1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm: Chương 1

58 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 375,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm: Chương 1 cung cấp cho người học những kiến thức như: Tại sao cần kiểm thử; Quá trình kiểm thử cơ bản; Tâm lý học kiểm thử; Kiểm thử hồi quy và kiểm thử lại; Các kết quả được mong đợi; Mức độ ưu tiên cho các kiểm thử. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Các nguyên lý ki m th ể ử

1 Các nguyên lý 2 Vòng đời

4 Kiểm thử chức năng

3 Kỹ thuật kiểm thử

5 Kiểm thử cấu trúc 6 Quản lý chất lượng

KIỂM THỬ VÀ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG PHẦN MỀM Chương 1

1

Trang 2

Nội dung

Tại sao cần kiểm thử Quá trình kiểm thử cơ bản

Tâm lý học kiểm thử Kiểm thử hồi quy và kiểm thử lại Các kết quả được mong đợi Mức độ ưu tiên cho các kiểm thử

Các nguyên lý

Kiểm thử phần mềm

Trang 3

Các thu t ng  c  b n ậ ữ ơ ả

Kiểm thử (IEEE): Kiểm thử là tiến trình vận

hành hệ thống hoặc thành phần dưới những điều kiện xác định, quan sát hoặc ghi nhận kết quả và đưa ra đánh giá về hệ thống hoặc

thành phần đó

3

Trang 4

Failure là một sự kiện, fault là một

Failure là một sự kiện, fault là một

trạng thái gây ra bởi một error

Trang 5

Một người tạo ra

một error

… nó tạo ra một fault trong phần mềm

…nó có thể gây ra một failure trong vận hành phần mềm

5

Trang 6

Đ  tin c y và sai sót ộ ậ

Độ tin cậy: là xác xuất để phần mềm chạy

không có thất bại trong một khoảng thời gian nhất định dưới những điều kiện nhất định

free” có ph i luôn luôn tin c y không? ả ậ

free” có ph i luôn luôn tin c y không? ả ậ

Trang 7

T i sao x y ra sai sót trong ph n  ạ ẩ ầ

m m?

Phần mềm được viết bởi con người

­ Con ngCon ngườười bi t m t s  th  ch  không bi t m i thi bi t m t s  th  ch  không bi t m i thếế ộ ố ứộ ố ứ ứứ ếế ọọ ứứ

­ Con ngCon ngườười có các k  năng nh ng không ph i là hoàn h oi có các k  năng nh ng không ph i là hoàn h oỹỹ ưư ảả ảả

­ Con ngCon ngườ ạườ ại t o ra sai l m (l i)i t o ra sai l m (l i)ầầ ỗỗ

Phát triển phần mềm dưới các sức ép giới hạn

Trang 8

Chi phí l i ph n m m là bao nhiêu? ỗ ầ ề

Trang 10

T i sao ki m th  là c n thi t? ạ ể ử ầ ế

­ B i vì ph n m m có kh  năng b  sai sótB i vì ph n m m có kh  năng b  sai sótởở ầầ ềề ảả ịị

­ Đ  h c v  đ  tin c y c a ph n m mĐ  h c v  đ  tin c y c a ph n m mể ọể ọ ề ộề ộ ậậ ủủ ầầ ềề

­ Đ  l p đ y kho ng th i gian chuy n giao gi a Đ  l p đ y kho ng th i gian chuy n giao gi a ể ậể ậ ầầ ảả ờờ ểể ữữ

phân ph i ph n m m và ngày phát hànhố ầ ề

phân ph i ph n m m và ngày phát hànhố ầ ề

­ Đ  ch ng minh ph n m m không có sai sótĐ  ch ng minh ph n m m không có sai sótểể ứứ ầầ ềề

­ B i vì ki m th  n m trong k  ho ch d  ánB i vì ki m th  n m trong k  ho ch d  ánởở ểể ử ằử ằ ếế ạạ ựự

­ B i vì th t b i có th  r t đ t đB i vì th t b i có th  r t đ t đởở ấ ạấ ạ ể ấ ắ ỏể ấ ắ ỏ

­ Đ  tránh b  khách hang ki nĐ  tránh b  khách hang ki nểể ịị ệệ

­ Đ  t n t i trong kinh doanhĐ  t n t i trong kinh doanhể ồ ạể ồ ạ

Trang 11

T i sao không ki m th  m i th ? ạ ể ử ọ ứ

Hệ thống có

20 màn hình Average: 10 fields / screen 2 types input / field

(date as Jan 3 or 3/1) (number as integer or decimal) Around 100 possible values

Total for 'exhaustive' testing:

Trang 12

Ki m th  toàn di n? ể ử ệ

Kiểm thử toàn diện là gì

­ Khi t t c  các tester ki t s cKhi t t c  các tester ki t s cấ ảấ ả ệ ứệ ứ

­ Khi t t c  các ki m th  đKhi t t c  các ki m th  đấ ảấ ả ểể ử ượử ược lên k  ho ch  đc lên k  ho ch  đếế ạạ ượược c 

Trang 13

­ Khi khách hang/ ngKhi khách hang/ ngườười dung c m th y vui vi dung c m th y vui vảả ấấ ẻẻ

­ Khi b n ch ng minh đKhi b n ch ng minh đạạ ứứ ượược là h  th ng làm vi c c là h  th ng làm vi c ệ ốệ ố ệệ

Trang 14

V y thì ki m th  bao nhiêu? ậ ể ử

Nó phụ thuộc vào rủi ro

­ R i ro c a các sai sót quan tr ng còn thi uR i ro c a các sai sót quan tr ng còn thi uủủ ủủ ọọ ếế

­ R i ro c a chi phí th t b i phát sinhR i ro c a chi phí th t b i phát sinhủủ ủủ ấ ạấ ạ

­ R i ro c a ph n m m ch a đR i ro c a ph n m m ch a đủủ ủủ ầầ ềề ưư ượược ki m tra ho c c ki m tra ho c ểể ặặ

đang ki m traể

đang ki m traể

­ R i ro c a vi c chia s  th  trR i ro c a vi c chia s  th  trủủ ủủ ệệ ẻ ị ườẻ ị ường và m t uy tínng và m t uy tínấấ

­ R i ro c a vi c thi u cánh c a th  trR i ro c a vi c thi u cánh c a th  trủủ ủủ ệệ ếế ửử ị ườị ườngng

­ R i ro c a các ki m th  không hi u qu  R i ro c a các ki m th  không hi u qu  ủủ ủủ ểể ửử ệệ ảả  r i ro  r i ro ủủnày còn l n h n c  ch a ki m thớ ơ ả ư ể ử

này còn l n h n c  ch a ki m thớ ơ ả ư ể ử

Trang 15

­ Ki m th  cái gì trKi m th  cái gì trểể ửử ướướcc

­ Ki m th  cái gì nhi u nh tKi m th  cái gì nhi u nh tểể ửử ềề ấấ

­ Làm th  nào đ  ki m tra k  t ng h ng m cLàm th  nào đ  ki m tra k  t ng h ng m cếế ể ểể ể ỹ ừỹ ừ ạạ ụụ

­ Cái gì không ki m tra (t i th i đi m này)Cái gì không ki m tra (t i th i đi m này)ểể ạạ ờờ ểể

15

Trang 16

Ki m th  và ch t l ể ử ấ ượ ng

Kiểm thử là thước đo chất lượng phần mềm Kiểm thử có thể tìm ra lỗi; khi chúng bị loại đi chất lượng phần mềm có thể được cải thiện

Kiểm thử kiểm tra những cái gì

­ Ch c năng h  th ng, tính chính xác c a các ho t Ch c năng h  th ng, tính chính xác c a các ho t ứứ ệ ốệ ố ủủ ạạ

đ ngộ

đ ngộ

­ Ch t lCh t lấ ươấ ương phi ch c năng: đ  tin c y, tính s  ng phi ch c năng: đ  tin c y, tính s  ứứ ộộ ậậ ửử

d ng, kh  năng b o trì, tái s  d ng, kh  năng ụ ả ả ử ụ ả

d ng, kh  năng b o trì, tái s  d ng, kh  năng ụ ả ả ử ụ ả

ki m th  để ử ược

ki m th  để ử ược

Trang 18

Nội dung

Tại sao cần kiểm thử

Quá trình kiểm thử cơ bản

Tâm lý học kiểm thử Kiểm thử hồi quy và kiểm thử lại Các kết quả được mong đợi Mức độ ưu tiên cho các kiểm thử

Các nguyên lý

Kiểm thử phần mềm

Trang 19

K  ho ch ki m th  ­ các m c đ  khác  ế ạ ể ử ứ ộ

nhau

Chính sách kiểm thử

Chiến lược kiểm thử

Mức độ công ty

High Level Test Plan

Kế hoạch kiểm thử mức cao

Mức độ dự án (IEEE 829)

Detailed Test Plan

Detailed Test Plan

Detailed Test Plan

Kế hoạch Kiểm thử chi tiết

Mức độ giai đoạn kiểm thử(IEEE 829) (vd giai đoạn kiểm thử hệ thống,

Trang 20

Ti n trình ki m th ế ể ử

Đ c tặ ả Th c thi Ghi chép Ki m tra s  hoàn thànhể ự

Lên k  ho ch (m c đ  chi ti t) ế ạ ứ ộ ế

Trang 21

Lên k  ho ch ki m th ế ạ ể ử

Làm thế nào chiến lược và kế hoạch kiểm thử

dự án áp dụng cho phần mềm

Tài liệu hóa bất cứ ngoại lệ nào cho chiến

lược kiểm thử

­ Ví d  ch  áp d ng duy nh t m t k  thu t thi t k  Ví d  ch  áp d ng duy nh t m t k  thu t thi t k  ụụ ỉỉ ụụ ấấ ộ ỹộ ỹ ậậ ế ếế ế

test case cho mi n ch c năng b i vì nó ít quan ề ứ ở

test case cho mi n ch c năng b i vì nó ít quan ề ứ ở

Trang 22

Đ c t  ki m th ặ ả ể ử

Đ c tặ ả Th c thiự Ghi chép Ki m tra s  ể ự

hoàn thành

Chỉ ra các điều kiện Thiết kế test cases xây dựng kiểm thử

Lên k  ho ch (m c đ  chi ti t) ế ạ ứ ộ ế

Trang 24

Đ c t  ki m th ặ ả ể ử

Đặc tả kiểm thử có thể được chia nhỏ thành 3

nhiệm vụ riêng biệt :

1. Xác đ nh:ị

1. Xác đ nh:ị quy t đ nh cài gì s  đquy t đ nh cài gì s  đế ịế ị ẽ ượẽ ược ki m th  (xác c ki m th  (xác ểể ửử

đ nh đi u ki n ki m th ) và đ   u tiên c a chúng ị ề ệ ể ử ộ ư ủ

đ nh đi u ki n ki m th ) và đ   u tiên c a chúng ị ề ệ ể ử ộ ư ủ

2.  Thi t k :       ế ế

2.  Thi t k :       ế ế quy t đ nh làm th  nào nh ng gì đquy t đ nh làm th  nào nh ng gì đế ịế ị ếế ữữ ượược c 

l a ch n ki m th  s  đự ọ ể ử ẽ ược ki m th  (i.e. thi t k  test ể ử ế ế

l a ch n ki m th  s  đự ọ ể ử ẽ ược ki m th  (i.e. thi t k  test ể ử ế ế

cases)

3. Xây d ng: Xây d ng:ựự cài đ t các ki m th  (d  li u, k ch b n, cài đ t các ki m th  (d  li u, k ch b n, ặặ ểể ử ữ ệử ữ ệ ịị ảảvv)

Trang 25

Task 1: xác đ nh các đi u ki n ki m  ị ề ệ ể

thử

Liệt kê các điều kiện chúng ta muốn kiểm tra:

­ S  d ng k  thu t thi t k  test case đS  d ng k  thu t thi t k  test case đử ụử ụ ỹỹ ậậ ế ếế ế ượược đ c t  trong c đ c t  trong ặ ảặ ả

Quyền ưu tiên cho các điều kiện kiểm thử

­ Ph i đ m b o h u h t các đi u ki n qu n tr ng đPh i đ m b o h u h t các đi u ki n qu n tr ng đả ảả ả ảả ầầ ếế ềề ệệ ảả ọọ ượược c 

ki m thể ử

ki m thể ử

25

Trang 26

Task 2: Thi t k  các test case ế ế

Thiết kế dữ liệu đầu vào và đầu ra kiểm thử

Quyết định các kết quả được mong đợi (dự

đoán kết quả đầu ra của mỗi ca kiểm thử)

Thiết kế tập kiểm thử

­ T o ra các t p ki m th  khác nhau cho các m c T o ra các t p ki m th  khác nhau cho các m c ạạ ậậ ểể ửử ụụ

tiêu khác nhau nh  là: ki m th  h i quy, xây d ng ư ể ử ồ ự

tiêu khác nhau nh  là: ki m th  h i quy, xây d ng ư ể ử ồ ự

đ  tin tộ ưởng, tìm l iỗ

đ  tin tộ ưởng, tìm l iỗ

Trang 27

Task 3: Xây d ng các ca ki m th ự ể ử

Chuẩn bị các kịch bản kiểm thử

Chuẩn bị dữ liệu kiểm thử

Chuẩn bị các kết quả mong đợi

27

Trang 29

Th c thi

Thực hiện các test case đã được chỉ định

­ Các test case quan tr ng th c thi trCác test case quan tr ng th c thi trọọ ựự ướướcc

­ S  không th c hi n h t t t c  các test case n uS  không th c hi n h t t t c  các test case n uẽẽ ựự ệệ ế ấ ảế ấ ả ếế

• Chỉ kiểm thử để sửa lỗi

• Có quá nhiều lỗi được tìm thấy bởi các trường hợp kiểm thử đơn giản

Trang 30

Ghi chép ki m th ể ử

Đ c tặ ả

Lên k  ho ch (m c đ  chi ti t) ế ạ ứ ộ ế

Th c thi Ghi chép Ki m tra s  hoàn thànhể ự

Trang 31

Ghi chép kiểm thử bao gồm

­ Các ch  đ nh và phiên b n (rõ ràng) c a ph n m m khi Các ch  đ nh và phiên b n (rõ ràng) c a ph n m m khi ỉ ịỉ ị ảả ủủ ầầ ềề

ki m th  và các đ c t  ki m th  ể ử ặ ả ể ử

ki m th  và các đ c t  ki m th  ể ử ặ ả ể ử

Kế hoạch kế tiếp

­ Ch n l acj ti n trình trên k ch b n ki m thCh n l acj ti n trình trên k ch b n ki m thọ ưọ ư ếế ịị ảả ểể ửử

­ Tài li u hóa đ u ra th c s  t  các ki m thTài li u hóa đ u ra th c s  t  các ki m thệệ ầầ ự ự ừự ự ừ ểể ửử

­ Ghi nh n b t k  ý tGhi nh n b t k  ý tậậ ấ ỳấ ỳ ưởưởng nào b n có cho các ca ki m ng nào b n có cho các ca ki m ạạ ểể

th  m iử ớ

th  m iử ớ

­ Ghi chú các b n ghi đGhi chú các b n ghi đảả ượ ử ụượ ử ục s  d ng đ  thi t l p t t c  c s  d ng đ  thi t l p t t c  ểể ế ậ ấ ảế ậ ấ ả

các ho t đ ng ki m th  đã đạ ộ ể ử ược th c hi n nh  đúng ự ệ ư

các ho t đ ng ki m th  đã đạ ộ ể ử ược th c hi n nh  đúng ự ệ ư

đ c tặ ả

Trang 32

So sánh đầu ra thực sự với đầu ra mong đợi ghi chép lại các khác biệt xây ra theo các nhóm

­ Sai sót ph n m mSai sót ph n m mầầ ềề

­ Sai sót ki m th  (vd k t qu  mong đ i sai)Sai sót ki m th  (vd k t qu  mong đ i sai)ểể ửử ếế ảả ợợ

­ Sai môi trSai môi trườường hay phiên b nng hay phiên b nảả

­ Ki m th  ch y không đúngKi m th  ch y không đúngểể ửử ạạ

Ghi chép mức độ bao phủ đạt được (ứng với các độ

đo được đặc tả như là các tiêu chí hoàn tất kiểm thử) Sau khi mỗi sai sót được điều chỉnh, lặp lại các hoạt động kiểm thử được yêu cầu (thực thi, thiết kế, lên kế hoạch)

Trang 33

Ki m tra s  hoàn t t ki m th ể ự ấ ể ử

Lên k  ho ch (m c đ  chi ti t) ế ạ ứ ộ ế

33

Đ c tặ ả Th c thi Ghi chép Ki m tra s  hoàn thànhể ự

Trang 34

Ki m tra s  hoàn t t ki m th ể ự ấ ể ử

Các tiêu chí hoàn tất kiểm thử được đặc tả

trong kế hoạch kiểm thử

Nếu chưa đạt được, cần lặp lại các hoạt động kiểm thử Vd thiết kế thêm test case

Đ c tặ ả Th c thi Ghi chép Kiểm tra sự hoàn tất

Mức độ bao phủ quá thấp

Bao phủ OK

Trang 35

Các tiêu chí hoàn t t ki m th ấ ể ử

Tiêu chí hoàn tất hay kết thúc áp dụng cho

mọi mức độ kiểm thử để quyết định khi nào

dừng.

­ Bao ph , s  d ng m t k  thu t đo lBao ph , s  d ng m t k  thu t đo lủ ử ụủ ử ụ ộ ỹộ ỹ ậậ ườườngng

• Bao phủ nhánh cho kiểm thử đơn vị

• Các yêu câu người dung

• Hầu hết các giao dịch được sử dụng thường xuyên

­ Các sai sót đCác sai sót đượược tìm th y (so v i d  ki n)c tìm th y (so v i d  ki n)ấấ ớ ự ếớ ự ế

­ Chi phí hay th i gianChi phí hay th i gianờờ

35

Trang 36

Nội dung

Tại sao cần kiểm thử Quá trình kiểm tra cơ bản Tâm lý học kiểm thử Kiểm thử hồi quy và kiểm thử lại Các kết quả được mong đợi Mức độ ưu tiên cho các kiểm thử

Các nguyên lý

Kiểm thử phần mềm

Trang 38

Fault found Các lỗi tìm thấy

S  tín nhi m ự ệ

Thời gian Tín nhiệm

Không có lỗi tìm thấy = tín nhiệm?

Trang 39

Cách ti p c n ki m th  truy n  ế ậ ể ử ề

Thành công: hệ thống làm việc

Trang 40

Mục tiêu: tìm lỗi Thành công: hệ thống lỗi

Kết quả: một vài lỗi còn

sót Kết quả: một vài lỗi còn

sót

Trang 41

Mục đích kiểm thử: xây dựng lòng tin

Tìm ra lỗi phá hủy lòng tin ? Mục đích của kiểm thử: phá hủy lòng tin

41

Trang 42

S  đ c l p ự ộ ậ

Kiểm thử công việc của chính mình

­ Tìm ra 30% ­ 50% các l i c a chính mìnhTìm ra 30% ­ 50% các l i c a chính mìnhỗ ủỗ ủ

­ Quá trình suy nghĩ và gi  đ nh là nh  nhauQuá trình suy nghĩ và gi  đ nh là nh  nhauả ịả ị ưư

­ Xem xét cái b n d  đ nh hay cái b n mu n nhìn Xem xét cái b n d  đ nh hay cái b n mu n nhìn ạạ ự ịự ị ạạ ốố

th y, không ph i đang t n t iấ ả ồ ạ

th y, không ph i đang t n t iấ ả ồ ạ

­ G n bó tình c mG n bó tình c mắắ ảả

• Không muốn tìm ra lỗi

• Chủ động muốn NOT để tìm lỗi

Trang 43

Các m c đ  đ c l p ứ ộ ộ ậ

Tuyết đối không: các kiểm tra được thiết kế bởi chính người viết phần mềm

Kiểm tra được thiết kế bởi một người khác

Kiểm tra được thiết kế bởi một ai đó từ một

nhóm hay ban khác (e.g test team)

Kiểm tra được thiết kế bởi ai đó từ một tổ

chức khác

Các kiểm tra được sinh ra bởi công cụ

43

Trang 44

Nội dung

Tại sao cần kiểm thử Quá trình kiểm tra cơ bản Tâm lý học kiểm thử

Kiểm thử hồi quy và kiểm thử lại

Các kết quả được mong đợi Mức độ ưu tiên cho các kiểm thử

Các nguyên lý

Kiểm thử phần mềm

Trang 45

Tái ki m th  sau khi có các sai sót  ể ử

đ ượ ử c s a ch a

Chạy kiểm thử  lỗi  báo cáo lỗi

Phiên bản mới của phần mềm với lỗi được fix Thực hiện lại cùng kiểm thử (i.e.re-test)

New version of software with fault “fixed”

­ Ph i làm l i m t cách chính xác nh t có thPh i làm l i m t cách chính xác nh t có thảả ạạ ộộ ấấ ểể

­ Cùng môi trCùng môi trườường, phiên b n (ngo i tr  ph n m m ng, phiên b n (ngo i tr  ph n m m ảả ạ ừạ ừ ầầ ềề

b  thay đ i có ch  ý) ị ổ ủ

b  thay đ i có ch  ý) ị ổ ủ

­ Cùng các đ u vào và ti n đi u ki nCùng các đ u vào và ti n đi u ki nầầ ềề ềề ệệ

Nếu kiểm thử bây giờ đã pass thì nghĩa là lỗi

Trang 46

Tái ki m th   ể ử (th c thi l i các ki m th  th t ự ạ ể ử ấ

Các lỗi mới được đưa ra bởi lỗi đầu tiên không

được tìm thấy sau khi tái kiểm thử

Trang 47

Ki m th  h i quy ể ử ồ

Để tìm kiếm bất kỳ hiệu ứng lề nào không

được mong đợi

Trang 48

Ki m th  h i quy  ể ử ồ

Bộ tiêu chuẩn kiểm tra – gói kiểm thử hồi quy

Ở mọi mức độ(unit, integration, system,

acceptance)

Tự động hóa có giá trị tốt

Tài sản đang phát triển cần được bảo trì

Trang 49

Ki m th  h i quy … ể ử ồ

Các kiểm thử hồi quy được thực hiện

­ Sau khi ph n m m thay đ i v i các sai sót đSau khi ph n m m thay đ i v i các sai sót đầầ ềề ổ ớổ ớ ượược c 

­ Cho các b n s a l i kh n c pCho các b n s a l i kh n c pả ử ỗả ử ỗ ẩẩ ấấ

Bộ kiểm thử hồi quy

­ Ti n hóa theo th i gianTi n hóa theo th i gianếế ờờ

­ ĐĐượược th c hi n thc th c hi n thựự ệệ ườường xuyênng xuyên

­ Có th  tr  nên l n h nCó th  tr  nên l n h nể ởể ở ớớ ơơ 49

Trang 50

Ki m th  h i quy… ể ử ồ

Bảo trì gói kiểm thử hồi quy

­ Lo i b  các ki m th  l p đi l p l i (các ki m th  Lo i b  các ki m th  l p đi l p l i (các ki m th  ạ ỏạ ỏ ểể ử ặử ặ ặ ạặ ạ ểể ửử

mà các đi u ki n ki m th  tề ệ ể ử ương t  nhau)ự

mà các đi u ki n ki m th  tề ệ ể ử ương t  nhau)ự

­ K t h p các ki m th  (vd n u chúng luôn th c K t h p các ki m th  (vd n u chúng luôn th c ế ợế ợ ểể ửử ếế ựự

hi n cùng v i nhau)ệ ớ

hi n cùng v i nhau)ệ ớ

­ L a ch n m t t p con khác c a b  ki m th  h i L a ch n m t t p con khác c a b  ki m th  h i ựự ọọ ộ ậộ ậ ủủ ộ ểộ ể ử ồử ồ

quy đ y đ  đ  th c hi n   m i l n ki m th  h i ầ ủ ể ự ệ ở ỗ ầ ể ử ồ

quy đ y đ  đ  th c hi n   m i l n ki m th  h i ầ ủ ể ự ệ ở ỗ ầ ể ử ồ

quy đượ ầc c n đ nế

quy đượ ầc c n đ nế

­ Lo i b  các ki m th  không tìm th y l i trong Lo i b  các ki m th  không tìm th y l i trong ạ ỏạ ỏ ểể ửử ấ ỗấ ỗ

m t th i gian dài (vd các ki m th  s a l i cũ)ộ ờ ể ử ử ỗ

Trang 51

Ki m th  h i quy và t  đ ng hóa ể ử ồ ự ộ

Các công cụ thực thi kiểm thử (vd capture replay) là các công cụ kiểm thử hồi quy – chúng thực hiện các kiểm thử đã được thực hiện

Một khi được tự động hóa , các kiểm thử hồi quy có thể được thực hiện thường xuyên như mong muốn Các kiểm thử tự động không phải là không quan

trọng (kiểm thử thủ công có khi phải lâu mất 2-10 lần) Không tự động hóa mọi thứ- lên kế hoạch cái gì cần

tự động hóa trước, chỉ tự động hóa nếu thấy cần thiết

51

Ngày đăng: 25/10/2022, 09:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm