1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÐÊ GIỚI THIỆU OLYMPIC TOÁN TOÀN QUÔC LÂN THỨ XIV NĂM 2006 MÔN: ÐẠI SÔ pot

6 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 50,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Cho A là một ma trận vuông thực cấp n không khả nghịch và At là ma trận chuyển vị của A... --- Mỗi câu 2,5 điểm Người giới thiệu: Thạc sỹ Hoàng Huy Sơn Trưởng bộ môn Toán Trường

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường ĐH An Giang Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ GIỚI THIỆU OLYMPIC TOÁN TOÀN QUỐC LẦN THỨ XIV NĂM 2006

MÔN: ĐẠI SỐ

Thời gian: 180 phút NỘI DUNG:

Câu 1: Cho A B, là các ma trận vuông thực cấp 2 khác 0, thỏa AB = BA

2006 2006

0

A =B = Chứng minh (A+B)2005 =0

Câu 2: Cho

n n n

∆ =

, x y i, i∈¡,i =1, , n

Tính ∆ ∆2, 3 Từ đó tính ∆n,n≥4

Câu 3: Tìm một ma trận vuông cấp hai B=( ),b ij b ij ≠0, ,i j =1, 2 sao cho B có 2 giá trị

riêng λ1 =2,λ2 =5

Câu 4: Cho A là một ma trận vuông thực cấp n không khả nghịch và At là ma trận

chuyển vị của A Chứng minh rằng, tồn tại các số thực x x1, 2, ,x không đồng thời bằng n

0 thỏa

1 2

1 2 0

t n

n

x x

x x x A A

x

 

 

  =

 

 

 

-

Người giới thiệu Thạc sỹ Hoàng Huy Sơn

Trưởng bộ môn Toán Trường Đại học An Giang

Trang 2

Bộ Giáo Dục CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường ĐH An Giang Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỚI THIỆU OLYMPIC TOÁN TOÀN QUỐC LẦN THỨ XIV NĂM 2006

MÔN: ĐẠI SỐ

Thời gian: 180 phút NỘI DUNG:

Câu 1: Cho A B, là các ma trận vuông thực cấp 2 khác 0, thỏa AB = BA

2006 2006

0

A =B = Chứng minh (A+B)2005 =0

GIẢI:

Từ giả thiếtA2006 =0 suy ra detA = 0 Ký hiệu A=(a ij), ,i j=1, 2 thì ta có

11 12

11 12

,

A

Dễ thấy

11 12 11 12 11 11 12 12 11 12 2

11 12 11 12 11 11 12 12 11 12

2006 2005

11 12

A

λ

Do A2006 = 0 và A ≠0 nên (a11+λa12)2005 = ⇒0 (a11+λa12)=0 Vậy A2 = 0 Từ

đó A n = ∀ ≥0, n 2 Tương tự thì B n = ∀ ≥0, n 2

Ta có

2005

2005 2005

2005 0

n

=

Câu 2: Cho

n n n

∆ =

Tính ∆ ∆2, 3 Từ đó tính ∆n,n≥4

GIẢI:

Trang 3

1 1 1 2

2

2 1 2 2

1 2 1 1 1 1 1 2

2 2 2 1 2 1 2 2

2 2 1 1 1 2 2 1 2 1

1 1

1 1

x y x y

x y x y

x y x y x y x y

x y x y x y x y

∆ =

1 1 1 2 1 3

3 2 1 2 2 2 3

3 1 3 2 3 3

x y x y x y

x y x y x y

x y x y x y

Dùng các tính chất của định thức giống như đối với ∆2, ta có các định thức thành phần đều bằng 0 (đều có hai cột giống nhau hoặc tỷ lệ nhau) Vậy ∆ =3 0 Nhận xét đó cũng đúng cho các ∆ ∀ ≥k, k 4

Câu 3: Tìm một ma trận vuông cấp hai B=( ),b ij b ij ≠0, ,i j =1, 2 sao cho B có 2 trị riêng

1 2, 2 5

λ = λ =

GIẢI: Ma trận B cần tìm phải đồng dạng với một ma trận D = 2 0

0 5

  tức là B = PDP

-1

với P là một ma trận cấp hai nào đó khả nghịch, chẳng hạn P = 2 1

1 1

 , P

-1

1 2

Vậy B = 2 1

1 1

2 0

0 5

1 2

1 6

3 8

− 

Câu 4: Cho A là một ma trận vuông thực cấp n không khả nghịch và At là ma trận

chuyển vị của A Chứng minh rằng, tồn tại các số thực x x1, 2, ,x không đồng thời bằng n

0 thỏa

1 2

1 2 0

t n

n

x x

x x x A A

x

 

 

  =

 

 

 

GIẢI: Đặt A=(a ij n) Khi đó [ 1 2 ] 1 2

t

Trang 4

1 1 1

2 2

1

1

n

j j j

n

j j j

nj j j

a x x

a x x

A

x

a x

=

=

=

 

M

M

1

2

t

n

x x

x

 

 

 

1 2

1 2 0

t n

n

x x

x x x A A

x

 

 

  =

 

 

 

tương đương với

1

2

1

1

2 11 1 12 2 1

21 1 22 2 2 2

1

1 1 2 2 2

1

0

0

0

n

j j

j

n n n

n n

j j

j

n

nj j

j

a x

a x a x a x

a x a x a x

a x

a x a x a x

a x

=

=

=

M

vì detA = 0 nên hệ này có nghiệm

không tầm thường

-

(Mỗi câu 2,5 điểm)

Người giới thiệu: Thạc sỹ Hoàng Huy Sơn

Trưởng bộ môn Toán Trường Đại học An Giang

Trang 5

Bộ Giáo Dục CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường ĐH An Giang Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Giới thiệu đề thi: OLYMPÍC TOÁN HỌC

Môn thi : Giải Tích - Câu 1: Tìm giới hạn

1 sin lim

0

n

Giải : Đặt

1 sin 0

n x n

I =∫edx ta có I n ≥0 , hàmy y sin x

x

= trên đoạn [b,1] với

0<b 1≤ liên tục nên bị chặn trên đoạn đó và

0

sin

x

x x

→ = , do đó tồn tại số dương c sao cho sinx≥cx ∀ ∈x [ ]0,1

Do đó:

1 1

0 0

0

ncx ncx

n

=

Câu 2 : Tìm giới hạn hàm số

4

lim

2 0

Giải: Đặt f(x) = 42+4x+x3− 1 2+ x2

4

lim

2 0

2 2 0

lim

x

x

0

lim

x

x f x x

+ −

=

2

4sin lim

x

x

0

lim

x

Trang 6

2006f(x-1) + 2005f(1-x) = x, ∀ ∈x R

Giải :

Thay x bởi x +1 ta có 2006f(x) +2005f(-x) = x + 1 suy ra 2006f(-x) + 2005f(x) = -x +1

Do đó (2006 + 2005)(f(x) + f(-x)) = 2 ( ) ( ) 2

4011

f x f x

Vậy

2006 ( ) 2005 ( ) 1

2 ( )

2

4011 ( ) ( )

4011

f x x

f x f x

-

Giáo viên ra đề: Thạc sĩ: VÕ TIẾN THÀNH

Đại Học An Giang

Ngày đăng: 16/03/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w