Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 năm 2021 2022 Thái Bình. 50 đề thi học sinh giỏi Toán 9 cấp tỉnh có đáp án được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 109 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
Trang 1Câu 1 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 3 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, biết
AB= , a AC=2a, CC =2a Gọi M, I lần lượt là trung điểm A B và BC Tính góc giữa
hai đường thẳng IM và AC
Câu 4 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm cos 3
cos
x y
a
3
312
a
3
33
a
Câu 6 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên và đồ thị ( )C Tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại
điểm (2; m có phương trình là ) y=4x− Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số 6 y= f f x( ) và
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
MÃ ĐỀ 101
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT
NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 2( 2 )
3 10
y= f x − tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình lần lượt là y=ax b+ và
y=cx d+ Tính giá trị của biều thức S=4a+ −3c 2b d+
1
x y
x
+
=+ trên 1; 2 bằng 8 (m
là tham số thực) Khẳng định nào sau đây đúng?
a
3
26
Trang 3Hàm số y= f (4 2− x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A (−1;0) B ( )1;3 C (0; + ) D ( )0;1
Câu 17 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f x = là( ) 2
O 1
Trang 4Câu 24 Cho bất phương trình: ( 2 ) ( 2 ) ( )
1 log+ x + 1 log mx +4x+m 1 Tìm tất cả các giá trị của m để ( )1 được nghiệm đúng với mọi số thực x
A 2 m 3 B − 3 m 7 C m −( ;3 7;+ ) D 2 m 3
Câu 25 Một khối cầu có thể tích V đi qua đỉnh và đường tròn đáy của một khối nón có thiết
diện qua trục là một tam giác đều Tỉ số thể tích khối cầu và thể tích khối nón là
a
D a3
Câu 27 Cho tập hợp S gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S , xác
suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là
A 12 a 2 B 8 a 2 C 2 a 2 D 16 a 2
Câu 31 Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Trang 5Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A Pmin = 3 B Pmin =3 3 C Pmin = 6 D Pmin= 1
Câu 34 Cho 3 số a b c, , theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội khác 1 Biết cũng theo
thứ tự đó chúng lần lượt là số thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng công sai là d ,
Trang 6Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình
a
3
312
a
3
49
+
25
a b
+
=
Câu 40 Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị của hàm số bậc ba y= f '( )x như hình vẽ bên dưới
Trang 7A y=3x+12 B y=3x+3 C y=3x+6 D y=3x+9
Câu 45 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy AB a= Trên cạnh BB lấy điểm M
sao cho B M =2BM Biết A M ⊥B C Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
a
3
34
a
3
62
a
3
63
a
3
66
Trang 8SC Hai đường thẳng AN MN, lần lượt cắt mặt phẳng (SBD tại I và K Gọi V là thể tích )
khối chópS ABCD và V là thể tích khối tứ diện CNIK Tỉ số V
V
bằng
−
2
c x
−
HẾT
Trang 9-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Khẳng định nào sau đây đúng?
→− = − suy ra y = −2 là tiệm cận ngang
Lại có lim 1
→+ = suy ra y =1 là tiệm cận ngang
Vậy hàm số đã cho có ba đường tiệm cận
Câu 2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình log2(4x ) 1
− = + có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?
Lời giải Chọn A
Phương trình đã cho tương đương 1 2
4x − =m 2x+ 2 x −2.2x − =m 0 ( )1 Đặt t =2x với t , phương trình 0 ( )1 trở thành 2
t − t− =m ( )2 Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi phương trình ( )2 có hai nghiệm phân biệt dương
Vì m nên không tồn tại giá trị nguyên m thỏa yêu cầu bài toán
Câu 3 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, biết
AB= , a AC=2a, CC =2a Gọi M, I lần lượt là trung điểm A B và BC Tính góc giữa
hai đường thẳng IM và AC
Lời giải
Trang 10Ta có I là trung điểm BC nên I cũng là trung điểm của B C
Do đó MI là đường trung bình của tam giác B A C nên MI A C
Mặt khác ACC A là hình vuông suy ra AC⊥ A C
Vậy AC ⊥MI hay góc giữa hai đường thẳng IM và AC bằng 90
Câu 4 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm cos 3
cos
x y
( )2
3 m y
Trang 11Câu 5 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (ABC trùng với trọng tâm của tam giác ) ABC Biết khoảng cách
giữa đường AA và BC bằng 3
a
3
324
a
3
312
a
3
33
a
Lời giải Chọn C
Ta có:
2
34
Câu 6 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên và đồ thị ( )C Tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại
điểm (2; m có phương trình là ) y=4x− Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số 6 y= f f x( ) và
3 10
y= f x − tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình lần lượt là y=ax b+ và
y=cx d+ Tính giá trị của biều thức S=4a+ −3c 2b d+
Trang 12A S =176 B S =174 C S =178 D S = −26
Lời giải Chọn B
Ta có f ( )2 =4.2 6− = nên tiếp tuyến của ( )2 C tại điềm M( )2; 2 có phương trình là ( )(2 2) 2
Câu 8 Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 2
1
x y
Hàm số xác định khi
2 2
x x
Trang 13Từ đó suy ra đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang
Ta có
2 2
1
x y
Ta có ( ) 2
f x = x + ax b+ Hàm số đạt cực tiểu tại x =1 suy ra f( )1 = +0 3 2a b+ = (1) 0
x
+
=+ trên 1; 2 bằng 8 (m
là tham số thực) Khẳng định nào sau đây đúng?
A 8 m 10 B 4 m 8 C 0 m 4 D m 10
Lời giải Chọn A
Ta có hàm số
1
x m y
x
+
=+ có ( )2
Trang 14+ Với m= − =1 y 8x7 Khi đó y đổi dấu từ ( )− sang ( )+ khi x qua 0 nên m = − thỏa 1mãn
Trường Hợp 2: g( )0 để 0 y đổi dấu từ ( )− sang ( )+ khi x qua 0 thì
Vậy có tất cả 2 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 12 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4 Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD
Lời giải Chọn B
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Do tứ diện ABCD đều nên AO⊥(BCD)
Kẻ đường trung trực của cạnh AB, cắt AO tại I Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện, R= AI
Ta có ANI AOB nên AN AI
AO = AB hay
2
2A
AB AI
O
Trang 15Trong đó AB =4 và AO là đường cao của tứ diện, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Khi đó
Theo giả thiết ( ) ( ) 2
2 2
a
3
26
a
Lời giải Chọn A
Trang 17x x
O 1
Trang 18Từ bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng (−;0)Hàm số (4 2x)
y= f − đồng biến trên khoảng(−1;0)
Câu 17 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f x = là( ) 2
Lời giải Chọn B
Số nghiệm của phương trình f x = bằng số giao điểm của đồ thị hàm số ( ) 2 y= f x( ) và đường thẳng y =2
Kẻ đường thẳng y =2, ta có đường thẳng y =2 cắt đồ thị hàm số y= f x( ) tại một điểm nên phương trình f x = có đúng 1 nghiệm ( ) 2
Câu 18 Gọi S là tổng n n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân ( )u n có công bội q khác 1 Biết S8=257S4 và u =3 32 Tính u 1
Trang 19Mặt khác theo đề bài cấp số nhân ( )u n có công bội q khác 1 nên q =2 16 Với q =2 16 ta có
Phương trình tương đương
Trang 20Phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình f x( )= có 3 nghiệm m
phân biệt thuộc khoảng 1 ; 2 19 39
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC
H
A
Trang 21Quay đường gấp khúc BAC quanh trục BC thu được khối tròn xoay có hình dạng là hai khối nón đỉnh B và đỉnh C, chung đáy là đường tròn (H HA; )
Xét khối nón ( )N1 có đỉnh là B, đáy là đường tròn (H HA; ) có
1
2
1 .3
S V
Ta thấy log 2(x− =1) log2(mx−8)
0
m m
Lời giải Chọn A
Trang 22m m
Câu 25 Một khối cầu có thể tích V đi qua đỉnh và đường tròn đáy của một khối nón có thiết
diện qua trục là một tam giác đều Tỉ số thể tích khối cầu và thể tích khối nón là
Xét khối cầu và khối nón như hình vẽ
V
V = Câu 26 Một hình trụ có bán kính đáy bằng a Cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục
a
D a3
Lời giải Chọn B
H
I
B A
S
Trang 23Ta có ABCD là hình vuông, H là trung điểm cạnh AB, khi đó ta có
Câu 27 Cho tập hợp S gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S , xác
suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là
.38
Trang 24Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có dáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a , tam giác SAB .đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD Gọi ) M là trung điểm của AD Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCM là)
Trang 26Do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC .
Suy ra diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là ( )2
2
S = a = a
Câu 31 Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
f x +x + = f x +x = − x + =x a a −
Trang 27+ + có một đường tiệm cân đứng
Vậy tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Trang 28Vì a b c, , 0;1 nên loga b0,logb c0,logc a 0
Do đó với cơ số thuộc 1;1
Suy ra P2.3 log3 a b.logb c.logc a = 6
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
1
12
2loga logb logc
Câu 34 Cho 3 số a b c, , theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội khác 1 Biết cũng theo
thứ tự đó chúng lần lượt là số thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng công sai là d ,
Trang 29Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình
A (−;3) B 3;6 C (−;6 D (−;3
Lời giải
Trang 30Câu 37 Tính tổng các hệ số của các lũy thừa lẻ của x trong khai triển: ( ) ( 2 3 100)( 2 3 100)
P x = + +x x +x + +x − +x x −x + +x
Lời giải Chọn C
Câu 38 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA⊥(ABC) Mặt phẳng (SBC )cách A một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng (ABC góc 30 Thể tích của khối chóp )
S ABC bằng
Trang 31Gọi M là trung điểm của BC , trong (SAM kẻ AK) ⊥SM tại K
+
25
a b
+
=
Lời giải Chọn B
95
2
5
122
t t t
K
Trang 32Ta có
Trang 33Do y là số nguyên nên y 2;3; 4;5;6;7;8;9;10;11có 10cặp số nguyên ( )x y thỏa mãn ;điều kiện
Câu 42 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( ) 2( )( )3
1 13 15 ,
f x =x x− x− x Tìm số điểm cực trị của hàm số 25
4343
x x x
x x x
Trang 34Câu 43 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh SA vuông góc với đáy,
khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC bằng ) 2 Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (SBC và ) (ABC Tính ) cos khi thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất.
Gọi I là trung điểm BC Ta có BC⊥(SAI) nên mp(SBC vuông góc mp) (SAI theo giao )tuyến SI Kẻ AH ⊥SI tại H thì AH⊥(SBC) hay AH =d A SBC( ,( ) ).Ta cũng có góc tạo bởi (SBC và ) (ABC là SIA Theo giả thiết ) AH =2 và =SIA
sinsin
AH AI
2.tan
B
S
I H
Trang 35Vậy V nhỏ nhất khi cos 3
A y=3x+12 B y=3x+3 C y=3x+6 D y=3x+9
Lời giải Chọn C
Xét hàm số y= −x3 3x2+6x+ có 5 2
y = x − x+ Gọi x là hoành độ tiếp điểm Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ 0
Vậy phương trình tiếp tuyến là y=3(x− + hay 1) 9 y=3x+6
Câu 45 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy AB a= Trên cạnh BB lấy điểm M
sao cho B M =2BM Biết A M ⊥B C Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
a
3
34
Cách 1: Gọi I là trung điểm của B C
I
M C'
B' A'
C
B A
Trang 363
62
a
3
63
a
3
66
C
B A
Trang 37Lời giải Chọn D
Trong mặt phẳng (SAC vẽ AH) ⊥SC tại H
Trong mặt phẳng (SBC , qua ) H dựng HB ⊥SC với BSB
S
Trang 38Suy ra K là trọng tâm tam giác SAC nên AH vừa là trung tuyến vừa là đường cao
Từ đó ta được ASC cân tại A do vậy SAC đều 3 6
S
Trang 39Giả sử CE⊥SBmà (SAB) (SBC) CE (SAB) CE SA
Ta có SBC vuông cân tại B SB=BC= 2
Ta có KBC vuông cân tại KKB=KC= 1
SC Hai đường thẳng AN MN, lần lượt cắt mặt phẳng (SBD tại I và K Gọi V là thể tích )
khối chópS ABCD và V là thể tích khối tứ diện CNIK Tỉ số V
V
bằng
Trong mặt phẳng (ABCD gọi ) O= ACBD J; =CMBD
Trong mặt phẳng (SAC gọi ) I =SOAN SO, (SBD) =I AN(SBD)
Trang 40 =
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác SCJvới 3 điểm N K M, , thẳng hàng nằm trên 3 cạnh
của cho tam giác SCJ, ta có: 1 1 11 3 3
Trang 41AM =x, 0 Tìm x c x để mặt phằng (MBC chia khối chóp thành hai khối đa diện có thể )tích bằng nhau
A ( 5 1)
2
ab x