kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Tổng Số thập phân, các phép tính với số thập phân, số đo thời gian Đại Giải toán có lời văn... ………...……… GV chấm Ký, ghi rõ họ tên PHẦN I: TRẮC NGHIỆ
Trang 1kiến
thức, kĩ
năng
Số câu
và số điểm
Tổng
Số thập
phân,
các phép
tính với
số thập
phân, số
đo thời
gian
Đại
Giải
toán có
lời văn
Trang 2TRƯỜNG TIỂU HỌC………
Họ và tên:……… ………
MÔN TOÁN - LỚP 5
Năm học 2019 - 2020
(Thời gian làm bài: 40 phút)
………
………
……… ………
GV chấm
(Ký, ghi rõ họ tên)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời (kết quả) đúng nhất hoặc hoàn thành các bài tập sau theo yêu cầu.
1 (0,25 điểm) Số thập phân gồm 5 đơn vị; 7 phần trăm; 2 phần nghìn được viết là:
2 (0,25 điểm) Chữ số 5 trong số thập phân 23,156 có giá trị là:
10
100
5
3 (0,5 điểm) Để kết quả so sánh các số thập phân 1,278 < 1,2a5 < 1,287 là đúng thì chữ số thích hợp thay vào chữ a là:
4 (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số: 23,7; 23,67; 23,321; 23,76 là:
5 (0,5 điểm) Phép trừ: 14 giờ 25 phút - 8 giờ 36 phút có kết quả là:
A 5 giờ 49 phút B 6 giờ 49 phút C 5 giờ 39 phút D 6 giờ 11 phút
6 (0,5 điểm) 15% của số x là 30 Vậy số x là:
7 (0,5 điểm) Một nhóm thợ gặt lúa, buổi sáng nhóm thợ đó gặt được 41diện tích thửa ruộng Buổi chiều nhóm thợ đó gặt được
6
1 diện tích thửa ruộng Hỏi cả ngày hôm đó
họ gặt được số phần diện tích thửa ruộng là:
A.
10
3 diện tích thửa ruộng B.
12
7 diện tích thửa ruộng C.
12
8 diện tích thửa ruộng D.
12
5 diện tích thửa ruộng
8 (1 điểm) Cho hình hộp chữ nhật A và hình lập phương B (hình dưới):
Trang 32cm
a Diện tích toàn phần hình A là:
b Diện tích xung quanh hình B là:
c Thể tích hình A là:
d Thể tích hình B là:
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) 9 (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5,68 km = m b) 2tạ 5kg = tạ c) 4,25 m2 = dm2 d) 6m380dm3= dm3 10 (2 điểm): Đặt tính rồi tính. a) 149,8 + 23,44 b) 52,8 - 23,495 c) 40,25 x 3,7 d) 85,75 : 3,5
11 (2,5 điểm): Trên quãng đường AB dài 116,4km, lúc 7 giờ hai xe xuất phát cùng một lúc và đi ngược chiều nhau Xe ô tô đi từ A với vận tốc 55km/giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 42km/giờ Hỏi: a) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ? b) Chỗ hai xe gặp nhau cách B bao nhiêu ki-lô-mét? Bài giải
12 (0,5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất. 1giờ 45phút + 105phút + 1,75giờ x 8
Trang 4
MÔN TOÁN LỚP 5 Năm học 2019 – 2020
Câu 8 (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm
Câu 9 (1 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm
Câu 10 (2 điểm) Thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Câu 11(2,5 điểm)
Trả lời và tìm đúng tổng vận tốc của hai xe: 0,25 điểm
55 + 42 = 97 (km/giờ) Trả lời và tìm đúng thời gian để hai xe gặp nhau: 0,75 điểm
116,4 : 97 = 1,2 (giờ) Đổi đúng đơn vị 1,2 giờ = 1giờ 12 phút: 0,25 điểm
Trả lời và tìm đúng hai xe gặp nhau lúc: 0,5 điểm
7 giờ + 1 giờ 12 phút = 8 giờ 12 phút Trả lời và tìm đúng chỗ hai xe gặp nhau cách B: 0,5 điểm
42 x 1,2 = 50,4 (km)
Câu 12 (0,5 điểm)
1giờ 45phút + 105phút + 1,75giờ x 8 = 1,75 giờ + 1,75 giờ + 1,75 giờ x 8
= 1,75 giờ x 1+ 1,75 giờ x 1 + 1,75 giờ x 8
= 1,75 giờ x (1 + 1 + 8)
= 1,75 giờ x 10
= 17,5 giờ
(HS tính đúng nhưng không thuận tiện trừ 0,25 điểm ; nếu làm cách khác đúng thì cho điểm tương đương)
Tham khảo đề thi học kì 2 lớp 5
https://vndoc.com/de-thi-hoc-ki-2-lop-5