1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 1 tiết kì II - Công nghệ 8 - Lưu Thị Huyền Trang - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 28,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA GIỮA KÌ II Môn Công nghệ 8 Khối 8 I MA TRẬN TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng %Tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số câu hỏi Thời gian Số CH TG Số[.]

Trang 1

KIỂM TRA GIỮA KÌ II Môn Công nghệ 8 - Khối 8

I MA TRẬN

T

T

Nội

dung

kiến

thức

Đơn vị kiến thức

g điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Số câu hỏi

Thờ

i gian

Số C H

TG Số

C H

TG Số

C H

T G

Số C H

T G

T N

T L

1 Nội

dung

1: Đồ

dùng

điện

nhiệt

1.1

Nguyên

lí đồ dùng điện nhiệt

1 0.7 5

1.2 Dây đốt nóng

1 0.7 5

1.3 Bàn

là điện

1 0.7 5

1.4 Nồi cơm điện

1 0.7 5

2 Nội

dung

2: Đồ

dùng

điện

2.1.Cấu tạo động

cơ điện

1 0.7 5

2.2

Nguyên

lí làm việc của động cơ điện

2 6.2 5

2.3.Quạt điện

1 0.7 5

3 Nội

dung

3:

3.1.Cấu tạo máy biến áp

1 0.7 5

Trang 2

Máy

biến

áp

3.2

Nguyên

lí làm việc của máy biến áp

1 0.7 5

2 6.2 5

4 Nội

dung

4: Sử

dụng

hợp lí

tiết

kiệm

điện

năng

Tính

toán

điện

năng

tiêu

thụ

4.1 Nhu cầu tiêu thụ điện năng

1 0.7 5

4.2 Sử dụng hợp

lí tiết kiệm điện năng

1 0.7 5

4.3 Tính toán điện năng tiêu thụ điện

8

10 18.

3

II Bản đặc tả đề

T

T

Nội dung

kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức,

kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dung cao

1 Nội dung

1: Đồ

dùng

điện

nhiệt

1.1 Nguyên lí

đồ dùng điện nhiệt

1 Nhận biết: Biết được chức năng của

đồ dùng điện nhiệt

2 Thông hiểu: Hiểu được nguyên lí đồ dùng điện nhiệt

Trang 3

1.2 Dây đốt nóng

1 Nhận biết: Biết được các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng

2 Thông hiểu: Xác định được sự liên hệ giữa các đại lượng của dây điện trở

1.3 Bàn là điện

1 Nhận biết: Đọc được số liệu kĩ thuật của bàn là điện

2 Thông hiểu: Xác định được thiết bị tự ngắt của bàn là

1.4 Nồi cơm điện

1 Nhận biết: Biết được cấu tạo của nồi cơm điện

2 Thông hiểu: Phân biệt được chức năng của dây đốt nóng của nồi cơm điện

2 Nội dung

2: Đồ

dùng

điện cơ

2.1.Cấu tạo động cơ điện

1 Nhận biết: Biết được cấu tạo của động cơ điện

2 Thông hiểu: Phân biệt được chức năng chính của dây điện từ trong động cơ

2.2 Nguyên lí làm việc của động cơ điện

1 Nhận biết: biết được chức năng của động cơ điện

2 Thông hiểu: Phân biệt được chức năng của từng dây quấn

2.3.Quạt điện 1 Nhận biết: Biết

được cấu tạo của quạt điện

3 Nội dung

3: Máy

biến áp

3.1.Cấu tạo máy biến áp

1 Nhận biết: Biết được cấu tạo của động cơ điện

Trang 4

2 Thông hiểu: Phân biệt được chức năng chính của dây mỗi loại dây quấn 3.2 Nguyên lí

làm việc của máy biến áp

1 Nhận biết: Biết được chức năng của máy biến áp

2 Thông hiểu: Phân biệt được máy tăng

áp và máy hạ ap

4 Nội dung

4: Sử

dụng hợp

lí và tiết

kiệm

điện

năng

Tính toán

điện năng

tiêu thụ

4.1 Nhu cầu tiêu thụ điện năng

1 Nhận biết: Biết được giờ cao điểm tiêu thụ điện năng

4.2 Sử dụng hợp lí tiết kiệm điện năng

1 Nhận biết: Biết được biện pháp sử dụng hợp lí và tiết kiệm điện năng

2 Thông hiểu: Biết được vai trò của hoạt động "giờ trái đất"

4.3 Tính toán điện năng tiêu thụ điện 1 Vận dụng cao:

Tính toán được điện năng tiêu thụ của gia đình, và tính được số tiền cần chi trả

III Đề kiểm tra

Câu 1: [NB] Đồ dùng điện loại điện – nhiệt biến đổi điện năng thành:

A Cơ năng B Nhiệt năng C Quang năng D Điện năng

Câu 2: [NB] Hành động nào sau đây tiết kiệm điện năng?

A Bật đèn chiếu sáng suốt ngày đêm C Ra khỏi phòng không tắt điện

B Không đun nước vào giờ cao điểm D Dùng nhờ điện nhà bạn

Câu 3: [TH] Dây đốt nóng chính của nồi cơm điện có tác dụng gì?

Trang 5

A Nấu cơm

B Ủ cơm

C Để nấu cơm và ủ cơm

D Một phương án khác

Câu 4: [NB] Dây đốt nóng cần đảm bảo những yêu cầu nào?

A Công suất lớn, chịu được nhiệt độ cao C Điện trở suất lớn chịu được nhiệt độ cao

B Công suất nhỏ chịu được nhiệt độ cao D Điện trở suất nhỏ chịu được nhiệt độ cao

Câu 5: [TH] Hiện nay trên thế giới có tổ chức hoạt động nào kêu gọi mọi người tiết kiệm năng lượng?

A Tuần trái đất B Ngày trái đất

C Giờ trái đất D Một phương án khác

Câu 6: [NB] Động cơ điện dùng để:

A Giúp cho bàn là điện làm việc tốt hơn

B Giúp cho đèn huỳnh quang phát sáng mạnh hơn

C Chạy máy tiện, máy khoan, máy xay

D Giúp cho tất cả đồ dùng điện hoạt động tốt hơn

Câu 7: [TH] Điện trở của dây đốt nóng tỉ lệ thuận với những đại lượng nào?

A Điện trở suất và tiết diện dây C Điện trở suất và chiều dài dây

B Tiết diện dây và chiều dài dây D Một phương án khác

Câu 8: [NB] Vỏ nồi cơm điện có mấy lớp?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 9 : [NB] Trên bàn là điện có ghi: 220V- 1500W cho ta biết:

Trang 6

A Uđm = 220V; Iđm = 1500W B Iđm = 220V; Uđm = 1500W

C Uđm = 220V; Pđm = 1500W D Pđm = 220V; Uđm = 1500W

Câu 10: [TH] Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào

B Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đưa điện áp ra

C Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra

D Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra

Câu 11: [ TH] Thiết bị nào sau đây dùng để tự ngắt bàn là điệnt?

A Rơ le nhiệt B Cảm ứng từ C Cảm biến nhiệt D Phương án khác

Câu 12: [TH] Dây điện từ là bộ phận chính của đồ dùng?

A, Điện cơ – Điện quang B Điện nhiệt

C Điện quang D Điện cơ

Câu 13: [NB] Động cơ điện gồm:

A Stato (Phần đứng yên) và Roto (Phần quay)

B Stato (Phần quay) và Roto (Phần đứng yên)

C Stato, roto và trục

D Một phương án khác

Câu 14: [NB] Máy biến áp 1 pha có cấu tạo gồm:

A 2 cuộn dây sơ cấp, 2 cuộn dây thứ cấp

B 2 cuộn dây sơ cấp, 1 cuộn dây thứ cấp

C 1 cuộn sơ cấp, 2 cuộn thứ cấp

D 1 cuộn sơ cấp, 1 cuộn thứ cấp

Câu 15: [NB] Giờ cao điểm tiêu thụ điện trong ngày là:

A Từ 6h đến 12h B Từ 18h đến 22h

C Từ 6h đến 18h D Từ 10h đến16h

Trang 7

Câu 16: [ TH] Nhờ hiện tượng gì mà roto động cơ có thể quay khi dòng điện chạy trong dây quấn stato

C Tác dụng phát quang D Một phương án khác

Câu 17: [NB] Bộ phận chính của quạt điện?

A Núm điều chỉnh và cánh quạt B Động cơ và cánh quạt

C Núm điều chỉnh và động cơ D Cả 3 đều sai

Câu 18: [TH] Máy biến áp hạ áp có hệ số biến áp như thế nào?

A k >1 B k <1 C 0<k<1 D Một phương án khác

Câu 19: [NB] Máy biến áp 1 pha được dùng:

A Để giảm điện áp B Để tăng điện áp

C Để tiết kiệm điện năng D Để tăng hoặc giảm điện áp

Câu 20: [TH] Nhờ hiện tượng gì mà điện năng biến đổi được thành nhiệt năng trong dây dốt nóng ?

II Tự luận

Câu 21: (1.5đ):

Kể tên 4 đồ dùng điện cơ trong cuộc sống?Theo em trong các bộ phận của đồ dùng điện cơ bộ phận nào quan trọng nhất? Vì sao?

Câu 22 (1,0đ) Nhà bạn Hoa mới mua một chiếc điều hòa của Nhật có số liệu kĩ thuật

110V-1000W theo em nhà bạn ấy cần thêm loại máy nào thuộc loại nào để sử dụng chiếc điều hòa đó? Giải thích?

Câu 23:(2.5) Một gia đình có các đồ dùng điện có thời gian sử dụng trong một ngày như sau: ST

T

Tên đồ dùng Công suất điện

P(W)

Số lượng

Thời gian sử dụng trong ngày (h)

2 Bộ đèn ống huỳnh

quang

Trang 8

3 Tủ lạnh 100 1 24

a) Tính điện năng tiêu thụ của gia đình trong 1tháng (30 ngày) Giả sử điện năng tiêu thụ điện các ngày trong tháng là như nhau

b) Tính số tiền phải trả của gia đình biết giá điện được tính theo nấc như sau:

Điện năng tiêu thụ điện

(KWh)

Đơn giá (Đồng)

Điện năng tiêu thụ điện (KWh)

Đơn giá (Đồng)

IV ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

I Phần trắc nghiệm

u

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

Đá

p

án

B B A C C C C A A C A D C D B B B A D D

II Phần tự luận

m

Câu

9

- Mỗi một ví dụ

- Bộ phận quan trọng nhất của đồ dùng điện cơ là động cơ điện

Vì tại động cơ điện điện năng được biến đổi thành cơ năng

0.25 0.5 0.5

Câu

10

(3đ)

- Nhà bạn Hoa cần dùng thêm máy biến áp

- Loại máy biến áp cần dùng là máy hạ áp

0.5 0.25

Trang 9

Vì U1>U2(220>110) 0.25

Câu

11

2 5đ

Viết công thức A=P.t

Điện năng tiêu thụ trong một ngày:

60x4+40x4x3+100x24+780x0.5+600x2+100x2+75x3+800x1.5=6320(Wh

)

Điện năng tiêu thụ trong một tháng

6320 x 30 =189600 (Wh)=189,6 (KWh)

Số tiền gia đình phải trả là:

50x1500+50x1600+89,6x1800= 311280đ

0.5đ

1.0đ

0.5đ

0.5đ

Duyệt, ngày

Ngày đăng: 25/10/2022, 01:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w