t ấ t– Tai người không cảm nhận được sự dịch pha– T/h mang dữ liệu bị ảnh hưởng bởi sự dịch pha • Ví dụ các mối nối không hoàn hảo sẽ gây ra dịch pha... Biphase: Manchester• Manchester –
Trang 2Tín hi ệ u analog
• Ba đặ c đ i ể m chính c ủ a tín hi ệ u
– Biên độ (Amplitute)– Tần số (Frequency)– Pha (Phase)
– Đo độ mạnh của tín hiệu, đơn vị: decibel (dB) hay volts
– Biên độ càng lớn, tín hiệu càng có cường
độ mạnh– Tín hiệu tiếng nói - từ “hello”
• Tiếng nói (speech) là một tín hiệu rất phức tạp
• Tiếng nói chứa hàng ngàn tổ hợp khác nhau của nhiều tín hiệu
Trang 3T ầ n s ố c ủ a tín hi ệ u analog
• T ố c độ thay đổ i c ủ a tín hi ệ u
trong m ộ t giây, đơ n v ị Hz
giây (cycles per second)
– T/h 30Hz thay đổi 30 lần trong
một giây
• M ộ t chu k ỳ là s ự di chuy ể n
sóng c ủ a tín hi ệ u t ừ đ i ể m ngu ồ n b ắ t đầ u cho đế n khi quay tr ở v ề l ạ i đ i ể m ngu ồ n
đ ó.
Trang 4t ấ t
– Tai người không cảm nhận
được sự dịch pha– T/h mang dữ liệu bị ảnh
hưởng bởi sự dịch pha
• Ví dụ các mối nối không hoàn hảo sẽ gây ra dịch pha
Trang 5Tín hi ệ u digital
• Tín hi ệ u s ố bao g ồ m ch ỉ hai tr ạ ng thái, đượ c di ễ n t ả
v ớ i hai tr ạ ng thái ON hay OFF ho ặ c là 0 hay 1
• Tín hi ệ u s ố yêu c ầ u kh ả n ă ng b ă ng thông l ớ n h ơ n tín
hi ệ u analog.
Trang 6– Nếu biên độ của tần số f, f3, f5, … là a, a3, a5, … thì a = 3a3 = 5a5 …– Để gởi tín hiệu số qua kênh truyền thoại, băng thông của kênh
truyền phải cho phép tần số cơ bản f, tần số 3f và tần số 5f đi qua
mà không ảnh hưởng nhiều đến các tần số này– Đây là yêu cầu tối thiểu để bên nhận nhận đúng được tín hiệu số
Trang 7Tín hi ệ u digital
• Truyền 1 tín hiệu số nhị phân tốc độ 2400bps trên kênh thoại có băng
thông 3.1kHz– Tần số cơ bản: 1200Hz (thông thường bằng ½ tốc độ bit) – Chỉ có tần số cơ bản đi qua mà không bị thay đổi
Trang 8D ữ li ệ u, tín hi ệ u và truy ề n d ẫ n
• Analog data/Analog Signal
– G ở i bình th ườ ng ho ặ c mã hóa vào ph ầ n ph ổ khác
• Analog data/Digital Signal
– Mã hóa dùng b ộ codec để t ạ o ra chu ỗ i bit s ố
• Digital Data/Analog Signal
– Đượ c mã hóa dùng modem để t ạ o ra t/h t ươ ng t ự
• Digital Data/Digital Signal
– Bi ể u di ễ n tr ự c ti ế p d ữ li ệ u ho ặ c mã hóa để t ạ o ra t/h s ố có
đặ c tính mong mu ố n
• Analog Signal/Analog Transmission
– Lan truy ề n thông qua các b ộ khu ế ch đạ i, x ử lý t/h nh ư
nhau b ấ t k ể d ữ li ệ u là s ố ho ặ c t ươ ng t ự
• Analog Signal/Digital Transmission
– Gi ả s ử t/h bi ể u di ễ n d ữ li ệ u s ố , lan truy ề n qua các b ộ
repeater
• Digital Signal/Analog Transmission
– Không dùng
• Digital Signal/Digital Transmission
– T/h là chu ỗ i nh ị phân lan truy ề n qua các b ộ repeater
Analog and digital transmission Analog
data
Analog signal
Digital signal Digital
data
Analog signal
Digital signal
Trang 9D ữ li ệ u s ố , tín hi ệ u s ố
Analog data
Analog signal
Digital signal
Digital data
Analog signal
Digital signal
Trang 11– Tốc độ truyền dẫn dữ liệu theo bps (bit per second)
• Độ r ộ ng (chi ề u dài 1 bit)
– Thời gian thiết bị phát dùng để truyền 1 bit
• T ố c độ đ i ề u ch ế (t ố c độ tín hi ệ u)
– Tốc độ mức t/h thay đổi– Đơn vị là baud = số phần tử t/h trong 1 giây
• Mark và Space
Trang 12Di ễ n gi ả i tín hi ệ u
• C ầ n bi ế t
– Đị nh th ờ i c ủ a các bit (khi nào chúng b ắ t đầ u và
k ế t thúc) – M ứ c tín hi ệ u t ươ ng ứ ng v ớ i bit 0, 1
• Y ế u t ố ả nh h ưở ng đế n vi ệ c di ễ n gi ả i t/h
– T ỉ s ố SNR: càng l ớ n thì BER càng gi ả m – T ố c độ d ữ li ệ u (bps): càng t ă ng thì BER càng t ă ng – B ă ng thông: càng l ớ n thì t ố c độ d ữ li ệ u càng t ă ng
Trang 13Nonreturn to Zero (NRZ)
• Nonreturn to Zero-Level (NRZ-L)
– 2 m ứ c đ i ệ n áp khác nhau cho bit 1 và bit 0 – Thông th ườ ng, đ i ệ n áp âm dùng cho bit 1 và đ i ệ n áp d ươ ng dùng cho bit 0 – Đ i ệ n áp không thay đổ i trong th ờ i kho ả ng bit
• Không có transition (no return to 0V level)
– NRZ: bit 0 – không có đ i ệ n áp; bit 1 – đ i ệ n áp d ươ ng
• Nonreturn to Zero Inverted (NRZI)
– NRZI cho các bit 1 – Xung đ i ệ n áp h ằ ng s ố su ố t th ờ i kho ả ng bit – D ữ li ệ u đượ c mã c ă n c ứ vào vi ệ c có hay không s ự thay đổ i t/h ở đầ u th ờ i kho ả ng bit – Thay đổ i t/h (L → H ho ặ c H → L) mã hóa nh ị phân 1
– Không có thay đổ i t/h mã hóa nh ị phân 0 – M ộ t ví d ụ cho mã hóa sai phân (differential encoding)
Trang 14Nonreturn to Zero (NRZ)
• Mã hóa sai phân
– D ữ li ệ u đượ c bi ể u di ễ n b ằ ng s ự thay đổ i m ứ c t/h (thay vì
b ằ ng m ứ c t/h) – Nh ậ n bi ế t s ự thay đổ i d ễ dàng h ơ n so v ớ i nh ậ n bi ế t m ứ c – Trong các h ệ th ố ng truy ề n d ẫ n ph ứ c t ạ p, c ả m giác c ự c tính d ễ dàng b ị m ấ t
Trang 15Multilevel Binary
• Dùng nhi ề u h ơ n 2 m ứ c tín hi ệ u
• Bipolar-AMI (Alternate Mark Inversion)
– 0 được biểu diễn bằng không có t/h– 1 được biểu diễn bằng xung dương hay xung âm– Các xung 1 thay đổi cực tính xen kẽ
– Không mất đồng bộ khi dữ liệu là một dãy 1 dài (dãy 0 vẫn bị vấn đề
đồng bộ)– Không có thành phần một chiều– Băng thông thấp
– Phát hiện lỗi dễ dàng
• Pseudoternary
– 1 được biểu diễn bằng không có t/h– 0 được biểu diễn bằng xung dương âm xen kẽ nhau– Không có ưu điểm và nhược điểm so với bipolar-AMI
Trang 16– B ộ thu ph ả i có kh ả n ă ng phân bi ệ t 3 m ứ c (+A, -A, 0)
su ấ t bit l ỗ i c ủ a binary code
Trang 17Biphase: Manchester
• Manchester
– Thay đổi ở giữa thời khoảng bit– Thay đổi được dùng như t/h đồng bộ (clock) và dữ liệu– L→H biểu diễn 1
– H→L biểu diễn 0– Dùng trong IEEE 802.3 (ethernet), RFID
Trang 18Biphase: Differential Manchester
• Differential Manchester
– Thay đổ i gi ữ a th ờ i kho ả ng bit ch ỉ dùng cho đồ ng b ộ
– Thay đổ i đầ u th ờ i kho ả ng bi ể u di ễ n 0 – Không có thay đổ i ở đầ u th ờ i kho ả ng bi ể u di ễ n 1 – Dùng trong IEEE 802.5 (token ring)
Trang 19– Nhược
• Tối thiểu có 1 thay đổi trong thời khoảng 1 bit và có thể có 2
• Tốc độ điều chế tối đa bằng 2 lần NRZ
• Cần băng thông rộng hơn– Ưu
• Đồng bộ dựa vào sự thay đổi ở giữa thời khoảng bit (self clocking)
• Không có thành phần một chiều
• Phát hiện lỗi
– Khi thi ế u s ự thay đổ i mong đợ i
Trang 20Bài t ậ p
Trang 22• HDB3 (High Density Bipolar 3 Zeros)
Trang 23B8ZS và HDB3
Trang 24Bài t ậ p
Trang 25• Mua bus 1 để th ự c hành
Trang 26Analog signal
Digital signal
Digital data
Analog signal
Digital signal
Trang 27Đ i ề u biên (ASK)
• Dùng 2 biên độ khác nhau c ủ a sóng mang để bi ể u
di ễ n 0 và 1 (thông th ườ ng m ộ t biên độ b ằ ng 0)
• S ử d ụ ng m ộ t t ầ n s ố sóng mang duy nh ấ t
• Ph ươ ng pháp này ch ỉ phù h ợ p trong truy ề n s ố li ệ u
t ố c độ th ấ p (~1200bps trên kênh truy ề n tho ạ i)
• T ầ n s ố c ủ a tín hi ệ u mang đượ c dùng ph ụ thu ộ c vào chu ẩ n giao ti ế p đ ang đượ c s ử d ụ ng
• K ỹ thu ậ t đượ c dùng trong cáp quang
1 )
f
A t
Trang 28Đ i ề u biên (ASK)
Trang 292 cos(
1 )
2
cos(
) (
2
1
binary t
f A
binary t
f
A t
s
c
c
θπ
θπ
Trang 30Đ i ề u t ầ n (FSK)
Trang 31Đ i ề u pha (PSK)
• Sử dụng một tần số sóng mang và thay đổi pha của sóng mang này
• PSK sai phân (differential PSK) – thay đổi pha tương đối so với sóng
trước đó (thay vì so với sóng tham chiếu cố định)
• Cho phép mã hóa nhiều bit trên mỗi thay đổi tín hiệu sóng mang (Phase Amplitude Modulation)
• Phương pháp này thường được dùng trong truyền dữ liệu ở tốc độ
2400bps (2 bits per phase change - CCITT V.26) hoặc 4800bps (3 bits encoding per phase change - CCITT V.27) hoặc 9600bps (4 bits encoding per phase/amplitude change)
– Tổng quát cho mã hóa NRZ-L
2 cos(
1 )
f A
binary t
f
A t
(bauds) rate
modulation :
D
Trang 32Đ i ề u pha (PSK)
Trang 33=
11 )
270 2
cos(
10 )
180 2
cos(
01 )
90 2
cos(
00 )
0 2
cos(
)
(
ο ο ο ο
t f A
t f A
t f A
t f A
t
s
c c c c
π π π π
Trang 35Quadrature Amplitude Modulation (QAM)
– Dùng 2 bản sao của sóng mang, một cái được dịch đi 90 độ
– Mỗi sóng mang đã được điều chế ASK– 2 tín hiệu độc lập trên cùng môi trường– Giải điều chế và kết hợp cho dữ liệu nhị phân ban đầu
Trang 36Quadrature Amplitude Modulation (QAM)
Trang 37• Dữ liệu số có thể truyền dùng NRZ-L hay các loại mã khác
Analog and digital transmission
Analog data
Analog signal
Digital signal
Digital data
Analog signal
Digital signal
Trang 39Đ i ề u ch ế xung mã (PCM)
Trang 40Đ i ề u ch ế xung mã (PCM)
• PAM (Pulse Amplitude Modulation)
– Các xung được lấy mẫu ở tần số R=2B
• Lượng tử hóa các xung PAM
– Xác định giá trị của điểm được lấy mẫu, rơi vào khoảng nào thì lấy giá trị khoảng đó
– Tùy thuộc vào các mức lượng tử 2 n (n là số bit cần thiết để số hóa 1 xung)
• Mã hóa dữ liệu
– Thực hiện các thao tác mã hóa thông tin trước khi truyền đi
• Nhiễu lượng tử (quantizing noise)
– SNR = 6.02n + 1.76 (dB) – Mỗi bit dùng thêm cho lượng tử hóa sẽ tăng SNR 6dB
Trang 41Đ i ề u ch ế xung mã (PCM)
Trang 42Non-Linear encoding
• Companding (compressing-expanding)
Trang 43Companding
Trang 45Đ i ề u ch ế Delta (DM)
Trang 46• K ỹ thu ậ t
– Đ i ề u ch ế biên: Amplitude Modulation (AM)
– Đ i ề u ch ế góc (Angle Modulation)
• Đ i ề u ch ế t ầ n s ố : Frequency Modulation (FM)
(PM)
Analog → Analog
Angle AM
PM FM
Analog and digital transmission
Analog data
Analog signal
Digital signal
Digital data
Analog signal
Digital signal
Trang 47• Pt và Pc – công su ấ t t/h đượ c truy ề n đ i và t/h sóng mang
• na –ch ỉ s ố đ i ề u ch ế , t ỉ s ố biên độ t/h đượ c truy ề n và sóng mang
• Single sideband (SSB) và double sideband suppress carier (DSBSC)
• Ưu điểm
– D ễ hi ệ n th ự c ( đ i ề u ch ế và gi ả i đ i ề u ch ế ) – D ễ bi ế n đổ i tín hi ệ u sang các gi ả i b ă ng t ầ n khác nhau
• Khuyết điểm
– D ễ b ị ả nh h ưở ng c ủ a nhi ễ u
Trang 48Đ i ề u ch ế biên (AM)
M(f)
f B
M(f)
f
fc – B fc fc + B
Upper sideband
Lower sideband
Discrete carrier term
Trang 49Đ i ề u ch ế biên (AM)
Trang 50Đ i ề u ch ế biên (AM)
• na < 1 (V ẽ trong Matlab)
Trang 51Đ i ề u ch ế biên (AM)
• na > 1
Trang 52Đ i ề u ch ế biên (AM)
• na < 1 (V ẽ trong Matlab
Trang 53• Khuy ế t đ i ể m
– Tín hiệu được điều chế yêu cầu băng thông rộng hơn nhiều tín hiệutruyền đi ban đầu (dữ liệu)
) (
' 2
1 )
Trang 54Đ i ề u ch ế góc
Trang 55Đ i ề u ch ế góc
– φ(t) = npm(t) – Tín hiệu truyền đi không ảnh hưởng đến thành phần biên độ và tần số
mà chỉ làm thay đổi pha của sóng mang– Phổ tần số của tín hiệu được điều chế theo phương pháp điều pha
tương tự như phương pháp điều tần → phương pháp điều pha cũng
có các đặc điểm tương tự phương pháp điều tần– Tuy nhiên, có hai lý do phương pháp điều pha được dễ chấp nhận
Trang 56A n B
F
PM A
n
m f
m p
π β
2
Trang 57Bài t ậ p
• 5.4, 5, 6, 10, 12, 15, 16, 20, 23, 24, 25, 26