Cabe– Theile xem gần đúng đường làm việc phần chưng và phần cất là đường thẳng và chấp nhận một số giả thuyếế́t sau: Suất lượng mol của pha hơi đi từ dưới lên bằng nhau trong tất cả tiê
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
BÁO CÁO THỰC HÀNH QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ VÀ HÓA HỌC
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Minh Tiến Lớp học phần: DHHO15ATT
Mã học phần: 422000420801 Tên: Nguyễễ̃n Thị Phương Thanh - 19501801
Nguyễễ̃n Văn Bảo - 19433981 Nguyễễ̃n Minh Cường - 19475571 Huỳnh Kim Bôi - 19444671
MSSV: 19501801 Nhóm: 2
TP Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 03 năm 2022
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 2Cabe– Theile xem gần đúng đường làm việc phần chưng và phần cất là đường thẳng
và chấp nhận một số giả thuyếế́t sau:
Suất lượng mol của pha hơi đi từ dưới lên bằng nhau trong tất cả tiếế́t diện của tháp
Nồng độ pha lỏng sau khi ngưng tụ có thành phần bằng thành phần hơi ra khỏi
Trong đó: F, P, W: suất lượng nhập liệu, sản phẩm đáy và sản phẩm đỉnh, kmol/h
x F ,x P , x W : thành phần mol của cấu tử dễễ̃ bay hơi trong nhập liệu, sản phẩm đỉnh
và sản phẩm đáy, mol/mol
3.1.2 Chỉ số hồi lưuChỉ số hồi lưu là tỉ số giữa lưu lượng dòng hoàn lưu (L0 ¿ và lưu lượng dòng sản
phẩm đỉnh (D)
Trang 3R= L
P0
Chỉ số hồi lưu thích hợp ( R) được xác định thông qua chỉ số hồi lưu tối thiểu (R min
¿ và xác định theo phương trình sau: R=b.R min
3.1.3 Phương trình đường làm việcPhương trình đường nồng độ làm việc của đoạn cất
3.2.1 Cân bằng nhiệt lượng cho thiếế́t bị gia nhiệt nhập liệu
Trang 4Trong đó: Q nl: nhiệt lượng cần cung cấp để gia nhiệt nhập liệu, kW
F: lưu lượng khối lượng hỗn hợp nhập liệu, kg/s
Trong đó: P: lưu lượng khối lượng hỗn hợp sản phẩm đỉnh, kg/s
r P: nhiệt hóa hơi của sản phẩm đỉnh, kJ/kg
C Pp: nhiệt dung riêng hỗn hợp sản phẩm đỉnh, kJ/kg.℃
t r ,t v : nhiệt độ vào và ra của nước,℃
G: lưu lượng dòng giải nhiệt, kg/sC: nhiệt dung riêng của dòng giải nhiệt, kJ/kg.℃
Q¿P =P C P P (t P r −t P v)=G1 C1 (t1 r −t1v )=Q m¿P
Làm lạnh sản phẩm đáy
Q =W C (t −t )=G C (t −t )=Q
Trang 5Trong đó: P ,W: lưu lượng khối lượng sản phẩm đỉnh, sản phẩm đáy, kg/s.
W r : nhiệt độ của sản phẩm đáy vào và ra khỏi sản phẩm thiếế́t bị,℃
G1: lưu lượng dòng giải nhiệt ở thiếế́t bị làm lạnh sản phẩm đỉnh, kg/s
G 2: lưu lượng dòng giải nhiệt ở thiếế́t bị làm lạnh sản phẩm đáy, kg/s
C 1: nhiệt dung riêng dòng giải nhiệt ở thiếế́t bị làm lạnh sản phẩm đỉnh, kJ/kg.℃
C 2: nhiệt dung riêng dòng giải nhiệt ở thiếế́t bị làm lạnh sản phẩm đáy, kJ/kg.℃
t 1r ,t 1 v: nhiệt độ vào và ra ở thiếế́t bị làm lạnh sản phẩm đỉnh,℃
t 2 r ,t 2 v: nhiệt độ vào và ra ở thiếế́t bị làm lạnh sản phẩm đáy,℃ Q
m¿P: nhiệt độ mất mát ở thiếế́t bị làm lạnh sản phẩm đỉnh, kW
Q
m¿W
:
nhiệt độ mất mát ở thiếế́t bị làm lạnh sản phẩm đáy,
Kw 3.2.4 Cân bằng nhiệt toàn tháp
Trong đó: Q K: nhiệt lượng cung cấp cho nồi đun, kW
Q m: nhiệt lượng mất mát ra môi trường xung quanh và thường được lấy gần bằng khoảng 5% đếế́n 10% lượng nhiệt cần cung cấp
Q F: nhiệt lượng do dòng nhập liệu mang vào, kW
Trang 6Q ng: nhiệt lượng trao đổi trong thiếế́t bị ngưng tụ, kW
Cài đặt chếế́ độ làm việc “Auto” và giá trị nhiệt độ sôi của nhập liệu trên bộ điều khiển
của thiếế́t bị gia nhiệt nhập liệu
Khi nhiệt độ nhập liệu gần bằng nhiệt độ sôi của nhập liệu, tiếế́n hành mở van nhập liệu và
điều chỉnh bơm nhập liệu với tốc độ (10-15) lit/h
Cài đặt đọ giẳm áp của tháp chưng cất ở giá trị 20mBar trên bộ điều khiển độ chênh áp
Mở van thu sản phẩm đỉnh và sản phẩm đáy
Điều chỉnh công tắc chia dòng ở vị trí “ Cycle” (hồi lưu một phần)
Cài đặt giá trị tỉ số hồi lưu giá trị thấp nhất bằng 1.5 lần giá trị chỉ số hồi lưu tối thiểu bằng
cách cài đặt chếế́ độ làm việc “Manu”, chu kỳ lấy mẫu và giá trị phần trăm hồi lưu
Sau 10p, tháo hếế́t dung dịch có trong bình chứa sản phẩm đỉnh
Đo lưu lượng sản phẩm đỉnh bằng phương pháp thể tích và nồng độ sản phẩm đỉnh
Ghi các thông số nồng độ, nhiệt độ vào trong bảng số liệu
Lần lượt tiếế́n hành thí nghiệm với cấc giá trị tỉ số hồi lưu, vị trí mâm nhập liệu và nhiệt
độ nhập liệu khác nhau Sau mỗi lần điều chỉnh chếế́ độ làm việc phải đợi 10p để hệ thống
ổn định mới tháo hếế́t dung dịch trong bình chứa sản phẩm đỉnh và xác định các thông số
Trang 7- x D = D
D ρ rượu +
Trang 9Bảng kếế́t quả thí nghiệm: khảo sát mâm nhập liệu (mâm 1,2,3)
Trang 11x D= D
D ρ rượu +
Trang 12f = F
=0 478
=8.1
Trang 13Phương trình đường làm việc phần chưng:
Trang 15Mhh = Mr × xF + Mn × (1 - xF) = 46 × 0.093 + 18 × (1 – 0.093) = 20.604 (kg/kmol)Lưu lượng nhập liệu:
Trang 19Số mâm lý thuyếế́t của mân 2: 8 mâm
Trang 21x W =
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 22Phương trình đường làm việc:
Trang 23TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 24Khối lượng mol hỗn hợp:
Mhh = Mr × xF + Mn × (1 - xF) = 46 × 0.093 + 18 × (1 – 0.093) = 20.604 (kg/kmol)Lưu lượng nhập liệu:
Mhh = Mr × xD+ Mn × (1 – xD) = 46 × 0.69 + 18 × (1 - 0.69) = 37.32 (kg/kmol)Lưu lượng sản phẩm đỉnh:
Trang 25TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 26Nồng độ phần khối lượng sản phẩm đáy:
Trang 27TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 28Mhh = Mr × xF + Mn × (1 - xF) = 46 × 0.093 + 18 × (1 – 0.093) = 20.604 (kg/kmol)Lưu lượng nhập liệu:
Trang 29TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 30Khối lượng mol hỗn hợp:
Trang 31TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 33Khối lượng mol hỗn hợp:
Mhh = Mr × xF + Mn × (1 - xF) = 46 × 0.093 + 18 × (1 – 0.093) = 20.604 (kg/kmol)Lưu lượng nhập liệu:
Mhh = Mr × xD+ Mn × (1 – xD) = 46 × 0.69 + 18 × (1 - 0.69) = 37.32 (kg/kmol)Lưu lượng sản phẩm đỉnh:
Trang 35Nồng độ phần khối lượng sản phẩm đáy: