1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo thống kê dân sốKHHGĐ

35 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo thống kê dân sốKHHGĐ
Trường học Trường Đại học Y tế công cộng
Chuyên ngành Y tế công cộng
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hạ Long
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 145,12 KB
File đính kèm Báo cáo thống kê.rar (140 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỰC TẬP MÔN HỌC LẬP BÁO CÁO THỐNG KÊ DÂN SỐ TẠI TRUNG TÂM Y TẾ thành phố. Chương trình dân số chuẩn chức danh nghề nghiệp 3 tháng của tổng cục Dân sốKHHGĐ. Các thu thập thông tin ban đầu, biểu mẫu, vẽ biểu đồ

Trang 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hạ Long, ngày tháng 09 năm 2022

BẢN ĐĂNG KÝ THỰC TẬP MÔN HỌC: LẬP BÁO CÁO THỐNG KÊ DÂN SỐ TẠI TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ HẠ LONG

Giảng viên hướng dẫn:

Tôi đã đọc bản hướng dẫn thực hành môn học: “Lập báo cáo thống kê dân số tại Trung tâm Dân số-KHHGĐ, Trạm Y tế xã” Tôi đề xuất cán bộ Dân số-KHHGĐ có tên sau tham gia giúp đỡ tôi trong quá trình thực tập:

Trang 2

TỔNG CỤC DÂN SỐ-KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG

BÁO CÁO THỰC TẬP LẬP BÁO CÁO THỐNG KÊ DS-KHHGĐ TẠI

Trang 3

BÁO CÁO THỰC TẬP

MÔN HỌC LẬP BÁO CÁO THỐNG KÊ DÂN SỐ

Giảng viên hướng dẫn: , Email:

Cán bộ địa phương hướng dẫn:

Địa điểm thực tập:

A KẾT QUẢ THỰC TẬP:

1 Hoạt động 1 Tiếp cận với trạm y tế xã để tìm hiểu chức năng, nhiệm vụ, tổ chức hoạt động của trạm Y tế cơ sở và chức trách nhiệm vụ của nhân viên trạm y tế

Tiêu chí I: Chỉ đạo, điều hành công tác chăm sóc sức khoẻ nhân dân

Tiêu chí II: Nhân lực y tế.

Tiêu chí III: Cơ sở hạ tầng trạm y tế.

Tiêu chí IV: Trang thiết bị, thuốc và phương tiện khác.

Tiêu chí V: Kế hoạch, tài chính.

Tiêu chí VI: Y tế dự phòng vệ sinh môi trường, các CTMTQ về y tế.

Tiêu chí VII: Khám, chữa bệnh, phục hồi chức năng và y dược học truyền Tiêu chí VIII: Chăm sóc sức khoẻ bà mẹ - trẻ em.

Tiêu chí IX: DS/KHHGĐ.

Tiêu chí X: Truyền thống giáo dục sức khoẻ

Trang 4

ý thức bảo vệ sức khoẻ cho mọi đối tượng tại cộng đồng

- Tuyên truyền vận động, triển khai thực hiện các biện pháp chuyên môn về bảo vệ sức khoẻ BMTE và KHHGĐ, đảm bảo việc quản lý thai, khám thai và đỡ

y học dân tộc trong phòng, khám và chữa bệnh

- Quản lý các chỉ số Sức khoẻ và tổng hợp báo cáo, cung cấp thông tin kịp thời, chính xác lên tuyến trên theo quy định thuộc đơn vị mình phụ trách

- Bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, kỹ thuật cho cán bộ y tế khu phố

- Phát hiện báo cáo UBND thị trấn và cơ quan y tế cấp trên, các hành vi hoạt động y tế phạm pháp trên địa bàn, để kịp thời ngăn chặn và xử lý.

- Kết hợp chặt chẽ với các đoàn thể quần chúng, các ngành trong thị trấn để tuyên truyền và cùng tổ chức thực hiện các nội dung chăm sóc Sức khoẻ cho nhân dân

* Trách nhiệm, quyền hạn của trạm y tế :

+ Trách nhiệm:

- Thường trực và cấp phát thuốc theo phác đồ

- Lập sổ và theo dõi tình hình bệnh trong toàn phường

- Hàng tháng tổng kết tình hình sử dụng thuốc thanh quyết toán thuốc

Trang 5

- Gặp những bệnh nhân nặng phải mời bác sỹ cùng giải quyết

- Theo dõi số lượng thuốc và cấp thuốc cho tủ thuốc hàng ngày

- Kiểm tra nhắc nhở theo dõi bếp ăn tập thể trên địa bàn phường

- Cấp phát thuốc các chương trình, lao, tâm thần

+ Quyền hạn:

- Được ký xác nhận cho công nhân nghỉ 01 ngày

+ Báo cáo và uỷ quyền:

- Báo cáo công việc hàng ngày cho trưởng trạm y tế

+ Tiêu chuẩn:

- Có bằng Y sỹ hoặc tương đương

- Kinh nghiệm ít nhất 01 năm

- Trung thực nhanh nhẹn

* Chức trách, nhiệm vụ nhân viên trạm y tế:

2) Đ/c: Đoàn Thị Tơ – Bác sỹ- Trạm trưởng

- Tham gia quản lý điều hành hoạt động chung của trạm.

- Xây dựng kế hoạch và thực hiện báo cáo theo quy định.

- Phụ trách công tác khám chữa bệnh và các chương trình:

+ Tai nạn thương tích.

+ Tâm thần, y học cổ truyền, y tế tư nhân

+ Chương trình lao, phong, STD, bệnh ngoài da

+ Chương trình sốt xuất huyết

3) Đ/c: Nguyễn Thị Thanh Nhàn – NHS TH – Nhân viên

- Phụ trách chương trình:

+ Chương trình phòng chống HIV/AIDS.

+ Chương trình VSATTP.

Trang 6

+ Chăm sóc sức khỏe bà mẹ trẻ em- KHHGĐ

+ Chương trình dinh dưỡng

+ Chương trình phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con.

+ Chương trình Vitamin A

4) Đ/c: Hoàng Thị Nghĩa– Y sỹ đa khoa- Nhân viên.

- Tham gia công tác khám chữa bệnh và phụ trách chương trình:

- Công tác vệ sinh môi trường.

- Quản lý lưu trữ công văn

2 Hoạt động 2 Thu thập thông tin ban đầu về DS- KHHGĐ (ghi chép phiếu thu thập thông tin ban đầu về DS- KHHGĐ)

- Trang sổ A0 (phiếu hộ dân cư) mỗi học viên cần làm 10 hộ gia đình

Trang 7

Thông tin cơ bản của Hộ Số :01 Địa chỉ hộ : Phạm Thị Nhàn, Khu 5, Thị trấn Trới

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 8

Thông tin cơ bản của Hộ Số :02 Địa chỉ hộ : Lê Tuyết Nhung, Khu 5, Thị trấn Trới

Số

Tình trạng

cư trú

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 9

Thông tin cơ bản của Hộ Số :.03 Địa chỉ hộ : Nguyễn Thị Loan, Khu 5, Thị trấn Trới

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

5

6

7

9

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

Họ và tên NGUYỄN THỊ LOAN

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 10

Thông tin cơ bản của Hộ Số :04 Địa chỉ hộ : Lê Văn Niêm, Khu 5, Thị trấn Trới

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

7

10

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

Họ và tên: HOÀNG THỊ NGÂN

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 11

Thông tin cơ bản của Hộ Số :.05 Địa chỉ hộ : Vũ Văn Phẳng, Khu 5, Thị trấn Trới

Tình trạng hôn nhân

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 12

Thông tin cơ bản của Hộ Số :06 Địa chỉ hộ :. Lê Quý Quýnh, Khu 5, Thị trấn Trới

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

7

12

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

Họ và tên: LÊ THỊ KIM THU

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 13

Thông tin cơ bản của Hộ Số :07 Địa chỉ hộ :Nguyễn Văn Tài, khu 5, thị trấn Trới

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

5

6

7

13

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

Họ và tên MÃ THỊ HOA QUỲNH

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 14

Thông tin cơ bản của Hộ Số :.08 Địa chỉ hộ :. Vũ Văn Hỗ, Khu 5, Thị trấn Trới

Tình trạng hôn nhân

Tình trạng

cư trú

7

14

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

Họ và tên: NGUYỄN THỊ TRANG

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 15

Thông tin cơ bản của Hộ Số : 09 Địa chỉ hộ :. Nguyễn Danh Phê, Khu 5, Thị trấn Trới

Tình trạng hôn nhân

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 16

Thông tin cơ bản của Hộ Số : 10 Địa chỉ hộ :. Nguyễn Duy Thanh, Khu 5, Thị trấn Trới

Số

Tình trạng

cư trú

5

6

7

16

II THEO DÕI SỬ DỤNG BPTT

Họ và tên: LÊ THỊ THUỶ

5 Thay đổi thông tin cơ bản

- Họ, tên; ngày sinh; dân tộc; hôn nhân

- Nhận con nuôi; quan hệ với chủ hộ

- Sửa sai; xóa do ghi thừa; thêm do ghi thiếu

Ngày tháng năm Ghi thay đổi Tên

III THEO DÕI CÁC THAY ĐỔI

Trang 17

Biểu 01-CTV (tờ 1) Người báo cáo

Ngày gửi: 01 hàng tháng sau tháng báo cáo Nơi nhận : Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Hoành Bồ

PHIẾU THU TIN VỀ DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

Trang 18

3 Danh sách người chuyển đến hộ (Nếu chuyển đến cả hộ thì lập Phiếu hộ dân cư mới)

18

Trang 19

Biểu 01-CTV (tờ 2)

PHIẾU THU TIN VỀ DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH (tiếp theo)

4 Danh sách người chuyển đi khỏi hộ (Nếu chuyển đi cả hộ thì chuyển kèm theo Phiếu hộ dân cư)

5 Danh sách cặp vợ chồng mới sử dụng BPTT 6 Danh sách cặp vợ chồng thôi sử dụng BPTT

Trang 20

Hộ số có thay đổi thông tinHọ và tên người Giới tính Ngày sinh Thông tin cũ Thông tin mới Ghi chú

……… Ngày 31 tháng 05 năm 2017

(ký ghi rõ họ và tên) (ký ghi rõ họ và tên)

20

Trang 21

Biểu 01-DSX

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/QĐ-TCDS ngày 17 tháng 3 năm 2016

của Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình)

Ngày gửi: 06 hàng tháng sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo:

Nơi nhận:

+ Trung tâm DS-KHHGĐ huyện:

+ Uỷ ban Nhân dân xã

BÁO CÁO DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

- Số trẻ em sinh ra của phụ nữ dưới 20

21

Trang 22

5 Số nữ mới triệt sản trong tháng 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

.Ngày tháng năm.2017

22

Trang 23

Biểu 02-DSX

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/QĐ-TCDS

ngày 17 tháng 3 năm 2016 của Tổng cục trưởng

Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình)

Ngày gửi: 06 tháng sau quý báo cáo

Đơn vị báo cáo: : Nơi nhận:

+ Trung tâm DS-KHHGĐ huyện: + Uỷ ban Nhân dân xã

BÁO CÁO DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

Trang 24

.Ngày tháng năm

Viên chức Dân số xã TRƯỞNG BAN DÂN SỐ XÃ

( ký và ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

24

Trang 25

Tên chỉ tiêu Khu 4 Khu 5 Khu 6 Khu 7

-25

Trang 26

Tên chỉ tiêu Khu 8 Khu 9 Khu 10

-26

Trang 27

Biểu 03-DSX (tờ 1)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/QĐ-TCDS

ngày 17 tháng 3 năm 2016 của Tổng cục trưởng

Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình)

Ngày gửi: 06 tháng sau năm báo cáo

Đơn vị báo cáo: Thị trấn Trới

Nơi nhận:

+ Trung tâm DS-KHHGĐ huyện: + Uỷ ban Nhân dân xã

BÁO CÁO DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

III KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH

27

Trang 28

Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Số lượng

NĂM 2016

28

Trang 29

Biểu 03-DSX (tờ 2)

Ngày gửi: 06 hàng tháng sau tháng báo cáo

Đơn vị báo cáo: : Thị trấn Trới

BÁO CÁO DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH (tiếp theo)

17 Số cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ hiện chưa sử dụng BPTT tínhđến cuối năm Cặp 234

IV CHỈ TIÊU KHÁC

.Ngày.31 tháng.12 năm.2016

Viên chức Dân số xã TRƯỞNG BAN DÂN SỐ XÃ

( ký và ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

29

Trang 30

5 Hoạt động 5 : Làm một bản báo cáo 3 tháng đầu năm về công tác DS-KHHGĐ

của đơn vị công tác :

KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU DS-KHHGĐ 3 THÁNG ĐẦU NĂM 2017

CỦA THỊ TRẤN TRỚI, HUYỆN HOÀNH BỒ

T

Năm trước

Kế hoạch năm nay

Thực hiện 3 tháng

Đạt so kế hoạch năm (%)

So cùng kỳ(%)

Ghi chú

Trang 31

-Bảng số liệu dân số kết hợp theo nhóm tuổi và giới tính của thị trấn Trới, huyện Hoành Bồ tính đến 31/5/2017

Trang 32

7 Hoạt động 7 Nêu thuận lợi khó khăn khi thực hiện công tác DS-KHHGĐ địa phương công tác

* Thuận lợi:

Có sự quan tâm chỉ đạo, hướng dẫn của cơ quan chuyên môn Trung tâm Dân

số - KHHGĐ, sự sâu sát của trưởng BCĐ công tác Dân số-KHHGĐ cấp xã và trạm trưởng trạm y tế; sự phối hợp đồng bộ của các ban, ngành, đoàn thể nhân dân và các ngành thành viên BCĐ và đặc biệt là sự nhiệt tình của cộng tác viên dân số trên địa bàn.

32

Trang 33

- Đội ngũ cộng tác viên luôn có sự biến động, gây khó khăn khi thực hiện những nhiệm vụ có tính hệ thống.

- Các thông tin do cộng tác viên thu thập và ghi chép ban đầu vào sổ hộ gia đình thường ghi theo lời khai của chủ hộ và nhiều khi không được kiểm chứng bằng giấy tờ có tính pháp lý nên thông tin số liệu nhiều khi không đảm bảo chính xác.

8 Hoạt động 8 Nêu ra những khó khăn và thuận lợi, kinh nghiệm thu được trong quá trình thực tập

* Kinh nghiệm thu được:

Qua tìm hiểu lý thuyết và thực tiễn quản lý về công tác thống kê dân KHHGĐ có thể thấy thống kê giữ vai trò quan trọng trong việc cung cấp dữ liệu làm căn cứ cho việc lập kế hoạch và quản lý công tác Dân số-KHHGĐ ở địa phương, là căn cứ để cơ quan chuyên môn cấp trên giao nhiệm vụ cho từng đơn vị trực thuộc Các con số thống kê giúp các nhà quản lý, lãnh đạo nắm bắt tình hình thực hiện công tác Dân số-KHHGĐ, là công cụ giúp phát hiện, phân tích, đánh giá những tồn tại trong công tác Dân số-KHHGĐ của từng đơn vị, tìm hiểu nguyên

số-33

Trang 34

nhân của các tồn tại và đề ra giải pháp khắc phục kịp thời, đồng thời là căn cứ quan trọng để đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển của từng địa phương.

9 Hoạt động 9 Đưa ra những đề xuất, kiến nghị về giải pháp để góp phần thực hiện tốt công tác DS-KHHGĐ tại địa phương.

Cần có mẫu biểu phù hợp, đầu tư trang thiết bị phục vụ cho công tác thống

kê, quản lý dữ liệu tại cơ sở.

Cần có chế độ đãi ngộ hợp lý cho đội ngũ cộng tác viên, đồng thời tăng cường tập huấn đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ báo cáo thống kê Dân số-KHHGĐ cho cán bộ chuyên trách và cộng tác viên dân số.

Ngày tháng năm

Học viên

34

Trang 35

B.Ý KIẾN NHẬN XÉT, XÁC NHẬN CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN TẠI

NƠI THỰC TẬP Tinh thần, thái độ làm việc:

………

………

………

Kết quả công việc: ………

………

………

Các mặt khác: ………

………

………

………

Người nhận xét

35

Ngày đăng: 25/10/2022, 11:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w