1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap nang cao toan lop 4 dang toan co noi dung hinh hoc

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 195,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 4m, chiều cao bằng nửa độ dài đáy.. Tính diện tích thửa ruộng ban đầu Bài 14: ột thửa ruộng hình chữ nhật c chu vi ‴‴m .Người ta g

Trang 1

Bài tập nâng cao Toán lớp 4: Dạng toán có nội dung hình học

A Kiến thức cần nhớ

1 Hình vuông

Diện tích hình vuông: S = a x a Biết DT tìm cạnh bằng cách nhẩm

Chu vi hình vuông: P = a x 4 Biết chu vi tính cạnh bằng cách lấy chu vi chia 4

Tăng cạnh lên n lần thì chu vi tăng n lần, diện tích tăng n x n lần

Nếu một cạnh tăng n đơn vị thì chu vi tăng n x 4 đơn vị

2 Hình chữ nhật:

Diện tích: S = a x b Biết DT tìm cạnh bằng cách lấy DT chia cạnh đã biết

Chu vi: P = ( a + b) x 2 Biết chu vi tính cạnh bằng cách lấy nửa chu vi trừ cạnh

đã biết

+ Nếu số đo một cạnh tăng n lần và giữ nguyên cạnh kia thì DT tăng n lần DT ban đầu

+ Nếu một cạnh gấp lên n lần, cạnh kia gấp m lần thì DT tăng lên (n x m) lần

DT ban đầu

+ Nếu một cạnh tăng n đơn vị và giữ nguyên cạnh còn lại thì chu vi tăng n x 2 đơn vị

+ Nếu một cạnh tăng n đơn vị, cạnh kia tăng m đơn vị thì chu vi tăng (n + m)

x 2 đơn vị

+ Nếu một cạnh tăng n đơn vị, cạnh kia giảm m đơn vị thì:

Nếu n > m thì chu vi tăng (n - m) x 2 đơn vị

Nếu n < m thì chu vi giảm (m- n ) x 2 đơn vị

3 Hình thoi:

S = (a x b ): 2 (a và b là số đo độ dài hai đường chéo)

P = Tổng độ dài hai cạnh nhân 2

4 Hình bình hành:

= a x h (a là độ dài cạnh đáy, h là độ dài đường cao tương ứng)

P = Tổng độ dài hai cạnh nhân 2

5 Các dạng bài:

Tính chu vi diện tích khi biết các số đo

Thêm bớt số đo các chiều của hình, từ chu vi tính diện tích Tính 2 cạnh dựa vào dạng toán tổng - hiệu, tổng - tỉ rồi tính diện tích

Biết DT và tỉ số cạnh, tính chu vi

Tìm DT bằng cách cắt ghép hình

B Bài tập

Bài 1: Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài đáy là 4m, chiều cao là 㘠dm Bài 2: Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 4m, chiều cao bằng nửa

độ dài đáy

Bài 3: Tính diện tích hình bình hành, biết tổng số đo độ dài đáy và và chiều cao là

24cm, độ dài đáy hơn chiều cao 4cm

Trang 2

Bài 4: ột hình bình hành c diện tích bằng 24cm2, độ dài đáy là cm Tính chiều cao của hình bình hành đ

Bài 5: ột hình bình hành c diện tích bằng 2m2, độ dài đáy bằng 2‴dm Tính chiều cao của hình bình hành đ

chiều cao bằng 4cm Tính độ dài đáy của hình đ

Bài 7: ột mảnh vườn hình bình hành c độ dài đáy bằng ‴m, chiều cao bằng

4‴m Trên mảnh vườn đ người ta trồng các cây bư餠i Cứ 4m2 trồng cây bư餠i

i cả mảnh vườn đ trồng đư c bao nhiêu cây bư餠i

Bài 8: ột hình thoi c tổng độ dài 2 đường chéo là ‴ cm Biết đường chéo thứ

nhất bằng ba phần năm đường chéo thứ hai Tính diện tích hình thoi đ

Bài 9: ột hình thoi c hiệu độ dài hai đường chéo là cm Biết đường chéo thứ nhất gấp 4 lần đường chéo thứ hai Tinh diện tích hình thoi đ

Bài 10: ột hình thoi c hiệu độ dài hai đường chéo là cm Biết đường chéo thứ

hai bằng năm phần sáu đường chéo thứ nhất Tính diện tích hình thoi đ

Bài 11: ình bình hành A c độ dài đáy là 8 dm, chiều cao là 㘠 dm ình thoi B

diện tích bằng diện tích của hình bình hành A và c độ dài một đường chéo là

dm Tính dộ dài đường chéo còn lại

Bài 12: ột miếng đất hình thoi c chu vi là ‴‴ m, độ dài hai đường chéo là 㘠‴ m

và 4‴ m Tính chiều cao miếng đất của hình thoi

Bài 13: ột thửa ruộng hình chữ nhật c chu vi ‴‴m Người ta tăng chiều dài

lên /㘠 chiều dài thì chu vi hình chữ nhật mới là 2‴m Tính diện tích thửa ruộng ban đầu

Bài 14: ột thửa ruộng hình chữ nhật c chu vi ‴‴m Người ta giảm chiều dài đi

/㘠 chiều dài thì chu vi hình chữ nhật mới là 8‴m Tính diện tích thửa ruộng ban đầu

Bài 15: ột thửa ruộng hình chữ nhật c chu vi ‴m Nếu tăng chiều rộng m

và giảm chiều dài m thì diện tích thửa ruộng không thay đổi Tính diện tích thửa ruộng

Bài 16: ột thửa đất hình vuông trên thửa đất đ người ta đào một cái ao hình

vuông cạnh cái ao cách đều cạnh thửa đất Chu vi cái ao kém chu vi thửa đất là

4 m.Tính diện tích cái ao biết diện tích phần dất còn lại là ‴‴m2

Bài 17: Bác An c một mảnh đất vườn chữ nhật Ở một g c vườn bác đào một cái

ao hình vuông c cạnh cách chiều rộng mảnh vườn 㘠㘠 m còn cạnh kia cách chiều dài mảnh vườn là 7 m Biết diện tích phần đất còn lại là 㘠 m2 Tính diện tích mảnh vườn

Bài 18: ột thửa ruộng hình chữ nhật c chu vi 2‴‴ m chiều dài hình chữ nhật

hơn 2 lần chiều rộng là ‴m.Tính diện tích thửa ruộng

Bài 19: ột thửa ruộng hình chữ nhật c chu vi ‴ m chiều dài hình chữ nhật

kém 2 lần chiều rộng là ‴m.Tính diện tích thửa ruộng

Bài 20: ột thửa ruộng hình chữ nhật c chu vi 2‴‴ m Dọc theo chiều dài người

ta ngăn thửa ruộng thành 2 thửa ruộng nh Biết trong 2 thửa ruộng là hình

Trang 3

vuông và chu vi thửa ruộng hình vuông nh hơn chu vi thửa ruộng hình chữ nhật nh là 2‴m Tính diện tích thửa ruộng ban đầu

Bài 21: ột thửa ruộng hình chữ nhật c chu vi ‴ m Dọc theo chiều dài người

ta ngăn thửa ruộng thành 2 thửa ruộng nh Biết trong 2 thửa ruộng là hình vuông và chu vi thửa ruộng hình vuông lớn hơn chu vi thửa ruộng hình chữ nhật

nh là 2‴m Tính diện tích thửa ruộng ban đầu

Bài 22: ột thửa ruộng hình chữ nhật c chiều dài gấp 㘠 lần chiều rộng Nếu

tăng chiều rộng m và giảm chiều dài m thì diện tích tăng thêm 㘠‴‴m2 Tính diện tích thửa ruộng ban đầu

Bài 23: ột hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng để bằng chiều dài của n thì diện

tích tăng thêm 2‴m2, còn khi giảm chiều dài cho bằng chiều rộng thì diện tích giảm m2 Tính diện tích hình chữ nhật

rộng Tính chu vi hình chữ nhật

Bài 25: ột cái sân hình chữ nhật c chu vi ‴m Người ta tăng chiều rộng lên

m thì sân tr餠 thành hình vuông tính diện tích cái sân ban đầu

Bài 26: ột mảnh vườn hình chữ nhật c chu vi 8‴ m nếu giảm chiều dài ‴ m

thì mảnh vườn tr餠 thành mảnh vườn hình vuông Tính diện tích mảnh vườn ban đầu

Bài 27: ột mảnh vườn hình chữ nhật c chu vi ‴ m Nếu giảm chiều dài ‴m

và tăng chiều rộng m thì đư c một hình chữ nhật mới c chiều dài gấp 4 chiều rộng Tính diện tích mảnh vườn

Bài 28: ột hình chữ nhật c chiều dài gấp 㘠 chiều rộng Nếu tăng chiều rộng lên

24 m thì đư c hình chữ nhật mới c chiều dài gấp 㘠 chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật

Bài 29: ột mảnh vườn hình chữ nhật c chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Nếu

tăng chiều dài m và giảm chiều rộng m thì diện tích giảm đi 2 m2 Tính diện tích mảnh vườn

Bài 30: ột cái ao hình chữ nhật c chu vi 2‴ m Dọc theo chiều dài người ta

ngăn cái ao thành 2 ao nh ( ình vẽ) Tổng chu vi 2 ao mới tạo thành la 8‴

m Tính diện tích cái ao ban đầu

Bài 31: Sân trường em hình vuông Để tăng thêm diện tích nhà trường đã m餠

rộng về mỗi phía 㘠m thì diện tích tăng thêm là 9 m2 i trước đây sân trường

em c diện tích là bao nhiêu m2

Bài 32: Bác à c hai tấm kính hình chữ nhật Chiều rộng của mỗi tấm kính bằng

/2 chiều dài của n và chiều dài của tấm kính nh đúng bằng chiều rộng của tấm kính to Bác ghép hai tấm kính sát vào nhau và đặt lên bàn c diện tích 9‴

dm2thì vừa khít ãy tính kích thước của mỗi tấm kính đ

Bài 33: Khu vườn hình chữ nhật c nửa chu vi ‴8m Nếu giảm chiều dài 㘠m và

tăng chiều rộng thêm 㘠m thì đư c hình vuông Tính diện tích hình vuông

Trang 4

Bài 34: ình chữ nhật c chu vi 84m Nếu bớt chiều rộng m và bớt chiều dài 7m

thì đư c hình vuông Tính chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật

Bài 35: ình chữ nhật c nửa chu vi 8 m Nếu giảm chiều dài 9m và tăng chiều

rộng thêm m thì đư c hình vuông Tính diện tích hình chữ nhật

Bài 36: ình chữ nhật c chu vi 2 m Nếu giảm chiều rộng m và giảm chiều dài

2 m thì đư c hình vuông Tính diện tích hình vuông đ

chiều dài đi ‴m thì diện tích không thay đổi Tính diện tích hình chữ nhật đ

Bài 38: Cho hai hình chữ nhật A và B Diện tích hình A hơn hình B là 㘠‴‴m2, chu

vi hình A hơn hình B là 2‴m Tính diện tích mỗi hình chữ nhật

Bài 39: ột khu đất hình chữ nhật c chu vi bằng 28 m Chiều dài hơn chiều

rộng m Người ta m餠 rộng chiều dài và chiều rộng khu đất thêm một đoạn bằng nhau để đư c khu đất mới c chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính diện tích khu đất mới

C Lời giải

Bài 7:

Diện tích mảnh vườn hình bình hành đ là: ‴ x 4‴ = 2‴‴‴ (m2)

Số cây bư餠i trồng trên mảnh vườn đ là: 2‴‴‴ : 4 = ‴‴ (cây)

Đáp số: ‴‴ cây

Bài 11:

Diện tích hình bình hành hay diện tích hình thoi là: 8 x 㘠 = 24 dm2

Độ dài đường chéo kia là: 24 x 2 : 8 = dm

Đáp số: dm

Bài 13:

Nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật ban đầu là ‴‴: 2 = ‴(m)

Nửa chu vi hình chữ nhật mới là 2‴ : 2 = ‴ (m)

ọc sinh tự vẽ sơ đồ

Tăng chiều dài lên /㘠 lần thì nửa chu vi hình chữ nhật tăng lên ‴ - ‴ = ‴ (m) Nên một phần chiều dài hình chữ nhật là ‴m

Chiều dài hình chữ nhật ban đầu là ‴ x 㘠 = 㘠‴ (m)

Chiều rộng hình chữ nhật ban đầu là ‴ - 㘠‴ = 2‴ (m)

Diện tích thửa ruộng ban đầu là 㘠‴ x 2‴ = ‴‴m2

Đáp số: ‴‴m2

Bài 16:

Theo bài ta c :

Trang 5

Chuyển hình lên g c trê và đồng thời chia hình thành hai phần bằng nhau, ta

đư c:

Gọi cạnh thửa ruộng hình vuông là a, cạnh cái ao hình vuông là b

iệu độ dài của 2 cạnh hình vuông hay chiều cao của hình thang là:

4 x a - 4 x b = 4

4 x (a-b) = 4

a - b = (m)

Diện tích của thửa ruộng hình thang là ‴‴ : 2 = 㘠‴‴m2

Ta c đáy lớn của hình thang bằng cạnh của thửa ruộng hình vuông

Tổng độ dài của 2 đáy hình thang là 㘠‴‴ x 2 : = 㘠7, m

Đáy lớn của hình thang hay cạnh của thửa ruộng hình vuông là

(㘠7, + ) : 2 = 2 ,7 m

Diện tích thửa ruộng hình vuông là 2 ,7 x 2 ,7 = 7 , 2 m2

Diện tích cái ao là 7 , 2 - ‴‴ = , 2 m2

Bài 17:

Gọi cạnh của hình vuông là a

Trang 6

Ta c A = PN = 7

NQ = 㘠㘠

Suy ra diện tích hình chữ nhật PNBQ là 7 x 㘠㘠 = m

Diện tích A NP + diện tích PNQB + diện tích NQCE = 㘠

Suy ra 7 x a + 㘠㘠 x a = 㘠 - = 7 ‴

a =

AD = a + 7 = 㘠2 và DC = a + 㘠㘠 = 48

Diện tích mảnh vườn là là 㘠2 x 48 = 㘠 m2

Bài 20:

Nửa chu vi hình chữ nhật: 2‴‴ : 2 = ‴‴ (m)

Trên hình vẽ tha thấy nửa chu vi gồm 㘠 phần và 2‴:2= ‴ (m)

Chiều rộng hình chữ nhật: ( ‴‴ – ‴) : 㘠 = 㘠‴ (m)

Chiều dài hình chữ nhật: ‴‴ – 㘠‴ = 7‴ (m)

Diện tích thửa ruộng ban đầu: 7‴ x 㘠‴ = 2 ‴‴ (m2)

Đáp số: 2 ‴‴ m2

Bài 30:

Cạnh ao hình vuông là (28‴ - 22‴) : 2 = 㘠‴ (m)

Diện tích ao hình vuông là 㘠‴ x 㘠‴ = 9‴‴ m2

Chu vi ao hình vuông là 㘠‴ x 4 = 2‴ (m)

Chu vi ao hình chữ nhật là 28‴ - 2‴ = 4‴ (m)

Chiều dài là ‴ m

Chiều rộng ao hình chữ nhật bằng chiều rộng ao hình vuông và bằng 㘠‴m

Diện tích ao ban đầu là 9‴‴ + ( ‴ x 㘠‴) = 42‴‴m2

Bài 32:

Theo đầu bài, coi chiều rộng của tấm kính nh là đoạn thì chiều dài của n là 2 đoạn như vậy và chiều rộng của tấm kính to cũng là 2 đoạn, khi đ chiều dài của tấm kính to là 4 đoạn như vậy Nếu bác à ghép khít hai tấm kính lại với nhau sẽ

đư c hình chữ nhật ABCD (hình vẽ), trong đ A ND là tấm kính nh , BCN là tấm kính to Diện tích ABCD là 9‴ dm2 Chia hình chữ nhật ABCD thành ‴ hình vuông nh , mỗi cạnh là chiều rộng của tấm kính nh thì diện tích của mỗi hình vuông nh là 9‴ : ‴ = 9 (dm2)

Ta c 9 = 㘠 × 㘠, do đ cạnh hình vuông là 㘠 dm Tấm kính nh c chiều rộng 㘠 dm, chiều dài là 㘠 × 2 = (dm) Tấm kính to c chiều rộng là dm, chiều dài là × 2 =

2 (dm)

Tải thêm tài liệu tại:

https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-4

Ngày đăng: 24/10/2022, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w