Đề ôn tập kiểm tra giữa kì 1 môn toán lớp 10 sách chân trời sáng tạo Bộ 5 Đề ôn tập kiểm tra giữa kì 1 môn toán lớp 10 sách chân trời sáng tạo có đầy đủ đáp án và giải chi tiết. TÊN CHỦ ĐỀ Sưu tầm và biên soạn Page 1 ĐỀ ÔN TẬP THI GIỮA HKI NĂM HỌC 2022 – 2023 TOÁN 10 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO – ĐỀ 01 Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Trắc nghiệm Tự luận Nhận biết Thông hiểu Vậ.
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP THI GIỮA HKI NĂM HỌC 2022 – 2023 TOÁN 10 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO – ĐỀ 01
Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
ẩn
2.2 Hệ bất
phương trình bậc nhất hai
3.3 Giải tam
giác và ứng dụng thực tế
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận là 1,0 điểm/câu
https://shope.ee/LCO995lzu
Trang 2I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ,x x” là mệnh đề nào sau đây?
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A n , 2n là số chẵn B x ,x20
Câu 8: Lớp 10A tham gia thi học sinh giỏi cấp trường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơn Tốn, 20 học
sinh tham gia thi mơn Văn và 15 học sinh tham gia thi cả hai mơn Tốn và Văn Hỏi lớp 10A cĩ
bao nhiêu học sinh tham gia thi ít nhất một trong hai mơn trên?
Trang 3Câu 12: Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 5x2y 1 0?
Trang 45 (2)2
Gọi S1 là tập nghiệm của bất phương trình (1), S2 là tập nghiệm của
bất phương trình (2) và S là tập nghiệm của hệ thì
Câu 21: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 22: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 5Câu 32: Cho tam giác ABC có AB9,AC18và A 60 Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp
tam giácABClà:
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 36: Lớp 10A chọn ra một số học sinh tham gia làm bài khảo sát học sinh giỏi môn Toán Đề thi có
3 câu Sau khi chấm bài giáo viên tổng kết được như sau: Có 5 học sinh làm được câu 1, có 6 học sinh làm được câu 2, có 4 học sinh làm được câu 3 Có 3 học sinh làm được câu 1 và câu
2, có 2 học sinh làm được câu 1 và câu 3 , có 1 học sinh làm được câu 2 và câu 3 và chỉ có 1học sinh làm được cả 3 câu Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh tham gia làm bài khảo sát
Câu 37: Tìm giá trị lớn nhất của biết thức F x y ; x 2y với điều kiện
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ,x x” là mệnh đề nào sau đây?
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A n , 2n là số chẵn B x ,x20
Các số tự nhiên chia hết cho 7 và nhỏ hơn 50 là: 0;7;14; 21; 28;35; 42; 49
Câu 5: Cho tập hợp A1; 2;3; 4;5 Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp A
C Ax |x5 D Ax |x5
Lời giải Câu 6: Cho hai tập hợp A 5;3 , B1; Khi đĩ A B là tập nào sau đây?
Trang 7A C D 3;5; 7;9 B C D 7 C C D 3;5 D C D 3;5; 7.
Lời giải
Tập hợp CD gồm những phần tử vừa thuộc tập C vừa thuộc tập D
Nên C D 3;5
Câu 8: Lớp 10A tham gia thi học sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn Toán, 20 học
sinh tham gia thi môn Văn và 15 học sinh tham gia thi cả hai môn Toán và Văn Hỏi lớp 10A có
bao nhiêu học sinh tham gia thi ít nhất một trong hai môn trên?
Lời giải
Kí hiệu A và B lần lượt là tập hợp các học sinh của lớp 10A tham gia thi môn Toán và Văn
Theo giả thiết, n A 25,n B 20,n A B15
Ta thấy, tổng n A n B cho ta số học sinh thi Toán hoặc Văn, đồng thời số bạn thi hai môn được tính hai lần Do đó, số bạn thi ít nhất một trong hai môn là
Trang 8Thay toạ độ điểm O 0; 0 vào từng đáp án Nhận thấy chỉ có mỗi đáp án D là thoả 20
Câu 12: Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 5x2y 1 0?
Lời giải Chọn B
Ta thế từng cặp x y; từ đáp án vào, nhận thấy đáp án B không thoả vì 5.1 2 3 1 1 0
Câu 13: Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y3 4 x 1 y 3 là phần mặt phẳng chứa
điểm
Lời giải Chọn C
Ta có 3x2y3 4 x 1 y 3 x 3y 1 0
Ta dùng máy tính lần lượt kiểm tra các đáp án để xem đáp án nào thỏa bất phương trình trên
Câu 14: Miền nghiệm của bất phương trình 5x2 9 2x2y7 không chứa điểm nào trong các
điểm sau?
Lời giải Chọn D
Trang 9Ta thay cặp số 1;1vào hệ ta thấy không thỏa mãn
Câu 18: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
Trang 10Miền nghiệm gồm phần y nhận giá trị dương
Lại có 0 ; 0 thỏa mãn bất phương trình 3x2y6
Câu 20: Cho hệ
2 3 5 (1)3
5 (2)2
Gọi S1 là tập nghiệm của bất phương trình (1), S2 là tập nghiệm của
bất phương trình (2) và S là tập nghiệm của hệ thì
Câu 21: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 11Áp dụng định lý cosin cho tam giác ABC
https://shope.ee/LCO995lzu
Trang 12Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R10
Câu 30: Tam giác ABC có Bˆ 60 , ˆC 45 và AB5 Tính độ dài cạnh AC
Theo định lý sin trong tam giác ABC ta có
sin sin sin
AB BC AC
C A B 6
4sin 2sin sin
Trang 1312sin
6 4sin 8sin 3
C BC
Câu 32: Cho tam giác ABC có AB9,AC18và A 60 Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp
tam giácABClà:
Lời giải
https://shope.ee/LCO995lzu
Trang 14x x
1
E
B A
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 36: Lớp 10A chọn ra một số học sinh tham gia làm bài khảo sát học sinh giỏi môn Toán Đề thi có
3 câu Sau khi chấm bài giáo viên tổng kết được như sau: Có 5 học sinh làm được câu 1, có 6 học sinh làm được câu 2, có 4 học sinh làm được câu 3 Có 3 học sinh làm được câu 1 và câu
2, có 2 học sinh làm được câu 1 và câu 3 , có 1 học sinh làm được câu 2 và câu 3 và chỉ có 1học sinh làm được cả 3 câu Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh tham gia làm bài khảo sát
Lời giải
Số học sinh chỉ làm được câu 1 và câu 2 là: 3 1 2 học sinh
Số học sinh chỉ làm được câu 1 và câu 3 là: 2 1 1 học sinh
Số học sinh chỉ làm được câu 2 và câu 3 là: 1 1 0 học sinh
Số học sinh chỉ làm được câu 1 là: 5 1 1 2 1 học sinh
Số học sinh chỉ làm được câu 2 là: 6 1 2 0 3 học sinh
Số học sinh chỉ làm được câu 3 là: 4 1 1 0 2 học sinh
https://shope.ee/LCO995lzu
Trang 15Tổng số học sinh tham gia làm khảo sát là: 5 3 2 10 học sinh
Câu 37: Tìm giá trị lớn nhất của biết thức F x y ; x 2y với điều kiện
Vẽ đường thẳng d1:x y 1 0, đường thẳng d1 qua hai điểm 0; 1 và 1; 0
Vẽ đường thẳng d2:x2y100, đường thẳng d2 qua hai điểm 0;5 và 2; 4
Vẽ đường thẳng d3:y4
Miền nghiệm là ngũ giác ABCOE với A 4;3 ,B 2; 4 ,C 0; 4 ,E 1; 0
Ta có: F 4;3 10, F 2; 4 10, F 0; 4 8, F 1; 0 1, F 0; 0 0
Vậy giá trị lớn nhất của biết thức F x y ; x 2y bằng 10
Trang 16ĐỀ ÔN TẬP THI GIỮA HKI NĂM HỌC 2022 – 2023 TOÁN 10 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO – ĐỀ 02
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định là mệnh đề?
Trang 17Câu 10: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình 2 8
Hỏi mối liên hệ giữa hai góc và là gì?
A Phụ nhau B Bù nhau C Bằng nhau D Hơn kém nhau 90
Câu 16: Khăn quàng đội viên có hình tam giác cân với kích thước như trong hình vẽ Góc lớn nhất của
tam giác cân gần nhất với số đo nào?
https://shope.ee/LCO995lzu
Trang 18Câu 17: Cho tam giác ABC có AB14 cm, AC10 cm và BC16 cm Tính góc C của tam giác
Câu 23: Cho hai tập Ax 3x 3 5 x, Bx 5x 2 4x1
Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và Blà:
Trang 19C D
Câu 27: Phần không tô đậm trong hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất
phương trình sau?
3 2
Trang 20Câu 38: Trong một dây chuyển sản xuất có hai công nhân là An và Bình Dây chuyền này sản xuất ra
sản phẩm loại I và loại II Mỗi sản phẩm loại I, loại II bán ra thu về lợi nhuận lần lượt là 35000 đồng và 50000 đồng Để sản xuất được sản phẩm loại I thì An phải làm việc trong 1 giờ, Bình phải làm việc trong 30 phút Để sản xuất được sản phẩm loại II thì An phải làm việc trong 30 phút, Bình phải làm việc trong 45 phút Một người không thể làm đồng thời hai loại sản phẩm Biết rằng trong một ngày An không thể làm việc quá 12 giờ, Bình không thể làm việc quá 10 giờ Tìm lợi nhuận lớn nhất trong một ngày của dây chuyền sản xuất
Câu 39: Cho hình chữ nhật ABCD có M là trung điểm của AD ; N là trung điểm của đoạn BM ; I
là trung điểm của đoạn NC Biết AB1 và cos 1
4097
BIM Tìm độ dài cạnh BC ?
- HẾT -
https://shope.ee/LCO995lzu
Trang 21HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định là mệnh đề?
Trang 22A 1;5 S B 1; 2 S C 2; 4 S D 5; 2 S
Lời giải
https://shope.ee/LCO995lzu
Trang 23Vì 1 5 5 1 0 và 2.1 3.5 20 33 0 nên 1;5 là nghiệm của hệ bất phương trình bậc
Ta có cos 1 sin 2 cos2 cos cos0 0 90
Câu 15: Trên nửa đường tròn đơn vị có hai điểm M, M đối xứng nhau qua trục tung; gọi các góc
xOM
, xOM (như hình vẽ)
Hỏi mối liên hệ giữa hai góc và là gì?
A Phụ nhau B Bù nhau C Bằng nhau D Hơn kém nhau 90
Lời giải
Ta có M, M đối xứng nhau qua trục tung và A A, đối xứng nhau qua trục tung
nên AM A M s®AM s®A M AOM A OM
Ta có AOMMOAAOMM OA AOA180
Vậy hai góc ; là hai góc bù nhau
https://shope.ee/LCO995lzu
Trang 24Câu 16: Khăn quàng đội viên có hình tam giác cân với kích thước như trong hình vẽ Góc lớn nhất của
tam giác cân gần nhất với số đo nào?
2 2.10.16 2
AC BC AB C
Trang 25Câu 21: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
Trang 26 nên ta loại phương án C, D
Xét điểm O 0; 0 có 2.0 0 1 Do đó miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng
bờ là đường thẳng d , không chứa gốc O (tính cả biên) nên la loại phương án B và chọn
phương án A
Câu 27: Phần không tô đậm trong hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất
phương trình sau?
3 2
Trang 27Câu 28: Điểm M x y ; là điểm có tung nhỏ nhất thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
trên hệ trục tọa độ Oxy là phần không bị
xóa kể cả biên như hình vẽ
Dựa vào hình vẽ ta có điểm có tung độ nhỏ nhất thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình là điểm 1; 7
Trang 28Thay tọa độ của điểm Q 1; 2vào hệ
Vậy điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình là N 1;1
Trang 29Diện tích của tam giác ABC là:
A
Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R30
Câu 35: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 4 và B60o Bán kính đường tròn nội tiếp của tam
Vậy bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là r2 3 2
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Trang 30Ta có: 1 2 1 2
x x
Vẽ đường thẳng d x1: y 1 0, đường thẳng d qua hai điểm 1 0; 1 và 1; 0
Vẽ đường thẳng d2:x2y 10 0, đường thẳng d qua hai điểm 2 0; 5 và 2; 4
Vẽ đường thẳng d3:y4
Miền nghiệm là ngũ giác ABCOE với A 4;3 ,B 2; 4 ,C 0; 4 ,E 1; 0
Ta có: F 4;3 10, F 2; 4 10, F 0; 4 8, F 1; 0 1, F 0; 0 0
Vậy giá trị lớn nhất của biết thức F x y ; x 2y bằng 10
Câu 38: Trong một dây chuyển sản xuất có hai công nhân là An và Bình Dây chuyền này sản xuất ra
sản phẩm loại I và loại II Mỗi sản phẩm loại I, loại II bán ra thu về lợi nhuận lần lượt là 35000 đồng và 50000 đồng Để sản xuất được sản phẩm loại I thì An phải làm việc trong 1 giờ, Bình phải làm việc trong 30 phút Để sản xuất được sản phẩm loại II thì An phải làm việc trong 30 phút, Bình phải làm việc trong 45 phút Một người không thể làm đồng thời hai loại sản phẩm Biết rằng trong một ngày An không thể làm việc quá 12 giờ, Bình không thể làm việc quá 10 giờ Tìm lợi nhuận lớn nhất trong một ngày của dây chuyền sản xuất
Lời giải
Gọi x, y lần lượt là số sản phẩm loại I và loại II được sản xuất x ,y
https://shope.ee/LCO995lzu
Trang 31Ta có hệ bất phương trình sau:
0, 5 12
0, 5 0, 75 100
0
x y
Miền nghiệm của hệ bất phương trình được biểu diễn là
Lợi nhuận trong một ngày của dây chuyển sản xuất là T 35000x50000y (đồng)
Dựa vào miền nghiệm, ta thấy T chỉ đạt giá trị lớn nhất tại các điểm O A B C, , ,
Mà A có tọa độ không nguyên nên loại
Tại O 0; 0 T 0 đồng
Tại B 8;8 T 35000.8 50000.8 680000 đồng
Tại C12; 0 T 35000.12 50000 420000 đồng
Vậy lợi nhuận lớn nhất trong ngày là 680000 đồng
Câu 39: Cho hình chữ nhật ABCD có M là trung điểm của AD ; N là trung điểm của đoạn BM ; I là
trung điểm của đoạn NC Biết AB1 và cos 1
Trang 32x x
Trang 33ĐỀ ÔN TẬP THI GIỮA HKI NĂM HỌC 2022 – 2023 TOÁN 10 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO – ĐỀ 03
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không là một mệnh đề?
C Phương trình 2
0
ax bx c có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi a c0
D a c 0 là điều cần và đủ để phương trình ax2 bx c 0 có hai nghiệm trái dấu
Câu 5: Cho tập hợp An | 2n 1 10 Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử của tập
Câu 7: Cho tập Ax x23x2 15 x20 và Bx 2 x 2 Khẳng định nào
dưới đây là sai?
Trang 34M x x là bội số của 2 N x x là bội số của 6
Px x là ước số của 2.Qx x là ước số của 6
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 35Câu 16: Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y 6 là
Câu 17: Phần không bị gạch kể cả bờ trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
f(x)=x-1 Bóng 1
-3 -2 -1
1 2 3
x y
Trang 36Câu 20: Cho 23 11'38''0 , khi đó kết quả của sin gần bằng với giá trị nào sau đây nhất
Câu 25: Minh và Quân đứng ở hai địa điểm A, B và cách địa điểm C lần lượt là 3km và 4 km Biết
rằng các địa điểm A B C, , tạo thành tam giác vuông tại C Khi đó Minh và Quân cách nhau
một khoảng bằng
A 5 km B 3 km C 7 km D 1 km
Câu 26: Ba địa điểm A B C, , tạo thành một tam giác vuông tại A, AB3km và ABC60o Bạn Luân
đứng ở địa điểm D thẳng hàng với hai địa điểm B C, (D nằm giữa B và C ) và cách B một khoảng bằng 2
3 khoảng cách giữa hai địa điểm B C, Khi đó bạn Luân đứng cách địa điểm C
Câu 28: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 8 , M là trung điểm của CD Tính bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác ACM
A 2 10 B 2 5 C 3 10 D 4 10
Trang 37Câu 29: Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một ngọn hải đăng Góc nghiêng
của phương quan sát từ các vị trí A, B tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát là 0
30 và 55 Biết khoảng cách giữa hai vị trí A, B là 40m Ngọn hải đăng cách bờ biển bao 0nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
A 10,3m B 67,1m C 38, 7m D 60,8m
Câu 30: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các véctơ khác véctơ không cùng phương với véctơ
OA (không tính véctơ OA ) là
Câu 31: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
B Hai vectơ cùng hướng thì bằng nhau
C Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương
D Hai vectơ cùng phương thì ngược chiều
Câu 32: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Ba vectơ bằng vectơ BAlà:
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 36: Lớp 10A có 10 học sinh giỏi Toán, 10 học sinh giỏi Lý, 11 học sinh giỏi Hóa, 6 học sinh giỏi
cả Toán và Lý, 5 học sinh giỏi cả Hóa và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 3 học sinh giỏi
cả ba môn Toán, Lý, Hóa Số học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là bao nhiêu?
Trang 38Câu 37: Một người thợ mộc làm những chiếc bàn và những chiếc ghế Mỗi một chiếc bàn khi bán lãi
150 nghìn đồng Mỗi một chiếc ghế khi bán lãi 50 nghìn đồng Người thợ mộc có thể làm 40 giờ/tuần và tốn 6 giờ để làm một cái bàn, 3 giờ để làm một cái ghế Khách hàng yêu cầu người thợ mộc làm số ghế ít nhất là gấp 3 số bàn Một chiếc bàn chiếm chỗ bằng 4 cái ghế và ta có phòng để được nhiều nhất 4 cái bàn/tuần Tìm phương án cho người thợ mộc để trong tuần số lãi thu được là lớn nhất
Câu 38: Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao
cho ba điểm A, B, C thẳng hàng Ta đo được AB24m, CAD 63 , CBD 48
Tính chiều cao h của khối tháp
Câu 39: Cho hình vuông ABCD cạnh a Trên các cạnh BC, AB lần lượt xác định điểm E, K sao cho
3
CE EB, AK KB Đường thẳng d đi qua A vuông góc với DE cắt BC tại F , KF cắt DE
tại J Tính EJ EF
- HẾT -
Trang 39HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không là một mệnh đề?
x x x x Khẳng định C đúng vì 2
C Phương trình 2
0
ax bx c có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi a c0
D a c 0 là điều cần và đủ để phương trình ax2 bx c 0 có hai nghiệm trái dấu
Trang 40Các khẳng định (I), (IV) đúng Các khẳng định (II), (III) sai
Câu 9: Cho M , N là hai tập hợp bất kì Phần gạch sọc trong hình vẽ dưới đây là tập hợp nào sau đây?
Lời giải
Theo biểu đồ Ven thì phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp MN