1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 (tập 2) pot

700 1K 6
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự học thiết kế chương trình cho học sinh làm toán bằng Visual Basic 6.0 (tập 2) pot
Thể loại Sách hướng dẫn tự học
Định dạng
Số trang 700
Dung lượng 21,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các bài tập, chúng tôi thống nhất đi theo các bước, đó là mục dich yêu cầu của đầu bài, Forn mẫu của chương trình, Các điều kiểm được đùng đến, bảng các thuộc tính của các điều kiể

Trang 1

DAU QUANG TUAN

Cu nhan todn - Ky sư tin hoc

_TU HOC

THIET KE CHUONG TRINH CHO HOC SINH LAM TOAN

its, Etc

Trang 2

THIET KE CHUONG TRINH CHO HOC Bang LAM TOAN

Trang 3

DAU QUANG TUAN

Cử nhân toán - Ky su tin hoc

THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH CHO HỌC SINH LÀM TOÁN

VIAL PAW(60

NỘI DUNG :

¡ NHỮNG BÀI TOÁN THỰC ' TẾ CUA CÁC CẤP HỌC

g¡ HƯỚNG DÂN CHỊ TIẾT VỀ THIẾT KẾ & VIẾT CODE

@ GIAI THÍCH RÕ CÁC CÂU LỆNH TRONG CHUONG TRÌNH

@ BAN SE VIET DUOC CHUONG TRINH MOT CACH DE DÀNG

œ

NHÀ XUẤT BẢN TRẺ TP HỒ CHÍ MINH

2001

Trang 4

" s ^

@ Lt noL đâu

Chúng tôi cám ơn các bạn đã nhiệt tình đến với những cuốn sách

mà chúng tôi đã phát hành uê lập trình Visual Basic 6.0 va lap trinh mang bang Java , hy vong giờ đâu các bạn đã viết được một số

chương trình cho chỉnh minh và đã có cảm tình với những ngôn nạữ

nâu, hôm naụ chúng tôi uiết tiếp ba tap sach nay, tap ] và tập 2 là

cách thiết kể những chương trink gitp cho hec sinh lam toán trên máu

d¡ tính, trong đó có những bài toán ch hoe sinh tiểu hoc, trung học,

dai hoc Trong các bài tập nàảu khi bạn thiết kế xong, các bạn có thể

dựa vào nó để tiếp tục thiết kể được rất nhiều bài tập khác đồng thời

sẽ nắm được kiến thức của ngôn ngữ Visual Basic

Cuốn sách nay ching tôi viết chì tiết, hướng dẫn rõ ràng, nhằm

giúp cho các em bọc sinh cấp 2, cấp 3 và những người mới bất đầu

lập trình cũng có thể lập trình được ụ Uọng các tập sách này sẽ

giúp rất nhiều chø các em hoc sinh trong việc tiếp cận với ngôn nạữ

Uisuat Basic, đông thời khí viết các chương trình nàu, các em sẽ ôn lại

được những kiến thức dể toán học của mình, tiếp thu được một số

thuật toán cơ bản, đẳng thời các bạn cũng có thể giúp co những bạn

bè hoặc con em của mình có thể kiểm tra và học tập

Trong các bài tập, chúng tôi thống nhất đi theo các bước, đó là mục dich yêu cầu của đầu bài, Forn mẫu của chương trình, Các điều kiểm được đùng đến, bảng các thuộc tính của các điều kiểm, bước l :

Thiét ké Form của chương trình, bước 2 : Uiết Cøde cío chương trình, bước 3 : Chạu thử chương trình

Trong phan chạu thừ chương trình, chúng tôi hướng dẫn chí tiết các trường hợp, các bạn sẽ thấu kết quả trong các Form hình của

chương trình Chúng tôi thiết nghĩ, cần phải có những bình ảnh trực

Trang 5

quan nhu vay cộng với những lời giải thích thì mới giúp cho các bạn

dé suy ludn va tiếp thu bài một cách mau chóng uà sẽ nhớ lâu hơn

Tập 3 chúng tôi sẽ viết một số chương trình ứng dang vé quản lý

trong thực tế, mong ước sẽ giúp cho các bạn ứng dụng nó trong cuộc

sống, ngau những sự việc bình thường nhất Ởua tập sách nâu, các

bạn có thể thiết kể được các chương trình quản lý ch chính cá nhân

cũng như trong gia đình của mình, đẳng thời cũng có thể thiết kế

chương trình cho những lãnh vực khác

Hy vong các tập sách nàu sẽ giúp cho các bạn trong bước đầu Ấến với lập trình, để các bạn sẽ tiến xa hơn trong ngành công nghệ

théng tin va yêu thích công ghệ phan mềm; lúc đó các bạn sẽ đóng

gốp trí tuệ của mình cho đất nước thân yêu của chúng ta

Chúc các bạn thành công trong học tập 0à có những khám pha

mới lạ khi bước Uào thế giới của công nghệ thông tín

Tháng 6 năm 2001 Tác giả

ĐẬU QUANG TUẤN

Trang 6

Wue luce se Một số điêu cần nắm trước khi oiết cức chương trình 5

¢ BAI 51 : TINH TICH DESCARTES -.Ặò- c2 cc re 15 * Yêu cầu của bùi lOÁï ààà.Ặ- 2c -cessesssssserscsseeecrre LỖ *_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 18

"._ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 22

« Bude 2 : Viết Code cho chương trình - 22

"- Hước 3 : Chạy thử chương trình 24

e BÀI 52 : TÌM KIẾM TUYẾN TÍNH "¬— 27

*- Giới thiệu uà yêu cầu của chương trình 27

* Bang cdc thuộc tính của các điều kiểm 29

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 37

»_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình . 37

"- Bước 3 : Chạy thử chương trình cccnvecivcce 40 e BÀI 53 : TÌM KIỂM NHỊ PHÂN Seo 48

*_ Yêu cầu của bài FOđÚh uc cv cccc TH TT TH K22 11k kky 43 * Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 46

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 54

"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 54

®_ Bước 3 : Chạy thử chương trình Ð7 « BÀI 54 : CÁC PHÉP TÍNH TRONG MẢNG 60

* Yêu cầu của đầu bùi Su ksecseesss -cee.- GŨ * Bảng các thuộc tỉnh của cóc điều kiểm 62

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình › 67

«Bước 2 : Viết Code cho chương trình è 68

"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình BŨ

Trang 7

¢ BAI 55 : MIN, MAX, TONG, TRUNG BINH, CHAN, LE

TRONG MANG DONG MOT CHIỀU 89

* Yêu cầu của đầu DAL o.oo ee cece ceccccce cece eceeceeceeense sateen eesenseenseeaes 89 * Bảng các thuộc tính của các điều kiỂm 91

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 92

" Bước 2 : Viết Code cho chương trình -.- 92

" Bude 3: Chay thử chương trình « - 96

e BAI 56: MIN, MAX, TONG, TRUNG BINH, CHAN, LE TRONG MẢNG ĐỘNG HAI CHIỀU 99

* Yêu cầu của đầu bài à TS 2n ray 99 * Bang cdc thuộc tính của các điều hiểm 101

« - Bước 1 : Thiết kế form của chương trình - 102

* Buéc 2 : Viết Code cho chương trình « 102

*_ Bước 3 : Chạy thử chương n0 na 106 « BÀI 57 : DÃY TĂNG, DÃY GIẢM 110

* Yêu cầu của đầu bài v S2 AT SH h2 110 *_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 111

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 118

"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình - 118

"_ Bước ở : Chạy thử chương trình - 123

e BÀI 58 : DÃY TANG, GIAM DUNG MANG DONG MOT CHIEU 126

*_ Yêu cầu của đầu DAL cecccccccccccceeccccccccccccccceceeecssssssssassesesecessees 126 *_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 197

« Bước 1 : Thiết kế forrn của chương trình 128

"_ Bước 9 ; Viết Code cho chương trình - 129

« Buée 3 : Chay thu chương trình ccc- 133 « BÀI 59 : ĐÃY TĂNG GIẢM DƯỚI DẠNG MA TRẬN 4 x4 135

* Yêu cầu của đầu Đài TQ 22H HSH HH TH nhớ 135

* Bảng các thuộc tính của các điều kiểm

Trang 8

"_ Hước 1 : Thiết kế form của chương trình

._ Bước 2 : Viết Code cho chương trình

e BÀI 60 : MA TRẬN TAM GIÁC TRÊN

MA TRẬN TAM GIÁC DƯỚI

* Yêu cầu của đầu Đbài Sun HT ng s2 xxx sxx-zer

* Bảng các thuộc tính của các điều kiểm

Bước 1 : Thiết kế form của chương trình

."_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình

»_ Bước 3 : Chạy thử chương trình

ø BÀI 61 : TỔNG VÀ TÍCH CỦA HAI MA TRẬN

*- Yêu cầu của đầu bài à TT nh nhe ve zyc

* Bảng các thuộc tỉnh của các điều kiểm

« Bước 1 : Thiết kế form của chương trình

"_ Bước 9 : Viết Code cho chương trình

"_ Bước ở : Chạy thử chương trình

¢ BAI 62: MA TRAN CHUYEN VI

x Yéu cau cia dau bai

* Bang cdc thuộc tính của các điều biểm

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình

»_ Bược 2 : Viết Code cho chương trình

"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình

* Vêu cầu của đầu bời, s.c.Q.SẶ Su 2S ĐỘO

*_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 209

=_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình

"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình

»®_ Bước 3 : Chạy thử chương trình

Trang 9

e BAI 64: HE PHUONG TRINH TUYEN TINH BA AN .- 213

* VOu COU CU CEU DAL oo nhe 213

* Bang cdc thuộc tính của các điêu kiểm "_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 223

»_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 224

"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình 227

e BÀI 65 : TÍCH MỘT SỐ VỚI MỘT MA TRẬN N BÌNH PHƯƠNG VÀ LẬP PHƯƠNG CỦA MA TRẬN 235

* Yêu cầu của đầu bài -SẶ acc 235

* Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 237

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 241

" Bước 2 : Viết Code cho chương trình 42

"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình ¬ 247

e BÀI 66 : TÌM HỢP VÀ GIAO CỦA MA TRẬN N ZERO “MOT " 253 * Yêu cầu của đầu bài à.àcienerrererdererrie 253 * Bảng các thuộc tính của các điều biểm 355

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 261

"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình - 261

“ Bước 3: Chạy thử chương trình .- «.<-cc<e, 265 e BÀI 67 : TÌM TÍCH BOOLE CỦA A VÀ R 268

* Yêu cầu của đầu bài Ặ-Ăc ST kvnsrreeerrxer 268 * Bảng các thuộc tính của các điêu kiểm 2TÔ "_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 279

»® _ Bước 2 : Viết Code cho chương trình -~- 280

« Buéc 3: Chay thi chương trình 286

e BÀI 68 : CÁC PHÉP TOÁN LOGIC - Si sen 291 Ă./ 1 0 7.5 1h S 291

*® Bỏng các Riuộc tính của các điều kiểm 293

Trang 10

s Buéc 1 Thiét ké form của chương trình

"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình

"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình ác

e BÀI 69 : THỰC HÀNH CÁC PHÉP TOÁN LOGIC

* Yêu cầu của đâu bài à 2c cSSSSSSSTSS HH,

*_ Bảng các thuộc tính của các điều biểm ~

s Bước ¡ : Thiết kế form của chương trình s Bước 2 : Viết Code cho chương trình "_ Bước 3 : Chạy thử chương trình ,,

e BÀI 70: CÁC PHÉP TOÁN BIT . 2 -cx e * Yêu câu của đều bời Q ST TQ TU Tn hỤ KH ki * Bảng các thuộc tính của các điều kIỂm

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình

®- Bước 2 : Viết Code cho chương trình "_ Bước 3 : Chạy thử chương trình + BÀI 71: ĐỔI SANG SỐ THẬP PHẦN * Yéu cầu của đầu bài * Bảng các thuộc tính của cóc điêu biỂm

se Bước 1 : Thiết kế form của chương trình

= Bude 2 : Viết Code cho chương trình

"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình - +

e BÀI 73 : ĐỔI SANG SỐ BÁT PHÂN . .-cec

€ YOu COU CU COU DGL ciccececcccssssecceececceccccccceececsccccccccccceecceceeecs

*_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm

s= Bước 1 : Thiết kế form của chương trình

* Bước 2 : Viết Code cho chương trình , s2

"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình

Trang 11

e BÀI 73 : DOI SANG SO NHI PHAN

* Yêu cầu cua dau bai

* Bảng cúc thuộc tính của các điều kiểm

"_ Hước 1 : Thiết kế form của chương trình

»®_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình ~-

"_ Bước 3 : Chay thử chương trình - - S2 2S 222cc

« BÀI 74 : ĐỔI SANG SỐ THẬP LỤC PHAN

* Yêu cầu của đầu bài

*_ Bảng các thuộc tỉnh của các điều biểm

"_ Bước 1 ; Thiết kế form của chương trình

»_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình

"_ Hước 3 : Chạy thử chương trình

ø BÀI 25 : /SCLN CỦA 2 SỐ

*_ Yêu cầu của đầu bồi ST S2 S HH xe

* Bảng các thuộc tính của các điều kiỞn

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình -

»_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình

"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình

e BÀI 76 : CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN

Peep eee’

*_ Vêu cầu của đều bài

*_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm

"_ Hước 1 : Thiết kế form của chương trình

=_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình sec

=_ Bước 3 : Chạy thử chương trình - -cvsesvs

« BÀI 77 : HIỆU HAI SỐ NHỊ PHÂN cv

* Yêu cầu của đâu Đài ẶQ Tnhh Henhehereeke

* Bỏng các thuộc tính của các điều kiểm

._ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình

Trang 12

*« Bude 2 : Viét Code cho chuong trinh .- 471

"- Bước ở : Chạy thứ chương trình ~~~e 475 « BÀI 78 : HIỆU CỦA HAI SỐ THẬP PHÂN 477

*_ Yêu cầu của đầu bài Q SG ST An SH HH ra 477 * Bảng cúc thuộc tỉnh của các điều kiểm T78 « Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 480

"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 480

»_ Bước 3 : Chạy thử chương trình 484

e BÀI 79: BÀI TOÁN TÌM GIÁ TRỊ ĐÚNG 486

*_ Yêu cầu của đầu bồi Tính Chàng c1 cea 486 * Bảng các thuộc tính cúa các điều biểm 487

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 488

"- Bước 2 : Viết Code cho chương trình - - 488

*- Bước 3 : Chạy thử chương trình à cceieằ 490 e BÀI 80: BÀI TOÁN TÌM NGƯỢC LẠI cằĂằ 495 * Yâu cầu của đầu bài TQ TH HH HH, 495 *_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 497

®_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 498

"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 498

“=- Bước 3 : Chay thử chương trình se 502 e BÀI 81 : TÍNH ĐA THỨC BẬC 10 THEO CONG THUC HORNER 508

*_ Yêu cầu của đâu bài à con ĐỒ * Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 509

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình ð 14 »®_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 514

= Bước 3 : Chạy thử chương trình 516

e BÀI 82 : TÍNH ĐA THỨC THEO CÁCH THÔNG THƯỜNG veces 523 * Yêu cầu của đầu bùi on

* Bảng các thuộc tính của các điều kiểm B25

Trang 13

* Buoc 1: Thiét ké form cia chuong trình 534

"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình -: 535

"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình - -~ 539

e BÀI 83: MỘT SỐ HƯỚNG DẪN CHỨNG MINH TRONG

HÌNH HỌC VÀ ĐẠI SỐ 9

* Yêu cầu của đầu bài à svc

* Bang cdc thuéc tính của Form MDI B8

* Bảng xúc lập Menu trong Form MDI e 559

* Bảng cúc thuộc tính của Form HAIGOCBANGNHAU

* Bảng các thuậc tính của Form HAIDOANTHANGRANGNHAU ,561

*_ Bảng các thuộc tính của Form HAIDUONGTHANGSONGSONG 562

* Bảng cúc thuộc tính của Forn RƯTGONMOTBIEUTHUC 563

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 563

“ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 84

A Viết Code cho Form MDI - - Đ84

B Viết Code cho Form FRM2DOANTHANGBANGNHAU 567

C Viét Code cho Form FRM2DUONGTHANGSONGSONG 568

D Viét Code cho Form FRMRUTGONMOTBIEUTHUC 570

"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình - wetness essen 571

e BÀI 84 : ĐỊNH LUẬT OHM TRONG POAN MACH MAC

NỔI TIẾP VÀ SONG SƠNG 575

* VOU COU ct DAU DAL coccccccccccceseeececeececsenceseeeeeeeeeteesstsseeeeeeeeeee DUD

* Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 577

"_ Hước 1 : Thiết kế form của chương trình - 583

« Buéc 2 : Viết Code cho chương trình - 583

s Bước 3 : Chạy thử chương trình - òàà- 588

e BÀI 85 : ¥ NGHIA TEN VIET TAT ooo cc ccccccccsccsccceseveeeseseseeseeees 591

* Yêu cầu ctha CEU DAL viecccccccccccccccccscceeecessceeeetesseeeesesseeeeeesse DOL

* Bdng cdc thuéc tính của các điều kiểm 593

i

Trang 14

« Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 595

“_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 595

=_ Bước ở : Chạy thử chương trình chờ ø BÀI 86 : CHƯƠNG TRÌNH BẢO GIÁ LINH KIỆN MÁY VI TÍNH sees 599 *_ Yêu câu của đầu bời -ccscscecec a 99

*_ Bảng chứ thông tin của các uùng cần nhập 604

*_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 6Ö7 « Bude 1 ; Thiét kế form của chương trình 611

= Buoéc 2: Viét Code cho chương trình 611

s=_ Bước 3 : Chạy thử chương trình ¬

e BÀI 87 : SỐ NGÀY CỦA THÁNG 618

* Yêu cầu của đầu bài vessSSeceeceeecoe- 18

* Bỏng các thuộc tỉnh của cóc điều biểm 619

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 620

"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 620

"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình -. -Ăccs~ 2 621 « BÀI 88 : TÌM NĂM ÂM LỊCH c v Ô2 * Yêu cầu của đầu bải SQẶS.n SA SA ch nrrxeg 624 *_ Bảng các thuộc tính của cúc điều kiểm 627

« Buse 1 : Thiết kế form của chương trình 628

se Bước 2 : Viết Code cho chương trình 628

"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình - 630

e BÀI 89 : TAM GIÁC SỐ -TAM GIÁC SAO 632

*_ Yêu cầu của đầu bài -ằẰSSS22S2SS2 ke 632 * Bảng các thuộc tính của các điều biểm 636

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 637

«_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 637

"Bước 3 : Chạy thŸ chương trình ii eceeee 642

Trang 15

e BÀI 90: IV RA SỐ ĐÁO NGƯỢC ằ S22 xe 646

* Yêu cầu của đầu bài d1 n2 KT ĐK 2K x0 HT vn 11c n 8k xe 646

* Bảng các thuộc tính của các điều biểm 647

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 648

"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình ¿ 649

» Buéc 3: Chay thu chuong trinh eee eee 650

¢ BAI 91: DEM SỐ KÍ TỰ CÓ TRONG CHUỖI 652

* Yêu cầu của đầu bài S 2Q Ặ S2 c2 SH nh cay 652

* Bỏng các thuộc tính của các điều biỂm c 654

` ®- Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 655

"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 656

"- Bước 3 : Chạy thử chương trình ScccccccS<5 658

« BÀI 92: CHÍN TỪ LOẠI TRONG TIẾNG ANH 660

*_ Yêu cầu của đẩu bồi à 2Q Q1 SH nh Hee, 660

* Bảng các thuộc tính của các điều biểm 662

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 665

" Bước 2 : Viết Code cho chương trình 665

"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình ceneo 672

« BÀI 93: XEM CỬU CHƯƠNG BẤT KỲ 677

* Yêu cầu của đầu Đài Q.2 c HH2 T1 2h re 677

*_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 678

"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 680 _ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 681

»- Bước 3 : Chay thử chương trình eee 684

Trang 16

MOT SO DIEU CAN NAM

TRUOC KHI VIET CAC CHUONG TRINH

rước khi viết các ứng dụng, chúng tôi giới thiệu một chút về

bước thiết kế và viết Code cho chương trình Như các bạn đã biết trong VB, để thiết kế một chương trình, bạn phải qua 2 bước, đó là :

1- Thiết kế

2- Viết Code cho chương trình

Bạn có thể tham khảo trong cuốn tự học lập trình Visual Basic 6.0

của cùng tác giả Trong cuốn bài tập này chúng tôi chỉ hướng dẫn các nét cơ bản, và giải thích các vấn để liên quan tùy theo từng ứng dụng

Đầu tiên muốn viết các ứng dụng chạy trong Visual Basic, bạn phải

vào Visual Basic Để vào; bạn Double Click biểu tương Visual Basic trên màn hình, hoặc bạn có thể vao menu Start, chon Programs, chon Microsoft Visual Studio 6.0, chọn Microsoft Visual Basic 6.0

Khi bạn khởi động, bạn sẽ có cửa sổ như sau :

Trang 17

Trong trường hợp nếu bạn đang chạy một ứng dụng Visual Basic nào đó, hay là vừa thiết kế và viết Code xong cho chương trình một, bạn muốn thiết kế chương trình thứ hai, bạn vào menu File, chọn New

Project, thì cửa sổ như trên sẽ hiện ra

Trong cả hai trường hợp, bạn chọn Standard EXE và Click OK, cửa

sổ Form cho bạn thiết kế sẽ hiện ra như sau :

Trang 18

Mstact| | BS, PSS oe Pont | IRE ese

Hinh 2 Form cho ban thiét ké kiéu Standard EXE

Bạn nhìn trong cửa sổ, phía bên trái của màn hình, đó là hộp công,

cụ (ToolBox), trong có các biểu tượng của các diéu kiểm Trước hết bạn di chuyển mũi tên chuột đến các biểu tượng đó, bạn sẽ thấy tên của chúng hiện ra cho biết đó là điều kiểm gì, khi bạn viết một số ứng dụng, lần lần các bạn sẽ nhớ Tương tự như vậy, bạn rà chuột trên các biểu tượng trên thanh công cụ, bạn sẽ biết tên của các biểu tượng ấy

biểu tượng hay dùng, đó là ToolBox, Project Explorer, Propeties Window, Form Layout

Nếu trên cửa sổ chưa có hộp công cụ (ToolBox), “bạn chỉ cần Click chọn biểu tượng này trên thanh công cụ thì cửa sổ này sẽ hiện ra cho bạn dùng

Khi nhìn bên phải của cửa sổ, bạn sẽ thấy cửa sổ Project Explorer,

cửa sổ Propeties Window, cửa sổ Form Layout Nếu chưa có, khi cần

cửa sổ nào, bạn chỉ cần Click vào biểu tượng có tên tương ứng trên

thanh công cụ.

Trang 19

* Ciia sổ ToolBox :

Cho bạn lấy các điều kiểm để dùng trong chương trình, bạn lấy

điều kiểm vào Form bằng cách Double Click vào biểu tượng của điều kiểm cần lấy trong hộp ToolBox Điều kiểm sẽ xuất hiện trong Form Giả sử chúng tôi Double Click vào điều kiểm có tên Command Button

SS Be Eat Yew Project Fame Debuợ Run Query Diagram Tod Add-Ins Window Heb

sRse| | 6 S: 23 8 || NEMeoseted:C|J§ Popeat chúc Jđ)22P#4—— ||E sre

Hình 3 Form khi bạn Double Click vào điểu kiém Command Button

Bạn thấy điều kiểm Command Button sẽ nằm ở giữa Form, xung

quanh có 8 nút, đây là các nút khi bạn đưa chuột đến và có hình mũi

tên hai đầu thì có thể điều chỉnh kích thước của điều kiểm theo ý của

bạn Bạn có thể kéo điều kiểm đến bất cứ vị trí nào trong Form Bạn có thể không cần Double Click mà chỉ cần Click chọn biểu tượng của điều kiểm, sau đó di chuyển chuột vào Form, lúc này có hình dấu +, bạn bấm vào phím chuột trái và giữ thế bấm này, di chuyển để vẽ thành khung hình chữ nhật, khi thả nút chuột, hình của điều kiểm sẽ hiện ra trên Form

8

Trang 20

« Cửa sổ Project Explorer :

Cửa sổ này sẽ chứa tên Project và tên các Form trong chương trình Cửa sổ này có 2 biểu tượng là View Object và View Code Khi bạn Click vào biểu tượng View Object thì sẽ hiện cửa sổ thiết kế của chương trình đó, khi Click vào biểu tượng View Code thì sẽ hiện cửa

sổ cho bạn viết Code, hoặc khi bạn cần sửa lại code

Trong cửa sổ View Code sẽ có hai hộp Combo Box, một bên trái và một bên phải, Hộp combo Box bên trái sẽ chứa tên của tất cả các điều kiểm có trên Form Hộp Combo Box bên phải sẽ chứa sự kiện tương ứng với điều kiểm bên hộp Combo Box bên trái, tùy theo loại điều kiểm thì sẽ có những sự kiện nào, những sự kiện nay Visual basic

đã có sẵn cho loại điều kiểm đó

Giả sử với cửa sổ chương trình chỉ có một điều kiểm Command1

như trên, khi bạn vào cửa sổ Project Explorer và chọn View Code thì

Trang 21

Trong cửa số ComboBox bèn trái, bạn thấy chỉ có General,

Command va Form, phan General va Form thì trong ứng dụng nào

cũng có, Command1 là tên của thuộc tính Name mặc nhiên của điều

kiểm Commandl1 (Nếu trong phần xác lập các thuộc tính của nút

Commandl bạn xác lập thuộc tính Name có tên là gì, thì trong hộp

comboBox này sẽ có tên như vây) Nếu trên Form có diễu kiểm nào thì trong hộp comboBox bên trái này sẽ có tên day đủ của các điều

kiểm đó (tên này ứng với thuộc tính Name mà bạn xác lập cho diều

kiểm đó)

Nếu lúc này, bạn Click vào mũi tên bên hộp ComboBox bên phải,

bạn chỉ thấy có sự kiện (Ðeclarations) Nó tương ứng với (General) bên hôp ComboBox bên trái

Trong một Form có rất nhiều diéu kiểm, người ta thường dùng kí

hiệu đi trước để biết đó là điều kiểm gì, sau đó là tên gợi nhớ của diều

kiểm đó

»> Ví dụ :

Với nút Command Button bạn dùng kí hiệu đi trước là Cmd, Với

TextBox thi dting fa Txt, vdi Label thi dung Lol

Nếu nút Command Button dùng để thoát khói chương trình thì bạn

sẽ đặt tên là CmdThoat chẳng hạn

Khi bạn Click chon tén Command! trong hé6p ComboBox bén trái, bạn sẽ thấy các sự kiện của điều kiểm Command Button xuất hiện ở

hôp comboBox bên phải, mặc nhiên là sự kiện Click

Bạn có thể thấy hình như sau, khi Click chọn tên Command1 bên hộp Combo Box bên trái :

10

Trang 22

Nhìn vào hình trên, khí Click chọn như vậy, trong cửa sổ viết Code

sẽ xuất hiện 2 dòng lệnh như sau :

Private Sub Command1_Click()

End Sub

Bạn thấy tên của thủ tục là Command1 với sự kiện là Click Điều

này có nghĩa là khi bạn Click vào nút command này khi thực hiện chương trình thì các câu lệnh được viết giữa 2 cặp lệnh này sẽ được thực hiện

s Cửa sổ Propeties Window :

Nếu khi cần làm việc với cửa sổ này, bạn Click vào biểu tượng có tên Propeties Window trên thanh công cụ Cửa sổ này để bạn xác lập

11

Trang 23

các thuộc tính cho các điều kiểm Muốn xác lập cho điều kiểm nào, bạn Click chọn điều kiểm đó ở trên Form (Dấu hiệu nhận biết một điều kiểm được chọn là có 8 nút bao quanh), sau đó click để bảng Propeties Window xuất hiện, lúc này bạn có thể xác lập các thuộc

tính cho điều kiểm này Bạn cũng có thể chọn tên điều kiểm ở trong

bảng Propeties bằng cách Click vào nút mũi tên hộp Combo Box bên trên để chọn một diều kiểm nào đó, sau đó xác lập các thuộc tính Muốn xác lập thuộc tính nào, bạn Click chuột để cho dấu nháy

xuất hiện ở dòng bên phải, ứng với thuộc tính đó để khai báo, Có

những thuộc tính khi bạn Click chuột ở dòng bên phải, nó sẽ xuất hiện dấu 3 chấm “ “ hoặc đầu mũi tên, Khi gặp như vậy, bạn tiếp tục Click vào dấu “ “ hoặc đầu mũi tên để chọn tiếp

> Ví dụ:

Khi bạn Click vào dòng có ghi thuộc tính BackColor, một dấu mũi tên

Rsuet| | ế 25H WD ||] Proiects = Mice Br6- Park | Br Mignat Wu:BHREDIRE

Hình 6 Khi bạn Click chọn dòng thuộc tính BackColor và đầu mũi tên

12

Trang 24

Bạn tiếp tục Click vào Tab có tên Palette để chọn màu cho điều

kiểm mà bạn chọn

Bay giờ giả sử chúng tôi chọn điều kiểm Commandl, sau đó Click

vào bảng Propeties Window và xác lập thuộc tính như sau :

~ Thuộc tính Name là : CmdThoat

~ Thuộc tính Caption là : Thoát khỏi Form

~ Thuộc tính Fontname là : VNI - Aptima với Size là 12, Style là Bold

_RStan[ | 8: 3 @ ||| Prosectt Mác 5-Pant BWMeosetWed:C | Ï{ s85P

Hình 7 Xác lập các thuộc tính cho nút Command1

Khi bạn xác lập thì sẽ có kết quả ngay tức khắc ở trên Form và trên

Trang 25

Khi Click vào Tab có tên Categorized thì nó sẽ xếp theo nhóm

Bạn thử Click chọn và kiểm tra trong bảng Propeties Window

e Cửa số Form Layout :

Dùng để xác định vị trí của Form chương trình sẽ xuất hiện chỗ nào khi bạn bắt đầu chạy

Bạn cho cửa số thiết kế xuất hiện, Click chọn biểu tượng có tên Form Layout Window trên thanh công cụ, di chuyển chuột vào trong cửa số Form Layout Window, lúc này sẽ xuất hiện 4 đầu mũi tên, bạn

di chuyển cửa sổ của Form nam trong cửa sé Form Layout đến vị tri

nào đó

Thử nhấn F5 để chạy chương trình, bạn sẽ thấy Fomm chương trình

nằm ở vị trí tương ứng với vị trí mà bạn đã di chuyển trong Form Layout

Bạn thử thực hành để thấy những điều ở trên

Phần các cấu trúc điều khiển và một số hàm để viết Code, các bạn

tham khảo trong cuốn tự học lập trình Visual Basic 6.0 một cách hiệu

quả và nhanh nhất, chúng tôi cũng sẽ nói sơ qua về các cấu trúc nào

đó khi sử dụng đến

14

Trang 26

TINH TICH DESCARTES

YEU CAU CUA DAU BAI

Trong chương trình này, chúng tôi muốn giới thiệu đến các bạn cách tính tích Descartes trong máy tính

Bạn biết rằng tích Descartes của các tập A, A;, , Ag được kí hiệu bởi Ai x A; x x Aa là tập hợp của các dãy sắp thứ tự (ai, a2, sistas „ an); trong đó ai e A¡ với ¡ = 1,2, ,n Nói một cách khác :

Trang 27

Ở bên ngoài, khi tính tích Descartes thi rất là phức tạp nếu như tính trên nhiều tập hợp, và càng phức tạp hơn nếu như các tập hợp lại

có nhiều phan tử Trong máy tính thì việc này rất dễ dàng, vi nó tính rất nhanh, bạn chỉ cần viết đúng thuật toán cho nó

Bây giờ bạn thử viết chương trình để báo ra được kết quả như ví dụ

trên, tức là bạn thiết kế một chương trình để cho người sử dụng nhập vào các phần tử của ba tập hợp A, B và C Tập hợp A có hai phần tử, tập hợp B có hai phần tử và tap hop C có ba phần tứ Khi đã nhập

xong, người sử dụng Click vào nút để xem kết quả, chương trình sẽ báo

ra két qua cua tich Descartes A x B x € có dạng như ví dự trên

Khi đã thiết lập xong, các bạn có thể thiết kế tính tích Descartes của nhiều tập hợp hơn, trong tập hợp có nhiều phần tử hơn,

Nhìn vào kết quả của ví dụ trên, phân tích bạn sẽ thấy, đầu tiên

với phần tử thứ nhất của tập A, nhóm với phần tử thứ nhất của tàp B,

phần tử thứ nhất của tập C, tà được một phần tử của A x B x C Giữ nguyên phần tử của tập A, tập B, lấy phần tử thứ hai của tap C, ta

được phản tử thứ hai của A x B x C, vẫn như vậy nhưng lấy phần tử

thứ ba của tập €, ta được phần tử thứ ba của A x B xC

Tap C hết phần tử, tăng tập B lên 1, chạy lại lấy từ phần tử dau

của tập C cho đến phan tử thứ ba của C

Khi các phần tử của tập B hết, ta qua phần tử kế tiếp của tập A,

quá trình thực hiền lại như trên cho đến khi thực hiện xong phần tử

cuối cùng của tập A

Vậy muốn lấy kết quả trên, các ban phải dùng ba vòng For lồng nhau

Với suy luận trên, bạn thấy có bao nhiêu tập hợp, thì sẽ có bấy

nhiêu vòng For lỗng nhau, vì kết quả là đãy sắp thứ tự, nên khi đầu

bài cho các tập hợp được tính tích Descartes theo thứ tư như thế nào,

thì kết quả của dãy cũng phải xếp theo thứ tự đó Chúng tôi nói điều

này, để các bạn sắp xếp các vòng lặp For cho đúng với vị trí như yêu

- cầu của đầu bài

16

Trang 28

Với yêu cầu như trên, chúng tôi thiết kế Form của chương trình như sau :

h Descartes của AxBx€Œ

Nhìn vào Form trên, bạn thấy có các điều kiểm như sau :

“8 TextBox, 2 dùng để nhập các phần tử của tap A, 2 dùng để

nhập các phần tử của tập B, 3 dùng để nhập các phần tử của tập C, 1 để thông báo kết quả

"10 Label dùng làm tiêu để và làm các dấu móc của tập hợp

* 2 Command Button, trong đó ï Command Button dùng để thoát khỏi chương trình, 1 Command button dùng để xem kết quả

17

Trang 29

BANG CAC THUOC TINH CUA CAC DIEU KIEM

TT | Đối tượng Các thuộc tính Giá trị

1 Form Name FrmDescartes

BackColor Mau xanh

Caption TINH TICH DESCARTES

WindowState 2~Maximized

2 | Label Name LbITieude

BackColor Mau vang nhat Caption Tính tích Descartes của

AXBxC

Font Name VNI — Helve Condense

Font Size 28

Font Style Bold

3 | Labet Name LbIA

BackColor Mau xanh xám

Caption A=

Font Name MS Sans Serif Font Size 23

Font Style Bold

4 | Label Name LbIB

BackColor Màu xanh biển nhạt

Caption B=

Font Name MS Sans Serif Font Size 23

Font Style Bold

5 | Label Name LbIC

BackColor Mau dau Caption C=

Font Name MS Sans Serif

Trang 30

6 | Label Name LolAmoc]

BackColor Mau trang

Font Name MS Sans Serif Font Size 30

Font Style Bold

7 | Label Name LblAmoc2

BackColor Mau trang Caption }

Font Name MS Sans Serif

Font Size 30

Font Style Bold

8 | Label Name LblBmoc1

BackColor Màu trắng

Font Name MS Sans Serif Font Size 30

Font Style Bold

9 | Label Name LblBmoc2

BackColor Mau trang

FontName „ MS Sans Serif

Font Size 30

Font Style Bold

10 | Label Name LblCmoc1

BackColor Màu trắng

Caption { Font Name — , MS Sans Serif Font Size 30

Font Style Bold

11 | Label Name LblCmoc2

BackColor Màu trắng

Caption Ì

19

Trang 31

Font Name MS Sans Serif

Font Size 30

Font Style Bold

12 | TextBox Name TxtA1

BackColor Mau trang

Font Name MS Sans Serif Font Size 24

Font Style Bold

Text (Xóa chữ TexI)

†3 | TextBox Name TxtA2

BackColor Mau trang

Font Name MS Sans Serif Font Size 24

Font Style Bold Text (Xé6a chd Text)

14 | TextBox Name TxtBt

BackColor Mau trang

Font Name MS Sans Serif

Font Size 24

Font Style Bold Text (Xóa chữ Text)

I5 † TextBox Name TxtB2

BackColor Mau trang

Font Name MS Sans Serif

Font Size 24

Font Style Bold Text (Xóa chữ Text)

16 | TextBox Name TxtC1

BackColor Mau trang

Font Name MS Sans Serif Font Size 24

Font Style Bold

Text (Xóa chữ Tecxt)

20

Trang 32

BackColor Mau trang

Font Name MS Sans Scrif font Size 24

Font Style Bold

Text (Xóa chữ Text)

19 | TextBox Name FxtKetqua

BackColor Mau dau Font Name VNI — Helve Condense

Font Size 16

Font Style Bold

Multiline True Text (Xóa chữ TexU)

20 | Command | Name CmdExit

Button Caption Exit

Font Name MS_ Sans Serif

Font Size 30

Font Style Bold

21 | Command | Name CmdKetqua

Button Caption Xem kết quả

Font Name VNI - Brush Font Size 28

Font Style Bold

21

Trang 33

Bước Ï

THIẾT KẾ FORM CỦA CHƯƠNG TRÌNH

+ Bạn lần lượt lấy các điều kiểm từ hộp công cụ để đưa vào Form của chương trình, sau đó xác lâp các thuộc tính cho tất cả các diều

kiểm theo như bảng đã cho ở trên

+ Lưu ý thiết kế các ToxtBox cho đúng theo trình tự của các tập

hợp, từ trái qua phải, từ trên xuống

Bước 2

VIẾT CODE CHO CHƯƠNG TRÌNH

Option Explicit

1) Viết Code cho điều kiểm CmdExit

Private Sub CmdExit_Click()

End

End Sub

2) Viét Code cho diéu kiém CmdKetqua

Private Sub CmdKetqua_Click()

Trang 34

+ Khai báo biến ¡, j và k có kiểu nguyên dùng để làm các biến

chay trong các vòng lặp For

+ Khai báo biến Ch có kiểu String dùng để chứa kết quả

+ Khai báo các mắng một chiều cố dịnh có tên là Á, B và C, dé

chứa các phần tử của mảng

+ Gán các phân tử nhập từ các TextBox vào trong các mắng,

23

Trang 35

+ Dùng ba vòng lặp For lồng nhau để lấy ra kết quả các phần tử

của tích Descartes A x B x C

+ Thông báo kết quả ra TextBox

+ Bạn lưu ý cách nói chuỗi để lấy thông tin của chúng tôi thực hiện, nếu là biến thì không cần các dấu ngoặc kép để bao quanh, ham Left để cắt dấu phẩy và một khoảng trắng thừa phía sau chuỗi kết

+ Đầu tiên, bạn thử nhập các phần tử của tập hợp A, B và C như

trong ví dụ để kiểm tra xem kết quả thông báo có đúng hay không

+ Khi nhập xong các phần tử của các tập hợp, bạn sẽ có hình như sau :

Trang 36

+ Bây giờ bạn thử click vào nút để xem kết quả, bạn sẽ có hình

như sau :

& TÍNH TÍCH DESC

Tinh tich Descartes cua A x B x C

A=Mo l Đệ Ty vờ vài

Trang 37

),( x,h,15 ).( x,b,19 ),( y,a, 11 ),( y,a, 15 ),(y,a, :

119 ),(y.h,11 ),( y,b 15 ),( y,b,19 )} 4

sien) | 5 GE © |) Pet.) By Meme | pr ood- Poe ene

Hinh 51e

26

Trang 38

Thuật toán sẽ như sau ;

Nó bắt đầu bằng việc so sánh x (là số cần tìm) vớ ai Nếu x = ai, nghiêm là vị trí của ai, tức là 1, nếu x <> at, so sánh x với a¿ Nếu x=a¿, nghiệm là vị trí của a; „ tức là 2 Nếu x <> a; so sánh x với ay

Tiếp tuc quá trình này bằng cách so sánh x với mỗi số hạng của dãy,

cho tới khi tìm được số hạng bằng x, khi dó nghiệm là vị trí của số

hang đó Nếu toàn dãy đã được kiểm tra mà không xác định được vị

Trang 39

Với yêu cầu như trên, chúng tôi thiết kế Form của chương trình như sau :

Tim phan t® x ma ban musn tim Thoái khỏi chương trình

isan] |B Ss ® || By Prcct! -M.| RVeeetv | 24526.P4e J[S THUAT (lỆ 1002

Nhìn vào Form trên, bạn thấy có các điều kiểm như sau :

"20 TextBox, trong đó 18 TextBox dùng để nhập số 18 phần tử của dãy A, 1 để thông báo kết quả

* 21 Label dung làm tiêu đề

khỏi chương trinh, 1 Command button dung dé xem két quả

(TUAN TỪ)”

28

Trang 40

BẢNG CÁC THUỘC TÍNH CUA CAC DIEU KIEM

[TT Đổi tượng | Các thuộc tính Giá trị |

| | Form Name FrmTimkiemtuyentinh

BackColor Mau xanh

Caption THUAT TOAN TIM KIEM

TUYEN TINH (TUAN TU,

WindowState 2-Maximized

2 | Label Name LblTieude

BackColor Màu vàng nhat

Caption Tìm kiếm một số trong dãy số

nguyên phân hiệt

Font Name VNI — Helve Condense

Font Size 20

Font Style Bold

3 | Label Name LblDayA

BackColor Màu xanh két

Caption Day A=

Font Name VNI — Helve Condense

Font Size 16

Font Style Bold

4 | Label Name Lblsocantim

BackColor Màu dâu

Ngày đăng: 16/03/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w