Trong các bài tập, chúng tôi thống nhất đi theo các bước, đó là mục dich yêu cầu của đầu bài, Forn mẫu của chương trình, Các điều kiểm được đùng đến, bảng các thuộc tính của các điều kiể
Trang 1DAU QUANG TUAN
Cu nhan todn - Ky sư tin hoc
_TU HOC
THIET KE CHUONG TRINH CHO HOC SINH LAM TOAN
its, Etc
Trang 2THIET KE CHUONG TRINH CHO HOC Bang LAM TOAN
Trang 3DAU QUANG TUAN
Cử nhân toán - Ky su tin hoc
THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH CHO HỌC SINH LÀM TOÁN
VIAL PAW(60
NỘI DUNG :
¡ NHỮNG BÀI TOÁN THỰC ' TẾ CUA CÁC CẤP HỌC
g¡ HƯỚNG DÂN CHỊ TIẾT VỀ THIẾT KẾ & VIẾT CODE
@ GIAI THÍCH RÕ CÁC CÂU LỆNH TRONG CHUONG TRÌNH
@ BAN SE VIET DUOC CHUONG TRINH MOT CACH DE DÀNG
œ
NHÀ XUẤT BẢN TRẺ TP HỒ CHÍ MINH
2001
Trang 4
" s ^
@ Lt noL đâu
Chúng tôi cám ơn các bạn đã nhiệt tình đến với những cuốn sách
mà chúng tôi đã phát hành uê lập trình Visual Basic 6.0 va lap trinh mang bang Java , hy vong giờ đâu các bạn đã viết được một số
chương trình cho chỉnh minh và đã có cảm tình với những ngôn nạữ
nâu, hôm naụ chúng tôi uiết tiếp ba tap sach nay, tap ] và tập 2 là
cách thiết kể những chương trink gitp cho hec sinh lam toán trên máu
d¡ tính, trong đó có những bài toán ch hoe sinh tiểu hoc, trung học,
dai hoc Trong các bài tập nàảu khi bạn thiết kế xong, các bạn có thể
dựa vào nó để tiếp tục thiết kể được rất nhiều bài tập khác đồng thời
sẽ nắm được kiến thức của ngôn ngữ Visual Basic
Cuốn sách nay ching tôi viết chì tiết, hướng dẫn rõ ràng, nhằm
giúp cho các em bọc sinh cấp 2, cấp 3 và những người mới bất đầu
lập trình cũng có thể lập trình được ụ Uọng các tập sách này sẽ
giúp rất nhiều chø các em hoc sinh trong việc tiếp cận với ngôn nạữ
Uisuat Basic, đông thời khí viết các chương trình nàu, các em sẽ ôn lại
được những kiến thức dể toán học của mình, tiếp thu được một số
thuật toán cơ bản, đẳng thời các bạn cũng có thể giúp co những bạn
bè hoặc con em của mình có thể kiểm tra và học tập
Trong các bài tập, chúng tôi thống nhất đi theo các bước, đó là mục dich yêu cầu của đầu bài, Forn mẫu của chương trình, Các điều kiểm được đùng đến, bảng các thuộc tính của các điều kiểm, bước l :
Thiét ké Form của chương trình, bước 2 : Uiết Cøde cío chương trình, bước 3 : Chạu thử chương trình
Trong phan chạu thừ chương trình, chúng tôi hướng dẫn chí tiết các trường hợp, các bạn sẽ thấu kết quả trong các Form hình của
chương trình Chúng tôi thiết nghĩ, cần phải có những bình ảnh trực
Trang 5
quan nhu vay cộng với những lời giải thích thì mới giúp cho các bạn
dé suy ludn va tiếp thu bài một cách mau chóng uà sẽ nhớ lâu hơn
Tập 3 chúng tôi sẽ viết một số chương trình ứng dang vé quản lý
trong thực tế, mong ước sẽ giúp cho các bạn ứng dụng nó trong cuộc
sống, ngau những sự việc bình thường nhất Ởua tập sách nâu, các
bạn có thể thiết kể được các chương trình quản lý ch chính cá nhân
cũng như trong gia đình của mình, đẳng thời cũng có thể thiết kế
chương trình cho những lãnh vực khác
Hy vong các tập sách nàu sẽ giúp cho các bạn trong bước đầu Ấến với lập trình, để các bạn sẽ tiến xa hơn trong ngành công nghệ
théng tin va yêu thích công ghệ phan mềm; lúc đó các bạn sẽ đóng
gốp trí tuệ của mình cho đất nước thân yêu của chúng ta
Chúc các bạn thành công trong học tập 0à có những khám pha
mới lạ khi bước Uào thế giới của công nghệ thông tín
Tháng 6 năm 2001 Tác giả
ĐẬU QUANG TUẤN
Trang 6
Wue luce se Một số điêu cần nắm trước khi oiết cức chương trình 5
¢ BAI 51 : TINH TICH DESCARTES -.Ặò- c2 cc re 15 * Yêu cầu của bùi lOÁï ààà.Ặ- 2c -cessesssssserscsseeecrre LỖ *_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 18
"._ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 22
« Bude 2 : Viết Code cho chương trình - 22
"- Hước 3 : Chạy thử chương trình 24
e BÀI 52 : TÌM KIẾM TUYẾN TÍNH "¬— 27
*- Giới thiệu uà yêu cầu của chương trình 27
* Bang cdc thuộc tính của các điều kiểm 29
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 37
»_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình . 37
"- Bước 3 : Chạy thử chương trình cccnvecivcce 40 e BÀI 53 : TÌM KIỂM NHỊ PHÂN Seo 48
*_ Yêu cầu của bài FOđÚh uc cv cccc TH TT TH K22 11k kky 43 * Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 46
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 54
"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 54
®_ Bước 3 : Chạy thử chương trình Ð7 « BÀI 54 : CÁC PHÉP TÍNH TRONG MẢNG 60
* Yêu cầu của đầu bùi Su ksecseesss -cee.- GŨ * Bảng các thuộc tỉnh của cóc điều kiểm 62
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình › 67
«Bước 2 : Viết Code cho chương trình è 68
"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình BŨ
Trang 7
¢ BAI 55 : MIN, MAX, TONG, TRUNG BINH, CHAN, LE
TRONG MANG DONG MOT CHIỀU 89
* Yêu cầu của đầu DAL o.oo ee cece ceccccce cece eceeceeceeense sateen eesenseenseeaes 89 * Bảng các thuộc tính của các điều kiỂm 91
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 92
" Bước 2 : Viết Code cho chương trình -.- 92
" Bude 3: Chay thử chương trình « - 96
e BAI 56: MIN, MAX, TONG, TRUNG BINH, CHAN, LE TRONG MẢNG ĐỘNG HAI CHIỀU 99
* Yêu cầu của đầu bài à TS 2n ray 99 * Bang cdc thuộc tính của các điều hiểm 101
« - Bước 1 : Thiết kế form của chương trình - 102
* Buéc 2 : Viết Code cho chương trình « 102
*_ Bước 3 : Chạy thử chương n0 na 106 « BÀI 57 : DÃY TĂNG, DÃY GIẢM 110
* Yêu cầu của đầu bài v S2 AT SH h2 110 *_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 111
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 118
"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình - 118
"_ Bước ở : Chạy thử chương trình - 123
e BÀI 58 : DÃY TANG, GIAM DUNG MANG DONG MOT CHIEU 126
*_ Yêu cầu của đầu DAL cecccccccccccceeccccccccccccccceceeecssssssssassesesecessees 126 *_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 197
« Bước 1 : Thiết kế forrn của chương trình 128
"_ Bước 9 ; Viết Code cho chương trình - 129
« Buée 3 : Chay thu chương trình ccc- 133 « BÀI 59 : ĐÃY TĂNG GIẢM DƯỚI DẠNG MA TRẬN 4 x4 135
* Yêu cầu của đầu Đài TQ 22H HSH HH TH nhớ 135
* Bảng các thuộc tính của các điều kiểm
Trang 8
"_ Hước 1 : Thiết kế form của chương trình
._ Bước 2 : Viết Code cho chương trình
e BÀI 60 : MA TRẬN TAM GIÁC TRÊN
MA TRẬN TAM GIÁC DƯỚI
* Yêu cầu của đầu Đbài Sun HT ng s2 xxx sxx-zer
* Bảng các thuộc tính của các điều kiểm
Bước 1 : Thiết kế form của chương trình
."_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình
»_ Bước 3 : Chạy thử chương trình
ø BÀI 61 : TỔNG VÀ TÍCH CỦA HAI MA TRẬN
*- Yêu cầu của đầu bài à TT nh nhe ve zyc
* Bảng các thuộc tỉnh của các điều kiểm
« Bước 1 : Thiết kế form của chương trình
"_ Bước 9 : Viết Code cho chương trình
"_ Bước ở : Chạy thử chương trình
¢ BAI 62: MA TRAN CHUYEN VI
x Yéu cau cia dau bai
* Bang cdc thuộc tính của các điều biểm
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình
»_ Bược 2 : Viết Code cho chương trình
"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình
* Vêu cầu của đầu bời, s.c.Q.SẶ Su 2S ĐỘO
*_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 209
=_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình
"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình
»®_ Bước 3 : Chạy thử chương trình
Trang 9
e BAI 64: HE PHUONG TRINH TUYEN TINH BA AN .- 213
* VOu COU CU CEU DAL oo nhe 213
* Bang cdc thuộc tính của các điêu kiểm "_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 223
»_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 224
"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình 227
e BÀI 65 : TÍCH MỘT SỐ VỚI MỘT MA TRẬN N BÌNH PHƯƠNG VÀ LẬP PHƯƠNG CỦA MA TRẬN 235
* Yêu cầu của đầu bài -SẶ acc 235
* Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 237
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 241
" Bước 2 : Viết Code cho chương trình 42
"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình ¬ 247
e BÀI 66 : TÌM HỢP VÀ GIAO CỦA MA TRẬN N ZERO “MOT " 253 * Yêu cầu của đầu bài à.àcienerrererdererrie 253 * Bảng các thuộc tính của các điều biểm 355
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 261
"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình - 261
“ Bước 3: Chạy thử chương trình .- «.<-cc<e, 265 e BÀI 67 : TÌM TÍCH BOOLE CỦA A VÀ R 268
* Yêu cầu của đầu bài Ặ-Ăc ST kvnsrreeerrxer 268 * Bảng các thuộc tính của các điêu kiểm 2TÔ "_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 279
»® _ Bước 2 : Viết Code cho chương trình -~- 280
« Buéc 3: Chay thi chương trình 286
e BÀI 68 : CÁC PHÉP TOÁN LOGIC - Si sen 291 Ă./ 1 0 7.5 1h S 291
*® Bỏng các Riuộc tính của các điều kiểm 293
Trang 10
s Buéc 1 Thiét ké form của chương trình
"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình
"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình ác
e BÀI 69 : THỰC HÀNH CÁC PHÉP TOÁN LOGIC
* Yêu cầu của đâu bài à 2c cSSSSSSSTSS HH,
*_ Bảng các thuộc tính của các điều biểm ~
s Bước ¡ : Thiết kế form của chương trình s Bước 2 : Viết Code cho chương trình "_ Bước 3 : Chạy thử chương trình ,,
e BÀI 70: CÁC PHÉP TOÁN BIT . 2 -cx e * Yêu câu của đều bời Q ST TQ TU Tn hỤ KH ki * Bảng các thuộc tính của các điều kIỂm
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình
®- Bước 2 : Viết Code cho chương trình "_ Bước 3 : Chạy thử chương trình + BÀI 71: ĐỔI SANG SỐ THẬP PHẦN * Yéu cầu của đầu bài * Bảng các thuộc tính của cóc điêu biỂm
se Bước 1 : Thiết kế form của chương trình
= Bude 2 : Viết Code cho chương trình
"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình - +
e BÀI 73 : ĐỔI SANG SỐ BÁT PHÂN . .-cec
€ YOu COU CU COU DGL ciccececcccssssecceececceccccccceececsccccccccccceecceceeecs
*_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm
s= Bước 1 : Thiết kế form của chương trình
* Bước 2 : Viết Code cho chương trình , s2
"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình
Trang 11
e BÀI 73 : DOI SANG SO NHI PHAN
* Yêu cầu cua dau bai
* Bảng cúc thuộc tính của các điều kiểm
"_ Hước 1 : Thiết kế form của chương trình
»®_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình ~-
"_ Bước 3 : Chay thử chương trình - - S2 2S 222cc
« BÀI 74 : ĐỔI SANG SỐ THẬP LỤC PHAN
* Yêu cầu của đầu bài
*_ Bảng các thuộc tỉnh của các điều biểm
"_ Bước 1 ; Thiết kế form của chương trình
»_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình
"_ Hước 3 : Chạy thử chương trình
ø BÀI 25 : /SCLN CỦA 2 SỐ
*_ Yêu cầu của đầu bồi ST S2 S HH xe
* Bảng các thuộc tính của các điều kiỞn
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình -
»_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình
"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình
e BÀI 76 : CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
Peep eee’
*_ Vêu cầu của đều bài
*_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm
"_ Hước 1 : Thiết kế form của chương trình
=_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình sec
=_ Bước 3 : Chạy thử chương trình - -cvsesvs
« BÀI 77 : HIỆU HAI SỐ NHỊ PHÂN cv
* Yêu cầu của đâu Đài ẶQ Tnhh Henhehereeke
* Bỏng các thuộc tính của các điều kiểm
._ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình
Trang 12
*« Bude 2 : Viét Code cho chuong trinh .- 471
"- Bước ở : Chạy thứ chương trình ~~~e 475 « BÀI 78 : HIỆU CỦA HAI SỐ THẬP PHÂN 477
*_ Yêu cầu của đầu bài Q SG ST An SH HH ra 477 * Bảng cúc thuộc tỉnh của các điều kiểm T78 « Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 480
"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 480
»_ Bước 3 : Chạy thử chương trình 484
e BÀI 79: BÀI TOÁN TÌM GIÁ TRỊ ĐÚNG 486
*_ Yêu cầu của đầu bồi Tính Chàng c1 cea 486 * Bảng các thuộc tính cúa các điều biểm 487
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 488
"- Bước 2 : Viết Code cho chương trình - - 488
*- Bước 3 : Chạy thử chương trình à cceieằ 490 e BÀI 80: BÀI TOÁN TÌM NGƯỢC LẠI cằĂằ 495 * Yâu cầu của đầu bài TQ TH HH HH, 495 *_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 497
®_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 498
"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 498
“=- Bước 3 : Chay thử chương trình se 502 e BÀI 81 : TÍNH ĐA THỨC BẬC 10 THEO CONG THUC HORNER 508
*_ Yêu cầu của đâu bài à con ĐỒ * Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 509
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình ð 14 »®_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 514
= Bước 3 : Chạy thử chương trình 516
e BÀI 82 : TÍNH ĐA THỨC THEO CÁCH THÔNG THƯỜNG veces 523 * Yêu cầu của đầu bùi on
* Bảng các thuộc tính của các điều kiểm B25
Trang 13
* Buoc 1: Thiét ké form cia chuong trình 534
"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình -: 535
"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình - -~ 539
e BÀI 83: MỘT SỐ HƯỚNG DẪN CHỨNG MINH TRONG
HÌNH HỌC VÀ ĐẠI SỐ 9
* Yêu cầu của đầu bài à svc
* Bang cdc thuéc tính của Form MDI B8
* Bảng xúc lập Menu trong Form MDI e 559
* Bảng cúc thuộc tính của Form HAIGOCBANGNHAU
* Bảng các thuậc tính của Form HAIDOANTHANGRANGNHAU ,561
*_ Bảng các thuộc tính của Form HAIDUONGTHANGSONGSONG 562
* Bảng cúc thuộc tính của Forn RƯTGONMOTBIEUTHUC 563
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 563
“ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 84
A Viết Code cho Form MDI - - Đ84
B Viết Code cho Form FRM2DOANTHANGBANGNHAU 567
C Viét Code cho Form FRM2DUONGTHANGSONGSONG 568
D Viét Code cho Form FRMRUTGONMOTBIEUTHUC 570
"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình - wetness essen 571
e BÀI 84 : ĐỊNH LUẬT OHM TRONG POAN MACH MAC
NỔI TIẾP VÀ SONG SƠNG 575
* VOU COU ct DAU DAL coccccccccccceseeececeececsenceseeeeeeeeeteesstsseeeeeeeeeee DUD
* Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 577
"_ Hước 1 : Thiết kế form của chương trình - 583
« Buéc 2 : Viết Code cho chương trình - 583
s Bước 3 : Chạy thử chương trình - òàà- 588
e BÀI 85 : ¥ NGHIA TEN VIET TAT ooo cc ccccccccsccsccceseveeeseseseeseeees 591
* Yêu cầu ctha CEU DAL viecccccccccccccccccscceeecessceeeetesseeeesesseeeeeesse DOL
* Bdng cdc thuéc tính của các điều kiểm 593
i
Trang 14
« Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 595
“_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 595
=_ Bước ở : Chạy thử chương trình chờ ø BÀI 86 : CHƯƠNG TRÌNH BẢO GIÁ LINH KIỆN MÁY VI TÍNH sees 599 *_ Yêu câu của đầu bời -ccscscecec a 99
*_ Bảng chứ thông tin của các uùng cần nhập 604
*_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 6Ö7 « Bude 1 ; Thiét kế form của chương trình 611
= Buoéc 2: Viét Code cho chương trình 611
s=_ Bước 3 : Chạy thử chương trình ¬
e BÀI 87 : SỐ NGÀY CỦA THÁNG 618
* Yêu cầu của đầu bài vessSSeceeceeecoe- 18
* Bỏng các thuộc tỉnh của cóc điều biểm 619
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 620
"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 620
"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình -. -Ăccs~ 2 621 « BÀI 88 : TÌM NĂM ÂM LỊCH c v Ô2 * Yêu cầu của đầu bải SQẶS.n SA SA ch nrrxeg 624 *_ Bảng các thuộc tính của cúc điều kiểm 627
« Buse 1 : Thiết kế form của chương trình 628
se Bước 2 : Viết Code cho chương trình 628
"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình - 630
e BÀI 89 : TAM GIÁC SỐ -TAM GIÁC SAO 632
*_ Yêu cầu của đầu bài -ằẰSSS22S2SS2 ke 632 * Bảng các thuộc tính của các điều biểm 636
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 637
«_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 637
"Bước 3 : Chạy thŸ chương trình ii eceeee 642
Trang 15
e BÀI 90: IV RA SỐ ĐÁO NGƯỢC ằ S22 xe 646
* Yêu cầu của đầu bài d1 n2 KT ĐK 2K x0 HT vn 11c n 8k xe 646
* Bảng các thuộc tính của các điều biểm 647
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 648
"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình ¿ 649
» Buéc 3: Chay thu chuong trinh eee eee 650
¢ BAI 91: DEM SỐ KÍ TỰ CÓ TRONG CHUỖI 652
* Yêu cầu của đầu bài S 2Q Ặ S2 c2 SH nh cay 652
* Bỏng các thuộc tính của các điều biỂm c 654
` ®- Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 655
"_ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 656
"- Bước 3 : Chạy thử chương trình ScccccccS<5 658
« BÀI 92: CHÍN TỪ LOẠI TRONG TIẾNG ANH 660
*_ Yêu cầu của đẩu bồi à 2Q Q1 SH nh Hee, 660
* Bảng các thuộc tính của các điều biểm 662
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 665
" Bước 2 : Viết Code cho chương trình 665
"_ Bước 3 : Chạy thử chương trình ceneo 672
« BÀI 93: XEM CỬU CHƯƠNG BẤT KỲ 677
* Yêu cầu của đầu Đài Q.2 c HH2 T1 2h re 677
*_ Bảng các thuộc tính của các điều kiểm 678
"_ Bước 1 : Thiết kế form của chương trình 680 _ Bước 2 : Viết Code cho chương trình 681
»- Bước 3 : Chay thử chương trình eee 684
Trang 16
MOT SO DIEU CAN NAM
TRUOC KHI VIET CAC CHUONG TRINH
rước khi viết các ứng dụng, chúng tôi giới thiệu một chút về
bước thiết kế và viết Code cho chương trình Như các bạn đã biết trong VB, để thiết kế một chương trình, bạn phải qua 2 bước, đó là :
1- Thiết kế
2- Viết Code cho chương trình
Bạn có thể tham khảo trong cuốn tự học lập trình Visual Basic 6.0
của cùng tác giả Trong cuốn bài tập này chúng tôi chỉ hướng dẫn các nét cơ bản, và giải thích các vấn để liên quan tùy theo từng ứng dụng
Đầu tiên muốn viết các ứng dụng chạy trong Visual Basic, bạn phải
vào Visual Basic Để vào; bạn Double Click biểu tương Visual Basic trên màn hình, hoặc bạn có thể vao menu Start, chon Programs, chon Microsoft Visual Studio 6.0, chọn Microsoft Visual Basic 6.0
Khi bạn khởi động, bạn sẽ có cửa sổ như sau :
Trang 17Trong trường hợp nếu bạn đang chạy một ứng dụng Visual Basic nào đó, hay là vừa thiết kế và viết Code xong cho chương trình một, bạn muốn thiết kế chương trình thứ hai, bạn vào menu File, chọn New
Project, thì cửa sổ như trên sẽ hiện ra
Trong cả hai trường hợp, bạn chọn Standard EXE và Click OK, cửa
sổ Form cho bạn thiết kế sẽ hiện ra như sau :
Trang 18Mstact| | BS, PSS oe Pont | IRE ese
Hinh 2 Form cho ban thiét ké kiéu Standard EXE
Bạn nhìn trong cửa sổ, phía bên trái của màn hình, đó là hộp công,
cụ (ToolBox), trong có các biểu tượng của các diéu kiểm Trước hết bạn di chuyển mũi tên chuột đến các biểu tượng đó, bạn sẽ thấy tên của chúng hiện ra cho biết đó là điều kiểm gì, khi bạn viết một số ứng dụng, lần lần các bạn sẽ nhớ Tương tự như vậy, bạn rà chuột trên các biểu tượng trên thanh công cụ, bạn sẽ biết tên của các biểu tượng ấy
biểu tượng hay dùng, đó là ToolBox, Project Explorer, Propeties Window, Form Layout
Nếu trên cửa sổ chưa có hộp công cụ (ToolBox), “bạn chỉ cần Click chọn biểu tượng này trên thanh công cụ thì cửa sổ này sẽ hiện ra cho bạn dùng
Khi nhìn bên phải của cửa sổ, bạn sẽ thấy cửa sổ Project Explorer,
cửa sổ Propeties Window, cửa sổ Form Layout Nếu chưa có, khi cần
cửa sổ nào, bạn chỉ cần Click vào biểu tượng có tên tương ứng trên
thanh công cụ.
Trang 19* Ciia sổ ToolBox :
Cho bạn lấy các điều kiểm để dùng trong chương trình, bạn lấy
điều kiểm vào Form bằng cách Double Click vào biểu tượng của điều kiểm cần lấy trong hộp ToolBox Điều kiểm sẽ xuất hiện trong Form Giả sử chúng tôi Double Click vào điều kiểm có tên Command Button
SS Be Eat Yew Project Fame Debuợ Run Query Diagram Tod Add-Ins Window Heb
sRse| | 6 S: 23 8 || NEMeoseted:C|J§ Popeat chúc Jđ)22P#4—— ||E sre
Hình 3 Form khi bạn Double Click vào điểu kiém Command Button
Bạn thấy điều kiểm Command Button sẽ nằm ở giữa Form, xung
quanh có 8 nút, đây là các nút khi bạn đưa chuột đến và có hình mũi
tên hai đầu thì có thể điều chỉnh kích thước của điều kiểm theo ý của
bạn Bạn có thể kéo điều kiểm đến bất cứ vị trí nào trong Form Bạn có thể không cần Double Click mà chỉ cần Click chọn biểu tượng của điều kiểm, sau đó di chuyển chuột vào Form, lúc này có hình dấu +, bạn bấm vào phím chuột trái và giữ thế bấm này, di chuyển để vẽ thành khung hình chữ nhật, khi thả nút chuột, hình của điều kiểm sẽ hiện ra trên Form
8
Trang 20« Cửa sổ Project Explorer :
Cửa sổ này sẽ chứa tên Project và tên các Form trong chương trình Cửa sổ này có 2 biểu tượng là View Object và View Code Khi bạn Click vào biểu tượng View Object thì sẽ hiện cửa sổ thiết kế của chương trình đó, khi Click vào biểu tượng View Code thì sẽ hiện cửa
sổ cho bạn viết Code, hoặc khi bạn cần sửa lại code
Trong cửa sổ View Code sẽ có hai hộp Combo Box, một bên trái và một bên phải, Hộp combo Box bên trái sẽ chứa tên của tất cả các điều kiểm có trên Form Hộp Combo Box bên phải sẽ chứa sự kiện tương ứng với điều kiểm bên hộp Combo Box bên trái, tùy theo loại điều kiểm thì sẽ có những sự kiện nào, những sự kiện nay Visual basic
đã có sẵn cho loại điều kiểm đó
Giả sử với cửa sổ chương trình chỉ có một điều kiểm Command1
như trên, khi bạn vào cửa sổ Project Explorer và chọn View Code thì
Trang 21Trong cửa số ComboBox bèn trái, bạn thấy chỉ có General,
Command va Form, phan General va Form thì trong ứng dụng nào
cũng có, Command1 là tên của thuộc tính Name mặc nhiên của điều
kiểm Commandl1 (Nếu trong phần xác lập các thuộc tính của nút
Commandl bạn xác lập thuộc tính Name có tên là gì, thì trong hộp
comboBox này sẽ có tên như vây) Nếu trên Form có diễu kiểm nào thì trong hộp comboBox bên trái này sẽ có tên day đủ của các điều
kiểm đó (tên này ứng với thuộc tính Name mà bạn xác lập cho diều
kiểm đó)
Nếu lúc này, bạn Click vào mũi tên bên hộp ComboBox bên phải,
bạn chỉ thấy có sự kiện (Ðeclarations) Nó tương ứng với (General) bên hôp ComboBox bên trái
Trong một Form có rất nhiều diéu kiểm, người ta thường dùng kí
hiệu đi trước để biết đó là điều kiểm gì, sau đó là tên gợi nhớ của diều
kiểm đó
»> Ví dụ :
Với nút Command Button bạn dùng kí hiệu đi trước là Cmd, Với
TextBox thi dting fa Txt, vdi Label thi dung Lol
Nếu nút Command Button dùng để thoát khói chương trình thì bạn
sẽ đặt tên là CmdThoat chẳng hạn
Khi bạn Click chon tén Command! trong hé6p ComboBox bén trái, bạn sẽ thấy các sự kiện của điều kiểm Command Button xuất hiện ở
hôp comboBox bên phải, mặc nhiên là sự kiện Click
Bạn có thể thấy hình như sau, khi Click chọn tên Command1 bên hộp Combo Box bên trái :
10
Trang 22Nhìn vào hình trên, khí Click chọn như vậy, trong cửa sổ viết Code
sẽ xuất hiện 2 dòng lệnh như sau :
Private Sub Command1_Click()
End Sub
Bạn thấy tên của thủ tục là Command1 với sự kiện là Click Điều
này có nghĩa là khi bạn Click vào nút command này khi thực hiện chương trình thì các câu lệnh được viết giữa 2 cặp lệnh này sẽ được thực hiện
s Cửa sổ Propeties Window :
Nếu khi cần làm việc với cửa sổ này, bạn Click vào biểu tượng có tên Propeties Window trên thanh công cụ Cửa sổ này để bạn xác lập
11
Trang 23các thuộc tính cho các điều kiểm Muốn xác lập cho điều kiểm nào, bạn Click chọn điều kiểm đó ở trên Form (Dấu hiệu nhận biết một điều kiểm được chọn là có 8 nút bao quanh), sau đó click để bảng Propeties Window xuất hiện, lúc này bạn có thể xác lập các thuộc
tính cho điều kiểm này Bạn cũng có thể chọn tên điều kiểm ở trong
bảng Propeties bằng cách Click vào nút mũi tên hộp Combo Box bên trên để chọn một diều kiểm nào đó, sau đó xác lập các thuộc tính Muốn xác lập thuộc tính nào, bạn Click chuột để cho dấu nháy
xuất hiện ở dòng bên phải, ứng với thuộc tính đó để khai báo, Có
những thuộc tính khi bạn Click chuột ở dòng bên phải, nó sẽ xuất hiện dấu 3 chấm “ “ hoặc đầu mũi tên, Khi gặp như vậy, bạn tiếp tục Click vào dấu “ “ hoặc đầu mũi tên để chọn tiếp
> Ví dụ:
Khi bạn Click vào dòng có ghi thuộc tính BackColor, một dấu mũi tên
Rsuet| | ế 25H WD ||] Proiects = Mice Br6- Park | Br Mignat Wu:BHREDIRE
Hình 6 Khi bạn Click chọn dòng thuộc tính BackColor và đầu mũi tên
12
Trang 24Bạn tiếp tục Click vào Tab có tên Palette để chọn màu cho điều
kiểm mà bạn chọn
Bay giờ giả sử chúng tôi chọn điều kiểm Commandl, sau đó Click
vào bảng Propeties Window và xác lập thuộc tính như sau :
~ Thuộc tính Name là : CmdThoat
~ Thuộc tính Caption là : Thoát khỏi Form
~ Thuộc tính Fontname là : VNI - Aptima với Size là 12, Style là Bold
_RStan[ | 8: 3 @ ||| Prosectt Mác 5-Pant BWMeosetWed:C | Ï{ s85P
Hình 7 Xác lập các thuộc tính cho nút Command1
Khi bạn xác lập thì sẽ có kết quả ngay tức khắc ở trên Form và trên
Trang 25Khi Click vào Tab có tên Categorized thì nó sẽ xếp theo nhóm
Bạn thử Click chọn và kiểm tra trong bảng Propeties Window
e Cửa số Form Layout :
Dùng để xác định vị trí của Form chương trình sẽ xuất hiện chỗ nào khi bạn bắt đầu chạy
Bạn cho cửa số thiết kế xuất hiện, Click chọn biểu tượng có tên Form Layout Window trên thanh công cụ, di chuyển chuột vào trong cửa số Form Layout Window, lúc này sẽ xuất hiện 4 đầu mũi tên, bạn
di chuyển cửa sổ của Form nam trong cửa sé Form Layout đến vị tri
nào đó
Thử nhấn F5 để chạy chương trình, bạn sẽ thấy Fomm chương trình
nằm ở vị trí tương ứng với vị trí mà bạn đã di chuyển trong Form Layout
Bạn thử thực hành để thấy những điều ở trên
Phần các cấu trúc điều khiển và một số hàm để viết Code, các bạn
tham khảo trong cuốn tự học lập trình Visual Basic 6.0 một cách hiệu
quả và nhanh nhất, chúng tôi cũng sẽ nói sơ qua về các cấu trúc nào
đó khi sử dụng đến
14
Trang 26
TINH TICH DESCARTES
YEU CAU CUA DAU BAI
Trong chương trình này, chúng tôi muốn giới thiệu đến các bạn cách tính tích Descartes trong máy tính
Bạn biết rằng tích Descartes của các tập A, A;, , Ag được kí hiệu bởi Ai x A; x x Aa là tập hợp của các dãy sắp thứ tự (ai, a2, sistas „ an); trong đó ai e A¡ với ¡ = 1,2, ,n Nói một cách khác :
Trang 27Ở bên ngoài, khi tính tích Descartes thi rất là phức tạp nếu như tính trên nhiều tập hợp, và càng phức tạp hơn nếu như các tập hợp lại
có nhiều phan tử Trong máy tính thì việc này rất dễ dàng, vi nó tính rất nhanh, bạn chỉ cần viết đúng thuật toán cho nó
Bây giờ bạn thử viết chương trình để báo ra được kết quả như ví dụ
trên, tức là bạn thiết kế một chương trình để cho người sử dụng nhập vào các phần tử của ba tập hợp A, B và C Tập hợp A có hai phần tử, tập hợp B có hai phần tử và tap hop C có ba phần tứ Khi đã nhập
xong, người sử dụng Click vào nút để xem kết quả, chương trình sẽ báo
ra két qua cua tich Descartes A x B x € có dạng như ví dự trên
Khi đã thiết lập xong, các bạn có thể thiết kế tính tích Descartes của nhiều tập hợp hơn, trong tập hợp có nhiều phần tử hơn,
Nhìn vào kết quả của ví dụ trên, phân tích bạn sẽ thấy, đầu tiên
với phần tử thứ nhất của tập A, nhóm với phần tử thứ nhất của tàp B,
phần tử thứ nhất của tập C, tà được một phần tử của A x B x C Giữ nguyên phần tử của tập A, tập B, lấy phần tử thứ hai của tap C, ta
được phản tử thứ hai của A x B x C, vẫn như vậy nhưng lấy phần tử
thứ ba của tập €, ta được phần tử thứ ba của A x B xC
Tap C hết phần tử, tăng tập B lên 1, chạy lại lấy từ phần tử dau
của tập C cho đến phan tử thứ ba của C
Khi các phần tử của tập B hết, ta qua phần tử kế tiếp của tập A,
quá trình thực hiền lại như trên cho đến khi thực hiện xong phần tử
cuối cùng của tập A
Vậy muốn lấy kết quả trên, các ban phải dùng ba vòng For lồng nhau
Với suy luận trên, bạn thấy có bao nhiêu tập hợp, thì sẽ có bấy
nhiêu vòng For lỗng nhau, vì kết quả là đãy sắp thứ tự, nên khi đầu
bài cho các tập hợp được tính tích Descartes theo thứ tư như thế nào,
thì kết quả của dãy cũng phải xếp theo thứ tự đó Chúng tôi nói điều
này, để các bạn sắp xếp các vòng lặp For cho đúng với vị trí như yêu
- cầu của đầu bài
16
Trang 28Với yêu cầu như trên, chúng tôi thiết kế Form của chương trình như sau :
h Descartes của AxBx€Œ
Nhìn vào Form trên, bạn thấy có các điều kiểm như sau :
“8 TextBox, 2 dùng để nhập các phần tử của tap A, 2 dùng để
nhập các phần tử của tập B, 3 dùng để nhập các phần tử của tập C, 1 để thông báo kết quả
"10 Label dùng làm tiêu để và làm các dấu móc của tập hợp
* 2 Command Button, trong đó ï Command Button dùng để thoát khỏi chương trình, 1 Command button dùng để xem kết quả
17
Trang 29
BANG CAC THUOC TINH CUA CAC DIEU KIEM
TT | Đối tượng Các thuộc tính Giá trị
1 Form Name FrmDescartes
BackColor Mau xanh
Caption TINH TICH DESCARTES
WindowState 2~Maximized
2 | Label Name LbITieude
BackColor Mau vang nhat Caption Tính tích Descartes của
AXBxC
Font Name VNI — Helve Condense
Font Size 28
Font Style Bold
3 | Labet Name LbIA
BackColor Mau xanh xám
Caption A=
Font Name MS Sans Serif Font Size 23
Font Style Bold
4 | Label Name LbIB
BackColor Màu xanh biển nhạt
Caption B=
Font Name MS Sans Serif Font Size 23
Font Style Bold
5 | Label Name LbIC
BackColor Mau dau Caption C=
Font Name MS Sans Serif
Trang 30
6 | Label Name LolAmoc]
BackColor Mau trang
Font Name MS Sans Serif Font Size 30
Font Style Bold
7 | Label Name LblAmoc2
BackColor Mau trang Caption }
Font Name MS Sans Serif
Font Size 30
Font Style Bold
8 | Label Name LblBmoc1
BackColor Màu trắng
Font Name MS Sans Serif Font Size 30
Font Style Bold
9 | Label Name LblBmoc2
BackColor Mau trang
FontName „ MS Sans Serif
Font Size 30
Font Style Bold
10 | Label Name LblCmoc1
BackColor Màu trắng
Caption { Font Name — , MS Sans Serif Font Size 30
Font Style Bold
11 | Label Name LblCmoc2
BackColor Màu trắng
Caption Ì
19
Trang 31
Font Name MS Sans Serif
Font Size 30
Font Style Bold
12 | TextBox Name TxtA1
BackColor Mau trang
Font Name MS Sans Serif Font Size 24
Font Style Bold
Text (Xóa chữ TexI)
†3 | TextBox Name TxtA2
BackColor Mau trang
Font Name MS Sans Serif Font Size 24
Font Style Bold Text (Xé6a chd Text)
14 | TextBox Name TxtBt
BackColor Mau trang
Font Name MS Sans Serif
Font Size 24
Font Style Bold Text (Xóa chữ Text)
I5 † TextBox Name TxtB2
BackColor Mau trang
Font Name MS Sans Serif
Font Size 24
Font Style Bold Text (Xóa chữ Text)
16 | TextBox Name TxtC1
BackColor Mau trang
Font Name MS Sans Serif Font Size 24
Font Style Bold
Text (Xóa chữ Tecxt)
20
Trang 32
BackColor Mau trang
Font Name MS Sans Scrif font Size 24
Font Style Bold
Text (Xóa chữ Text)
19 | TextBox Name FxtKetqua
BackColor Mau dau Font Name VNI — Helve Condense
Font Size 16
Font Style Bold
Multiline True Text (Xóa chữ TexU)
20 | Command | Name CmdExit
Button Caption Exit
Font Name MS_ Sans Serif
Font Size 30
Font Style Bold
21 | Command | Name CmdKetqua
Button Caption Xem kết quả
Font Name VNI - Brush Font Size 28
Font Style Bold
21
Trang 33Bước Ï
THIẾT KẾ FORM CỦA CHƯƠNG TRÌNH
+ Bạn lần lượt lấy các điều kiểm từ hộp công cụ để đưa vào Form của chương trình, sau đó xác lâp các thuộc tính cho tất cả các diều
kiểm theo như bảng đã cho ở trên
+ Lưu ý thiết kế các ToxtBox cho đúng theo trình tự của các tập
hợp, từ trái qua phải, từ trên xuống
Bước 2
VIẾT CODE CHO CHƯƠNG TRÌNH
Option Explicit
1) Viết Code cho điều kiểm CmdExit
Private Sub CmdExit_Click()
End
End Sub
2) Viét Code cho diéu kiém CmdKetqua
Private Sub CmdKetqua_Click()
Trang 34+ Khai báo biến ¡, j và k có kiểu nguyên dùng để làm các biến
chay trong các vòng lặp For
+ Khai báo biến Ch có kiểu String dùng để chứa kết quả
+ Khai báo các mắng một chiều cố dịnh có tên là Á, B và C, dé
chứa các phần tử của mảng
+ Gán các phân tử nhập từ các TextBox vào trong các mắng,
23
Trang 35+ Dùng ba vòng lặp For lồng nhau để lấy ra kết quả các phần tử
của tích Descartes A x B x C
+ Thông báo kết quả ra TextBox
+ Bạn lưu ý cách nói chuỗi để lấy thông tin của chúng tôi thực hiện, nếu là biến thì không cần các dấu ngoặc kép để bao quanh, ham Left để cắt dấu phẩy và một khoảng trắng thừa phía sau chuỗi kết
+ Đầu tiên, bạn thử nhập các phần tử của tập hợp A, B và C như
trong ví dụ để kiểm tra xem kết quả thông báo có đúng hay không
+ Khi nhập xong các phần tử của các tập hợp, bạn sẽ có hình như sau :
Trang 36+ Bây giờ bạn thử click vào nút để xem kết quả, bạn sẽ có hình
như sau :
& TÍNH TÍCH DESC
Tinh tich Descartes cua A x B x C
A=Mo l Đệ Ty vờ vài
Trang 37),( x,h,15 ).( x,b,19 ),( y,a, 11 ),( y,a, 15 ),(y,a, :
119 ),(y.h,11 ),( y,b 15 ),( y,b,19 )} 4
sien) | 5 GE © |) Pet.) By Meme | pr ood- Poe ene
Hinh 51e
26
Trang 38Thuật toán sẽ như sau ;
Nó bắt đầu bằng việc so sánh x (là số cần tìm) vớ ai Nếu x = ai, nghiêm là vị trí của ai, tức là 1, nếu x <> at, so sánh x với a¿ Nếu x=a¿, nghiệm là vị trí của a; „ tức là 2 Nếu x <> a; so sánh x với ay
Tiếp tuc quá trình này bằng cách so sánh x với mỗi số hạng của dãy,
cho tới khi tìm được số hạng bằng x, khi dó nghiệm là vị trí của số
hang đó Nếu toàn dãy đã được kiểm tra mà không xác định được vị
Trang 39Với yêu cầu như trên, chúng tôi thiết kế Form của chương trình như sau :
Tim phan t® x ma ban musn tim Thoái khỏi chương trình
isan] |B Ss ® || By Prcct! -M.| RVeeetv | 24526.P4e J[S THUAT (lỆ 1002
Nhìn vào Form trên, bạn thấy có các điều kiểm như sau :
"20 TextBox, trong đó 18 TextBox dùng để nhập số 18 phần tử của dãy A, 1 để thông báo kết quả
* 21 Label dung làm tiêu đề
khỏi chương trinh, 1 Command button dung dé xem két quả
(TUAN TỪ)”
28
Trang 40BẢNG CÁC THUỘC TÍNH CUA CAC DIEU KIEM
[TT Đổi tượng | Các thuộc tính Giá trị |
| | Form Name FrmTimkiemtuyentinh
BackColor Mau xanh
Caption THUAT TOAN TIM KIEM
TUYEN TINH (TUAN TU,
WindowState 2-Maximized
2 | Label Name LblTieude
BackColor Màu vàng nhat
Caption Tìm kiếm một số trong dãy số
nguyên phân hiệt
Font Name VNI — Helve Condense
Font Size 20
Font Style Bold
3 | Label Name LblDayA
BackColor Màu xanh két
Caption Day A=
Font Name VNI — Helve Condense
Font Size 16
Font Style Bold
4 | Label Name Lblsocantim
BackColor Màu dâu