Nguyễn Minh Tân Bộ môn QTTB CN Hóa – Thực phẩm Chương 1: Truyền nhiệt • Quá trình truyền nhiệt là quá trình một chiều từ nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp • Quá trình tru
Trang 11
Các quá trình truyền nhiệt
GV: TS Nguyễn Minh Tân
Bộ môn QTTB CN Hóa – Thực phẩm
Chương 1: Truyền nhiệt
• Quá trình truyền nhiệt là quá trình một chiều từ
nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp
• Quá trình truyền nhiệt
- Thiết bị làm việc gián đoạn
- Giai đoạn đầu và cuối của quá trình liên tục
Trang 22
• Nội năng (U) = Nội động năng + Nội thế năng
• Entanpi
đối với 1 kg môi chất
đối với G kg môi chất
• Entropi, s (kJ): là thông số trạng thái đặc trưng cho quá
trình nhận/thải nhiệt
Nhiệt động kỹ thuật
e = i ! i ( 0) ! T0( s ! s0)
• Execgi, e: là năng lượng có ích tối đa mà môi chất có thể nhận
được để tiến đến trạng thái cân bằng với môi trường bên ngoài
Nhiệt động kỹ thuật
i: entanpi ở trạng thái cần xác định
io: entanpi ở trạng thái cân bằng
s: entropi ở trạng thái cần xác định
so: entropi ở trạng thái cân bằng
To: nhiệt độ tuyệt đối ở trạng thái cân bằng
Trang 33
• Execgi, e: là năng lượng có ích tối đa mà môi chất có thể nhận
được để tiến đến trạng thái cân bằng với môi trường bên ngoài
• Nhiệt lượng là năng lượng đi xuyên qua bề mặt ranh giới khi giữa
môi chất và môi trường có sự chênh lệch nhiệt độ Đơn vị: kJ, kcal,
• Công Công thay đổi thể tích (công dãn nở), Công kỹ thuật
Nhiệt dung riêng ‘c’ là nhiệt lượng cần thiết để đưa nhiệt độ
của một đơn vị môi chất tăng thêm 1 độ theo một quá trình nào đó
Nhiệt động kỹ thuật
Nhiệt dung riêng ‘c’ là nhiệt lượng cần thiết để đưa nhiệt độ
của một đơn vị môi chất tăng thêm 1 độ theo một quá trình nào đó
Tính nhiệt lượng theo nhiệt dung riêng
Trang 44
Nhiệt động kỹ thuật
Tính nhiệt lượng theo sự thay đổi Entropi
Nhiệt động kỹ thuật
Công thay đổi thể tích
Trang 55
Công thay kỹ thuật
Nhiệt động kỹ thuật
Định luật nhiệt động thứ nhất
Trang 77
Định luật nhiệt động thứ hai
Nhiệt động kỹ thuật
Định luật nhiệt động thứ hai
Trang 88
Nhiệt động kỹ thuật
Chu trình thuận chiều
Nhiệt động kỹ thuật
Chu trình thuận chiều
Trang 99
Chu trình ngược chiều
Nhiệt động kỹ thuật
Chu trình ngược chiều
Trang 1010
Các phương thức truyền nhiệt
• Dẫn nhiệt/ Conduction : Quá trình truyền nhiệt từ phần tử
này đến phần tử khác của vật chất khi chúng tiếp xúc trực
tiếp với nhau
• Đối lưu/ Convection : Quá trình truyền nhiệt do các phần
tử chất lỏng hoặc chất khí đổi chỗ cho nhau, do chúng có
nhiệt độ khác nhau hoặc là do bơm, quạt, khuấy trộn,…
• Bức xạ/ Radiation : Qua trình truyền nhiệt dưới dạng các
sóng điện từ Nhiệt năng biến thành các tia bức xạ rồi
truyền đi, khi gặp vật thể nào đó thì một phần năng lượng
bức xạ đố được biến thành nhiệt năng, một phần phản xạ
lại, và một phần xuyên qua vật thể
Dẫn nhiệt
Các vật liệu dẫn nhiệt tốt được gọi là vật dẫn nhiệt, các vật
liệu dẫn nhiệt kém được gọi là vật cách nhiệt
Hầu hết kim loại là các vật liệu dẫn nhiệt tốt, các loại nhựa là
các vật liệu cách nhiệt tốt
Các electron tự do tạo nên khả năng dẫn nhiệt tốt ở các kim
loại
Trang 1111
Đối lưu
Dòng đối lưu được hình
thành khi trong nồi có
nước được đun nóng
Dòng không khí đối lưu hình thành do chênh lệch nhiệt độ giữa đại dương và lục địa
Trang 1212
Tại sao bộ phận sưởi được đặt dưới sàn, còn giàn lạnh của tủ lạnh
được đặt phía trên?
Trang 1313
Nhiệt trường: Tập hợp tất cả các trị số nhiệt độ tức thời của vật thể
hoặc của môi trường được gọi là nhiệt trường (Trường nhiệt độ)
( x y z )
f
t!= , , t =! f ( x , z y , , τ )
Mặt đẳng nhiệt: Tập hợp tất cả các điểm có nhiệt độ giống nhau
1.1.1 KHÁI NIỆM
1.1 Dẫn nhiệt
1.1.1 KHÁI NIỆM
Gradient nhiệt độ (Grad t): Sự thay đổi nhiệt độ (lớn nhất) trên
một đơn vị chiều dài theo phương pháp tuyến với bề mặt đẳng nhiệt
Grad t là vector
- Có phương trùng với phương pháp tuyến của mặt đẳng nhiệt
- Chiều tùng với chiều tăng nhiệt độ (ngược chiều với dòng nhiệt)
- Có độ lớn bằng đạo hàm của nhiệt độ theo phương pháp tuyến
( ) t
grad dn
dt
→
Δ lim 0
Trang 1414
1.1 Dẫn nhiệt
J d dF dn
dt
dQ = − λ ⋅ ⋅ τ ,
W F dn
dt
Q = − λ ⋅ ,
1.1.2 ĐỊNH LUẬT DẪN NHIỆT FOURIER và ĐỘ DẪN NHIỆT
Định luật Fourier: Nguyên tố nhiệt lượng dQ dẫn qua một đơn vị
bề mặt dF trong một đơn vị thời gian dτ thì tỉ lệ với gradt, bề mặt dF
và thời gian dτ
Quá trình ổn định:
Q: nhiệt lượng, W F: bề mặt vuông góc với phương dẫn nhiệt, m 2
Gradt, °C/m
τ: Thời gian, s
λ : độ dẫn nhiệt, w/m °C
dn dt
- Độ dẫn nhiệt thường được xác định bằng thực nghiệm
- Độ dẫn nhiệt của chất lỏng và chất khí nhỏ hơn chất rắn
Trang 1515
1.1.3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN DẪN NHIỆT
- Lượng nhiệt dẫn qua các mặt
đi vào hình hộp trong khoảng
thời gian dτ được xác định
theo pt Fourrier
- Lượng nhiệt dẫn qua các mặt đi ra khỏi hình hộp:
Trang 1616
1.1 Dẫn nhiệt
τ λ
τ
λ dxdydzd
x
t x
τ
y
t y
τ
z
t z
t Q
1.1.3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN DẪN NHIỆT
- Hiệu số lượng nhiệt đi vào và đi ra khỏi các mặt hình hộp:
τ
λ dxdydzd z
t Q
Trang 1717
z y
x dQ dQ dQ
t x
∂
∂ +
∂
∂
2 2
2 2
2
1.1.3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN DẪN NHIỆT
- Hiệu số lượng nhiệt đi vào và đi ra khỏi các mặt hình hộp:
ρ dV t d C
1.1.3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN DẪN NHIỆT
- Theo định luật bảo toàn năng lượng, lượng nhiệt tăng thêm phải bằng lượng nhiệt
tiêu hao để làm biến đổi nhiệt lượng riêng trong hình hộp:
C: Nhiệt dung riêng của vật thể, J/kg.độ ρ: Khối lượng riêng của vật thể, kg/m3 Biến thiên nhiệt độ theo thời gian
- Phương trình vi phân dẫn nhiệt trong môi trường đồng nhất tĩnh/Phương
trình vi phân dẫn nhiệt Fourrier
t a
λ
C
a =
Trang 181.1.3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN DẪN NHIỆT
- Phương trình vi phân dẫn nhiệt trong môi trường đồng nhất đối với quá
22
2
=
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂
z
t y
t x
x C C
t = 2 + 1
1
C x
2
T T
T t x t
t
δ
Trang 1919
J dFd t
t
τ δ
1
1 1
Lớp cuối cùng
Hoặc (t t )F W
Q n
i i i
T
T ,
1
2 1
Trang 2020
1.1 Dẫn nhiệt
J rLd dr
dt
dQ = − λ 2 π τ ,
W rL dr
Lượng nhiệt dẫn qua lớp tường ống (theo Fourier)
Dẫn nhiệt ổn định
W dt Q
rL r
dt Q
L r
L r
Tích phân từ r1 tới r2 và theo nhiệt độ từ tT1 đến tT2
r r
t t L
lg3,212
1 2
2 1
⋅
−
=
λ π
Phương trình dẫn nhiệt qua tường trụ một lớp trong trạng thái ổn định
Trang 2121
( ) W
r r
t t
L Q
n i
i
i i
T T
, lg
3 , 2 1
2
1
1
2 1
1.1.4 DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH QUA TƯỜNG ỐNG
Tường ống nhiều lớp
Dùng phương trình tường phẳng
21
r r