Tìm điều kiện cần và đủ đối với hàm ƒ#x sao cho nghiệm của phương trình đã cho hội tụ đến Ö vx —> 0khi x— +œo.. Cho _ƒx-là hàm liên tục không âm trên |0.. Cho hàm ƒx khả vi vô hạn trên
Trang 1Tuyén Tap Olympic Sinh Vién
Cộng đông mathvn org Phân 1 Giải tích
1.1 Day s6, dao ham, chudi, tich phan
1 ChoM = {f c C[0.zl| ƒ ƒ(x)sin xá& = [ f(x) cos xdx = i}
Tim min J ƒ (x)dx
2 Tén tai hay khéng ham sé f(x) 1ién tuc trén (1, +00) sao cho
J fat =1,VxE (I.+œ)?
3.Cho phuong trinh vi phan y’ = xy + f(x)trong do ƒ# : R —> Rlà một hàm
liên tục bị chặn Tìm điều kiện cần và đủ đối với hàm ƒ#(x) sao cho nghiệm của
phương trình đã cho hội tụ đến Ö (v(x) —> 0)khi x— +œo
4 Cho _ƒ(x)-là hàm liên tục không âm trên |0 +00) déng thoi | f(x)ax <T
f(x)
„ có giới hạn hữu hạn trên |0 +00) l+x
với mọi 7 > 0 Chứng minh hàm
5 Cho hàm ƒ(x) khả vi vô hạn trên ” Xét là một chu tuyến mở nào đó sao
cho
[LALO geay <oora = LOI — quy y—
Chứng minh ƒ{(x)là hàm hằng trên 7.
Trang 26 Dãy {x, } được xác định bởi x, là số tuỳ ý thuộc khoang (0,1),
x,„ =In(I+x,) khi n=1,2,3, Tính limwx,
7.Cho ƒ# € C”[0,1 | Chứng minh
b <JI7@+ [J/'(x®
S.Chứng minh
x>+eco n=l (n° +x) 2
9 Tìm tat ca cac ham f: R, — R_thoa man phuong trình hàm sau
⁄()/@/(x)=/(x+y) — VEVER,
10 Cho f € C[0,1]va Vx, y € [0,1]thoả mãn bất đăng thức
Xf (y) + yf(x) <1
Chứng minh răng J7“ < 1
le
e n
12.Xác định số nghiệm thực của phương trình sau
11 Ching minh day s6 a, = , n=1,2,3, hdi tu dén mot gid
trị hữu hạn
(x +1)e” =2
13.Cho f: R— Rla ham khả vi liên tục thoả mãn
f(0)=1, f'(0) <0,0< f(x) <1 Vr E(0,])
14 Tinh
Trang 3lim(xJ2009%/2009%/2009 “”/2009)
#—>œo
15 Tén tai hay khong ham sé f(x) = Olién tuc trên [- 1,1]sao cho
[fat = | fdi,Yxe [—LI]?
16 Cho ham ƒ(x) dương, liên tục và đơn điệu giảm trên đoạn |a,b] Chứng
minh rằng
Jar onde S| f seas
17 Cho f(x) la ham kha vi hai lan và giả sử ƒÍ(x) đơn điệu và tồn tại À sao
cho với mọi # ta có ƒ“(x) > À Chứng minh với bất kì hai số thực đ, bbất đăng thức sau đúng
<4
À
[sin(/@))&
18 Chứng minh với mọi hàm ƒ(*x)liên tục trên đoạn [0.1] „ khả vi trên (0.1)
thoả mãn
#(0)<2,/(1) >1 Chứng minh ƒ“(x) < 2 f(x) +2x—5 Vx € (0,1)
19 Tinh lim` Š`(I +e")
A->OO n k=0
20 Tìm nghiệm của bài toan Cauchy sau
2y”+(y} =z.y(0)= y'0)=1
21 Tính limỀ——“—=——
noo TW + ni +1994
22.Cho f(x) la ham khả tích trên đoạn [0,2]thoa man [ f?(x)dx <6.
Trang 4Chứng minh | xf (x)dx <4
23 Dãy {x, } được xác định bởi với mỗi Ø € |0, 1|thì
x, =0,x,, =x, +0.5(0—x)(n>1)
Chứng minh lim x, ton tai va tìm giới hạn đó
#—>œo
24 Tổn tại hay không hàm số /(x)không âm xác định trên tập x > Ú vả thoả mãn phương trình sau
1
25 Tính lim| 5 +43 - 1)
nO
26.Ham ƒ(x)có đạo hàm voi moi x > 1 va thoa man diéu kién
MAL #@)|<x' x>I
Chứng minh tổn tại một điểm ø sao cho ƒÍ(đ) = —đ ”
5/4
27.Tính fin(x+ ve —1)dr
28 Cho dãy số {a, } thoa man
i) Vn a, >0
ii) Vmjna.<a +a 2 m+n m n
Chimg minh lim — ton tai
A->OO n
-1/+?
sin xX
29 Tinh in|
Trang 530, Tinh lim 2 —
we (2x) —]
31 Day {x, } được xác định bởi công thức truy hồi sau
x, =a,x,, =2x° —-I(n>1)
Tim 5 gia tri khac nhau của ø để dãy đã cho có giới hạn
32 Dãy {x, } được xác định bởi công thức truy hồi sau
x=L#,,=vJI+2x, (>1)
Chứng minh dãy đã cho có giới hạn và tìm nó
33 Cho x, =a,x, = b,x, = II] ty n= 2,3
Tinh lim x,
H->O00
wn
34 Cho day {a, } sao cho dãy LẺ a |i tụ Chứng minh rằng với mọi
c > 0thì chuỗi S`
n=|
a A¿
“hội tụ
I+ €
35.Chứng minh với bất kì nghiệm y(x) nào của phương trình vi phân
y" +sin y =Othi lim 2
tốn tại
36 Cho x, = J6 + {J6 + + 4/6 (n lan).Tinh lim6” (2 — x, )
x wax, i \ "
37.GI1ả sử với œ € (0.1) thì chuỗi 2q nội tuva x, > x,,, 20 với mọi &
k=l
Chứng minh chuỗi Ð `x “””` cũng hội tụ
k=1
38 Có thê hay không biểu dién s6 7 dưới dạng
Trang 6lim fk, — fm, }
Trong đó {k,}, {m, Hà các dãy số tự nhiên?
/2
39 Chứng minh { cosax(cos x) &=0 a>l
40 Giả sử C (œ)là hệ số của x' “trong khai triển Maclaurin của hàm (I + x)’
Tinh [C(-y—)|——+ + ——_l¢
A->OO k=l
n JT) A1.Tinh lim} in Sa `——
4? Cho {yp (x)} là hệ các hàm lien tục trực chuẩn trên đoạn [0.1] Chứng minh có ít nhất một hàm trong hệ trên thoả mãn bất đăng thức
S| fend =
k=l | £_1
vn
43 Tén tai hay khong mét ham f : R > Rkha vi lién tuc thoa man
If (x)|<2, f(x) f"(x)>sinx VxE R?
44 Cho ƒ €C”"(R)và
"(flay + fia) ++ fa)
Chimg minh ton tai c € (a,b) sao cho f""(c) = f(c)
n-l
45 Tinh limy/a, néu a, =a>0,a,=a’,a,= laa, n>3
i=l
HOO
Trang 746 Tính pre a
47 Day {x, } được cho bởi công thức truy hôi sau
2
*,=LX,u=%X,—~—
" 200
l
<=
Chứng minh x,,,, 2
48 Cho ham (x) liên tục và tuần hoản với chu kì 7” J I (x)dx = 0.Ching
minh ta tìm được một số a@sao cho voi moi thi bat dang thức sau đúng
[fdr >0
s7]
49 Chứng minh ea <1.1
50 Dãy {x, } được xác định boi x, =1,x,,, = arctgx, (n > 1)
Chudi 57x, hdi tu hay không?
51 Tinh J x In + e* )dx
52 Tính ]im(!1e —[m1!e]) trong đó [đ]— phần nguyên của a
#—>œo
1
53 Chuỗi È `đ, có hội tụ hay không trong đó a, = J arcignx 4
54 Cho hàm f :[0,+-00) > [0,1]lién tuc thoa man f (x+y) < f(x) f(y)
voi moi x, y > 0 Chimg minh bắt đăng thức sau đúng
[Zœ“ >x,/ f(2x).v6i moi x > 0
Trang 855 Cho day số thực {a, } được xác định bởi công thức truy hồi sau
4 =3, 4, =a —3a +4 Vn>I
a) Chứng minh dãy {a, Hãng và bị chặn
1 1 + + +
œ—L a,-1 á„T—]
A
b) Chitng minh day 5, = „ V#>], cũng hội tụ và
tìm giới hạn đó
56 Cho hàm f :[0,1] > Rlién tuc va thoa man | f (x)dx =1, | Xƒ(x)& =1
1
Chứng minh [ f?(x)dx > 4
0
57 Cho F’-tap hop cac ham /f 1ién tuc trén doan [0.1], ƒ: [0,1] — [0,-+oo) va
s6 tu nhién n Xác định gia tri nho nhất của hằng số € sao cho
f £@lx)dx <c f f(x)dx voi moi ham ƒ € F
58 Cho ham f : R— Rkha vi ba lan Ching minh ton tai a € (— 1,1) sao cho
Z#”(a)=3Œ@)~ #(—1)—2/(0))
59 Tính [ Vacost—dsinz at, néu a>0,b>0,a=arctg(b/a)
60 Chứng minh với ø đủ lớn bất đăng thức sau đúng
Trong đó {a} -phan lé ctia đ
61 Dãy 1đ _‡cho bởi công thức truy hôi, =Ï,ø,,=—— L—,
Trang 9Tinh lim oo
H->O00
62 Tén tai hay khong day cac ham lién tuc f, :R > R sao cho đối với mỗi số
vô tỉ x tổn tại giới hạn hữu hạn lim ƒ,(x)và đối với các x hữu tỉ thì
noo
i) lim f(x) = +00;
nao
ii) day f (x) bi chan va phan ki
63 Dãy sô {x,} xác dinh boi x, =Lx,, =x, + 2„ với mọi #> Ì
x
HOO in
65.Cho f :(0,+00) — R-ham kha vi ba lan Biét rang
lim f(x) = 4€ R, lim ƒ”(x)=0
x—+oo
Chứng minh rằng lim f(x), lim f"(x)tén tai va bang 0
66 Ham /: [0,1] —> (0,-+00)la hàm giảm không ngặt Chứng minh rang
ƒ xf *(x)dx f f(x)dx < [of (x)4 ƒ St (x)dx
67.Tinh Himyit2yieayieavia
68 Giả sử tích ] [(I-+/2,),a, € Rhội tụ với ít nhất hai giá trị thực khác Octia
n=l
Trang 10
69 Chứng minh phương trình đối với hàm #(x) có dạng
u(x)=1+ rf u(y )u(y — x)dy khong có nghiệm thực trên đoạn [0,1] khi
ysl
2
70 Hàm ƒ{(x) liên tục trên đoạn |0 alva voi moi x € |0 a] thoả mãn đăng thức
x 1 2 „
y(x)= +? (t)dt Ching minh a< 5
71 Dãy số {a, } cho bởi công thức truy hồi sau
a =La =-——->*~*+ + °(n>1
Tính » a,x" (
n=0 x| < 1)
72 Tìm tất cả các hàm f(x) thoa man
2006
73 Tinh J x(x — ])(x — 2) (x — 2006)
74 Dãy {c, } xác định dưới dạng truy hồi sau
œ=0,c,,=J+e,)/2(n>1)
Chứng minh lim(2" Jl-c ltên tại và tính nó
75 Cho f(x), g(x), ñ(x) là các hàm liên tục trên đoạn |a.b|và khả vi trên
khoảng (a,b) Chimg minh tén tai € € (a,b) sao cho
Trang 11f(a) f(b) f) g(a) g(b) g(g)/=0 h(a) hb) Hh(€)
+ BS)
- a (k+ p\k
76 Cho p,q,r,51a cac so tu nhién Tinh tim |! P
noo 74 a(k+r)(k+s)
77 Tim x dé limjI+vx+ ýy + +x =2
78 Chứng minh rang
| cos 2xcos3xcos4x cos2005x dx > 0
79 Chứng minh dãy số thực {x,„# > l} hội tụ khi và chỉ khi
A>CO M>0O
80 Cho f €C(R)va a, <a, <a, <b <b, <b, Co thé tim duge hay
khéng ba sé c, <c, <c, G c [a, |) sao cho
81 Tinh —
" 2 n(3n +1)(3n +2)
82 Tinh lim VN (1- max {Vn}), {x} -phân lẻ của x
N—-oo l<n<N
83 Chứng minh bất đăng thức 424134 4 {j < 2,n>2
cà xử + vỶ 2
84 Tính tông chuỗi so tle)
nm l]—xX gn voi xl
Trang 1285 a) Chứng minh bất đăng thức
ppt aD vltu <1+“
VỚI mọi ? € [0,1],z N,
b) Tinh
lim Vine" f |xn xf dx
c) Tinh limvi'e" [si + xIn x|'dx — 1
86 Cho a> 0,|b|<a va
F(a,b) = FEC [0.1], £0) =0.f) =b.max| f'09|= a}
Tinh sup f f(xddx, inf [ ƒ(x)äk
feF (ab) "0 ƒ€F(a,b)
87 a) Cho S (x)= » COs hor chứng minh hàm S_(x) + S (x) đơn điệu
trên đoạn [0,7]
b) Chứng minh Š (x) > — lvới moi x € |0,] vàn N
c) Tính lim inf { min Ss (x)}
n—>oo x€[ 0,7 ]
88 Cho dãy ø ,# = l,2, và 4 >0 Dãy 6 được xác định bởi
b =djJb_.+a ,n=1,2.3 và b >0
a) Ching minh dãy {b,}` hội tụ khi và chỉ khi dãy {Z,} ` hội tụ
b) limb = +00 © limza = -+cc đúng hay sai?
Trang 13| hf
89 Tinh lim—In sin +t at
90 Dãy {đ, } được xác định dưới dạng truy hồi đ, = Ï,đ,, = đ) +đ,
x Ị|
> 4 +Ì
sin| 7
V5 4] 6n+5
2
91 Tinh lim hos | 541 6ntH1 \ °
S1N| 7
92 Cho ham f/f: [0,1] —> [0,1 là hàm liên tục Chứng minh dãy {x, } được xác
định bởi x, €|0,1],x,, = ƒ(x,),w€ Nhội tụ khi và chỉ khi
lim(x,., — x, ) =0
#—>œo
ml ị KT
93 Với 0< g< ltính limø `4” `sin——
A->OO k=0 H
94 Cho „là các số tự nhiên và x € [0,1] chứng minh rằng
(I~x}Ÿ'+(I~d-z#}Ÿ >1
95 Cho hàm f/f: [0,1] —> là hàm liên tục Dãy hàm {7,}./, :|0,1] — Ñ xác
Ching minh rang néu_f (1) = Ovéi moi n thi f(x) =0
96 Tinh limn ƒ ;
" ox 7 +]
Trang 14vn
1
6413
3-+X13
2
97 Cho 4 =7
Các dãy {sin 44 }` ,{/g⁄4,}` có hội tụ hay không?
_-
98 Cho Ũ <€ <c, < <€, < là dãy số thoả lim-”
A->OO H
=c>(0) Tính
lim(1— x)}` *
mm 2— x
99 Tính lim’ lÍ đl+x4- |
100 Chứng minh tổn tại một hăng số Œ > 0thoả mãn bất đăng thức
j lj /04|« <€ j f (ade
với mọi hàm ƒ : [0,1] — Rlién tuc
101 Cho hàm ƒ :(0,-+oo) —> Rlà hàm khả vi hai lần và thoả mãn
lim (f"(x) — f'(x)) = b0 Chứng minh tổn tại x„ sao cho
ƒ(x)z=0,Vx€Í(x,, +).