Mô tả khóa học Tài liệu này được viết cho khóa học đầu trong hai khóa đào tạo kỹ năng sử dụng phần mềm Microsoft Office Word 2010.. Định dạng văn bản trong Word Nội dung bài 3 cung cấp
Trang 2Microsoft Oftice Word
2010 Phan nên tang
Nội dung đào tạo tương thích kỳ thi MOS
iG Vietnam
10/10/2011
S.E.20131009225440
Trang 3Chú ý về thương hiệu: IIG Vietnam và biểu trưng của !†G Vietnam là thương hiệu được đăng ký thuộc về Công ty IIG Vietnam và các chỉ nhánh của công ty
Microsoft® 0ffice Word® 2010 là nhãn hiệu đăng ký của Tập đoàn Microsoft tại Mỹ và các nước khác Các sản phẩm và dịch vụ của Microsoft được thảo
luận hoặc mô tả có thể được đăng ký thương hiệu của tập đoàn Microsoft Tắt cả tên sản phẩm và dịch vụ được sử dụng trong suốt khóa học này có thể
được pháp luật bảo hộ hoặc nhãn hiệu đã đăng ký thea chủ sở hữu tương ứng
Chú ý về điều khoản sử dụng:
©2011 IIG Vietnam Ảnh chụp màn hình được sử dụng cho mục đích minh họa đều là tài sản của chủ sở hữu ấn phẩm An phẩm này, hoặc hất kỳ nội dung
nào có trong Ấn phẩm, không được sao chép hoặc truyền đi dưới bất kỳ hình thức nào, bất kỳ phương tiện, điện tử hoặc cơ khí, bao gm ca photocopy, ghi
âm, lưu trữ trong hệ thông lưu giữ thông tin, hay bất cứ phương tiện nào khác; mà không có sự cho phép bằng văn bản của IIG Vietnam, 75 Giang Văn Minh,
quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84 (4) 37732411, fax: +84 (4) 38359418 Trang web của IIG Vietnam dat tại: http://www iigvietnam.com/
Chứng chỉ MOS
M0S là chứng chỉ về tin học văn phòng dành cho từng ng dụng trong bộ sản phẩm Microsoft Office như: Word, Excel, Powerpoint, Access, 0utlook Vì vậy
thí sinh có thể lây từng chứng chỉ riêng lẻ treo phiên bản của Office như: Chứng chỉ Microsoft Office Word 2003, Chứng chỉ Microsoft Öffice Excel 2007,
Chứng chỉ Microsoft 0ffice 0utlook 2010 v.v
Để lấy chứng chỉ Master về M0S thí sinh phải thí đạt 4 môn bao gồm: Ward, Excel, Powerpoint, Qutlook hodc Access
Nội dung bài thi M0S:
= M0S Word: Tạo và chỉnh sửa văn bản, định dạng và sắp xếp nội dung, đánh giá nội dung văn bản, chia sẻ và bảo mật nội dung văn bản
x MOS Excel: Tao va thao tác trên bảng dữ liệu Định dạng bảng dữ liệu, tạo và chỉnh sửa công thức, kết hợp va bao mật dữ liệu \
» M0S PowerPnint: Tạo và định dạng nội dung bài thuyết trình
=» MOS OutLook: Quan ý thư, lịch làm việc, các mỗi liên lạc và thông tin cá nhân, tổ chức thông tin
= M0S Accøss: Câu trúc cơ sở dữ liệu Tạo và định dạng các thành phan trong cơ sở dữ liệu, nhập và chỉnh sửa cơ sở dữ liệu, quản lý và duy trì
cơ sử dữ liệu
Chí tiết xin liên hệ các văn phòng của lIE trên toàn quốc:
„Văn phòng Hà Nội: 75 Giang Văn Minh, Quận Ba Đình, Hà Nội;
Tel: +84 (4) 37732411/37732602/03, Fax: +84 (4) 38359418, Email: info@iigvietnam.com
» Vn phdng Ba Nang: s6 268 đường Trần Phú, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng,
Tel: +84 (511) 3565888, Fax: +84 (511) 3565154, E-mail: danang@iigvietnam.com
» Van phdng TP Hé Chi Minh: lầu 8, tòa nha số 538, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường 11, Quận 3, TP HCM;
Tel: +84 (8) 39905888, Fax: + 84 (8) 39905999, E-mail: saigon@iigvietnam.com
Trang 4
Xử lý văn bản là một trong những công việc quan trọng và thường xuyên nhất đối với người
sử dụng máy tính Tài liệu bạn đang sử dụng thuộc cấp độ đầu tiên trong hai cấp độ, hướng
dẫn cách sử dụng phần mềm Microsoft Office Word 2010
Các kiến thức trong khóa học này bao gồm các kiến thức cần thiết nhất dành cho người sử
dụng phần mềm Đồng thời đáp ứng việc thi chứng chỉ Microsoft Office Word 2010
Specialist
Mô tả khóa học
Tài liệu này được viết cho khóa học đầu trong hai khóa đào tạo kỹ năng sử dụng phần mềm
Microsoft Office Word 2010 Hai khóa học được xây dựng với mục đích trang bị cho hoc
viên đầy đủ kiến thức tham gia kỳ thi Microsoft Office Word 2010 Specialist
Tài liệu được xây đựng bao gồm đầy đủ các đề mục kỹ năng để vượt qua kỳ thi, nhưng đã được thay đổi về cấu trúc Khác với các chương trình hướng công cụ (giảng dạy theo tính năng) Cấu trúc mới của chương trình tạo mạch nối kỹ năng hướng công việc, giúp học viên hiểu được nội dung mình học nên áp dụng cho những công việc gì
Đối tượng học viên
Tài liệu cho khóa học thứ nhất được xây dựng dành cho đối tượng muốn nắm được cách sử dụng chương trình xử lý văn bản Microsoft Office Word 2010 ở mức độ cơ bản
Chú ý: mức độ cơ bản bao gồm các kiến thức cần thiết không đơn giản, thậm chí cao cấp; và
có thể hoàn toàn mới với những người dùng Word lâu năm Do vậy người học không nên chủ quan khi tham gia hoặc bỏ qua khóa học
Khóa học cũng được xây đựng dành cho đối tượng thi chứng chỉ Microsoft Office Specialist
2010
ao AT wa ` z
Kien thức cân có
Người học cần thành thạo trong việc sử dụng máy tính, bàn phím, chuột Biết cách sử dụng
hệ điều hành Microsoft Windows 7 hoặc Microsoft Windows Thin PC, bao gém nhưng
không đầy đủ các nội dung về: kiến thức cơ bản về máy tính, cách thức tương tác với giao diện, quản lý thông tin trong máy tính v.v
Trang 5Vékhéa hoc [EE
Học viên đã tham gia khóa học hoặc có chứng chi IC3 Module A - Computing Fundamental
có đủ kỹ năng và kiến thức để tham gia khóa học này
Cách sử dụng tài liệu
Tài liệu được thiết kế với ba mục đích:
1 Sử dụng đào tạo trên lớp Ộ
2 St dung đê củng cô kiên thức khi cân
3 Sử dụng dưới hình thức tài liệu tham khảo
Với mục đích chính hỗ trợ việc đào tạo trên lớp, tài liệu sẽ không mang đầy đủ các thao tác
hướng dẫn thực hành theo bài tập Tắt cả các bài tập thực hành cùng tình huống sẽ được
giảng viên hướng dẫn trực tiếp
Với mục đích sử dụng đê củng cô kiên thức khi cân, nhóm tác giá hiệu răng có rât nhiêu
chức năng hữu dụng nhưng không dùng thường xuyên Đên khi cân, học viên có thê xem lại
mô tả, các bước và hướng dẫn thực hiện có đây đủ trong tài liệu
Với mục đích sử dụng dưới hình thức tài liệu tham khảo, cách thức bô cục, nội dung của tài
liệu rất rõ ràng và đơn gián; giúp người đọc dễ dàng tiếp cận các mục kiến thức cân tìm
Các chủ đề trong khóa học
Khóa học có 10 bài, bao gồm: |
Bài 1 Làm quen với Microsoft Word 2010
Nội đung bài 1 giúp học viên làm quen với giao điện phần mềm, cách điều chỉnh giao diện
sao cho phù hợp với yêu cầu sử dụng Trong nội dung này, học viên cũng biết cách nhập các
đữ liệu đơn giản, lưu lại để sử dụng và chia sẻ với những người dùng khác Phần kết của bài,
học viên sẽ tìm hiểu chức năng điều chỉnh các tùy chọn của phần mém Microsoft Office
Word 2010
Bài 2 Biên tập tài liệu
Nội dung bài 2 cung cấp cho học viên các kiến thức liên quan tới việc biên tập nội dung tài
liệu, bao gồm cách di chuyển nhanh trong tài liệu, các thao tác sao chép, đi chuyển, xóa nội
dung, cùng các thao tác hỗ trợ biên tập như hoàn tác, tìm kiếm thay thế
Bài 3 Định dạng văn bản trong Word
Nội dung bài 3 cung cấp các chức năng điều chỉnh cách hiển thị của văn bản trong tài liệu,
bao gồm các chức năng giúp điều chỉnh định dạng ký tự, định dạng đoạn, định dạng văn bản
dạng liệt kê, tạo đường viền, đánh bóng Trong nội dung bài còn cung cấp thêm các kiến
>
©
_—
—
Trang 6Bài 4 Chèn ký tự đặc biệt và đối tượng đồ họa
Nội dung bài 4 cung cấp cho học viên các kỹ năng làm việc với đối tượng đồ họa như: sử
dụng biểu tượng, ký tự đặc biệt, các đối tượng minh họa bằng hình ảnh
Bài 5 Bảng biểu trong Word 2010
Nội dung bài 5 cung cấp cho học viên các kỹ năng đơn giản đề làm việc với bảng trong phần mềm Word Các kỹ năng này có thể bao gồm việc di chuyền trong bảng như thế nào, cách thay đổi các cầu trúc bảng, định dạng bảng và chuyển đổi giữa bảng và văn bản
Bài 6 Định dạng các trang tài liệu
Nội dung bài 6 hướng học viên tới việc điều chỉnh những gì người xem sẽ thấy trên một
trang văn bản Nội dung này bao gồm các kỹ năng làm việc với đường viền và tô màu cho trang tài liệu, cách thêm vào các hình mờ, đặt các tiêu đề đầu và tiêu đề chân trang
Bài 7 Kiểm duyệt tài liệu
Nội dung bài 7 trang bị cho học viên các kiến thức để hoàn chỉnh và phát hiện các lỗi có
trong tài liệu; bao gồm các chức năng kiểm tra lỗi chính tả, ngữ pháp, sử dụng đúng từ với từ
điển từ đồng nghĩa, cách đưa các nhận xét vào tài liệu
Bài 8 In tài liệu
Nội dung bài 8 cung cấp cho học viên các kiến thức về in trong Word Bao gồm các tính năng giúp điều chỉnh bố cục trang như hướng giấy, lề, khổ giấy v.v : việc cân thận xem kết quả trước khi thực hiện thao tác in Đồng thời, trong nội dung này cũng hướng dẫn học viên cách gửi fax trực tiếp từ phần mềm Word
Bài 9 Quản lý các phiên bản tài liệu
Nội dung bài 9 cung cấp cho học viên các kỹ năng làm việc với tính năng mới trong phần
mềm Word 2010 về việc quản lý các phiên bản tài liệu Các kỹ năng trong bài này giúp học
viên tạo ra những phiên bản tài liệu riêng, cách quán lý các phiên bản, so sánh để tìm ra sự khác biệt giữa các phiên bản
Bài 10 Bảo mật cho tài liệu
Nội dung bài 10 trang bị các kiến thức và kỹ năng về việc bảo mật tài liệu trong phần mềm
Word Các kỹ năng trong bài cho phép người sử dụng bảo đảm được tính riêng tư, giữ an
toàn cho nội dung của tài liệu, và cách phân quyền khi làm việc trong môi trường cộng tác
Trang 7Về khóa học
Yêu cầu cài đặt
Phần cứng
Máy thực hành của học viên và giảng viên
Bộ xử lý Pentium xung nhịp từ 1.8 GHz trở lên
Tối thiêu 1024 MB Ram
Tối thiểu I bàn phím + 1 chuột hoặc thiết bị trỏ khác
Màn hình có độ phân giải tối thiêu 1024x768
Cổng mạng RJ 45 ,
Có khả năng truy xuất Internet
Máy chiếu cho giảng viên
Phân mềm
Các máy học viên và giảng viên
= _ Hệ điều hành: Windows 7 cho máy cấu hình cao, hoặc Windows Thin PC cho máy
cấu hình thấp Các máy này cần được kết nối với domain
= Ung dung: Windows Fax and Scan
= Ung dung: Microsoft Office Professional Plus 2010
= Ung dụng: bộ gõ tiếng Việt Unikey 4RC2 (hoặc các bộ gõ tiếng Việt tương thích
Windows 7, Windows Thin PC)
= Ung dung: duoc cai đặt chữ ký điện tử theo domain hoặc có sẵn trong Word
Các máy hỗ trợ trong hệ thống
Cần 02 máy hỗ trợ hệ thống (có thể sử dụng làm máy giảng viên/học viên)
Máy chủ vùng (domain) có cài đặt Active Directory Rights Management Services Chỉ tiết
Trang 8Microsoft Word 2010 Phan nén tang
Mục lục
BÀI 1 LẦM QUEN VOI MICROSOFT WORD 2010
Chi dé A Tìm hiếu giao diện phần mềm
Phần mềm Microsoft Office Word 2010
Các chế độ xem tài liệu 5-5 +62 ‡EEEEEkvEeckeEeEkrkrErkrrkrkrrereeeee
Điều chỉnh độ phóng đại tài liệu 2¿25¿©cssccvvrzverrvsrrrees
Làm việc với nhiều tài liệu ¿2+ 55s EEcEESEEEEEEEEEEerErrrerreree
Xem hai tài lIỆU SOnE SONE Á SÁ HH HH HH ng
Chế độ xem bảo VỆ - - 5s 1t tt 1E T11 111111181111 1131e12 1xx
I1
Ký tự điều khiển chiêu
Liu 161 QUINg 10
Gửi tài liệu qua thư điện Ử -.- Ăn HH HH kg
lì) 8311/1509 42051077
- Đăng tài liệu lên bÌog -¿- s-+sStYkEEx2EEEEESEEEELErErEkrkrrrrrrkrrrrree
Chủ đềE Sứ dụng trợ giúp
HOp thoai Word Options 1000007107587
BAI 2 BIÊN TẬP TÀI LIỆU -e-eoccccrrrrre
Trang 9Tinh nang Format Painter .h 46
Chủ đề B Định đạng đoạn văn ban 47
LG trang voce eeceesesssessescucssccsecsecssessessvcssensscsesssscsessesesscasessecsucsucsuscasesssssessecseeasssusanecaseeneeneauseanesneeaeensetty 47
Các kiểu LiSt KG ocscsccsesscssesecsscseccesssssssssscevccesesseccencecssssssssssssevessesesuecesstssssssaseusesseseresssssssaseenseneveseeseete 56 Š Oo
Đường ViGM cccceccccccccscecececscscssescacscacsescsccsscessesesasevavsvavscscacacscsavacssasatavacsavevavavsesacasassteavacsesecsrsnsaesanssens 58° ƠỞ
Bon DONG PP 5S
Trang 10Tính năng Reveal Formaffing - -scnhHrrHH21212121 H111 60
Tìm kiếm và thay thế định dạng -s 2 tro 61
` ` z - A ` KR az
BÀI 4 GHEN KÝ TỰ ĐẠC BIỆT VÀ ĐÔI TƯỢNG ĐŨ HỌA . - se 63
Chite nang à2u 20000 64
Si ánh 65
C&c d6i trong u18 NNNỚỚ 67
B +
ao ` z ` A
c BÀI 6 = DINH DANG CAC TRANG TAI LIỆU 5 52 575cs+Seererrerrrrrrerierererrrie 89
©
œ Thẻ Page Border trong hộp thoại Borders and Shading - ss n t9 H11 xrg 90
= Tinh nang Page Color oo 91
Trang 11Tiêu đề chân trang và tiêu đề đầu trang ¿5+ vn TH TH Hgn ng ng ngxerreersee 94
Thẻ ngữ cảnh Header & FOOfer TOỌS 1S SH HH ng ng TH ng Tre 94
In — 103 01g 0n 103
Hộp thoại Page Setup ch ng HT HH HH HH n9 8111014001011 70010 112
"ra cm 114 Ẩn/hiện vùng trắng giữa các trang 2s 2s x22 2711.1112111 e1 114
Chủ đềB Xem trước và thực hiện in 116 Ieiifxi 2211 00058 e 116
Trang 12BAI9 QUẢN LÝ 0ÁC PHIÊN BẢN TÀI LIỆU -ec2t2ZEEE2EE27.2EE1.4E1 E-.ee 121
Chú đềB Quan lý phiên bản cúa tài liệu 124 Quan Ly Cac phidn DAN n 124
Tài liệu nguồn 2 - 6 sc9xSSE921502150211711521521 17111111711 11271.T1111112171.11.111 211.1 E111 re 126
Reviewing Pane + scxkx19181111321113111111111 12131 ray HAT HH rư 127
BÀI10 BẢO MẬT CH0 TÀI LIỆU s:seceett.EEEEEEEEEvrrirvrtrerroeertrierre 129
Các thuộc tính tẬp tÍT G19 HH ng HH HT HH HC TH TH HC cờ 130
Chủ đề B Loại bố các thông tin cá nhân 132
'Tra sOát tài [IỆU Ă Q1 SH HH TH TC TC LH 133 Chú đề C Hạn chế thao tác biên tập tài liệu 135 Restrict Editing 0N 5 ẢẢ.Ả 135
Chữ ký điện tử - 2 L4 2H kE 1101110111 11271171 2T1 TE T11 T11 11.11111111 1101111 11erkg 137
Signature Lime ăăänăi 137
Mật khẫu 2-s- 2 t2 1 11111150211101T12 T11 TT 1X nàn rà g1 139
Iicaj0020i0x ) 4050 NNn 140
Rights Management S€TVIC€ - Là Hàn HH HT HH TH LH HC TC TH TH HC Hà HH 141
Trang 13Danh mục hình
Danh mục hình
Hình 1 Giao điện phần mềm Microsoft Office Word 2010 2-5c+2ccerkerrrttrrtrrtrrre 2
I189/009i: 8000) 3 Hình 3 Giao diện Ribbon trong Word 2010 ch HS g1 nh ng nen 218012 1 4 Hình 4 ScreenTip trong Word 201 - LH TH HH ng HH ke n0 03.1111 03P 5 Hình 5 Nút mở hộp thoại/thanh nhiệm VỤ - S10 1S 2 TH ng 0012 45p 6 Hinh 6 Giao Ï¡8s cà 7
Hình 7 Thanh cơng cụ truy xuất nhanh (Quick Access Toolbar) . -s+s++zx+2czsce+ 7 Hình 8 Thanh trạng thái ¬— 8
Hình 9 Các chế độ xem tài liệu -. 5+ non men 9
Hình 10 Nút điều chỉnh độ phĩng đại - 5-5 2s 222222 E711 xe 10
Hình 11 Chế độ xem hai tài liệu song song 5 ¿©2222 2 x2tztErrtrrrtrrtrrrrrrrrrrrrreii 11
Hình 12 Chế độ xem bảo vệ (Protected VieW) c6 cccterxtrtrrrtrrtrrrrrrirrrrrrrrrrrrrrrrrreo 12
Hình 14 Hộp thoại kiểm tra tính tương thích . - se Se+ text 17
Hình 15 Sử dụng SkWÌDFIV€ - Gà SH“ HH TH KH TH HH1 18111 11T tk 19
Hình 16 Đăng nhập Windows Live ID để sử đụng SkyDrive -¿-cc+cccsriekeereee 20 Hình 17 Thơng tin SkyDrive hiển thị trong Word 2010 ¿- 6s ưư 20 Hình 18 Lưu trữ trên SkyÏDTIVE 4 S4 1211 22⁄2 1 HT H011 01111 11/4 21
Hình 19 Hộp thoại Word Help ccccceceeeceeceneeseeeeesscsseesceneesesssnesestsessessensceeceeeeaseeeeseeeeeas 23 Hình 20 Hộp thoại Word OptiOTnS - 6 E161 5 tỲ ng TH HH 011 11H Hà 01003011114 25 Hình 21 Các thanh tTƯỢ - - 6 cà vn 214314423 7 HH TT 12 0 01 0440101141111 1 0 30
Hình 22 Nút Next và PT€VIOUS G1 111121121 HH HT TT HT TT H0 0110111146 31 Hình 23 Vùng lựa chọn (Selection Dar) - - kh nh ng H421 210 H01 1 1 T80 kg 33 Hình 24 Thanh cơng cụ minI (Mini TooÏÌbar) .- 5-5 2S *4 E839 “ 34 Hitth 25 SmmartTag 35
Hinh 33 Quick Style trong Word 2010 ccccsesssssscssssssessesssssvevessssasevecesssssestsessssnevsssseeesaevecees 54
Hình 34 Định dạng liệt kê sử dụng ChuUOi 86 cccecsccscscessssssesessessssseseeseesecsecscsnssecsnsesssesseses 56 =
Hình 35 Định dang liệt kê sử dụng hoa thị - - À3 ST TH TH HH HH Hệ 56 =
Hình 36 Đường viên văn bản + ĐH 11111 H010 Hy 58
Hình 37 Đánh bĩng văn bản - c2 222 23231 Hy TH nh TH Ho TH TH TH HH key 39 °
Ww
Trang 14Microsoft Word 2010 Phần nền tảng
Hình 38 Tính năng Reveal Formaffting - 5s ++t + +9#22t2trtrtHH HH0 1 111tr 61
Hình 39 Hộp thoai Symbol ooo ccssesesesesccesesesessscecsseeneneseeeneneneeeseeseaeasseeneneneneeeenneeenes 64
Hình 40 Thẻ Special Characters trong hộp thoại Symbol ‹-eccscerseieieererrre 65
Hình 41 Sử dụng hình ảnh trong tài liỆU <2 <2 E#E£ E111 tre re 66 Hình 42 Nhĩm IlÏustraftiOTiS (ST ng 1080 1e 67 Hình 43 Điêu chỉnh kích cỡ hình . - 5 +x+x + #222911 n1 69
Hình 44 Nhĩm thẻ Picture 'TOOÌS 6 + Ss22£9E*ES9E 2271111142141 10100 70
Hình 45 Tạo bảng trong Word 2010 + +t t1 tt 9212111 H01 1711111111121 75 s00 8s) 380(08ì( 5811) NA e 71 Hình 47 Chức năng Quick TTables - s2 St E221 71142141411224181 104 18 1g tre 78 Hình 48 Nhĩm thẻ Table TOOÌS . (SG 2 221 1E 3 219271117111 1111.1117 1 1001011110 80 linh S8 si) v0)c45081-0018xx3)2.u in = 81 Hình 50 Cac Style dành cho bảng, cv 11 ng g4 H2 110 H2 012100111 1114111011164 84 Hình 51 Các tùy chọn của Style bảng (Table Style Option§) . - -s-<s+ssscerrsres 85 Hình 52 Hộp thoại Convert Text to Tae - 7á Ác 1 tt nn nh TH TH H0 ng gen 86 Hình 53 Hộp thoại Convert Table to Tex à.eiererirrrrerrrrreriertrce GỐ Hình 54 Thẻ Page Border trong hộp thoại Borders and Shading - - ++c+ssess+ 90 0n nhSWhi oi bi (j3 /ïi y1 nh 92 Hình 56 Hộp thoại Printed Waf€TIniaTĂK - - + 5 S1 93191 1 93 939 ng KH HH ng tre 93 Hình 57 Thẻ ngữ cảnh Header & Footer TOoÏÌS - - 5 n3 1921921 1H 94
Hình 58 Các tùy chọn đánh số trang ¿- 22 ©2+©xtSEESEEEE2EE2111211211212711 22211 xe 96
Hình 59 Hộp thoại Page Number FOTIMAI - 6 + 12999123 111 9H gi TH HH ng gi 1010 97 Hình 60 Hộp thoại Spelling and irarmmA1 - + 5 +2 k3 SE E4 41141 1111311 re 100
Hình 61 Nút kiểm tra chính tả trên thanh trạng thái ©6522 5s22++£vttExetxerxerxeszved 101
Hình 62 Tỉnh năng Language trong Word tích hợp với hệ điều hành Windows - 101 Hình 63 Hộp thoại Word COUTIE c1 L1 1 HT TH nh ng Hà gu BH ngư biện 102 Hình 64 Bảng nhiệm vụ Research - + - - n TT HH HH TH nh go tiện 103 Hình 65 Hộp thoại Research Options - - ác ng ng nh HH vn ri 104 Hình 66 Commert trong Word 2010 - - - S< S21 TH TH nh nh TH HH nh HT 7kp 105 si: 80) 03000), 0 106 Hình 68 Hộp thoại tùy biến tính năng AufOCOTT€C - - - 22211 2 9 ng tr nh 107 Isi0ì802Ê901185004U:758011/1501 BE 110
Hình 70 Thư viện lề trong WOrd - 55+ te 2t E*xvEEEEE21E2EE2112112111711121121 11.1 111 Hinh 71 Thay d6i khé gidy trong Word 2010 ceccesssessssssesseessesssecseessscasecsecessesscavessecesnes 112
Hình 72 Hộp thoại Page Setup " 113 Hình 73 Ân/hiện vùng trắng giữa các trang ST KT HH HH TT TH Tà KH HC 115 Hình 74 Giao diện PTrint PT€VI€W - Án HH HT HH TT TH Hàng TH TH TT cu Hy 116 Hình 75 Giao diện In trong Word 2010 ¿22v E2111111202121111121221 1e 117
Hình 76 Fax tài liệu sử dụng dịch vụ EâX - Q1 HH HH ng TH kg ngay 118
Hình 77 Nhĩm Save trong hộp thoại Word OptiOnS .-c- ÀQ G Q.1 H gen cray 123
Hình 78 Mở tập tin trên Shar€DOITI{ S€TVT - - Án SH 1H TH ng HH Tre 123
Trang 15Danh mục hình
Hình 79 Tính năng quản lý các phiên bản - -Q Án eere L1 TH ng k tre 124 Hình 80 Tính năng quản lý phiên bản hoạt động với Sharepoint 2010 - 125 Hình 81 So sánh các phiên bản với tài liệu E354 127 Hình 82 Giao diện ReVieWIng D4T€ - Án HH TH ng 01H TH HE 128 Hinh 83 Thuộc tính tập tin trong giao diện Backs†age các tt gi nrey 130 Hinh 84 Document pannel 131
Hinh 85 Bat ctra s6 thuGe tinh tp tit .cscsccessssesecsssesessseccsssecsesssecsssssessssecessusecesseecesneesesseveen 131
Hình 86 Hộp thoại thuộc tính tập tIn - - 5 Án HH TH HH TH Ty ger 132 Hình 87 Hộp thoại Document ÏnSp€COT - cà S11 HH ng TT cành nan 134 Hình 88 Bang nhiém vy Restrict Formatting and Editing -¿s- 555cc sxxeeses 135
Hình 89 Yêu cầu mật khẩu khi khóa các thao tác định dạng và biên tập - 136
Hình 90 Chữ ký điện tử mm 137 Hình 91 Signafure Liĩne an 9n nh HH TT Thu Họ TH TH TH ch 0 138 Hình 92 Hộp thoại Signature Sefup cà cà HH HH HH gi 138
Hình 93 Đặt mật khẩu trong WOrd - + + S2 se 22223213213 1111111111111 cExcee 140
Hình 94 Chức nang Restrict Permission by PeopIe -s-+ssssrrrereererrrrerererrer 141
Hình 95 Lựa chọn tài khoản RMS -.22- 22222 + 2C x20 7111211111 142
Hình 96 Phân quyền với RMS bằng hộp thoại Permission sccccssrieriirrrieirriee 142
Trang 16Microsoft Word 2010 Phan nén tang
Danh muc bang
Bảng 1 Các thẻ chức năng trên R1bbon - -¿- +5 x24 111142 1 Hi tớ peed
Bảng 2 Các tùy chọn mặc định trén Status Bar - 2n 1k SH HH kg Hy 8 Bảng 3 Các chế GO Kem tai LU ee — 9
Bang 4 M6t sé phim va t6 hop phim chinh c.ceccccccccsessssesssssesssecsessseessecsssssessssceseeseaseeeees 14
Bảng 5 Các định dang tap tin Word 2010 cee ccccsssessessssesscssessesssesseeacseteetesseestaneeesaeeesees 15 Bang 6 Phân biệt Save va Save AS ceccseesssssssscseerseseceesesseseeseeseseseneerseeaecaeaeeetseseseneaees 17 Bảng 7 Các nhĩm tùy chọn trong hộp thoai Word Options ccccccecseceteeeeceeseeseeeeeseeeeeees 25
Bảng 8 Các phím di chuyên - 522cc TH 211 2111121121 1111111 11 Eeeereg 31
Bảng 9 Tổng hợp một số thao tác chọn văn bản - cv v22 1 12211711111 32 Bảng 10 Các nhĩm chức năng trên Bảng điều hướng (Navigation pane) -e: 39
Bang 11 Các thẻ trong hộp thoại Find and ReplaCe -ssscsctssseerekrrrree 40 Bang 12 Các tùy chọn trong thẻ F1nd - 5c n2 E23 1 4 42101011111 ràng errkp 40
Bang 13 Các tùy chọn trong thẻ R€plaCe ‹- n9 1 ri 4I Bang 14 Tùy chọn trong thẻ Font hộp thoại FOnt 5 c5 5+ 5S sesstrrreee 44 Bảng 15 Một số phím tắt định dạng ký tự trong văn bản 5x55 cs+cccscrcrxees 45
Bảng 16 Các tùy chọn căn văn bản .- - - cà tt cà nền H1221 1t HH H01 kg HH hiện 47
Bảng 17 Các ký hiệu điều chỉnh độ thụt dịng của văn bản .cc c5cc25ccccccccrev 48
Bảng 18 Các tùy chọn giãn dịng văn bản - + So 2S tt HH HH HH Hư 49
Bảng 19 Các loại taƯ - nà nền 011 11 HT HH H111 1T T1 T1k HH HH ng rào 51
Bảng 20 Các tùy chọn trong hộp thoại Tabs - - chen 52 Bảng 21 Các thẻ trong hộp thoại Borders and Shading . 39 Bảng 22 Các chức năng trong nhĩm TÏÏustratiOf\ - c5 2S * + net ư 67
Bảng 23 Các tùy chọn tạo bảng trong WOrd cà nàn 9414144244 1H ng 75
Bảng 24 Cách di chuyển trong bảng - LH 1T TT TH HH th HH Hit 76 Bảng 25 Các nhĩm trong thẻ Design thudc Table TOỌS + 5-5 S2 25225 c<x2<ctsss2 80 Bảng 26 Các nhĩm trong thẻ Layout thuộc Table ToolÌs - - 7s ccssc+ereeerrrerrrrr 80 Bảng 27 Các thẻ trong hộp thoại Table PrOpeFi€S - + + nghe 81 Bảng 28 Tùy chọn trong hộp thoại Convert Text to Table 0.0 ccc eeerseseecsesersessseneeeeeesenees 86 Bang 29 Các nhĩm chức năng trong thẻ Design thuộc Header & Footer Tools 94 Bảng 30 Các thẻ tùy chọn trong hộp thoại AufOCOTT€C + hseisieeieeireiiee 107 Bảng 31 Các thẻ trong hộp thoại Page Setup nh HH HH He 113 Bảng 32 Các nhĩm phân quyền trong hộp thoại Permission - c 55-5c+ccscvy 142
Trang 17Bài Làm quen với Microsoft
Word 2010
Trong bài này, bạn sẽ tạo một văn bán đơn giản với phần mềm Microsoft Word Phần lớn nội
dung bài này sẽ giúp bạn làm quen với giao điện phần mềm Microsoft Office Word 2010,
đồng thời nắm bắt thêm một số kỹ năng mới đề có thé tạo được những văn bản phức tạp hơn
trong tương lai
Với bài học này, bạn sẽ:
= _ Tìm hiểu về các thành phần chính trên giao điện phần mềm Microsoft Office Word
2010
« Tim hiéu vé cdc chế độ xem tài liệu khác nhau
» Biết cách nhập văn bản trong tài liệu
« Biét cach lưu tài liệu với nhiều định đạng khác nhau
_ Biết cách chia sẻ tài liệu với nhiều người sử dụng
= _ Biết cách sử dụng trợ giúp của phần mềm
» _ Biết cách tùy biến các tính năng của phần mềm
Trang 18Microsoft Word 2010 Phan nén tang
Chi dé A Tìm hiểu giao diện phần mềm
Thông thường, khi sử dụng một phần mềm mới, bạn sẽ mất khá nhiều thời gian để tìm kiếm
các chức năng của phần mềm đó Cách tiếp cận nhanh chóng và hiệu quả nhất là tìm hiểu các thành phần trên giao diện phần mềm, cách bố trí các tính năng Từ đó, giúp bạn nhanh chóng
tiếp cận được các chức năng mình cần để giải quyết công việc trước mắt, đồng thời giúp bạn
nhanh chóng có được chức năng mình cần để giải quyết các công việc trong tương lai
Phan mém Microsoft Office Word 2010
Phần mềm Microsoft Office Word 2010 giữ đầy đủ các tính năng quan trọng của các phiên bản trước, đồng thời bỗ sung thêm một số tính năng mới giúp tăng hiệu quả làm việc của Tigười sử dụng
Giao điện của phần mềm Word 2010 tương tự giao diện của phiên bản Word 2007 trước đó
Trong trường hợp bạn mới chỉ sử dụng phần mềm Microsoft Office Word 2003, bạn sẽ cần
làm quen với nhiều thành phần mới trên cửa số phần mềm như: Ribbon, Quick Access
Home Insert Pagelayout — Refẻrences Mailings Review View Develgper { Oesign | Layout ' + @
Header Rơw First Column eece= = = — — - ve ey ;
EltotaiRow — ET lartColumn H SE] j¡ Wpt x Bas) EEE }
ui
Banded Raws {iJ Banded Columns / | =I
Table Style Options ị Table Styles
« Work with the Sale departmentto develop strategies that will enable company to dominate the market
» Conduct classes in Vietnamese and English i
ie Approximate yearly teaching haurs: >900h i E
» Consultant for tralning courses and teaching for: '
o Vietnamese organizations: Ministry of Planning and Investment, State Securities commission of Vietnam, VCCI, YietinRank, Vietnam Airlines, Vinaphage etc
Ị o Foreign organizations: Ford vietnam, Sedona Suite, Standard Chartered Bank, UNDP,
Tai liéu Word
Là dạng tập tin được tạo bởi phần mềm Microsoft Office Word, bao gồm nhiều trang thông tin có chưa văn bản, hình ảnh, bảng, biểu đồ được chứa trên máy tính cá nhân Bạn hoàn
toàn có thể điều chỉnh nội dung của tập tin theo ý mình
Trang 19
Bài 1 Làm quen với Microsoft Word 2010
Định dạng tập tin mặc định của phiên ban Microsoft Office Word 2010
i wet ‘Fr 4 7 a a š a Mos Word3010 Level docx - Microsoft Word | a | cy a ]
mm “Home ¬ Insert Page Layout References Mailings Review View a a
r=) 4 _ Avia (Headings) _ : x 12 vị = by AL TT
J us I[B]7[]rlxse x, x : #8 [E
2 quick Change | Editing!
Paste
y lạ ar s2 v Ae Aa” | (file:/f/d:\users\anh.leader\documents\ [yles + SE
Clipboard 1z ị Fant syllabus\igvietnarmAmos_word2010_|eell stviss |
Ribbon 1a phần giao diện trên cùng của chương trình Word chứa hầu hết các chức năng của
phần mềm giúp bạn có thể thực hiện được công việc của mình Thông thường các phiên bản
của chương trình Microsoft Office Word 2010 hiển thị mặc định 7 thẻ trên Ribbon Trong
mỗi thẻ, các chức năng được chia thành nhiều nhóm giúp người sử đụng nhanh chóng tìm
được chức năng cần thiết
Để ẩn/hiện Ribbon, bạn có thé nhấp đúp chuột lên từng thẻ, hoặc sử dụng tô hợp phím
Trang 20Page Layout References
G4 Sines ewnom ett <A AT) kar | Bà Ee Ee
Thẻ Home gồm những chức năng cơ bản, thường sử dụng trong phân
mềm Word Các nhóm chức năng có trong thẻ này gồm: Clipboard, Font, Paragraph, Styles, Editing
Thẻ Insert gồm các chức năng cho phép chèn thêm các đối tượng như
bảng, biểu đồ, hình ảnh v.v vào tài liệu Các nhóm chức năng có trong
thẻ này gồm: Pages, Tables, Illustrations, Links, Header & Footer,
Text, Symbols
Thẻ Page Layout gồm các chức năng thiết lập bố cục, định dạng trang
và đoạn văn bán Các nhóm chức năng có trong thẻ bao gồm: Themes, Page Setup, Page Background, Paragraph, Arrange
Thé References gém các chức năng liên quan tới việc tạo tham chiếu trong tài liệu Các nhóm chức năng có trong thẻ bao gồm: Table of Contents, Footnotes, Citations & Bibliography, Captions, Index, Table of Authorities
Thẻ Mailings gồm các chức năng liên quan tới việc soạn thảo thư trong chương trình Word Các nhóm chức năng có trong thẻ bao gồm: Create, Start Mail Merge, Write & Insert Fields, Preview Results, Finish Thẻ Review gồm các chức năng liên quan tới việc rà soát văn bản, hỗ trợ môi trường làm việc cộng tác Các nhóm chức năng có trong thẻ bao gồm: Proofing, Language, Comments, Tracking, Changes, Compare, Protect
Thẻ View gồm các chức năng liên quan tới việc điều chỉnh giao diện của chương trình Các nhóm chức năng có trong thẻ bao gồm: Document Views, Show, Zoom, Window, Macros
Trang 21Bài 1 Làm quen với Microsoft Word 2010
This creates a clean look atong the
left and right side of the page
có sẵn trên Ribbon
Trang 22WR Microsoft Word 2010 Phan nén tang
mh bề _ pCV_en FiNAL docx [CormpatibirtyAdode] - Micrasoft Word
"Home | Insert Pagetayout Relerentes
Before: opt têj Line spacing: b
Afr: -" j1opt Lê) {Multiple zy] iris Bal
Don't add space between paragraphs of the same style
Giao diện Backstage
Backstage là giao diện mới rất đặc biệt của phần mềm Microsoft Office Word 2010 Đây là
một cải tiến lớn khi thay thế nút Microsoft Office trong phiên bản 2007 và trở lại với trình
đơn File quen thuộc trong các phiên bản cũ, nhưng mạnh hơn rất nhiều Trong Backstage bạn
có thê tìm thấy các tinh năng cơ bản của trình don File như: mớ, lưu, đóng tập tín v.v cùng
với nhiều tính năng cao cấp như: bảo mật tập tin, quản lý phiên bản, kiểm tra lỗi v.v
Khác với việc co cụm các tính năng như Ribbon, hoặc thả một danh sách dài các chức năng
như trình đơn, Backstage che đi phần tài liệu đang làm việc và hiển thị toàn bộ các chức
năng bạn có thể sử dụng trên toàn màn hình
Trang 23Bài 1 Làm quen với Microsoft Word 2010
Hình 6 Giao điện Backstage
Anformation about MOS_Word2010 Level 1_Wri
DAUsess\Administrator\Documents\JGVicinam\MOS courseware VAMOS_Word20
Ù 08
Te _ Protect | Se „ 1/08MB Recent, Document ~ Pages 35
words 3159 New TT nhờ ¬_ ¡, Total Editing Time 1326 Minutes
7 Tite Microsoft Office
Prepare for Sharing
Print : oe Ứng haring thís fils, be hat i Tags Add atag
: : FE] | Before sharing this file, be aware that it contains: Comments cde canments
: : Document properties and author's name
Save & Send ¡ Check for Tesues* | th aracters formatted as hidden text fo i Related Oates
Hel Ip † : ị ¡ © Custom “ data Content that people with disabilities that peonte with disabiliti are unable to read created Last Modified Yesterday, 11:02 PH itesterday, 5:42 Pha
a i i 2) Today, 2:27 PM (autosave) Author Anh NGUYEN
¡ Manage | 2tid an author
¡_ Versions + Ị
Last kledifisdBy Anh NGUYEN
Quick Access Toolbar
Quick Access Toolbar (Thanh céng cu truy xuất nhanh) là thanh công cụ thường nằm tại góc
trên cùng bên trái của phần mềm, phía trên thanh Ribbon Theo thiết lập mặc định, Quick
Access Toolbar có sẵn ba chức năng: lưu tập tin (save), hoan tac (undo), 1am lai (redo)
Bạn hoàn toàn có thể tùy chỉnh thanh công cụ này bằng cách nhấp chuột lên nút Customize
Quick Access Toolbar, hoặc nhấp phải chuột lên một tính năng cụ thể trên Ribbon, sau đó
chon Add to Quick Access Toolbar
Hinh 7 Thanh cong cu truy xuất nhanh (Quick Access Toolbar)
pros Dans Deferences Mailings
Customize Quick Access Toolbar mm
ps ° ,JTimes New Rom ~ (it ~ A AT | Aax |
Status Bar (thanh trang thai) nằm dưới cùng của màn hình, hiển thị các thông tin liên quan
tới tài liệu đang làm việc
Trang 24Proofing Errors Ký hiệu kiểm lỗi, cho biết tài liệu đang có hoặc không có lỗi
Language Hién thi dạng ngôn ngữ đã được thiết lập tại vị trí con trỏ Print Layout Chuyên giao diện hiện hành của tài liệu sang giao diện trang in
Full Screen Chuyén giao dién hiện hành sang giao điện toan man hinh dé doc
Reading Web Layout Chuyén giao dién hién hanh sang giao dién trang mang Outline Chuyén giao dién hién hanh sang giao dién dé cuong Draft Chuyén giao dién hién hanh sang giao dién ban nhap
Zoom Level Hiển thị hộp thoại Zoom để thay đổi độ phóng đại văn bản
Thanh trượtZoom Thanh trượt dé điều chỉnh độ phóng đại văn bản
Tại giao diện hệ điều hành Windows:
1 Nhấp nút Start > All Programs > Microsoft Office > Microsoft Office Word 2010
Dé tim hiểu giao điện chương trình 2.1 Nhấp nút Eile để xem giao điện Backstage
2.2 Chọn từng thẻ trên thanh Ribbon để xem các chức năng trong từng thẻ
2.3 Rê chuột qua từng chức năng để xem giải thích trong ScreenTip
2.4 Trên thanh Quiek Access Toolbar, rê chuột để xem từng chức năng
G3 Nhấp thẻ File, chọn Close để đóng văn bản
4 Nhấp nút Close tại góc trên cùng bên trái cửa số phần mềm đề đóng chương trình
Trang 25Bai 1 Lam quen v6i Microsoft Word 2010 [I
Chu dé B Cac ché do xem tai liéu
Bạn đã tìm hiểu về giao diện người sử dụng của phan mém Microsoft Office Word 2010
Trong quá trình làm việc với tài liệu của chương trình, bạn có thể thay đổi cách thức hiển thị
tài liệu của phần mềm Trong chủ đề này, bạn sẽ sử dụng các tính năng giúp theo dõi văn bản
theo nhiều chế độ khác nhau, từ đó tìm ra các giao điện thực sự phù hợp với yêu cầu công
việc của bạn
Các chê độ xem tài liệu
Chương trình Word 2010 cung cấp cho bạn 5 kiểu xem tài liệu khác nhau Bạn có thể tìm
thấy các chế độ xem này trong thẻ View hoặc trên thanh trạng thái của phần mềm
Hình 9 Các chế độ xem tài liệu
{| Sedienti- Page:13of26 | Werde3,580 | QỀ Engtisn us) | £4 | (Beg == wx o—_O-—_@ J
Gác chế độ xem tài liệu
Bảng 3 Các chế độ xem tài liệu
Print Layout Chuyên giao diện hiện-hành của tài liệu sang giao dién trang in Tại
trạng thái này, tài liệu sẽ hiển thị đầy đủ các nội dung như văn bản, bảng, đối tượng đồ họa
Full Screen Reading Chuyển giao diện hiện hành sang giao diện toàn màn hình dễ đọc
Với chế độ này, văn bản sẽ phóng tfo với hai trang cùng hiển thị giúp
dễ theo đối nội dung
Web Layout Chuyên giao điện hiện hành sang giao diện trang mạng Tại chế độ
-_ này, văn bản sẽ không phân biệt trang tương tự khi xem trên trình duyệt
Outline Chuyển giao diện hiện hành sang giao diện đề cương Tại chế độ này,
bạn sẽ có những ký hiệu để ẩn/hiện các cấp khác nhau của văn bản
Draf - Chuyển giao điện hiện hành sang giao diện bản nháp Với chế độ
này, bạn sẽ không có thông tin về hình ảnh và bô cục, công việc sẽ chỉ tập trung vào việc điêu chỉnh nội dung trong văn bản
Điều chỉnh độ phóng đại tài liệu
Trong nhiều trường hợp, bạn cần điều chỉnh độ lớn của văn bán để có thể xem được toàn bộ
bố cục, hoặc xem chỉ tiết để rà soát nội dung Bạn có thể sử dụng nhóm chức năng Z0om
Trang 26Microsoft Word 2010 Phan nén tang
trong thé View để điều chính độ phóng đại của văn bản, hoặc sử dụng nhóm chức năng
Zoom trên thanh trạng thái của phần mềm
Bạn cũng có thể điều chỉnh độ phóng đại bằng cach ste dung tổ hợp
bàn phim chudt: Ctrl + lăn bánh xe chuội
có thê tìm thấy tính năng này trong thẻ View, nhóm Window, lựa chọn Arrange All
Xem các phần khác nhau trong cùng tài liệu
Một số trường hợp bạn cần xem cùng lúc hai phần khác nhau trong cùng một tài liệu, bạn có
thể sử dụng tính năng Split trong thẻ View để tách tài liệu thành hai phần (về mặt giao diện)
Ở chế độ nảy, bạn có thé di chuyén đọc tài liệu trong một phần màn hình, trong khi phần kia được giữ nguyên
Chuyển giữa các tài liệu
Trong trường hợp làm việc với nhiều tài liệu, bạn có thê chuyển qua lại giữa các tài liệu bằng
tinh nang Switch Windows Ban co thé tim được tính năng này trong thẻ View, nhóm
Window
+ Bạn cũng có thể sử dụng tổ hợp phím tất Alt-Tab của hệ điều hành Windows để chuyển qua lại giữa
các tài liệu khác nhau
Xem hai tài liệu song song
Bạn có thể đễ đàng so sánh nội dung hai tài liệu sử dụng tính nang View Side by Side
Tính năng này cho phép bạn hiển thị 2 cửa số song song Khi bạn di chuyển trên cửa số tài liệu thứ nhật, màn hình cửa số tài liệu còn lại cũng sẽ tự động đi chuyển tương ứng với cửa
Trang 27Bài 1 Làm quen với Microsof Word 2010 [ERE
số tài liệu bạn đang tương tác Từ đó giúp bạn tìm ra những điểm khác biệt trên hai văn bản
Chê độ xem bảo vệ
Chế d6 xem duoc bao vé (Protected View) 1a tính năng mới thể hiện nỗ lực nghiêm túc của
Microsoft trong việc góp phần đảm bảo an toàn cho người sử dụng phần mềm Microsoft
Office Word 2010 Chế độ này được kích hoạt tự động đối với bắt kỳ tài liệu được cho là có
nguy cơ ảnh hưởng tới hệ thống, bao gồm: các tài liệu tải từ web, đính kèm trong thư điện
tử Các tài liệu khi mở ra trong chế độ này sẽ bị vô hiệu hóa macro, các chức năng nhúng
Bạn sẽ thấy thanh cảnh báo màu vàng ngay đưới Ribbon cho biết chế độ này đang được kích
hoạt, mọi hoạt động đối với tập tin này sẽ bị giới hạn Chỉ khi bạn nhắn Enable Editing, bạn
mới có thể thực hiện được đầy đủ các thao tác đối với tập tin này
Trang 28
Microsoft Word 2010 Phan nên tảng
(gIMH2-Ø “tie outlineUNDP.docx (Protected View) - Microsoft Word
fod Home Insert Page 3yo! References Mailings Review View Developer 9 Qe
| @ Protected View This fite originated as an e-mail attachment and might be unsafe Click for more details | Enable Editing x
Để sử dụng các chế độ xem tài liệu
Điều chỉnh chế độ xem cơ bản
1 Mở tập tin bạn cần xem, có một số cách thực hiện:
1.1 Đối với tập tin bất kỳ:
1.1.1 Nhấp chuột lên thẻ File, chọn Open
1.1.2 Trong cửa số Open, di chuyên tới tập tin cần mở
1.1.3 Nhấp đúp lên tập tin cần mở, hoặc nhấp chuột dé chọn tập tin rồi nhấp Open 1.2 Đối với tập tin đã từng mo: nhấp chuột lên thẻ File, chọn mục Recent, chọn tập tin bạn từng mở
2 Trên Ribbon, chọn thẻ View
3 Trong nhóm Document Views, chọn chế độ xem bạn muốn sử dụng
4 Sử dụng thanh trượt Zoom tại góc đưới bên phải màn hình để thay đổi độ phóng đại
Để sắp xếp tài liệu
Áp đụng trong trường hợp chương trình Word có nhiều tập tin đang mở
1 Trén thanh Ribbon, chọn thẻ View ¬ ‹
2 Trong nhóm Window, chọn Arrange All đê sắp xêp nhiều tập tin tải liệu
Để xem hai tài liệu song song
Bạn đang có nhiều tập tin mở cùng lúc, bạn muốn so sánh 2 tập tin bằng cách cho nội dung
trong hai tap tin chạy song song
1 Trén thanh Ribbon, chon thé View
Trang 29Bài 1 Làm quen với Microsoft Word 2010
2 Trong nhóm Window, chon View Side by Side
2.1 Trong trường hợp bạn chỉ mở 2 tập tin, các tập tin sẽ được sắp xếp theo chế độ View Side by Side ngay lập tức
2.2 Trong trường hợp bạn có hơn 2 tập tin, cửa số Compare Side by Side sé xuat hién, chọn tập tin bạn cần so sánh cùng rồi nhấp Ok đề thực hiện
3 Trong quá trình xem, bạn có thé sử dụng các thao tác điều hướng để thay đổi vị trí
4 Nhấp chuột lên nút Synchronous Scrolling khi muốn bật/tắt chế độ điều khiển di chuyển song song
5 Nhấp nút Reset Window Position để đưa màn hình 2 tài liệu về vị trí tương đương
nhau
Để xem tài liệu trong chế độ bảo vệ
1 Mở tập tin có trong thư điện tử hoặc tải về từ Internet
2 Tập tin sẽ được mở trong Word ở chế độ Protected View
3 Di chuyển qua các chức năng để thấy tác động khóa điều chỉnh của chế độ Protected
View
4 Nhấp nút Enable Editting để xác nhận chuyển sang chế độ điều chỉnh được
Chu de C Soạn thảo van ban
Trong các chủ đề trước, bạn đã biết cách điều chỉnh một số chức năng trên giao điện chính của phần mềm Word Với chủ đề này, bạn sẽ học cách nhập dữ liệu dạng văn bản cho chương trình
Thao tác bàn phím
Việc gõ bàn phím để nhập đữ liệu cho văn bản không đơn giản như những gì bạn đang nhìn
thấy Một số tính năng của phần mềm đã bắt đầu được kích hoạt để đảm bảo việc nhập đữ
liệu cho văn bản một cách hoàn chỉnh và tiện lợi nhất
_ Việc đầu tiên bạn có thể thấy là khi chạy hết đòng, chương trình sẽ tự động xuống dòng khi hết khổ giấy Điều này tuy đơn giản như thực tế chúng ta vẫn làm, nhưng không phải chương trình nào cũng hoạt động như vậy
" Mặc định tính năng AutoCorrect sẽ hoạt động ngay khi bạn nhập dữ liệu để đảm bảo
việc nhập dữ liệu theo ngôn ngữ đang sử dụng sẽ đúng chính tả, ngữ pháp Chú ý
rằng ngôn ngữ này được quy định bởi tính năng language, bạn có thê nhìn thấy tại
thanh trạng thai (status bar)
“ Bạn có thê thấy một số đòng lượn sóng màu xanh, hoặc đỏ chạy dưới chữ Đây là tác dung cua tinh ning Check Spelling and Grammar As You Type (kiém tra chinh ta va ngữ pháp ngay khi bạn nhập liệu) Tính năng này hiển thị các đường lượn sóng khi
dữ liệu bạn nhập vào không đúng với chính tả hoặc ngữ pháp của ngôn ngữ đang sử dụng
Trang 30Microsoft Word 2010 Phần nền tảng
Bang 4 Một số phím và tô hợp phím chính
Tab Đề nhập một ký hiệu căn tab cho văn bản (xem thêm chủ đề
“Sử dụng tab” trong bài 3)
Enter Để nhập một ky hiệu cắt đoạn Phần văn bản san ký hiệu này
sẽ sang một đoạn mới
Delete Xóa ký tự bên phải
Backspace Xóa ký tự bên trái
Caps Lock Sử dụng để bật/tắt chế độ viết hoa
Shift Sử dụng để đảo chế độ viết hoa, hoặc nhập dãy ký tự trên đầu
` đấy số
Shift+Enter - Để nhập một ký hiệu cắt đòng Phần đữ liệu sau ký hiệu này
sẽ được đưa xuống đầu đòng tiếp theo trong cùng đoạn
Trang 31Bài 1 Làm quen với Microsoft Word 2010
»._ Sử dụng tổ hợp phím Ctrl+N để tạo tập tin mới
1 Chon thé File > New
2 Trong phan Available Templates, chon Blank document
3 Nhap nut Create dé khdi tạo tài liệu mới
4 Trong tài liệu Word, đặt đấu nhắc vào vị trí bạn muốn nhập đữ liệu
4.1 Bạn có thể chuyền dấu nhắc tới vị trí muốn nhập liệu, bằng cách rê chuột tới vị trí
đó, rồi nhấp đúp chuột
5 Nhập đữ liệu bạn muốn
6 Nhấn nút Enter khi bạn muốn ngắt đoạn hoặc tạo dòng trống
7 Nếu cần thiết, bạn có thể nhấp nút Show/Hide trong thẻ Home để ẳn/hiện các nội dung
ân
8 Nếu cần thiết, sử dụng các nút Backspace hay Delete để xóa nội dung
Chủ đề D Lưu tài liệu
Bạn đã biết cách nhập văn bản cho tài liệu, bạn có thể cần lưu nội dung đó để sử dụng sau
Trong chủ đề này, bạn sẽ học cách lưu lại những nội dung mình cần
Xin lưu ý rằng, toàn bộ công việc bạn đã thực hiện lên tới vài giờ có thể bị mất do không thực hiện thao tác lưu Do vậy, hãy thực hiện thao tác lưu ngay khi bạn nhớ
Lưu nội dung
Để thực hiện việc lưu nội dung, bạn có thể thực hiện bằng chức năng Save hoặc Save Ás có trong thẻ File Trong quá trình này, bạn có thể đặt được tên tập tin, định dạng tập tin và chi định vị trí lưu tập tin đó
Các định dạng tập tin
Phần mềm Microsoft Office Word 2010 sử dụng Ngôn ngữ Đánh dấu Mở rộng (Extensible Markup Language — XML) la dinh dạng cơ ban Định dạng Word XML, giúp tập tin nhỏ gon,
dễ đàng tích hợp với nhiều ứng dụng và nền tảng khác Một số tập tin định dạng được sử
dụng trong Word 2010 bao gồm:
.docm Dinh dang cua tap tin lưu trữ các đoạn lệnh macro của
Microsoft Office Word 2010
.doc Định dạng của tập tin Word 97 — 2003
.dotx Định dạng của tập tin mẫu, phiên bản 2010
.dotm Định dạng của tập tin mẫu có kích hoạt macro
dot Định đạng của tập tin mẫu, phiên bản 97 — 2003
Trang 32Microsoft Word 2010 Phần nên tảng
.pdf Định dạng của tập tin Adobe Acrobat (PDE — Portable
Document Format)
xps' XML Paper Specification dinh dang do hang Microsoft
phát triển có tác đụng tương tự dinh dang pdf
.htm; html Định dạng của tập tin lưu trữ đưới dạng trang Web
-mhtm; mhtml Định dạng của tập tin lưu trữ dưới dạng trang Web tích
hợp nhiều nguồn trong cùng một tập tin | rtf Dinh dang co ban cho phép lưu trữ nội dung văn bản có
định dạng
txt Định dạng cơ bản cho phép lưu trữ nội dung văn bản
nhưng không có định dạng
xml Định đạng lưu trữ dưới dạng tài liệu XML
.odt Dinh dang tập tin cia phan mém OpenOffice/StarOffice
-wps Dinh dang tập tin của phần mém Microsoft Works
Kiểm tra tính tương thích
Phần mềm Word 2010 cung cấp chức năng kiểm tra tính tương thích, giúp người sử dụng
biết các vẫn đề có thể gặp phải nếu lưu tập tin dưới định dạng khác
Bạn có thể tìm được chức năng này trong nhóm Info thuộc thẻ File Chức năng này nằm trong trình đơn của nút Check for Issues
Chức năng này cũng được kích hoạt tự động khi bạn chủ động lưu tập tin dưới định dạng cũ hơn như 97-2003 Hộp thoai Microsoft Word Compatibility Checker sẽ tự động bat nếu tài
liệu của bạn có vấn đề về tương thích
Trang 33Bài I Làm quen với Microsoft Word 2010
Hình 14 Hộp thoại kiểm tra tính tương thích
|| The following features in this document are not supported by earlier
qv e versions of Word These features may be lost or degraded when opening
lš this document in an earlier version of Word or if you save this documentin | it
an earlier file format
Hf (Sec versers to stow = J
So sanh Save va Save As
Save va Save As 1a hai tinh nang chinh cha phan mềm Word đã có từ các phiên bản trước Thông thường hai chức năng này hoạt động khác nhau:
“ Save: lưu toàn bộ thay đổi vào tập tin dang làm việc
“ Save As: cho phép bạn lưu những thay đôi trực tiếp vào tập tin đang làm việc hoặc sang tập tin mới với thuộc tính khác Các thuộc tính của tập tin mới có thê khác biệt bao gôm: tên tập tin, định dạng tập tin, vi tri lưu tập tin
Cũng có những thời điểm hai chức năng này hoạt động hoàn toàn giống nhau Để hiểu rõ khi nào cần sử dụng Save hay Save As, bạn hãy xem bảng so sánh dưới đây
Bảng 6 Phân biệt Save va Save As
Tập tin chưa lưu Phần mềm mở cửa số Save As Hoạt động giống Save As
hỏi bạn về:
= Té€n tap tin
= Loai tap tin
=» Vi tri bru
Phần mềm sẽ mở cửa số Save Phần mềm sẽ lưu những thay
As hỏi bạn về: đổi trực tiếp lên tập tin đang
« Tén tap tin moi làm việc
" Loại tập tin mới
Trang 34Microsoft Word 2010 Phần nền tảng
Để lưu tài liệu
Lưu thay đổi
Trong trường hợp cần thay đổi nội dung của một tài liệu
1 Mở tài liệu cần chỉnh sửa
._ Tiến hành các thao tác điều chỉnh nội dung
3 Lưu lại nội dung bằng chức năng Save
3.1 Chọn File > Save đề lưu
3.2 Hoặc trén thanh Quick Access Toolbar, nhấp nút Save dé lưu
Lưu thay đổi sang tập tin mới
Trong trường hợp bạn cần lưu tập tin hiện tại thành tập tin mới
1 Mở tài liệu cần lưu mới
._ Tiến hành các thao tác điều chỉnh nếu cần
3 Lưu lại nội dung bằng chức năng Save As
3.1 Chon File > Save As để lưu
3.2 Nhân nút F12 trên bàn phím
4 Trong cửa số Save As nhập thông tin của tập tin mới
4.1 Bạn có thê điều chỉnh tên mới nếu cần
4.2 Bạn có thê chọn định đạng tập tin mới néu can
4.3 Bạn có thê chon vị trí lưu tập tin mới nếu cần
5 Nhấp nút Save để lưu Nội dung tài liệu sẽ hiển thị trở lại đưới thông tin của tập tin mới
hủ đề E Chia sẻ tài liệu
Trong các chủ đê trước, bạn đã biết cách nhập văn bản, lưu lại nội dung văn bản để có thê sử dụng lại sau Chủ đề này sẽ hướng dẫn bạn cách chia sẻ tài liệu của mình với những người
Gửi tài liệu qua thư điện tử
Gửi tài liệu qua thư điện tử (email) là một trong những phương pháp rất quen thuộc để chia
sẻ nội dung Thông thường người sử dụng sẽ phái truy xuất tới trang thư điện tử của công ty
hoặc cá nhân như Hotmail, Gmail, AOL v.v Sau khi đăng nhập, người sử dụng có thể viết
và gửi thư đính kèm Một cách khác cũng được sử dụng khá phổ biến là chạy các phần mềm
thư điện tử tại máy khách (email client) nhu Microsoft Office Outlook, Windows Live Mail
Trang 35Bài 1 Làm quen với Microsoft Word 2010 BENNNNN
v.v Các phương pháp này đều yêu cầu người sử dụng tạo thư mới, sau đó thực hiện thao tác
đính kèm
Trong trường hợp sử dụng Microsoft Office Word 2010, bạn có thể gửi tài liệu trực tiếp từ
phần mềm Word Truy xuất nhóm Send Using Email trong mục Save & Send, bạn có thể Sử
dụng nhiều cách gửi thư khác nhau như: gửi dưới dạng tập tin đính kèm, chỉ gửi liên kết, gửi
dạng đính kèm PDE v.v Ngay khi bạn lựa chọn các chức năng cần thiết, phần mềm Word
sẽ gửi tài liệu đi theo hình thức được chọn, thường thông qua một phần mềm thư điện tử tại
máy khách như Microsoft Office Outlook 2010
Sử dụng SkyDrive
SkyDrive
SkyDrive (Windows Live SkyDrive) 1a dich vụ lưu trữ trực tuyến được cung cấp bởi hãng
Microsoft Điểm mạnh khi sử dụng SkyDrive nằm ở dung lượng miễn phí lớn hàng đầu hiện
nay với 25 GB lưu trữ có tính ôn định cao, đặc biệt là khả năng liên kết với Microsoft Office
2010 Khi liên kết SkyDrive với bộ Microsoft Office 2010 tại máy, bạn có thể tái lên các tập
tin trong máy tính của mình, hoặc lưu trữ và sử dụng trực tiếp các tập tin trên SkyDrive
tương tự như các tập tin tại máy
Sử dụng SkyDrive bạn có thể đảm bảo khá năng truy xuất được tài liệu mình cần bắt cứ lúc
nào chỉ với một kết nối internet và một tài khoản Windows Live
Messenger, XBOX Live]
Publish as Blog Post ị —
File Types - oot i,
wl Change File Type bó sàn a!
Create PDF/XP§ Document ely
te Hame Insert Page Layout References Mailings Review View Developer
ted Save 7
Save & Send Save to Windows Live SkyDrive
EA save as vee verte HH hư Tre Hee Tư ngư ơn
as | - ‘Save to Web to access this document
EF Open : =) Send Using E-mail from any computer or to share it with
Save & Send
Help Sign up for Windows Live SkyDrive
Windows Live ID là tài khoản cho phép đăng ký miễn phí từ Microsoft Có được tài khoản
này, bạn có thể truy xuất các dịch vụ tiện ích trên nền tảng web như mnạng xã hội, emaIl, xử
Trang 36Microsoft Word 2010 Phần nền tang
lý tài liệu văn bản, viết blog, chia sẻ hình ảnh với giao diện quen thuộc của Windows Bạn
có thé đăng ký tài khoản Windows Live khi đăng ký sử dụng SkyDrive hoặc trực tiếp tại địa
chi http://www.live.com Microsoft Office Word 2010 sẽ sử dụng tài khoản bạn đăng ký để kết nối tới dịch vụ SkyDrive
Hình 16 Đăng nhập Windows Live ID để sử dụng SkyDrive
fq)! gmt wo cls MOS_Word2010_Levelt_SE_FINAL Style)1dock (Last saved by user} -' Microsoft Word
Home insert Page Layout References Mailings Review View Developer
ì H sa
} Save & Send Save to Windows Live SkyDrive
GAR save as tr ¬
ax 2 Save to Web to access this document from any
£3 open 1] Send Using E-mail computer or to share it with other people, 0
Cit Clase 2 Seveto Wed - o tì: Retrieving locations wi
Info Contacting Server
int so;nj | Contacting server
Recent fa Saveto SharePoing | Sonera a
bet Pgcligaul — fléferencer #HUng New V8
‘Save & Send Save to Windows Live SkyDrive
a Save fo Web to accers thls document from ny computer or to shore i with olher people, BEY Sending E-mail
8 — Someane on Winger tice Spf r/Drive (tics Someone cn Winds Lye
ODay Office Live Đarumems
ig Shored sai: lu me
® ä Save to SharePeint ves personal Folders —
Lam
File Types tị lal Change Fite Type Sevens
a Publiah as Bing Post
3 erate PORAPS Document
Bạn có thê thực hiện việc lưu trữ trên SkyDrive tương tự việc thực hiện trên máy tính cá nhân Lưu lên SkyDrive sử dụng hộp thoại Save As có cách thức hoạt động, di chuyển, tao mới, tương tác với các thư mục như bình thường
Trang 37Bài 1 Làm quen với Microsoft Word 2010
Hình 18 Lưu trữ trên SkyDrive
(-) eck “ty fASTLSIOBR36dC87 “or Search * Documents: ˆ
oon TH thua: na: ý ina aaa ia S=.==
Organize + New folder a= @
Tan ann , Date modified T
fl Microsoft Word ; Name are i ype
fa Workspaces ¡M4 anh.leader 18/10/2011 816 PM File folder
ope Syllabus 11/8/2011 9:57 PM File fotder
A Ho so du an.docx 4/27/2011 9:30 AM Microsoft Word D , Y
Fle name: | TORU ÔN DU TH Nho Ĩ c ` :
Save as type: [Word Document ("dood
Authors: IG Vietnam Tags: Add atag
Đăng tài liệu lên blog
Blog là thuật ngữ có ghép từ giữa “Web Log” hay “Weblog” để chỉ một tập san cá nhân trực
tuyến, nhật ký dựa trên nền web hay một bản tin trực tuyến nhằm thông báo những sự kiện xảy ra hàng ngày về một vấn đề gì đó Một blog có nhiều bản tin có thể bao gồm văn bản, hình ảnh, và liên kết tới các trang mạng, các phương tiện khác hay blog liên quan
Microsoft Office Word 2010 có thể hỗ trợ bạn viết và tải lên các nội dung của mình một cách
đơn giản Nếu bạn đã có tài khoản blog của một nhà cung cấp, bạn có thể đăng ký tài khoản
đó với chương trình Word lần đầu khi bạn tạo bài viết Nếu chưa có tài khoản blog, bạn cần
đăng ký với một nhà cung cấp dịch vụ trước khi có thể đăng bài viết của mình Word : Sẽ SỬ dụng thông tin tài khoản bạn đăng ký khi bạn tạo hay đăng các bài viết
Để chia sẻ tài liệu
Để chia sẻ qua thư điện tử
Mở tap tin bạn muốn gửi qua thư điện tử
Chọn thẻ File
Trong giao diện Backstage, chọn mục Save & Send
Trong mục Save & Send, chọn Send Using E-mail > Send as Attachment
Trong giao diện gửi thư điện tử, nhập tên người nhận trong phần To
Nếu cần, sử dụng dấu chấm phay (;) dé phân cách người nhận thư
Sử dụng phần CC va BCC dé nhập thư điện tử của người nhận nếu cần
Nhập chủ đề thư trong phần Subject
Nhập nội dung thư, sau đó nhắn nút Send để gửi
Trang 38Microsoft Word 2010 Phan nén tang
Dé tai tap tin lén SkyDrive
Mở tập tin bạn muốn tải lên SkyDrive
Chon the File
Trong giao dién Backstage, chon muc Save & Send
Trong muc Save & Send, chon Save to Web, nhan Sign in để đăng nhập tài khoản Windows Live ID nếu cần
Nhấp đúp thư mục chính cần lưu trong SkyDrive
Trong hép thoai Save As, di chuyén téi vi tri cần lưu Nhắn nút Save để lưu tập tin
Help
Help là tính năng có trong thẻ File của phần mềm, cung cấp đầy đủ hướng dẫn cho các chức năng của phần mềm Bạn có thể tìm tới các chức năng trợ giúp có sẵn khi cài đặt phần mềm, hoặc nội dung trợ giúp mới nhất từ trên mạng Bạn cũng có thé tìm thấy thông tin để liên hệ
với nhà sản xuất khi có những yêu cầu phức tạp hơn _
Trong mục này cũng bao gồm chức năng thay đổi các tùy chọn của phần mềm (Options) và
hỗ trợ tải về các bản vá lỗi của phần mềm (Check for Updates)
Hộp thoại Word Help
Hộp thoại Word Help cung cấp cho bạn nhiều tính năng hỗ trợ việc tìm kiếm nội dung trợ g1úp tại máy hoặc trực tuyến
Trang 39Bai 1 Làm quen với Microsoft Word 2010
Hình 19 Hộp thoại Word Help
thoulto print a documen|T iw! B Seatch x
‘isis Dice.com far mare beta sith Word BOL?
More on Office.com: downloads | images | templates
| Getting started with Ward 2010
= + Gating started with Word 2010
ls | + introducing the Backstage view
{ = Create a document
« Create a document to be used by
previous versions of Word
Tìm kiếm thông tin với Word Help
1, Mở cửa số trợ giúp Word Help
1.1 Nhấp thẻ File chọn mục Help, trong mục Help, chọn Microsoft Office Help
1.2 Hoặc nhân nút F1 trên bàn phím để mở Word Help
Nêu muôn tỉm kiêm theo câu trúc thư mục
2.1 Trong cửa sô Word Help, chọn “Show Table of Contents”
2.2 Trong phần Table of Contents, đi chuyển tới nội dung bạn cần để xem trợ giúp
Nếu muốn tìm kiếm thông tin
3.1 Trong cửa sô Word Help, nhập thông tin cần tìm rồi nhấp nút Search
Trang 40
dp Accessibilty ^lự | ee Kê xen eee
@ Activating Word BSOFFICE prntadocumert —
Count the number of wards in a documer
ge) Create your first Word document I
galcreate your first Word document IZ
(ST ]
p| An Word |
~ P& Search +
| Ward 2010 Home
ang Print Preview in Word 2020
4 Prrting and previewing Word 2020 fites can be d
Priati:
Make a label ora sheet of the same laieis
' _| Article | Create and printa single tabel, or a sheet af identi
| © Connected to Office.com | ae
3.2 Trong phan Search results bén phai man hinh, chon két qua ban can
3.3 Két quả thu được có thể mở bằng trình duyệt hoặc trực tiếp trong cửa số Word Help
3.3.1 Trong trường hợp kết quả mở trong trình duyệt, bạn có thể đóng trình duyệt khi không cân sử dung tiếp
3.3.2 Trong trường hợp kết quả mở trong cửa số Word Help, bạn có thể nhấp nút
“back” để quay về trang kết quả trước đó
Chu dé G Tuy bien phan mem
Bạn đã biết cách sử dụng những phần chính trong chương trình Word, bao gồm cách nhập đữ liệu, lưu trữ, chia sẻ nội dung; bạn cũng đã biết cách có được trợ giúp từ chương trình khi cần Trong chủ để này, bạn sẽ học cách thay đổi chương trình Word sao cho thực sự phù hợp
với nhu cầu sử dụng của mình
Bạn có thể là người sử dụng thành thạo chương trình Word trong nhiều phiên bản trước,
cũng có thể bạn là người lần đầu sử dụng chương trình, điều đó không quan trọng Cơ bản,
-bạn muốn chương trình có cách hoạt động đúng như mình mong muốn, hoặc theo những
khuyến cáo của người sử dụng lâu năm trao đổi cùng bạn Một số thay đổi bạn có thể thực hiện trực tiếp trên Ribbon hay các sử dụng các thành phần khác của cửa số chương trình,