1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận, đặc tả giữa kỳ 1 Địa Lí 10 chân trời sáng tạo (70TN 30TL)

21 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 275,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận, đặc tả giữa kỳ 1 Địa Lí 10 chân trời sáng tạo (70TN 30TL) Ma trận, đặc tả giữa kỳ 1 Địa Lí 10 chân trời sáng tạo (70TN 30TL) Ma trận, đặc tả giữa kỳ 1 Địa Lí 10 chân trời sáng tạo (70TN 30TL) Ma trận, đặc tả giữa kỳ 1 Địa Lí 10 chân trời sáng tạo (70TN 30TL) Ma trận, đặc tả giữa kỳ 1 Địa Lí 10 chân trời sáng tạo (70TN 30TL) XÂY DỰNG ĐƠN VỊ KIẾN THỨC THEO MA TRẬN ĐỂ THI KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 10 (BỘ SÁCH CTST) THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT TT Nội dung kiến thứcKĩ năng Đơn vị ki.

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 10 (BỘ SÁCH CTST) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

TT Nội dung kiến thức/Kĩ năng

Đơn vị kiến thức

% tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian

(phút

)

Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian

(phú t)

B2 Phương pháp Sử

dụng bản đồ trong họctập địa lí và đời sống

B3 Một số ứng dụng

của GPS và bản đồ sốtrong đời sống

Trang 2

5 E Khí quyển

Khí quyển sự phân bốnhiệt độ không khítrên Trái Đất

6 F Kĩ năng

Vẽ biểu đồ, làm việcvới bảng số liệu, biểu

đồ Kĩ năng tính toán

1 (a*, b*)

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với

tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận

- (a*) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc F.

- (b* ) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: D.1 hoặc D.2 hoặc F.

- (1**) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc D.1 hoặc D.2.

Trang 3

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 10 (BỘ SÁCH CTST) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT TT

năng Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

* Nhận biết

- Khái quát được đặc điểm cơ bản của môn Địa lí

- Xác định được vai trò của môn Địa lí đối với đời sống

* Nhận biết

- Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng

địa lí trên bản đồ: kí hiệu, đường chuyển động, chấm điểm,khoanh vùng, bản đồ - biểu đồ

- Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái Đất, đặc điểm của

vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

- Trình bày được khái quát thuyết kiến tạo mảng;

* Thông hiểu

- Phân tích được hệ quả địa lí của các chuyển động chính củaTrái Đất: Chuyển động tự quay (sự luân phiên ngày đêm, giờtrên Trái Đất); chuyển động quanh Mặt Trời (các mùa trongnăm, ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ)

* Vận dụng

- Vận dụng thuyết kiến tạo mảng để giải thích được nguyên

Trang 4

năng Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

nhân hình thành các vùng núi trẻ, các vành đai động đất, núilửa

- Sử dụng hình vẽ, lược đồ để phân tích được các hệ quảchuyển động của Trái Đất

- Trình bày được khái niệm thạch quyển; phân biệt được thạch

quyển với vỏ Trái Đất

- Trình bày khái niệm nội lực, ngoại lực; nguyên nhân của

Trang 5

năng Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

6 F Kĩ năng

Vẽ biểu đồ, làm việc vớibảng số liệu, biểu đồ Kĩnăng tính toán

- Vẽ và nhận xét biểu đồ

- Nhận xét được bảng số liệu

- Tính giờ

1 (a*, b*)

Lưu ý:

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với

tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận

- (a*) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc F.

- (b* ) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: D.1 hoặc D.2 hoặc F.

- (1**) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc D.1 hoặc D.2.

Ma trận, đặc tả bộ 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

(Chân trời sáng tạo)

Trang 6

MÔN: ĐỊA LÍ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

TT Nội dung kiến thức/Kĩ năng

Đơn vị kiến thức

% tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Số CH

Thời gian

(phú t)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian

(phút

)

Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian

(phú t)

A.2 Phương pháp sử

dụng bản đồ trong học tập Địa Lý và trong đời sống.

A.3 Một số ứng dụng

của GPS và bản đồ số trong đời sống.

B.2 Hệ quả địa lý các

chuyển động của Trái

bố nhiệt độ không khí

Trang 7

trên Trái Đất C.4 Khí áp và gió

4 D Kĩ năng

D Kĩ năng sử dụng

bản đồ, Atlat; làm việcvới bảng số liệu và biểu đồ

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận

- (b* ) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc C 3 hoặc C 4 hoặc D.

- (1**) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: B.1 hoặc B.2 hoặc C 1 hoặc C 2 hoặc C.3 hoặc C.4.

- Mỗi câu hỏi tự luận gồm 02 ý (a,b)

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Trang 8

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận

cao 1

Lí trên bản đồ

A.2 Phương

pháp sử dụng bản đồ trong học tập Địa Lý

và trong đời sống

A.3 Một số ứng

dụng của GPS

và bản đồ số trong đời sống

Nhận biết:

- Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái Đất, đặc điểm của

vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

- Trình bày được nội dung cơ bản của thuyết kiến tạo mảng và vận dụng để giải thích sự hình thành các vùng núi trẻ, các vànhđai động đất, núi lửa

Trang 9

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận

- Trình bày khái niệm nội lực, nguyên nhân sinh ra nội lực

- Phân tích được sơ đồ, lược đồ, tranh ảnh về tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất

Trang 10

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận

cao

C.4 Khí áp và gió

- Hiểu được nguyên nhân hình thành và tính chất của các khốikhí

- Hiểu được sự di chuyển của các khối khí, frông

- Trình bày được nguyên nhân hình thành nhiệt độ không khí

và các nhân tố ảnh hưởng đến nhiệt độ không khí

Trang 11

TT Nội dung

kiến thức/kĩ

năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận

cao

quyển

4 D Kĩ năng D Kĩ năng sử

dụng bản đồ, Atlat; làm việc với bảng số liệu

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận

- (b* ) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc C 3 hoặc C.4 hoặc D.

- (1**) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: B.1 hoặc B.2 hoặc C 1 hoặc C 2 hoặc C.3 hoặc C.4.

- Mỗi câu hỏi tự luận gồm 02 ý (a,b)

Trang 12

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 10 (BỘ SÁCH CTST) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

TT Nội dung kiến thức/Kĩ năng

Đơn vị kiến thức

% tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian

(phút

)

Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian

(phú t)

B2 Phương pháp Sử

dụng bản đồ trong họctập địa lí và đời sống

B3 Một số ứng dụng

của GPS và bản đồ sốtrong đời sống

Trang 13

6 F Kĩ năng

Vẽ biểu đồ, làm việcvới bảng số liệu, biểu

đồ Kĩ năng tính toán

1 (a*, b*)

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với

tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận

- (a*) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc F.

- (b* ) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: D.1 hoặc D.2 hoặc F.

- (1**) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc D.1 hoặc D.2.

Trang 14

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 10 (BỘ SÁCH CTST) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT TT

năng Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

* Nhận biết

- Khái quát được đặc điểm cơ bản của môn Địa lí

- Xác định được vai trò của môn Địa lí đối với đời sống

* Nhận biết

- Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng

địa lí trên bản đồ: kí hiệu, đường chuyển động, chấm điểm,khoanh vùng, bản đồ - biểu đồ

- Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái Đất, đặc điểm của

vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

- Trình bày được khái quát thuyết kiến tạo mảng;

* Thông hiểu

- Phân tích được hệ quả địa lí của các chuyển động chính củaTrái Đất: Chuyển động tự quay (sự luân phiên ngày đêm, giờtrên Trái Đất); chuyển động quanh Mặt Trời (các mùa trongnăm, ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ)

* Vận dụng

- Vận dụng thuyết kiến tạo mảng để giải thích được nguyên

Trang 15

năng Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

nhân hình thành các vùng núi trẻ, các vành đai động đất, núilửa

- Sử dụng hình vẽ, lược đồ để phân tích được các hệ quảchuyển động của Trái Đất

- Trình bày được khái niệm thạch quyển; phân biệt được thạch

quyển với vỏ Trái Đất

- Trình bày khái niệm nội lực, ngoại lực; nguyên nhân của

Trang 16

năng Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

6 F Kĩ năng

Vẽ biểu đồ, làm việc vớibảng số liệu, biểu đồ Kĩnăng tính toán

- Vẽ và nhận xét biểu đồ

- Nhận xét được bảng số liệu

- Tính giờ

1 (a*, b*)

Lưu ý:

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với

tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận

- (a*) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc F.

- (b* ) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: D.1 hoặc D.2 hoặc F.

- (1**) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc D.1 hoặc D.2.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 10 (BỘ SÁCH CTST) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

TT Nội dung kiến

thức/Kĩ năng

tổng điểm

Trang 17

Đơn vị kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian

(phút

)

Số CH

Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian

(phú t)

B2 Phương pháp Sử

dụng bản đồ trong họctập địa lí và đời sống

B3 Một số ứng dụng

của GPS và bản đồ sốtrong đời sống

6 F Kĩ năng

Vẽ biểu đồ, làm việcvới bảng số liệu, biểu

đồ Kĩ năng tính toán

1

Trang 18

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với

tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận

- (a*) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc F.

- (b* ) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: D.1 hoặc D.2 hoặc F.

- (1**) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc D.1 hoặc D.2.

Trang 19

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 10 (BỘ SÁCH CTST) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT TT

năng Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

* Nhận biết

- Khái quát được đặc điểm cơ bản của môn Địa lí

- Xác định được vai trò của môn Địa lí đối với đời sống

* Nhận biết

- Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng

địa lí trên bản đồ: kí hiệu, đường chuyển động, chấm điểm,khoanh vùng, bản đồ - biểu đồ

- Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái Đất, đặc điểm của

vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

- Trình bày được khái quát thuyết kiến tạo mảng;

* Thông hiểu

- Phân tích được hệ quả địa lí của các chuyển động chính củaTrái Đất: Chuyển động tự quay (sự luân phiên ngày đêm, giờtrên Trái Đất); chuyển động quanh Mặt Trời (các mùa trongnăm, ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ)

* Vận dụng

- Vận dụng thuyết kiến tạo mảng để giải thích được nguyên

Trang 20

năng Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

nhân hình thành các vùng núi trẻ, các vành đai động đất, núilửa

- Sử dụng hình vẽ, lược đồ để phân tích được các hệ quảchuyển động của Trái Đất

- Trình bày được khái niệm thạch quyển; phân biệt được thạch

quyển với vỏ Trái Đất

- Trình bày khái niệm nội lực, ngoại lực; nguyên nhân của

Trang 21

năng Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

6 F Kĩ năng

Vẽ biểu đồ, làm việc vớibảng số liệu, biểu đồ Kĩnăng tính toán

- Vẽ và nhận xét biểu đồ

- Nhận xét được bảng số liệu

- Tính giờ

1 (a*, b*)

Lưu ý:

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với

tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận

- (a*) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc F.

- (b* ) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: D.1 hoặc D.2 hoặc F.

- (1**) Giáo viên có thể ra câu hỏi ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc D.1 hoặc D.2.

Ngày đăng: 25/10/2022, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w