer - ON - - - eee ec rr cr cr rrr carom
0,25
Trang 5
(x-x hÈ+2x+2 =i)(v =P =t)=1
fy—ay +9 +2012 = af? +2 +4 +2013x
Trang 6© (x- i} x=1 x4 -2013 0
Và ~§-3 xà +3-2
Đặt 7 =2 x=! “J X=! 3013
x- 28-3 x +3-2 0,25
Do x >0 nên 7 <Ú nên x—1 == — x =1 (thủa mãn)
Trang 7
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân T=[(x-ayy Pax a.
Trang 9Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình lãng trụ đứng 45C.4'8'C' có đây ABC là tam giác cân tai C, canh day AB
bang 2a va géc ABC =30° Tính thể tích của khối lăng trụ 48C.4'8'C' biết khoảng cách giữa hai đường
thẳng 4 và CB" bing $
Trang 10
Mặt khác 4B _L CC'= 4B _L(CWNC) = 4'B' L(CMNC’)
Kê AfH _L CN (M =CN) MH <(CMNC")=> MH 1 A'B'=> MH L (Cả B9
(C4'5" chứa C5 và song song với 45 nên
a AB, CB’) = 4(AB,(CA' 8)) = d(M,(CA'B)) = MH =>
Trang 11
Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y thỏa mãn 3(x` + yŸ)=2(x+ y)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ext] +3) y x
Trang 13PHAN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phan (phan A hoc phan B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điển) Trong mặt phẳng với hệ tọa 46 Oxy hai đường thẳng d,:3x-2y+1=0 va
đ, :x+3y ~1=0 Lập phương trình đường tròn (C) có tâm J, tiếp xúc với đường thẳng đi: tại điểm 4(1; 2)
và cắt đường thẳng a tai hai điểm B, C sao cho BC =
Trang 14Với † = —— 36 =>! - đoại vì ƒ có hoành độ ãm)
121 121' 121) `
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là (C) : (z + 2)? ~(y — 4)? = 13 1,00
Trang 15
Câu 8.a (1,0 điển) Trong không gian với hệ toạ độ Øxạz, cho đường thẳng đ :' BH =
cầu (S):(x—2)+(y~3)°+zˆ =9 Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng đ và cắt (S) theo
một giao tuyến là đường tròn có diện tích bằng 3m
Trang 16
+) Giả sử m =(œ:c),aˆ + b`+c? 0 là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)
Do (7) chữa đ nên ta củ teen c{z +1)=0
+) Mặt cầu (5) có tâm /70:3:0).#=3 và đường tròn giao tuyến cóbánkimhz=.B5 | Mặt khác, #?=r° +zZ?(1;(P))—=a(1:(P))= 6
+) Với a=c ta chọn œ=c=l— ¿=2——>(P}:x+2v+z— 2=
'Vậy phương trinh mặt nhãng cần tim là (P}):x+2y+z—2=
Trang 17Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm các số phức z,,z; biết z, +
Trang 19B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Œy, cho đường tròn (C): ết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến đó cắt các tia Ớx, Oy lần lượt tại 4 và Z sao cho tam giác O4Z có
Trang 20
7.b Đường tròn (C) có tâm O(0: 0) va ban kinh R=./2
Giả sử 4(0).5(0:8).a,»>0„ khi đó 48 có phương trình dạng ~+ =1 + -I=0
SIY ra 3= - = = — =Syoue = Sagug 22 = Syq,, Hho nhat bang 2 khia=5=2
Vậy phương trình tiếp tuyến cẩn lập là Stycloxty-2 =0
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 21
Cau 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toa độ €›az, cho các điệm (2; 0: 0), B(0:2:0) và C(0:0.4)
Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (): x+2y+3z—4 =0 và cắt mặt cầu (5) ngoại tiếp tứ diện Ø48C theo một đường tròn có chu vi bằng 2m
Trang 22
§.b
Chu vị đường tròn (C) bằng 2x suy ra đường tròn có bản kính là r = l
Mặt cầu (5):xỶ+ y` +zŸ — 3øx—2#w— 1cz + d =Ñ ngoại tiếp 45C khi đó Z=0:a=b=l:c=2:
tam J(1; 1; 2) va ban kinh R=./6
Mat phang (P) cd phuong trinh dang x+2y+3z+c=0, uy ra c=-9+,/70
Vậy (P):x+2y+3z-9+./70 =0
6,50
6,50
Trang 23
Câu 9.b (1,0 điểm) Giải phương trình Slee, (x+2/ log, (4—x)' +log, (x~6Ÿ`