1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CÁC DẠNG BÀI TẬP BÀI 6: ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT – PHÂN TỬ pptx

13 10,6K 98
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 373,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D ng 2: So sánh s n ng nh gi a các nguyên t ạng 4: Tìm tên nguyên tố X, KHHH khi biết PTK ự nặng nhẹ giữa các nguyên tử ặng nhẹ giữa các nguyên tử ẹ giữa các nguyên tử ữa các nguyên tử ử

Trang 1

CÁC D NG BÀI T P BÀI 6: Đ N CH T – H P CH T – PHÂN T ẠNG BÀI TẬP BÀI 6: ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT – PHÂN TỬ ẬP BÀI 6: ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT – PHÂN TỬ ƠN CHẤT – HỢP CHẤT – PHÂN TỬ ẤT – HỢP CHẤT – PHÂN TỬ ỢP CHẤT – PHÂN TỬ ẤT – HỢP CHẤT – PHÂN TỬ Ử

D ng 4: Tìm tên nguyên t X, KHHH khi bi t PTK ạng 4: Tìm tên nguyên tố X, KHHH khi biết PTK ố X, KHHH khi biết PTK ết PTK

M t h p ch t g m 1 nguyên t X liên k t 2 nguyên t Oxi và n ng h n phân t hiđro 22 ử X liên kết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22 ết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22 ử X liên kết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22 ặng hơn phân tử hiđro 22 ơn phân tử hiđro 22 ử X liên kết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22

l n ần.

a/ Tính phân t kh i h p ch t ử X liên kết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22 ối hợp chất.

b/ Tính NTK X , cho bi t tên và KHHH ết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22

H ướng dẫn ng d n ẫn

Phân t hidro (2H) => PTK = 2 1 = 2 ử X liên kết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22

H p ch t n ng h n phân t hidro 22 l n => PTK c a h p ch t: 2.22 = 44 ặng hơn phân tử hiđro 22 ơn phân tử hiđro 22 ử X liên kết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22 ần ủa hợp chất: 2.22 = 44

1 nguyên t X liên k t 2 nguyên t O => h p ch t (1X; 2O) => PTK = X + 2.16 = X + 32 ử X liên kết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22 ết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22 ử X liên kết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22

ð X + 32 = 2 22 = 44

ð X = 44 – 32 = 12

V y X là nguyên t cacbon, KHHH là C ậy X là nguyên tố cacbon, KHHH là C ối hợp chất.

Bài 1

M t h p ch t có phân t g m 2 nguyên t nguyên t X liên k t v i 1 nguyên t ử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử ồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử ử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử ố X liên kết với 1 nguyên tử ết với 1 nguyên tử ới 1 nguyên tử ử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và n ng h n phân t hiđro 31 l n ặng hơn phân tử hiđro 31 lần ơn phân tử hiđro 31 lần ử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử ần.

1/ Tính phân t kh i h p ch t ử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử ố X liên kết với 1 nguyên tử

2/ Tính NTK X , cho bi t tên và KHHH ết với 1 nguyên tử

CÁC D NG BÀI T P BÀI 5: NGUYÊN T HÓA H C ẠNG BÀI TẬP BÀI 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ẬP BÀI 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC Ố HÓA HỌC ỌC

D ng 3: Xác đ nh tên nguyên t d a vào nguyên t kh i ạng 3: Xác định tên nguyên tố dựa vào nguyên tử khối ịnh tên nguyên tố dựa vào nguyên tử khối ố X liên kết với 1 nguyên tử ựa vào nguyên tử khối ử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử ố X liên kết với 1 nguyên tử

Ví dụ

Bi t nguyên t X có nguyên t kh i b ng 3,5 l n nguyên t kh i c a oxi Xác đ nh tên ử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ủa oxi Xác định tên ịnh tên

và KHHH c a nguyên t X.ủa oxi Xác định tên

Hướng dẫn:ng d n:ẫn:

Di n đ t X có nguyên t kh i b ng 3,5 l n NTK c a oxi là: X = 3,5.Oạt X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần NTK của oxi là: X = 3,5.O ử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ủa oxi Xác định tên

NTK c a O đã bi tủa oxi Xác định tên ® tìm được NTK của Xc NTK c a Xủa oxi Xác định tên ® dò b ng xác đ nh đảng xác định được tên nguyên tố ịnh tên ược NTK của Xc tên nguyên t

X ®KHHH

Gi i:ảng xác định được tên nguyên tố

X = 3,5 O = 3,5 16 = 56

Bài 2

M t nguyên t B nh h n nguyên t brom 2 l n Vi t kí hi u và g i tên nguyên t ử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử ẹ hơn nguyên tử brom 2 lần Viết kí hiệu và gọi tên nguyên tố ơn phân tử hiđro 31 lần ử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử ần ết với 1 nguyên tử ệu và gọi tên nguyên tố ọi tên nguyên tố ố X liên kết với 1 nguyên tử B.

D ng 2: So sánh s n ng nh gi a các nguyên t ạng 4: Tìm tên nguyên tố X, KHHH khi biết PTK ự nặng nhẹ giữa các nguyên tử ặng nhẹ giữa các nguyên tử ẹ giữa các nguyên tử ữa các nguyên tử ử

Ví dụ

So sánh kh i lược NTK của Xng nguyên t canxi n ng hay nh h n nguyên t oxi bao nhiêu l n?ử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ặng hay nhẹ hơn nguyên tử oxi bao nhiêu lần? ẹ hơn nguyên tử oxi bao nhiêu lần? ơn nguyên tử oxi bao nhiêu lần? ử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ần nguyên tử khối của oxi Xác định tên

Gi i:ảng xác định được tên nguyên tố

V y 1 nguyên t canxi n ng h n 1 nguyên t oxi 2,5 l n.ậy 1 nguyên tử canxi nặng hơn 1 nguyên tử oxi 2,5 lần ử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ặng hay nhẹ hơn nguyên tử oxi bao nhiêu lần? ơn nguyên tử oxi bao nhiêu lần? ử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ần nguyên tử khối của oxi Xác định tên

a) Hóa tr c a m t nguyên t (hay nhóm nguyên t ) là con s bi u th kh năng ịnh tên nguyên tố dựa vào nguyên tử khối ố X liên kết với 1 nguyên tử ử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử ố X liên kết với 1 nguyên tử ểu thị khả năng ịnh tên nguyên tố dựa vào nguyên tử khối ả năng liên k t c a nguyên t (hay nhóm nguyên t ) ết với 1 nguyên tử ử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử ử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử

a) Quy t c hóa tr : Trong công th c hóa h c, tích c a ch s và hóa tr c a nguyên ức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên ọc, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên ủa chỉ số và hóa trị của nguyên ỉ số và hóa trị của nguyên ố X, KHHH khi biết PTK ủa chỉ số và hóa trị của nguyên

t này b ng tích c a ch s và hóa tr c a nguyên t kia ố X, KHHH khi biết PTK ằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia ủa chỉ số và hóa trị của nguyên ỉ số và hóa trị của nguyên ố X, KHHH khi biết PTK ủa chỉ số và hóa trị của nguyên ố X, KHHH khi biết PTK

Ta có: 1 IV = 2 II

Ta xét: 2 I = 1 II

=> CTHH đúng

Trang 2

Bài 4/38

Theo quy t c hóa tr : 1 a = 2 Iắt, KHHH Fe ịnh tên

ð a = II

V y Zn có hóa tr II trong ZnClậy 1 nguyên tử canxi nặng hơn 1 nguyên tử oxi 2,5 lần ịnh tên 2

PP GI I BÀI T P BÀI 19 ẢI BÀI TẬP BÀI 19 ẬP BÀI 6: ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT – PHÂN TỬ

Chuy n đ i gi a kh i l ển đổi giữa khối lượng, thể tích, lượng chất và số hạt ổi giữa khối lượng, thể tích, lượng chất và số hạt ữa các nguyên tử ố X, KHHH khi biết PTK ượng, thể tích, lượng chất và số hạt ng, th tích, l ển đổi giữa khối lượng, thể tích, lượng chất và số hạt ượng, thể tích, lượng chất và số hạt ng ch t và s h t ất và số hạt ố X, KHHH khi biết PTK ạng 4: Tìm tên nguyên tố X, KHHH khi biết PTK

- Công th c chuy n đ i gi a l ức chuyển đổi giữa lượng chất (n) và khối lượng chất ểu thị khả năng ổi giữa lượng chất (n) và khối lượng chất ữa lượng chất (n) và khối lượng chất ư ng ch t (n) và kh i l ố X liên kết với 1 nguyên tử ư ng ch t.

n: s mol c a ch t (mol) ố X liên kết với 1 nguyên tử

m: kh i l ố X liên kết với 1 nguyên tử ư ng ch t (gam)

- Chuy n đ i gi a l ểu thị khả năng ổi giữa lượng chất (n) và khối lượng chất ữa lượng chất (n) và khối lượng chất ư ng ch t (n) và th tích c a ch t khí (đktc) ểu thị khả năng

- Chuy n đ i gi a kh i l ểu thị khả năng ổi giữa lượng chất (n) và khối lượng chất ữa lượng chất (n) và khối lượng chất ố X liên kết với 1 nguyên tử ư ng (m), th tích (V), s mol (n) và s h t ểu thị khả năng ố X liên kết với 1 nguyên tử ố X liên kết với 1 nguyên tử ạng 3: Xác định tên nguyên tố dựa vào nguyên tử khối

M i liên h gi a m, M và V ố X liên kết với 1 nguyên tử ệu và gọi tên nguyên tố ữa lượng chất (n) và khối lượng chất.

4) Tính kh i l ố X liên kết với 1 nguyên tử ư ng c a 8,96 lít khí CO 2 (đktc).

Cách 2:

Trang 3

Bài 21

a) Tính th tích c a h n h p g m 28 g nit và 15 g NO đktc ểu thị khả năng ỗn hợp gồm 28 g nitơ và 15 g NO ở đktc ồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử ơn phân tử hiđro 31 lần ở đktc.

b) Tính s mol n ố X liên kết với 1 nguyên tử ưới 1 nguyên tử c H 2O có trong 0,8 lít n ưới 1 nguyên tử c Bi t D = 1 g/cm ết với 1 nguyên tử 3

Bài 24

a) H n h p A g m hai khí CH ỗn hợp gồm 28 g nitơ và 15 g NO ở đktc ồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử 4 và C2H2 có th tích b ng nhau, v y kh i l ểu thị khả năng ằng nhau, vậy khối lượng của ậy khối lượng của ố X liên kết với 1 nguyên tử ư ng c a hai khí có b ng nhau không? ằng nhau, vậy khối lượng của

b) N u l y 1 lít h n h p A đktc thì kh i l ết với 1 nguyên tử ỗn hợp gồm 28 g nitơ và 15 g NO ở đktc ở đktc ố X liên kết với 1 nguyên tử ư ng c a h n h p A là bao nhiêu? ỗn hợp gồm 28 g nitơ và 15 g NO ở đktc.

Bài 3

M t h n h p X g m H ỗn hợp X gồm H 2 và O2 (không có ph n ng x y ra) có t kh i so v i không khí là ản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ỉ khối so với không khí là ối hợp chất ớng dẫn 0,3276.

a) Tính kh i l ối hợp chất ư ng mol trung bình c a h n h p ủa hợp chất: 2.22 = 44 ỗn hợp X gồm H

b) Tính thành ph n ph n trăm theo s mol c a m i khí trong h n h p (b ng 2 cách khác ần ần ối hợp chất ủa hợp chất: 2.22 = 44 ỗn hợp X gồm H ỗn hợp X gồm H ằng 2 cách khác nhau).

Bài 6 (*)

Tính t kh i c a h n h p đ ng th tích khí c a (C ỉ khối so với không khí là ối hợp chất ủa hợp chất: 2.22 = 44 ỗn hợp X gồm H ể tích khí của (C ủa hợp chất: 2.22 = 44 3H8 + C4H8) đ i v i h n h p khí (N ối hợp chất ớng dẫn ỗn hợp X gồm H 2 + C2H4).

Trang 4

Bài 4/71

Bài 5/71

Bài 2/71

Bài t p 2: ậy khối lượng của Cho 13g Zn tác d ng v i 0,3 mol HCl sau khi k t thúc ph n ng thu đụng với 0,3 mol HCl sau khi kết thúc phản ứng thu được ớng dẫn: ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được ược NTK của Xc

mu i kẽm Clorua và khí H2

a) Vi t và cân b ng PTP và cho bi t sau khi k t thúc ph n ng thì ch t nào ằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi Xác định tên Ư và cho biết sau khi kết thúc phản ứng thì chất nào ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được ất nào

b) Tính th tích c a Hể tích của H ủa oxi Xác định tên 2 thu được NTK của Xc

Trang 5

Gi i ả năng

Cách 1

Cách 2

Nên áp d ng đ i v i hs khá gi i, v n l p t l nh ng không th hi n trên bài làm Ki u ụng với 0,3 mol HCl sau khi kết thúc phản ứng thu được ớng dẫn: ỏi, vẫn lập tỉ lệ nhưng không thể hiện trên bài làm Kiểu ẫn: ậy 1 nguyên tử canxi nặng hơn 1 nguyên tử oxi 2,5 lần ỉ lệ nhưng không thể hiện trên bài làm Kiểu ệ nhưng không thể hiện trên bài làm Kiểu ư ể tích của H ệ nhưng không thể hiện trên bài làm Kiểu ể tích của H làm này th hi n 3 giai đo n ph n ng trên PTHH là đ u ph n ng, ph n ng và sau ể tích của H ệ nhưng không thể hiện trên bài làm Kiểu ạt X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần NTK của oxi là: X = 3,5.O ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được ần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

ph n ng.ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

Bài 2

Cho s t tác d ng v i dd axit Hắt, KHHH Fe ụng với 0,3 mol HCl sau khi kết thúc phản ứng thu được ớng dẫn: 2SO4 theo s đ sau:ơn nguyên tử oxi bao nhiêu lần? ồ sau:

Fe + H2SO4 ® FeSO4 + H2

Có 22,4 g s t tác d ng v i 24,5 g Hắt, KHHH Fe ụng với 0,3 mol HCl sau khi kết thúc phản ứng thu được ớng dẫn: 2SO4 Tính:

a) Th tích khí Hể tích của H 2 thu được NTK của X ở đktc.c đktc

b) Kh i lược NTK của Xng các ch t còn l i sau ph n ng.ất nào ạt X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần NTK của oxi là: X = 3,5.O ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

Trang 6

Bài 1

S t tác d ng v i dung d ch CuSOắt, KHHH Fe ụng với 0,3 mol HCl sau khi kết thúc phản ứng thu được ớng dẫn: ịnh tên 4 theo phươn nguyên tử oxi bao nhiêu lần?ng trình:

Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu

N u cho 11,2 g s t vào 40 g CuSOắt, KHHH Fe 4 Tính kh i lược NTK của Xng Cu thu được NTK của Xc sau ph n ng.ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

Bài 1

PP GI I BÀI T P BÀI 24: TÍNH CH T HÓA H C C A OXI ẢI BÀI TẬP BÀI 19 ẬP BÀI 6: ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT – PHÂN TỬ ẤT – HỢP CHẤT – PHÂN TỬ ỌC CỦA OXI ỦA OXI

D ng 2: Toán t p ch t ạng 4: Tìm tên nguyên tố X, KHHH khi biết PTK ạng 4: Tìm tên nguyên tố X, KHHH khi biết PTK ất và số hạt.

Đ c đi m: ặng nhẹ giữa các nguyên tử ển đổi giữa khối lượng, thể tích, lượng chất và số hạt.

B1: Vi t PTHH ết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22

B2: Tính kh i l ối hợp chất ư ng ho c th tích c a ch t chính b ng cách: ặng hơn phân tử hiđro 22 ể tích khí của (C ủa hợp chất: 2.22 = 44 ằng 2 cách khác

Trang 7

Đ i d ki n đã tính đ ổi dữ kiện đã tính được ở trên ra số mol ữ kiện đã tính được ở trên ra số mol ện đã tính được ở trên ra số mol ư c trên ra s mol ở trên ra số mol ối hợp chất.

B3: Đi n s mol lên ph ối hợp chất ươn phân tử hiđro 22 ng trình, theo quy t c tam xu t tính s mol c a ch t c n tính ắc tam xuất tính số mol của chất cần tính ối hợp chất ủa hợp chất: 2.22 = 44 ần B4: Chuy n đ i mol sang kh i l ể tích khí của (C ổi dữ kiện đã tính được ở trên ra số mol ối hợp chất ư ng hay th tích tùy yêu c u đ ể tích khí của (C ần.

Đó là cách làm thông th ường, bài toán quy về mol Riêng những bài cho khối lượng quá ng, bài toán quy v mol Riêng nh ng bài cho kh i l ữ kiện đã tính được ở trên ra số mol ối hợp chất ư ng quá

l n (t n, t ) ho c th tích (m ớng dẫn ạ) hoặc thể tích (m ặng hơn phân tử hiđro 22 ể tích khí của (C 3 ), khi đó tính toán theo PTHH d a vào kh i l ựa vào khối lượng hoặc thể ối hợp chất ư ng ho c th ặng hơn phân tử hiđro 22 ể tích khí của (C tích Hãy xem các bài t p bên d ậy X là nguyên tố cacbon, KHHH là C ướng dẫn i, các em sẽ rõ.

Ví d : ụ:

Đ t 9 kg than đá ch a 20% t p ch t Tính th tích khí cacbonic sinh ra đktc ối hợp chất ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ạ) hoặc thể tích (m ể tích khí của (C ở trên ra số mol.

(Gi i thích: Than đá ch a thành ph n chính là cacbon C, mà than đá ch a 20% t p ch t ản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ần ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ạ) hoặc thể tích (m thì %C = 100 – 20 = 80%).

Gi i ản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là

Kh i l ối hợp chất ư ng C:

S mol C: ối hợp chất.

Th tích ể tích khí của (C khí CO2 (đktc) sinh ra:

Bài 1

Ng ường, bài toán quy về mol Riêng những bài cho khối lượng quá i ta đi u ch vôi s ng CaO b ng cách nung đá vôi CaCO ết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22 ối hợp chất ằng 2 cách khác 3 L ư ng vôi s ng thu đ ối hợp chất ư c

t 1 t n đá vôi có ch a 10% t p ch t là bao nhiêu t n? Bi t thành ph n chính c a đá vôi ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ạ) hoặc thể tích (m ết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22 ần ủa hợp chất: 2.22 = 44

là CaCO3.

Gi i ản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là

Gi i thích: Do s li u đ cho khá l n, t c là đ cho kh i l ản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ối hợp chất ện đã tính được ở trên ra số mol ớng dẫn ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ối hợp chất ư ng là 1 t n, và đ cũng yêu

c u tính kh i l ần ối hợp chất ư ng, do đó bài này ta không c n quy đ i ra mol mà v n tính đ ần ổi dữ kiện đã tính được ở trên ra số mol ẫn ư c kh i ối hợp chất.

l ư ng b ng cách : Theo PTHH ta tính đ ằng 2 cách khác ư c kh i l ối hợp chất ư ng c a CaCO ủa hợp chất: 2.22 = 44 3 ph n ng t ản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ươn phân tử hiđro 22 ng ng ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là

v i s mol, t c là 1 mol CaCO ớng dẫn ối hợp chất ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là 3 ph n ng có kh i l ản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ối hợp chất ư ng 100 g, 1 mol CaO ph n ng có ản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là

kh i l ối hợp chất ư ng là 56 g.

Kh i l ối hợp chất ư ng CaCO 3 có trong 1 t n đá vôi:

Trang 8

Kh i l ối hợp chất ư ng CaO thu đ ư c:

Bài 3

Kẽm oxit được NTK của Xc đi u ch b ng cách nung b i kẽm v i không khí trong lò đ c bi t Tính ằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ụng với 0,3 mol HCl sau khi kết thúc phản ứng thu được ớng dẫn: ặng hay nhẹ hơn nguyên tử oxi bao nhiêu lần? ệ nhưng không thể hiện trên bài làm Kiểu

lược NTK của Xng b i lẽm c n dùng đ đi u ch 40,5 kg kẽm oxit Bi t r ng b i kẽm ch a 2% t p ụng với 0,3 mol HCl sau khi kết thúc phản ứng thu được ần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ể tích của H ằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi Xác định tên ụng với 0,3 mol HCl sau khi kết thúc phản ứng thu được ứng thu được ạt X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần NTK của oxi là: X = 3,5.O

ch t.ất nào

Gi i ản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là

Kh i l ối hợp chất ư ng Zn:

Kh i lược NTK của Xng b i kẽm:ụng với 0,3 mol HCl sau khi kết thúc phản ứng thu được

Gi i thích: Có th lý lu n nh sau: B i kẽm ch a 98% kẽm, t c là có th hi u: ản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ể tích khí của (C ậy X là nguyên tố cacbon, KHHH là C ư ụ: ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là ể tích khí của (C ể tích khí của (C

Tính x = (32,5 100) : 98 = 33,16 kg.

Bài 4

Tính th tích khí oxi ( đktc) c n thi t đ đ t cháy 1 kg than bi t than ch a 96% C ển đổi giữa khối lượng, thể tích, lượng chất và số hạt ở đktc) cần thiết để đốt cháy 1 kg than biết than chứa 96% C ần thiết để đốt cháy 1 kg than biết than chứa 96% C ết PTK ển đổi giữa khối lượng, thể tích, lượng chất và số hạt ố X, KHHH khi biết PTK ết PTK ức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên

và 4% S

Gi iảng xác định được tên nguyên tố

Cách 1

mS = 1 – 0,96 = 0,04 (kg)

Kh i lược NTK của Xng O2 tham gia ph n ng:ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

Th tích khí Oể tích của H 2 tham gia ph n ng (đktc):ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

Trang 9

Cách 2:

mS = 1 – 0,96 = 0,04 (kg)

S mol C:

S mol S:

Th tích khí oxi (đktc) tham gia ph n ng:ể tích của H ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

D NG 3 : HI U SU T PH N NG ẠNG BÀI TẬP BÀI 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ỆU SUẤT PHẢN ỨNG ẤT PHẢN ỨNG ẢN ỨNG ỨNG

Công th c tính hi u su t ph n ng: ức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên ệu suất phản ứng: ất và số hạt ản ứng: ức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên

Ví d 1: ụ

Nung 4,9 g KClO3 có xúc tác thu được NTK của Xc 2,5 g KCl và khí oxi

a) Vi t phươn nguyên tử oxi bao nhiêu lần?ng trình ph n ng.ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

b) Tính hi u su t c a ph n ng.ệ nhưng không thể hiện trên bài làm Kiểu ất nào ủa oxi Xác định tên ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

H ưới 1 nguyên tử ng suy nghĩ:

Đ cho hai s li u ch t tham gia và s n ph m Do s n ph m là ch t thu đệ nhưng không thể hiện trên bài làm Kiểu ất nào ảng xác định được tên nguyên tố ẩm Do sản phẩm là chất thu được còn lượng ảng xác định được tên nguyên tố ẩm Do sản phẩm là chất thu được còn lượng ất nào ược NTK của Xc còn lược NTK của Xng

ch t tham gia không bi t ph n ng có h t không nên tính toán ta d a vào s n ph m.ất nào ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được ựa vào sản phẩm ảng xác định được tên nguyên tố ẩm Do sản phẩm là chất thu được còn lượng

Gi iảng xác định được tên nguyên tố

S mol KCl:

Kh i lược NTK của Xng KClO3 th c t ph n ng:ựa vào sản phẩm ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

Trang 10

Hi u su t ph n ng:ệ nhưng không thể hiện trên bài làm Kiểu ất nào ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

Ví d 2: ụ

Đ đi u ch 8,775 g mu i natri clorua (NaCl) thì c n bao nhiêu gam natri và bao nhiêu ể tích của H ần nguyên tử khối của oxi Xác định tên lít clo (đktc), bi t H = 75%

Gi iảng xác định được tên nguyên tố

S mol NaCl:

Kh i lược NTK của Xng Na và th tích khí clo theo lý thuy t:ể tích của H

mNa lý thuy t = nNa MNa = 0,15 23 = 3,45 (g)

Khi có H = 75%, kh i lược NTK của Xng Na và th tích khi clo th c t là:ể tích của H ựa vào sản phẩm

Ví d 3: ụ

280 kg đá vôi ch a 25% t p ch t thì có th đi u ch đứng thu được ạt X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần NTK của oxi là: X = 3,5.O ất nào ể tích của H ược NTK của Xc bao nhiêu kg vôi s ng, n u

hi u su t c a ph n ng là 80%.ệ nhưng không thể hiện trên bài làm Kiểu ất nào ủa oxi Xác định tên ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

Gi iảng xác định được tên nguyên tố

Kh i lược NTK của Xng CaCO3 có trong 280 kg đá vôi:

Kh i lược NTK của Xng CaO thu được NTK của Xc theo ph n ng (lý thuy t):ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

Kh i lược NTK của Xng CaO th c t thu đựa vào sản phẩm ược NTK của Xc khi có hi u su t H = 80%:ệ nhưng không thể hiện trên bài làm Kiểu ất nào

D ng 2: Toán tính theo PTHH ạng 3: Xác định tên nguyên tố dựa vào nguyên tử khối

Ví d 2ụng với 0,3 mol HCl sau khi kết thúc phản ứng thu được

Đ t cháy hoàn toàn 20 dm3 khí axetilen (C2H2) có ch a 3% t p ch t không cháy.ứng thu được ạt X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần NTK của oxi là: X = 3,5.O ất nào

a) Vi t phươn nguyên tử oxi bao nhiêu lần?ng trình ph n ng cháy.ảng xác định được tên nguyên tố ứng thu được

b) Tính th tích (đktc) khí oxi c n dùng.ể tích của H ần nguyên tử khối của oxi Xác định tên

c) Tính kh i lược NTK của Xng khí cacbonic và kh i lược NTK của Xng nướng dẫn: ạt X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần NTK của oxi là: X = 3,5.Oc t o thành

Gi iảng xác định được tên nguyên tố

Ngày đăng: 16/03/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w