A19 IO/MNOT NAND AND... Bảng sự thật mạch giải mã ROMSelect Enable Outputs... Thực hiện lệnh trong CTQuá trình luôn thực hiện như vậy?.
Trang 1Chương 5 :
TỔ CHỨC VÀO RA DỮ LIỆU
• Sơ đồ chân tín hiệu
• Một số mạch phụ trợ
• Nối ghép với bộ nhớ
• Nối ghép với thiết bị vào ra
Trang 24.1.Sơ đồ chân tín hiệu
AD7 - AD0 [I/O] :chân dồn kênh
cho tín hiệu phần thấp của bus địa
chỉ và dữ liệu (ALE=1 chân có tín
hiê ̣u địa chỉ)
A15-A8 [O]: Là các bit phàn cao
của bus địa chỉ
A16/S3 – A19/S6 [O] :cha n dòn
kê nh của địa chỉ phàn cao của tín
hiê ̣u trạng thái (ALE=1 cha n là tín
hiê ̣u địa chỉ)
RD[O] :Tín hiê ̣u cho phếp đọc khi RD=0 cho phếp nha ̣n dl
READY[I] :Tín hiê ̣u báo cho CPU biết tình trạng sãn sàng của các TBNV hoa ̣c của bo ̣ nhớ
INTR[I]: Tín hiê ̣u yê u càu ngát chê được.
TEST[I] :CPU sễ chờ
đến khi TEST=0 mới thực hiê ̣n lê ̣nh
tiếp thêo
NMI[I] :Tín hiê ̣u yê u càu
ngát kho ng chê được
MN/MX[I] : cha n điều khiển hoạt đo ̣ng của CPU thêo chế đo ̣ min/max
Trang 3Sơ đồ chân 8088/8086
Trang 4Chế độ Min/Max
• Ảnh hưởng tới các chân 24-31
• Chế độ Min:
– Các chân 24-31 là các tín hiệu đk I/O và bộ nhớ
– Các tín hiệu đk đều từ 8088/8086
• Chế độ Max:
– Một số tín hiệu đk được tạo ra từ ngoài – Một số chân có thêm chức năng mới
– Sử dụng bộ đồng xử lý toán 8087
Trang 5Chế độ Min
IO/M[O]:phân biệt trạngthái CPU truy cập bộ
nhớ hay vào ra.Tác động mức thấp trong chu kỳ xuất bộ nhớ
WR[O]: tác động ở mứcthấp cho phép ghi vàobộ nhớ hoặc thiết bị
vào ra
ITNA[O]:INTA=0 báocho mạch bên ngoàibiết CPU đã chấp nhận yêu cầu ngắt
ALE[O]:ngõ ra tác động mức cao để cài tín hiệuđịa chỉ trên bus đa hệ
DT/R[O]: xác định chiều truyền dữ liệu trên bus
DEN[O]:thông báo trạngthái của CPU truyền nhậndữ liệu đa hợp
HOLD[I]:yêu cầu treo CPU để mạch ngoài thực hiện trao đổi với bộ nhớbằng cách truy nhập trựctiếp (DMA)
HLDA[O]:thông báo yêu cầu treo CPU đã được chấp nhận
Trang 6Chế độ Max
RQ/GT0,RQ/GT1[O]:
Là các tín hiệu yêu cầu dùng bus của bộ vxl kháctrong hệ thống hoặc
thông báo chấp nhận treocủa CPU
LOCK[O]: tác động mứcthấp.Khi có tín hiệu nàythì không có thiết bị ngoàinào được thâm nhập vàoBus của CPU
Trang 84.2.Một số mạch phụ trợ
• Mạch điều khiển bus 8288
• Mạch tạo xung nhịp 8284
Trang 9Mạch điều khiển Bus 8288
U1
8288
19 3 18
2 15 1 6
7 9 8 13 11 12 14
4 16 17 5
S0 S1 S2
CLK CEN IOB AEN
MRD MWT AMW IOR IOW AIOW INTA
DT/R DEN MC/PD ALE
CLK[I]: nhận xung nhịp từ hê
̣ thống để đồng bộ tạo ra các tín hiệu điều khiển từ 8288
AEN[I]: sử dụng để kích hoạt tín hiệu ngõ ra sau thời gian trễ 150ns
CEN[I ] :cung cấp tín hiệu DEN và các tín hiệu điều khiển của 8288
IOB[I]: chọn các chế độ bus khác IOB=1:chế độ Bus vào ra
IOB=0:chế độ Bus hệ thống
DEN[O] : cho phép Bus dữ liệu hệ thống hoạt động
MC/PD[O]: tín hiệu ngõ ra cung cấp tới bộ điều khiển ngắt
INTA[O]: thông báo
CPU chấp nhận yêu
cầu ngắt
DT/R[O]: xác định chiều
truyền dl của bộ đệm
Bus dữ liệu trong hệ
thống
Trang 10Mạch tạo xung nhịp 8284
5 8 10 2 12
X1
X2
RDY 1 RDY 2 AEN1 AEN2 EFI CSY NC ASY NC F/C
RES
READY
CLK RESET PCLK OSC
hoặc RDY2
RDY1,RDY2[I]: thông báo trạng thái sẵn sàng của bộ nhớ hoặc TBNV
ASYNC[I]: chọn chế độ đồng bộ.
READY[O]: cung cấp tín hiệu READY tới CPU khi có RDY tác động
X1,X2[I]: nối với tinh thể
thạch anh,xác định tần số
xung nhịp cung cấp cho toàn hệ thống
F/C[I]: chọn nguồn tín hiệu chuẩn cho 8284
EFI[I]: lối vào cho xung từ
bộ dao động bên ngoài
Trang 12Hình 5.5: Giản đồ thời gian hoạt động của 8086
4+NWAIT= TCY 4+NWAIT= TCYT1 T2 T3 Twait T4 T1 T2 T3 Twait T4 CLK
A15-0 D15-0 A15-0 DATA OUT D15-0
Trang 134.3.Nối ghép với bộ nhớ
• Khái niê ̣m bo ̣ nhớ
• Dung lượng bo ̣ nhớ
• Tỏ chức của bo ̣ nhớ
Trang 14Khái quát về bộ nhớ bán dẫn
➢ Khái niê ̣m : bo ̣ nhớ là các IC nhớ được gọi là bo ̣ nhớbán dãn hay bo ̣ nhớ chính của hê ̣ thóng VXL Bo ̣ nhớbán dãn dùng để lưu giữ mã lê ̣nh và dữ liê ̣u
➢ Só lượng chip nhớ : Só lượng bit mà chíp nhớ bán dãncó thể dùng để lưu dữ liê ̣u
➢ Tỏ chức bo ̣ nhớ : Tỏ chức thêo các o nhớ trong vi mạch
_Só lượng bit trong mõi o nhớ của chip luo n bàngsó cha n dữ liê ̣u của chip nhớ đó
_Só o nhớ lại phụ thuo ̣c só cha n địa chỉ và bàng 2luỹ thừa của só chân địa chỉ
Trang 15• VD1 : Mo ̣t chip nhớ có 12 cha n địa chỉ và
4 cha n dữ liê ̣u Hãy xác định:
Khái quát về bộ nhớ bán dẫn
Trang 16• VD2 : Vi mạch nhớ 512 K có 8 cha n dữ liê ̣u Hãy xác định:
• (a) Tỏ chức bo ̣ nhớ
• (b) Só cha n địa chỉ
Khái quát về bộ nhớ bán dẫn
Trang 17Phân loại bộ nhớ bán dẫn
Trang 1835 60 60
256 4K 4K
32x8 512x8 1Kx4
16 20 18
5 5 5 UV-EPROM 2716
2716-1 2716B 2732A-45 2732A-20 27C32 2764A-25 27C64-15 27128-20 27C128-25 27256-20 27C256-20 27512-25 27C512-25 27C010-12 27C201-12 27C401-12
450 350 450 450 200 450 250 150 200 250 200 200 250 250 120 120 120
16K 16K 16K 32K 32K 32K 64K 64K 128K 128K 256K 256K 512K 512K 1M 2M 4M
2Kx8 2Kx8 2Kx8 4Kx8 4Kx8 4Kx8 8Kx8 8Kx8 16Kx8 16Kx8 32Kx8 32Kx8 64Kx8 64Kx8 128x8 256x8 512x8
24 24 24 24 24 24 28 28 28 28 28 28 28 28 32 32 32
25 25 12,5 21 21 25 12,5 12,5 12,5 12,5 12,5 12,5 12,5 12,5 12,5 12,5 12,5 EEPROM 28C16A-25
2864A
250 250
16K 64K
2Kx8 8Kx8
24 28
none none Flash ROM 28F256-20
28F256-15 28F010-20 28F020-15
200 150 200 150
256K 256K 1M 2M
32Kx8 32Kx8 128Kx8 256Kx8
32 32 32 32
12 12 12 12
Trang 19• VD3 : Cho chip ROM 27128, dựa vào bảng 3-2, hãy tìm só cha n dữ liê ̣u và só cha n
địa chỉ
Khái quát về bộ nhớ bán dẫn
Trang 20Bảng 4-3 Một số chip RAM thông dụng
Kiểu RAM Ký hiệu Tốc độ (ns) Dung lượng Tổ chức Số chân
SRAM
6116-1 6116LP-70*
6264-10 62256LP-10*
100 70 100 100
16K 16K 64K 256K
2Kx8 2Kx8 8Kx8 32Kx8
24 24 28 28
DRAM
4116-20 4116-15 4116-12 4416-12 4416-15 4164-15 41464-8 41256-15 41256-6 414256-10 511000P-8 514100-7
200 150 120 120 150 150 80 150 60 100 80 70
16K 16K 16K 64K 64K 64K 256K 256K 256K 1M 1M 4M
16Kx1 16Kx1 16Kx1 16Kx1 16Kx1 64Kx1 64Kx1 256Kx1 256Kx1 256Kx4 1Mx1 4Mx1
16 16 16 18 16 16 18 16 16 20 18 20
NV-SRAM
DS1220 DS1225 DS1230
100 150 70
16K 65K 256K
2Kx8 8Kx8 32Kx8
24 28 28 (* LP- Dùng nguồn điện áp thấp)
Trang 21• VD4 : Trình bày cách tỏ chức và só cha n địa chỉ của :
a) Vi mạch DRAM 256K
b) Vi mạch DRAM 1M
Khái quát về bộ nhớ bán dẫn
Trang 22Giải mã địa chỉ
• Khái niê ̣m
• Các phương pháp
Trang 23Các tín hiệu của một vi mạch nhớ
Trang 24• Ví dụ: Vẽ vi mạch nhớ trong bảng.
Trang 25Giải mã địa chỉ cho bộ nhớ
Trang 28Xây dựng mạch giải mã
bằng các mạch NAND
SRAM 32KB
NAND
A14 – A0
D7 – D0 WR
RD
A19 – A15
IO/M
CS
Trang 29Xây dựng mạch giải mã bằng các mạch NAND
NAND
A15
CS A16
A17
A18
A19
IO/M
Trang 30A19 IO/M
NOT
NAND AND
Trang 31Xây dựng mạch giải mã bằng mạch
giải mã chuyên dụng 74LS138
• Sơ đồ khối của 74LS138
Trang 34SRAM 8Kx8
A12-A0
Trang 352 3 1
4 5 6 7
A B
G
Y0 Y1 Y2 Y3
Trang 362 3 1
4 5 6 7
A B G
Y0 Y1 Y2 Y3
Trang 37Bài giảng Kỹ Thuật Số
74LS139
2 3 1
4 5 6 7
A B G
Y0 Y1 Y2 Y3
Trang 382 3 1
4 5 6 7
A B G
Y0 Y1 Y2 Y3
Trang 392 3
1
4 5 6 7
A B G
Y0 Y1 Y2 Y3
Trang 402 3
1
4 5 6 7
A B
G
Y0 Y1 Y2 Y3
Trang 412 3 1
4 5 6 7
A B
G
Y0 Y1 Y2 Y3
Trang 422 3 1
4 5 6 7
A B G
Y0 Y1 Y2 Y3
Trang 43Bài giảng Kỹ Thuật Số
Y0 =
A B G
Y1 =
A B G
A B G
Y3 =
Bảng hoạt động: Mạch giải mã 2 sang 4 đường IC74139
Trang 44Mạch giải mã 3 sang 8 đường IC 74138
74LS138
1 2 3
6 4 5
15 14 13 12 11 10 9 7
A B C
G1 G2A G2B
Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7
Trang 45BẢNG HOẠT ĐỘNG: Mạch giải mã 3 sang
8 đường IC 74138
Trang 46BIỂU THỨC NGÕ RA: Mạch giải mã 3 sang 8
A B C G
G G
Y0 = 1. 2A. 2B .
A B C G
G G
Y1 = 1. 2A. 2B .
A B C G
G G
Y2 = 1. 2A. 2B .
A B C G
G G
Y3 = 1. 2A. 2B .
A B C G
G G
Y4 = 1. 2A. 2B .
A B C G
G G
Y5 = 1. 2A. 2B .
A B C G
G G
Y6 = 1. 2A. 2B .
A B C G
G G
Y7 = 1. 2A. 2B .
Trang 47Dùng bộ giải mã 74xx138
Trang 48Bảng sự thật mạch giải mã ROM
Select Enable Outputs
Trang 49mçi ch©n kÝch ho¹t 1 khèi
D0 D7
A0 A13
Vcc
D7 D0 A0
A13
16Kx8 ROM
Vpp
A B C G2A G2B G1
74LS138
Trang 50• Thêo sơ đò trê n hãy xác định vùng địa chỉ của
– Y4
– Y2
– Y7
Trang 51Thiết kế mạch giải mã trong VXL
• Thêo sơ đò trê n hãy xác định vùng địa chỉ của
– Y4 – Y2 – Y7
Trang 52Thực hiện lệnh trong CT
Quá trình luôn thực hiện như vậy?
Trang 53Quá trình thực hiện là dừng khi
• Ngắt nguồn điện ra khỏi hệ thống
• Gặp lệnh dừng (Shutdown)
• Gặp tình huống không xử lý được
• Gặp lỗi phần cứng
Trang 54• Khái niệm về ngắt : Ngắt là cơ chế cho phép CPU tạm dừng chương trình đang thực hiện chuyển sang thực hiện một chương trình
khác,gọi là chương trình con phục vụ ngắt
• Các loại ngắt :
– Ngắt do lỗi thực hiện CT
– Ngắt do lỗi phần cứng
– Ngắt do module I/O phát ra tín hiệu ngắt đến CPU yêu cầu trao đổi dữ liệu
Trang 55Hoạt động của ngắt
Trang 56Xử lý tín hiệu ngắt
Cấm ngắt Cho phép ngắt Ưu tiên ngắt
Bộ VXL bỏ
qua các ngắt
tiếp theo trong
khi đang xử lý
ngắt
Bộ VXL sẽ xử
lý các ngắt tuần tự nếu cùng thứ tự ưu tiên
Các ngắt trong máy tính được định nghĩa mức
độ ưu tiên khác nhau.