Thêm NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.. Số mắt xích trị số n gần đúng trong công thức phân tử của polime nói trê
Trang 1TRƯỜNG THPT QUẤT LÂM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II - NH: 2013 - 2014
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Mã đề thi 357 Cho H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; Na = 23; Al = 27; K = 39; Mg = 24; Ag = 108; Fe = 56;
Ca = 40; Mg = 24; Cu = 64 Câu 1: Cho 6,9 gam Na vào 100,0 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X chứa 14,59 gam chất tan Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 dư thu được a(g) kết tủa Giá trị của a là
Câu 2: Hợp chất este X mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Lấy toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 21,6 gam Ag Số chất X thỏa mãn các điều kiện trên là
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este cần 45 ml O2 thu được VCO 2: VH 2 O= 4 : 3 Ngưng tụ sản phẩm
cháy thấy thể tích giảm 30 ml Các thể tích đo ở cùng điều kiện Công thức phân tử của este đó là
A C4H6O2 B C4H6O4 C C8H6O4 D C4H8O2
Câu 4: Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 trong bình kín một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Al Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A 0,81 gam B 3,24 gam C 0,27 gam D 1,62 gam
Câu 5: Nhóm kim loại tác dụng nước lạnh tạo dung dịch kiềm
A Be, Mg, Ca, Ba B Na, Ba, K, Ca C Na, K , Mg, Ca D K, Na, Ca, Zn
Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc?
A Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
B Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
D Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3
Câu 7: Để bảo quản kim loại natri trong phòng thí nghiệm,người ta dùng cách nào sau đây?
A Bảo quản trong khí NH3 B Ngâm chìm Na vào dầu hỏa
C Ngâm chìm Na trong ancol D Ngâm chìm Na trong nước
Câu 8: Cho 30 gam hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe, Zn, Mg tác dụng với O2 ở nhiệt độ cao thu được 38 gam chất rắn X Lượng chất rắn X phản ứng vừa đủ với V ml dd HCl 2M, thu được 2,24 lit khí (đktc) bay ra Giá trị của V là
Câu 9: Trong công nghiệp người ta điều chế PVC từ etilen tho sơ đồ sau:
Etilen Cl2
1,2-đicloetan 5000C vinyl clorua → PVC Với hiệu suất các phản ứng tương ứng là 80%; 70% và 62,5% Thể tích khí etilen (ở đktc) cần lấy để
có thể điều chế được 1 tấn PVC là
A 1046 m3 B 1008 m3 C 1024 m3 D 1064 m3
Câu 10: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8N2O3 Cho 3,24 gam X tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất hữu cơ Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được a(g) chất rắn Giá trị của a là A 3,7 B 5,5 C 3,03 D 4,15
Câu 11: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch
nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối
lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:
Câu 12: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M thu được dung dịch Y và 12,08 gam chất rắn Z Thêm NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 2Câu 13: Phân tử khối trung bình của cao su isopren là 105000 (đvC) Số mắt xích (trị số n) gần đúng trong công thức phân tử của polime nói trên là
Câu 14: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam Giá trị của a là
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 1,344 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,06M thu được dung dịch X Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 aM vào dung dịch X thu được 5,91 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 16: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3
(2) Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(4) Để miếng tôn( Fe trắng Zn) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm
(5) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M
(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư
Số thí nghiệm xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thì thu được CO2 và nước theo tỉ lệ mol nCO2:nH O2 =8:9 Công thức phân tử của amin là
A C4H9N B C3H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 18: Cho các chất sau: (1) etyl axetat, (2) ancol etylic, (3) triolein, (4) saccarozơ, (5) tinh bột, (6) xenlulozơ, (7) glucozơ Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ
lệ mO : mN = 128 : 49 Để tác dụng vừa đủ với 7,33 gam hỗn hợp X cần 70 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 7,33 gam hỗn hợp X cần 0,3275 mol O2 Sản phẩm cháy thu được gồm CO2, N2
và m gam H2O Giá trị của m là
A 4,95
B 10,782
C 9,9
D 21,564
Câu 20: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 Cu(NO3)2 ,AgNO3 Thành phần phần trăm về khối lượng của nitơ trong X
là 11,864% Khối lượng kim loại có thể điều chế tối đa từ 14,16g hỗn hợp X là
A 3,36 gam B 6,72 gam C 7,68 gam D 10,56 gam
Câu 21: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (CH3)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A (4), (2), (5), (1), (3) B (4), (2), (5), (3), (1) C (4), (2), (3), (1), (5) D (3), (1), (5), (2), (4)
Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol 1 peptit X (mạch hở, được tạo bởi các - amino axit có 1 nhóm –
NH2 và 1 nhóm -COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7 gam Số liên kết peptit trong X là
Câu 23: Công thức của triolein là
A (CH3[CH2]14COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D (CH3[CH2]16COO)3C3H5
Câu 24: Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl2 B Fe + dung dịch HCl
C Cu + dung dịch FeCl3 D Fe + dung dịch FeCl3
Trang 3Câu 25: Dung dịch A (loãng) chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với khối lượng tối đa là
Câu 26: E là este thuần chức, mạch không nhánh Đun nóng m gam E với 150 ml dung dịch NaOH 2M đến hoàn toàn thu được dung dịch X Trung hoà X cần 200 ml dung dịch HCl 0,3M thu được dung dịch
Y Cô cạn Y thu được 22,95 gam hỗn hợp hai muối khan và 11,04 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Công thức cấu tạo của E là
A CH3-CH2-OOC-CH2COOCH3 B CH3- CH2-CH2-OOC-CH2COOCH3
C CH3CH2CH2-OOC-CH2CH2COOCH3 D HCOOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 27: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl x mol HCO3
Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và một phần chất không tan chứa một kim loại Chất tan có trong dung dịch Y là
A MgSO4 và Fe2(SO4)3 B MgSO4 và FeSO4
C MgSO4,FeSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4
Câu 29: Cho các poime: polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, protein, cao su isopren và cao
su buna-N Số polime có chứa nitơ trong phân tử là:
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng:
Este X (C4HnO2) o
+NaOH t
o
+AgNO /NH t
+NaOH t
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
A HCOOCH=CH2 B HCOOCH2CH2CH3 C CH3COOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3
Câu 31: Cho dd Ba(HCO3)2 vào các dd riêng biệt: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp tạo ra kết tủa là
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư được V lít H2 (đktc) Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư thu được 2V lít H2 (đktc) Thành phần phần trăm về số mol của nhôm trong hỗn hợp X là:
Câu 33: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 34: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là
A Cu, Pb, Ag B Fe, Mg, Al C Cu, Fe, Al D Fe, Al, Cr
Câu 35: Cho luồng khí hiđro (dư) đi qua hỗn hợp X gồm các oxit CuO.Fe2O3,Al2O3,MgO nung nóng ở nhiêt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn Y Thành phần của chất rắn Y là
A Cu,FeO, Al ,MgO B Cu,Fe, Al2O3,MgO C Cu,Fe, Al,Mg D Cu,Fe, Al2O3,Mg
Câu 36: Đun nóng 6,84 gam saccarozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng thu được 3,24 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dung dịch chứa z mol AlCl3 thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần Lọc thu đựơc m gam kết tủa Giá trị của m là
A 78(4z - x - y) B 78(2z - x - 2y) C 78(4z - x - 2y) D 78(2z - x - y)
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit Gly –Ala có phản ứng màu biure
(b) Trong phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit
(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptit từ hỗn hợp các amino axit Gly; Ala
(d) Dung dịch Glyxin làm đổi màu quỳ tím
Trang 4Số phát biểu đúng là
Câu 39: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; polietilen (PE); tơ nitron; teflon; poli(metyl metacrylat) (PMMA); poli(phenol-fomanđehit) (PPF); tơ nilon-6; tơ capron Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 40: Cho các chất: HCHO, CH3COOH, C6H12O6(glucozơ), CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 41: Số tripeptit mạch hở tối đa thu được khi trùng ngưng hỗn hợp chỉ gồm glyxin và alanin là
Câu 42: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: H2N-CH2-COOH ; ClH3N-CH2-COOH ;
H2N-CH2-COONa; H2N-(CH2)2CH(NH2)-COOH ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là
Câu 43: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/lít, thu được dung dịch chứa 98,2 gam muối và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O Tỉ khối của
X so với hidro là 16,4 Giá trị của a là
Câu 44: Tên gọi không đúng của C6H5NH2 là
A alanin B benzenamin C anilin D phenylamin
Câu 45: Trong phương trình phản ứng Al tác dụng với HNO3 không tạo ra khí (các hệ số nguyên dương tối giản), hệ số của H2O là
Câu 46: Cho 2,67 gam một amino axit X (chứa 1 nhóm COOH) vào 100 ml HCl 0,2M thu được dung dịch Y Y phản ứng vừa đủ với 200 ml KOH 0,25M Công thức của X là
A (H2N)2C4H7COOH B (H2N)2CHCOOH C H2N C2H4COOH D H2N CH2COOH
Câu 47: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc
từ xenlulozơ là
A sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 B sợi bông và tơ visco
C tơ visco và tơ nilon-6 D tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
Câu 48: Cho các phát biểu:
(1) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương
(2) Tinh bột có cấu trúc phân tử mạch không phân nhánh
(3) Dung dịch saccarozơ bị thủy phân chỉ thu được glucozơ
(4) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brom
(5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(6) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tính bột, xenlulozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 49: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80% thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460 Khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH dư thu được a gam muối (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của a là
Câu 50: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 21,67 gam Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thu được 2,016 lít H2 (đktc) và 12,4 gam chất rắn không tan Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
- HẾT