1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng chăm sóc sức khỏe tâm thần cộng đồng ths bs nguyễn tấn đạt

43 6 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỷ lệ % bệnh tâm thần ở một số nước trên thế giới... Gánh nặng bệnh tật toàn cầuMurray et al; Lancet 2012 Có sự thay đổi lớn từ các nguyên nhân lây nhiễm, liên quan đến sức khỏe sinh sả

Trang 1

Bạn có những triệu chứng nào sau

đây kéo dài liên tục trong 2 tuần qua không?

Trang 2

Tiêu chuẩn chẩn đoán trầm cảm của DSM-IV

Trang 3

CHĂM SÓC S C KH E TÂM TH N  Ứ Ỏ Ầ

Ths Bs Nguyễn Tấn Đạt

3

Trang 4

Mục tiêu học tập

1. Hi u đ ể ượ tình hình s c kh e tâm th n trên th  gi i và Vi t  c  ứ ỏ ầ ế ớ ệ

Nam 

2. Trình bày đ ượ m c tiêu và  c  ụ các gi i pháp chuyên môn k   ả ỹ

thu t đ  th c hi n ch ậ ể ự ệ ươ ng trình  chăm sóc s c kho  tâm th n  ứ ẻ ầ

t i c ng đ ng ạ ộ ồ

3. Mô tả đ ượ ch c năng,  c  ứ nhi m v  c a  ệ ụ ủ tuy n y t  c  s  trong  ế ế ơ ở

công tác b o v  s c kh e tâm th n c ng đ ng ả ệ ứ ỏ ầ ộ ồ

4. Nh n th c đ ậ ứ ượ ầ c t m quan tr ng c a vi c th c hi n ch ọ ủ ệ ự ệ ươ ng 

trình b o v  s c kho  tâm th n c ng đ ng trong công tác  ả ệ ứ ẻ ầ ộ ồ

chăm sóc và b o v  s c kho  nhân dân ả ệ ứ ẻ

4

Trang 5

10 ch-ương trình/DA mục tiêu quốc gia

Trang 6

Tình hình thế giới – khu vực

 Kh u hi u “Đ ng lo i b , hãy chăm sóc”ẩ ệ ừ ạ ỏ  (Kofi Anan, ngày S c 

kh e tâm th n th  gi i 7/4/2001) ỏ ầ ế ớ

>400 tri u ngệ ườ ị ối b  r i lo n tâm th n và b nh nãoạ ầ ệ

B nh nhân tâm th n s  tăng r t nhanh   các nệ ầ ẽ ấ ở ước đang phát tri n.ể

Trước TK 18: BTT được quan ni m do ma qu , thánh th nệ ỷ ầ

Sau TK 18 các nhà tâm th n, tri t h c đã th ng nh t BTT là ầ ế ọ ố ấ

do r i lo n các ch c năng ho t đ ng c a nãoố ạ ứ ạ ộ ủ

6

Trang 7

Sức khỏe tâm thần và Rối loạn do sử dụng các chất hóa học

R i lo nố ạ S  năm ch u đ ng ố ị ự

*Trầm cảm đơn cực and dysthymia (Trầm cảm mạn tính)

** Gánh nặng bệnh tật toàn cầu2010; Lancet; 2012.

Trang 8

Tỷ lệ (%) bệnh tâm thần ở một số

nước trên thế giới

Trang 9

Gánh nặng bệnh tật toàn cầu

(Murray et al; Lancet 2012)

Có sự thay đổi lớn từ các nguyên nhân lây nhiễm, liên quan đến sức khỏe sinh sản, sơ sinh, và dinh dưỡng sang các bệnh

không lây

Điều trị hiệu quả hơn đối với các bệnh lây nhiễm

Lão hóa do tuổi thọ tăng

Các Rối loạn tâm thần và hành vi

7.4 % của DALYs* (tăng 37 % từ năm 1990)

23 % của YLDs* (tăng 37 % từ năm 1990)

Trang 10

YLD - số năm sống với bệnh tật

Rối loạn tâm thần chiếm đến 23 % của YLDs

• Trầm cảm đơn thuần chiếm 10 % của YLDs

• Đứng thứ hai sau đau thắt lưng

Trang 11

10 nguyên nhân gây tàn tật hàng đầu (DALYs)

WHO: EIP, 2000

1 Nhiễm khuẩn hô hấp dưới cấp tính 1 Bệnh tim thiếu máu cục bộ

2 HIV / AIDS 2 Trầm cảm đơn cực chủ yếu

3 Bệnh tật chu sinh 3 Tai nạn giao thông

4 Tiêu chảy 4 Bệnh mạch máu não

5 Trầm cảm đơn cực chủ yếu 5 COPD

6 Bệnh tim thiếu máu cục bộ 6 Nhiễm khuẩn hô hấp dưới cấp tính

7 Bệnh mạch máu não 7 Lao

8 Sốt rét 8 Chiến tranh

9 Tai nạn giao thông 9 Tiêu chảy

10 COPD 10 HIV / AIDS

Trang 12

Rối loạn tâm thần góp phần vào

Bệnh tim hoặc đái tháo đường

Viêm khớp, đau thắt lưng

Trang 13

Tự làm hại (Tự tử)

Trên thế giới

# 1 triệu người tự tử mỗi năm

Ở Hoa Kỳ: mỗi 17 phút có 01 người tự tử

Tự tử nhiều hơn giết người hoặc tai nạn giao thông

Phần lớn bị trầm cảm nhưng ít được điều trị

~ 40-50 % ở các nước phát triển và 10-20 % ở các nước chậm phát triển

Trang 14

Tr ướ c TK 20, các n ướ c phát tri n đã đ u t  khá l n v   ể ầ ư ớ ề công tác chăm sóc SKTT v i qui mô l n ớ ớ

T  gi a TK 20, t p trung vào xây d ng các c  s  nh ,  ừ ữ ậ ự ơ ở ỏ

trung bình (500 gi ườ ng), h ướ ng tr ng tâm là qu n lý và  ọ ả

đi u tr  chăm sóc t i c ng đ ng ề ị ạ ộ ồ

14

Trang 15

WHO, trong tuyên b  toàn c u tháng 10/2003 ố ầ : ngày nay 

¼ nhân lo i (25% dân s ) b   nh h ạ ố ị ả ưở ng  SKTT và trong 

đó có 2% dân s  b   ố ị BTT n ng c n ph i đ ặ ầ ả ượ c đi u tr   ề ị

th ườ ng xuyên.  Đ  gi i quy t v n đ  này, m i qu c gia  ể ả ế ấ ề ỗ ố

Trang 16

Tỷ lệ giường bệnh dành cho điều trị nội trú một số nước trên thế giới

Nước Pháp Nga Đức Ba Lan Hà Lan Việt nam

Trang 18

Dịch vụ y tế ở Việt Nam

 Dân số ~ 86 triệu (50% < 25 tuổi)

 Hệ thống CSSK tâm thần được phân thành 4 cấp

Trung ương, tỉnh/TP, quận/huyện, xã/phường

Các BV trung ương (3); Các BV cấp tỉnh, huyện (31); Khoa tâm thần trong BV đa khoa (27); Phòng khám SK tâm thần ngoại trú (60); Trung tâm bảo trợ xã hội, Ví dụ Viện dưỡng lão (17)

 Chăm sóc các bệnh tâm thần nặng chủ yếu do nhà

nước chi trả

Ngân sách y tế 489 triệu USD; 1% dành cho CSSK tâm thần (4 triệu USD)

Ng, et al Australasian Psychiatry 2011; 19(2); 143-50

Vuong, et al Asian J Psychiatry 2011; 4:65-70

Trang 19

Ng, et al Australasian Psychiatry 2011; 19(2); 143-50

Vuong, et al Asian J Psychiatry 2011; 4:65-70

Trang 20

Nguồn nhân lực CSSK tâm thần ở Việt Nam

 43,000 bác sĩ đa khoa; 46,000 điều dưỡng

~ 950 bác sĩ được tập huấn về SK tâm thần, bao gồm

300 Bs có trình độ SĐH; ~ 1 cán bộ CSTT/100,00

population; 1 bác sĩ tâm thần/300,000

 2700 điều dưỡng được tập huấn về SK tâm thần

 Các môn học về SK tâm thần đều được dạy ở 8 trường

y khoa và đào tạo chuyên sâu được tổ chức tại BV tâm thần trung ương

 Tỷ lệ tuyển dụng vào các ngành tâm thần, tâm lý thấp

Ng, et al Australasian Psychiatry 2011; 19(2); 143-50

Vuong, et al Asian J Psychiatry 2011; 4:65-70

Niemi, et al BMC Health Serv Res 2010:10:257-67

Trang 21

Cải cách CSSK tâm thần ở Việt Nam

1989 Luật bảo vệ SK con người

 Bảo vệ một số quyền lợi đối với bệnh tâm thần

Chương trình mục tiêu quốc gia về CSSK tâm thần cộng đồng – 2000

 Tập trung CS các bệnh tâm thần nặng – tâm thần phân liệt, động kinh, trầm cảm

Mục tiêu tổng quát:

 Lồng ghép CSSK tâm thần vào CS ban đầu

Ng, et al Australasian Psychiatry 2011; 19(2); 143-50

Vuong, et al Asian J Psychiatry 2011; 4:65-70

Trang 23

Mental health network

in Vietnam

National Institute of  Mental Health

14 psy. Department of  general hospital

1 medical station of  mental health

6 provinces ­ no 

347 medical station 372 medical station

Trang 24

Tình hình của Việt Nam

Điều tra dịch tễ học 10 bệnh tâm thần thường gặp trong 3 năm 2001 – 2003

Tâm th n phân li tầ ệ 0,47% dân số

Trang 25

Chúng ta đối mặt với thách thức như thế nào?

 Các nhu cầu cấp bách – CSSK cơ bản, các bệnh lây nhiễm

Trang 26

Chúng ta biết điều gì cần làm nhưng

không biết làm như thế nào?

Trang 27

Biểu đồ hình tháp WHO Thay đổi các nhiệm vụ

Tự chăm sóc

CSSK tâm thần

ở BVĐK

CSSK tâm thần tuyến ban đầu

CSSK tâm thần

ở CĐ

Nằm viện lâu dài và

CK tâm thần

CS tại cộng đồng không chính thức

Số lượng các dịch vụ cần thiết

Trang 28

Sự cần thiết phải duy trì dự án

64/64 t nh/thành trên c  n ỉ ả ướ c có tham gia tri n khai  ể

d  án ự

3500 s  xã/ph ố ườ ng đã tri n khai ch ể ươ ng trình

K t qu  đi u tra 10 b nh tâm th n th ế ả ề ệ ầ ườ ng g p ặ

V n đ  s c kh e tâm th n   Vi t nam trong nh ng  ấ ề ứ ỏ ầ ở ệ ữ năm t i còn r t nhi u khó khăn ớ ấ ề

28

Trang 30

Mục tiêu cụ thể: 4 chỉ tiêu

Ch  tiêu 1: Xây d ng m ng l ỉ ự ạ ướ i

100% s  t nh/Tp (64 t nh/Tp) tri n khai d   ố ỉ ỉ ể ự án

70% xã/ph ườ ng tri n khai mô hình l ng  ể ồ

ghép n i dung CSSKTT vào ho t đ ng c a  ộ ạ ộ ủ TYT c  s ơ ở

30

Trang 33

Gi m hành vi gây r i xu ng d ả ố ố ướ i 30%

 Gi m t  l  mãn tính, tàn ph  xu ng d ả ỉ ệ ế ố ướ i  20%

33

Trang 35

Các giải pháp chuyên môn nghiệp vụ

Giáo d c truy n thông tăng c ụ ề ườ ng tuyên truy n v  s c  ề ề ứ

Trang 36

1 Các giải pháp chuyên môn nghiệp

Nâng cao trình đ  chuyên môn CTV, gia đình ph c h i  ộ ụ ồ

ch c năng, qu n lý s  d ng thu c, lao đ ng và ph c h i  ứ ả ử ụ ố ộ ụ ồ

b n thân ả

X  trí c p c u cho tuy n xã/ph ử ấ ứ ế ườ ng

36

Trang 37

2 Giải pháp ngân sách

V n nhà n ố ướ c và v n tín d ng trong và ngoài n ố ụ ướ c

D  ki n kinh phí 2010 là 400 t  đ ng ự ế ỉ ồ

37

Trang 38

3 Giải pháp cơ chế chính sách

Đ a ra ch c năng nhi m v  c a t ng b  ngành ư ứ ệ ụ ủ ừ ộ

38

Trang 39

4 Giải pháp tổ chức

Ban đi u hành chung ca c d  án thu c CT m c tiêu  ề ́ ự ộ ụ

qu c gia n m t i BYT th ố ằ ạ ườ ng tr c và th  ký thu c v   ự ư ộ ụ

k  ho ch – tài chính ế ạ

ở ỉ  t nh và huy n/xã cũng có ban đi u hành c a d  án ệ ề ủ ự

39

Trang 40

Hiệu quả và kinh tế xã hội

Hi u qu : ng ệ ả ườ ệ i b nh v a đ ừ ượ c đi u tr , v a đ ề ị ừ ượ c hòa 

nh p v i c ng đ ng, ph c h i k  năng giao ti p và lao  ậ ớ ộ ồ ụ ồ ỹ ế

Trang 41

Chức năng nhiệm vụ của tuyến y

tế cơ sở trong công tác bảo vệ

SKTT CĐ

1. Tuy n y t  huy n ế ế ệ

L p h  s  cho m i b nh nhân: B nh án chi ti t, phi u theo ậ ồ ơ ỗ ệ ệ ế ếdõi  hàng  tu n,  hay  tháng  trong  đó  ghi  chép  đ y  đ   v   thu c, ầ ầ ủ ề ố

ti n tri n c a tri u ch ng, tình tr ng hi n t i, hoàn c nh KT ế ể ủ ệ ứ ạ ệ ạ ả

XH c a b nh nhân.ủ ệ

Bác  sĩ  chuyên  khoa  TT  được  ch   đ nh  thu c  và  ghi  vào  s  ỉ ị ố ổ

đi u tr  ngo i trú. ề ị ạ

M i ngỗ ườ ệi b nh ph i có m t s  đi u tr  ngo i trú riêng.ả ộ ổ ề ị ạ

CB QL CT ph i có l ch đ nh k  ki m tra vi c c p phát thu c ả ị ị ỳ ể ệ ấ ố

và QL thu c   tuy n y t  xã theo đúng quy ch ố ở ế ế ế

Hu n  luy n,  b i  dấ ệ ồ ưỡng  ki n  th c  v   chuyên  khoa  TT  cho ế ứ ề

CB chuyên trách đi u tr  ngo i trú TT c a TYT xã, phề ị ạ ủ ường 41

Trang 42

Chức năng nhiệm vụ của tuyến y

tế cơ sở trong công tác bảo vệ

SKTT CĐ

2. Tuy n y t  xã: QL Tâm th n phân li t và đ ng kinh ế ế ầ ệ ộ

Phát hi n s m nh ng b nh nhân có r i lo n tâm th n, đ a ệ ớ ữ ệ ố ạ ầ ưvào th ng kê, theo dõi và đi u tr ố ề ị

Phát hi n b ng cách d a vào nhân dân khai báo, d a vào đ i ệ ằ ự ự ộngũ y t  thôn b n phát hi n, d a vào nh ng d u hi u c  b n ế ả ệ ự ữ ấ ệ ơ ả

c a b nh và c n ph  bi n cho m i ngủ ệ ầ ổ ế ọ ười bi t, ho c g i khám ế ặ ử tuy n trên tay k t qu  ch n đoán ho c nh  các đoàn khám 

chuyên khoa tâm th n kinh t nh đi u tra khám s c kh e.ầ ỉ ề ứ ỏ

42

Trang 43

Chức năng nhiệm vụ của tuyến y

tế cơ sở trong công tác bảo vệ

Ngày đăng: 25/10/2022, 09:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm