Phần 1 của bài giảng Marketing du lịch cung cấp cho học viên những nội dung về: tổng quan marketing du lịch; môi trường marketing và kế hoạch marketing của tổ chức (doanh nghiệp) du lịch; thị trường du lịch và nghiên cứu thị trường du lịch của tổ chức (doanh nghiệp du lịch);... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH
**************************
BÀI GIẢNG MARKETING DU LỊCH
Trang 2Chương 1 Tổng quan về Marketing du lịch
1.1 Các định nghĩa, khái niệm cơ bản
1.1.1 Các khái niệm cơ bản về marketing
1.1.1.1 Nhu cầu tự nhiên, mong muốn và nhu cầu có khả năng thanh toán
a Nhu cầu tự nhiên: Là c m gi c thiếu h t một c i g mà con ngư i c m nhận
ược Nhu cầu tự nhiên ược h nh thành là do trạng th i ý thức của ngư i ta về việc thấy thiếu một c i g ể ph c v cho tiêu dùng
• Nhu cầu hiện tại: là nhu cầu ã và ang ược p ứng
• Nhu cầu tiềm tàng:
+ Đã xuất hiện: Nhưng do nhiều nguyên nhân chưa ược p ứng
+ Chưa xuất hiện: B n thân ngư i tiêu dùng cũng chưa biết ến
b Mong muốn: Là nhu cầu tự nhiên c dạng ặc thù, òi hỏi ph i ược p ứng bằng
một h nh thức ặc thù phù hợp với tr nh ộ văn h a và nhân c ch của c thể
VD: Đ i là một c m gi c thiếu h t lương thực thực phẩm trong dạ dày Sự òi hỏi về lương thực thực phẩm ể chống i là nhu cầu tự nhiên của con ngư i, nhưng mỗi ngư i lại c òi hỏi riêng về ặc tính ặc thù của lương thực thực phẩm Ngư i này th òi ph i c cơm, ngư i kh c lại cần b nh m ,…
c Nhu cầu có khả năng thanh toán: Là nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với
kh năng mua sắm của ngư i tiêu dùng
1.1.1.2 Giá trị, chi phí và sự thỏa mãn
a Giá trị tiêu dùng: Gi trị tiêu dùng của một s n phẩm là sự nh gi của ngư i tiêu
dùng về kh năng của n trong việc thỏa mãn nhu cầu ối với họ
b Chi phí tiêu dùng: Chi phí tiêu dùng ối với một hàng ho là tất c những hao tổn
mà ngư i tiêu dùng ph i bỏ ra ể c ược những lợi ích tiêu dùng mà hàng ho mang lại
c Sự thỏa mãn: Là mức ộ trạng th i c m gi c của ngư i tiêu dùng bắt nguồn từ việc
so s nh kết qu thu ược khi tiêu dùng s n phẩm với những kỳ vọng của họ
1.1.1.3 Trao đổi, giao dịch
a Trao đổi: Là hành vi nhận từ một ngư i nào thứ mà m nh muốn và ưa lại cho
ngư i một thứ kh c
Trang 3=> Trao ổi là cơ sở tồn tại của Marketing (marketing chỉ tồn tại khi mà con ngư i quyết ịnh p ứng nhu cầu của m nh thông qua trao ổi)
Muốn c s n phẩm ể tho mãn nhu cầu, kh ch hắng cần ph i tiến hành trao ổi với doanh nghiệp Đ là sự tho thuận mua b n và sau là qu tr nh doanh nghiệp tạo ra
và chuyển giao dịch v tối kh ch hàng, ồng th i cũng là qu tr nh kh ch hàng tiêu dùng, c m nhận và nh gi c c dịch v Để hiểu rõ qu tr nh này, cần ph i i sâu phân tích ặc iểm s n xuâ't, tiêu dùng và nh gi c c dịch v du lịch
Để s n xuất ra một dịch v du lịch nào , doanh nghiệp cần ph i b o m c c yêu tô vật ch t và con ngư i thích hợp Qu tr nh s n xuất dịch v du lịch là qu tr nh tương tác có hệ thống và chặt chẽ giữa c c yếu tô vật chất và con ngư i n i trên, theo một quy tr nh ã ược thiêt kê trước
b Giao dịch: Là một cuộc trao ổi mang tính chất thương mại những vật c gi trị
giữa hai bên
1.1.1.4 Sản phẩm
a Khái niệm sản phẩm: Là bất cứ c i g c thể tho mãn nhu cầu/mong muốn và
ược cung ứng cho thị trư ng nhằm m c ích thu hút sự chú ý, tiếp nhận, sử d ng hay tiêu dùng
b Sản phẩm du lịch
S n phẩm du lịch là ô tượng tho mãn nhu cầu của du kh ch, bao gồm c c dịch v và hàng ho kh c nhau N vừa mang tính chất hữu h nh (danh lam thắng
c nh, di tích lịch sử - văn ho , hàng ho , m n ăn, ), vừa mang tính chất vô h nh (dịch
v , sự tr i nghiệm, c c gi trị văn ho phi vật thể, ) Như vậy, ể tạo ra s n phẩm du lịch cần ph i c c c loại tài nguyên du lịch và c c hàng ho , dịch v kh c nhau Tuy nhiên, ỏ g c ộ doanh nghiệp và về tổng thể, c thể coi s n phẩm du lịch là hệ thống
c c dịch v du lịch Ngoài c c ặc iểm chung của dịch v , c c dịch v du lịch còn c những ặc iểm riêng do ặc trưng của kinh doanh du lịch quy ịnh Sau ây là những
ặc iểm cơ b n của c c dịch v du lịch:
-Tính vô h nh: c c dịch v du lịch không tồn tại dưới dạng vật thể như hàng
ho V vậy, kh ch hàng không ược kiểm tra trước khi mua và do doanh nghiệp du lịch cần ph i thông tin ầy dử cho kh ch về quy c ch, chất lượng và lợi ích của s n phẩm ( iểm tham quan, loại phòng kh ch sạn, cơ câu bữa ăn, )
Trang 4-Tính không t ch ròi khỏi nguồn gôc: ngư i ta không thể mang c c dịch v du lịch ra khỏi nơi tạo ra chúng ể b n cho kh ch Hay n i c ch kh c, qu tr nh s n xuất
và tiêu dùng dịch v du lịch ph i diễn ra ở cùng một ịa iểm (tại doanh nghiệp hoặc
ịa bàn hoạt ộng du lịch của kh ch) Điều này dẫn ến yêu cầu thu hút kh ch qua kênh phân phối, ến doanh nghiệp du lịch ể tham gia vào qu tr nh s n xuất, ồng thòi tiêu dùng c c dịch v ngay tại chỗ
- Tính không ổn ịnh về chất lượng: c c dịch v du lịch c chất lượng không ồng nhất, ph thuộc vào nhiều yếu tổ' chử quan và kh ch quan, chịu sự chi phối của
ặc trưng c biệt ho trong s n xuất và tiêu dùng dịch v du lịch
- Tính không lưu giữ ược: qu tr nh s n xuất và tiêu dùng dịch v x y ra ồng
th i, nên kết thúc s n xuất c nghĩa là tiêu dùng xong dịch v Do vậy không thể lưu kho c c dịch v du lịch ể b n sau và tương ứng vối khối lượng dịch v không tiêu
th ược trong giai oạn nào là một kho n doanh thu bị mất không thu lại ược
- S n phẩm du lịch bao gồm nhiều dịch v , cùng hướng tới tho mãn nhu cầu của
du kh ch trong th i gian i du lịch C c dịch v du lịch do doanh nghiệp cung cấp ph i tạo thành một hệ thông hoàn chỉnh, vừa phù hợp vởi sở thích, thị hiếu,
th i quen tiêu dùng hằng ngày ở nơi cư trú, vừa g p phần cung cấp những "kinh nghiệm du lịch" cho du kh ch Hay n i c ch kh c, c c dịch v trong một doanh nghiệp
du lịch ph i c mối liên hệ mật thiết vối nhau, g p phần tạo ra sự tho mãn tổng thể cho du khách
- S n phẩm du lịch ở xa nơi cư trú thư ng xuyên của du kh ch, do cần ph i sử
d ng hệ thốhg kênh phân phôỉ a dạng Ngoài kênh trực tiếp, c c doanh nghiệp còn sử
d ng c c kênh phân phối gi n tiếp, vối c c trung gian phân phối a dạng như công ty
lữ hành, ại lý du lịch, công ty vận chuyển kh ch, ể tiêu th s n phẩm
- Kh năng cung cấp dịch v bị giới hạn bồi công suất thiết kế của doanh nghiệp
du lịch V vậy, ngay lập tức không thể tạo ra một khối lượng s n phẩm vượt qu gi i hạn cho phép, trong khi nhu cầu về s n phẩm du lịch thay ổi nhanh ch ng và dao ộng xung quanh giới hạn
1.1.1.5 Thị trường
a Khái niệm thị trường
Trang 5Thị trư ng bao gồm tất c những kh ch hàng hiện thực và tiềm ẩn cùng c một nhu cầu hay mong muốn c thể, sẵn sàng và c kh năng tham gia trao ổi ể thỏa mãn nhu cầu và mong muốn
b Thị trường du lịch
Từ kh i niệm "trao ổi", dẫn ến kh i niệm "thị trư ng" Thị trư ng du lịch ược hiểu một c ch kh i qu t là nơi diễn ra những hoạt ộng mua b n c c dịch v và hàng ho nhằm p ứng những nhu cầu và phù hợp với kh năng thanh to n của kh ch
du lịch Như vậy, với quan niệm này, thị trư ng du lịch là tập hợp ngư i mua, ngư i
b n và c c hoạt ộng trao ổi c c s n phẩm du lịch
Theo quan iểm marketing, tập hợp những ngư i mua sẽ tạo ra thị trư ng du.lịch (hay thị trư ng kh ch du lịch), còn tập hợp những ngư i b n tạo nên ngành du lịch (và c c ngành dịch v trong du lịch như: kh ch sạn, vận chuyển kh ch, lữ hành, )
Đô với một doanh nghiệp du lịch, c thể hiểu thị trư ng là tập hợp những
kh ch hàng hiện c và tiềm năng của n Để hiểu rõ thị trư ng, doanh nghiệp cần ph i
tổ chức nghiên cứu marketing vổi c c nội dung như nghiên cứu nhu cầu, ặc tính và hành vi mua của kh ch du lịch, nghiên cứu mức ộ tho mãn của kh ch ối với s n phẩm du lịch, nghiên cứu canh tranh, nghiên cứu tiềm năng ph t triển thị trư ng,
Thị trư ng du lịch c những ặc iểm cơ b n sau ây:
- Xuất hiện muộn hơn so với thị trư ng hàng ho Thị trư ng du lịch xuất hiện từ trư c , nhưng c thể tính từ giữa thế kỷ XIX, khi mà du lịch trở thành hiện tượng kinh tê - xã hội, với tr nh ộ s n xuất và c c mối quan hệ xã hội ph t triển ở một trình ộ nhất ịnh
- Tiêu dùng du lịch chủ yếu là dịch v , không hiện hữu khi mua b n và diễn ra tại doanh nghiệp và iểm du lịch
- Qu tr nh mua b n dịch v du lịch không gắn với sở hữu và thư ng diễn
ra cùng với qu tr nh cung cấp dịch v Tham gia vào qu tr nh này còn c sự trao
ổi gi trị của c c tài nguyên du lịch ở iểm du lịch
- Quan hệ cung - cầu vể s n phẩm du lịch luôn thay ổi, thư ng c biến ộng lớn và mang tính th i v cao
- C m nhận rủi ro lớn, nên qu tr nh mua của kh ch thư ng kéo dài và dễ thay ổi
Trang 61.1.1.6 Marketing hỗn hợp
Marketing hỗn hợp là tập hợp c c yếu tố trên thị trư ng mà doanh nghiệp kiểm
so t ược ồng th i sử d ng c c yếu tố này như c c công c t c ộng vào mong muốn của ngư i tiêu dùng trên thị trư ng m c tiêu nhằm biến c c mong muốn thành cầu thị trư ng về s n phẩm của doanh nghiệp m nh
Marketing –mix về cơ b n bao gồm 4 chiến lược chính như:
Chiến lược gi : Nội dung bao gồm x c ịnh danh m c gi c , chiết khấu phân bổ, th i hạn thanh to n, iều kho n tín d ng
· Chiến lược s n phẩm: Nội dung bao gồm x c ịnh danh m c, chủng loại
s n phẩm, chất lượng, thiết kế, ặc trưng, nhãn hiệu, bao g i, kích c , dịch v b o hàng hoàn tr , chu kỳ sống của s n phẩm, ph t triển s n phẩm mới
Chiến lược phân phối: Nội dung bao gồm thiết lập kênh phân phối, kiểu phân phối, ịa phương, kho tàng, vận chuyển
Chiến lược xúc tiến: Nội dung bao gồm qu ng c o, tuyên truyền, quan hệ công chúng, b n hàng c nhân, thúc ẩy b n hàng
(*) Biến dạng của Marketing –mix trong du lịch
a Marketing 9p trong du lịch
Do ặc thù của s n xuất và tiêu dùng du lịch, cần ph i quan tâm hơn c c yếu tố trong Marketing mix truyền thống và phối kết hợp ồng bộ c c yếu tố này vào thị trư ng m c tiêu
Marketing du lịchương tr nh, xúc tiến, ối t c, trọn g i và ịnh vị Như vậy, ngoài 4 yếu tố của marketing-mix còn thêm 5 yếu tố là con ngư i, chương tr nh, ối
t c, trọn g i, ịnh vị C c yếu tố như s n phẩm, gi , phân phối, xúc tiến sẽ ược tr nh bày ở chương 6,7,8,9.Trong m c này, chỉ tr nh bày 5 yếu tố kh c biệt với marketing –mix truyền thống
* Con ngư i (People): là yếu tố quan trọng bậc nhất trong hoạt ộng của bất cứ dịch v nào Không c dịch v tốt khi mà ngư i tạo ra n yếu kém.V vậy, con ngư i trong doanh nghiệp kh ch sạn du lịch là quan trọng hàng ầu Con ngư i là toàn bộ nhân viên và kh ch hàng trong doanh nghiệp, chính v vậy mà c c doanh nghiệp kh ch sạn cần c những biện ph p và c thể những biện ph p ể c thể cung cấp cho
kh ch hàng những dịch v tốt nhất
Trang 7* Chương tr nh (programming): Được hiểu tương tự như là bao g i dịch v Chương tr nh chỉ rõ cho kh ch c c loại dịch v , th i gian, không gian và iều kiện cung cấp c c loại dịch v Đây là c ch kết hợp thư ng c của c c dịch v trọn g i Điều này tạo ra sự phong phú trong c c dịch v của iểm ến
* Đối t c (partnership): Do dặc iểm của dịch v du lịch mang tính tổng hợp, v vậy, không c nhà cung ứng dịch v ơn lẻ mà ph i c c c bạn hàng như ối t c hỗ trợ
và bổ sung cho nhau ể tạo ra một chuỗi c c dịch v cung cấp cho du kh ch Sự hợp
t c giữa c c nhà cung cấp tạo ra một chu tr nh hoàn chỉnh, khép kín và làm tăng gi trị của c c tour du lịch
* Định vị (positioning): Định vị là một chiến lược marketing Mỗi loại dịch vị cung cấp cho kh ch hàng cần ph i ịnh vị rõ dịch v thuộc thứ hạng nào, phù hợp với ẳng cấp nào của kh ch, phù hợp với thị trư ng m c tiêu nào
* Trọn g i (packaging): Đối với c c dịch v cung cấp cho kh ch theo một g i
c nghĩa là kết hợp c c dịch v ơn lẻ thành c c g i nhằm mang lại nhiều lợi ích gia tăng cho kh ch hàng Mỗi nhà cung cấp lại mang lại một phần trong chuyến i trọn
g i, bởi v việc g p tất c phần nhỏ trong một chuyến i nằm trong gi mà kh ch hàng
c m thấy thuận tiện và thú vị
b Marketing 8p trong du lịch
Ngoài c ch tiếp cận mô h nh marketing 9p trong du lịch kể trên, một nh m t c
gi kh c lại ưa ra mô h nh marketing du lịch 8p bao gồm:
Trang 8Trong số nội dung trong ặc biệt nhấn mạnh yếu tố mềm dẻo trong cạnh tranh và chăm s c kh ch hàng của Marketing du lịch 8p Ngoài ra còn c mô h nh Marketing
du lịch 7p Tức là ngoài 4 chính s ch chính là: chính s ch gi , chính s ch s n phẩm, chính s ch phân phối, chính s ch xúc tiến th còn bao gồm 3 chính s ch nữa là: con ngư i (people), quy tr nh (progress), cơ sở vật chất (physical evidence) Đây cũng là một mô h nh ược sử d ng rộng rãi trong marketing
c Marketing 6p trong du lịch
Thị trư ng du lịch c ặc trưng bởi hàng rào i vào cao ph i qua nhiều ngư i
g c cửa Loại thị trư ng này ược gọi là thị trư ng ng hay thị trư ng b o hộ Để i vào thị trư ng này c c nhà kinh doanh ph i sử d ng c i gọi là megamarketing Đây ược hiểu là kh năng p d ng phối hợp c c biện ph p kinh tế, tâm lý, chính trị và c c mối quan hệ công chúng ể c ược sự hợp t c ầy quyền lực Như vậy, ể i vào thị trư ng ng th ph i i qua hai cửa là c c tổ chức chính phủ và c c tổ chức phi chính phủ Megamarketing bao gồm 6 chiến lược là: Marketing quyền lực, quan hệ công chúng, chiến lược s n phẩm, chiến lược gi , chiến lược phân phối và chiến lược xúc tiến
1.1.2 Định nghĩa marketing
C rất nhiều kh i niệm về marketing, nhưng v marketing vận ộng và ph t triển, c nhiều nội dung phong phú, hơn nữa mỗi t c gi ều c quan niệm riêng, nên marketing ược hiểu là những hoạt ộng trên thị trư ng, nhằm tạo ra sự trao ổi với
m c ích thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của con ngư i Một số kh i niệm marketing ược chấp nhận và sử d ng phổ biến hiện nay là:
- Marketing nhằm nhận biết, dự o n và p ứng yêu cầu của kh ch hàng một
Trang 9trư ng, bên nào tích cực hơn trong việc t m kiếm c ch trao ổi với bên kia th bên thuộc về phía làm marketing
Vận d ng marketing một c ch thành công ph thuộc rất nhiều vào kh năng am hiểu kh ch hàng, cung cấp cho họ c c s n phẩm úng với nhu cầu và mong muốn mà
họ kh c thể t m thấy ở c c nhà kinh doanh kh c Nếu không c kh ch hàng th không
c hoạt ộng marketing
Marketing ra i ở Nhật B n và Hoa Kỳ trong th i kỳ t m kiếm c c gi i ph p tho t khỏi bế tắc bởi khủng ho ng thừa của nền kinh tế Cho ến nay, ã c rất nhiều
c c ịnh nghĩa về marketing Sau ây là một số ịnh nghĩa về marketing:
* Định nghĩa về Marketing của W.J STANTON: “ Marketing là toàn bộ hệ thống hoạt ộng kinh tế trong iều kiện nhất ịnh, ph n nh chương tr nh s n xuất, lưu chuyển hàng h a, gi c hay sự biến ộng của gi c ” ( Marketing du lịch- Đại học kinh tế quốc dân- trang 21)
* Định nghĩa Marketing của Peter Ducke: “ Marketing là toàn bộ việc kinh doanh theo quan iểm của ngư i tiêu th ” ( Marketing du lịch- Đại học kinh tế quốc dân- trang 21)
* Định nghĩa Marketing của J.H.Crighton: “ Marketing là qu tr nh cung cấp úng s n phẩm, úng kênh, úng luồng hàng, úng th i gian và úng vị trí” ( Marketing du lịch- Đại học kinh tế quốc dân- trang 21)
Philip Kotler ược suy tôn là cha ẻ của marketing hiện ại, cũng ưa ra hàng loạt c c ịnh nghĩa về marketing ví d như:
“ Marketing c nghĩa là làm việc với thị trư ng ể biến những trao ổi tiềm ẩn thành hiện thực, với m c ích thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của con ngư i” hay
“Marketing là nghệ thuật s ng tạo và thỏa mãn kh ch hàng một c ch tốt nhất”…( Marketing du lịch- Đại học kinh tế quốc dân- trang 21)
Từ c c ịnh nghĩa trên ây, c thể ưa ra một nhận xét kh i qu t sau ây về marketing:
“Marketing là qu tr nh làm việc với thị trư ng ể thực hiện c c cuộc trao ổi với m c ích thỏa mãn c c nhu cầu và mong muốn của con ngư i”
“Marketing bằng t m mong muốn, thỏa mãn mong muốn của ối t c ể ạt ược những mong muốn của chủ thể”
Trang 10Nội dung của qu n trị marketing là thực hiện c c công việc t c ộng lên cầu thị trư ng nhằm ạt ược m c ích của doanh nghiệp Sự ph t triển của marketing theo năm giai oạn tương ứng với năm quan iểm là:
· Kinh doanh hướng vào s n xuất
Kinh doanh hướng vào s n phẩm
Kinh doanh hướng vào b n hàng
Kinh doanh hướng vào mong muốn của thị trư ng tiêu th
Kinh doanh hướng ến sự kết hợp 3 lợi ích: Ngư i tiêu dùng, nhà kinh doanh và
xã hội
Quan iểm hướng vào s n xuất: Cho rằng ngư i tiêu dùng chỉ quan tâm và ưa thích
c c s n phẩm thông thư ng, phổ biến, gi c thấp V vậy c c nhà lãnh ạo cần ph i tập trung mọi nguồn lực ể nâng cao kh năng s n xuất, tạo ra nhiều s n phẩm, hạ gi thành
Quan iểm hướng vào s n phẩm: Cho rằng ngư i tiêu dùng chỉ quan tâm và ưa thích
c c s n phẩm c chất lượng cao nhất và mang tính kh c biệt V vậy c c nhà lãnh ạo
t m mọi c ch ể tập trung c c nguồn lực của m nh ể tạo ra c c s n phẩm c chất lượng với công nghệ hiện ại nhất
Quan iểm hướng vào b n hàng: Cho rằng ngư i tiêu dùng không mua nhiều s n phẩm của doanh nghiệp nếu c c nhà lãnh ạo của doanh nghiệp không tập trung mọi nguồn lực của m nh vào việc thúc ẩy b n hàng( qu ng c o, kích thích ngư i tiêu dùng, kích thích ngư i tiêu th ) V vậy c c nhà lãnh ạo tập trung mọi nguồn lực vào việc xúc tiến b n hàng ặc biệt là mở c c chiến dịch khuyến mại bằng nhiều h nh thức kh c nhau
Quan iểm hướng ra thị trư ng: Cho rằng ch a kh a ể ạt ược m c ích của doanh nghiệp là x c ịnh úng nhu cầu và mong muốn của ngư i tiêu dùng trên thị trư ng
Trang 11m c tiêu và m b o bằng phương thức gây ra nhiều ấn tượng, hiệu qu hơn ối với
ối thủ cạnh tranh V vậy c c nhà lãnh ạo cần tập trung nguồn lực vào việc x c ịnh úng mong muốn của thị trư ng m c tiêu và p ứng c c mong muốn ể ạt ược mong muốn của doanh nghiệp Quan iểm này dựa trên 4 tr cột chính là: Tập trung vào thị trư ng, ịnh hướng kh ch hàng, phối hợp marketing, lợi nhuận dài hạn Tuy nhiên do qu lạm d ng marketing hiện ại mà c c nhà s n xuất ã làm nh hưởng tới môi trư ng, xã hội như gây ra ô nhiễm môi trư ng, vi phạm vệ sinh an toàn thực phẩm…
Quan iểm hướng tới sự kết hợp 3 lợi ích: Ngư i tiêu dùng, nhà kinh doanh và xã hội: Cho rằng nhà kinh doanh khi ra quyết ịnh ph i cân nhắc m b o sự cân bằng lợi nhuận của doanh nghiệp, tho mãn mong muốn của ngư i tiêu dùng và sự phồn vinh của xã hội V vậy c c nhà lãnh ạo doanh nghiệp cần tập trung nguồn lực của m nh tạo ra c c s n phẩm phù hợp với mong muốn của ngư i tiêu dùng nhưng ph i mang lại lợi ích và sự phồn vinh cho xã hội, ph t triển bền vững
1.2 Marketing du lịch
1.2.1 Định nghĩa marketing du lịch
+ “Marketing du lịch là một triết lý qu n trị mà nh nghiên cứu, dự o n, tuyển chọn dựa trên nhu cầu của du kh ch n c thể em s n phẩm du lịch ra thị trư ng sao cho phù hợp m c ích thu nhiều lợi nhuận cho tổ chức du lịch ”- (World Tourìsm Organization)
+ “Marketing du lịch là một loạt phương ph p và kỹ thuật ược hỗ trợ bàng một tinh thần ặc biệt và c phương ph p nhằm thỏa mãn c c nhu cầu không n i ra hoặc n i ra của kh ch hàng c thể là m c ích tiêu khiển hoặc những m c ích kh c bao gồm công việc gia nh, công t c và họp hành” (Robert Lanquar và Robert Holỉier)
Chúng ta c thể ịnh nghĩa Marketing du lịch như sau:
+ “Marketing du lịch là tiến tr nh nghiên cứu, phân tích những nhu cầu của kh ch hàng, những s n phẩn), dịch v du lịch và những phương thức cung ứng, hỗ trợ ể dưa
kh ch hàng ến với s n phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cua họ; ồng th i ạt dược những m c tiêu của tố chức”
1.2.2 Một số khía cạnh đối với marketing du lịch
1.2.2.1 Nội dung hoạt động của Marketing phụ thuộc vào từng chức năng của từng chủ thể
Trang 12Hoạt ộng của Marketing du lịch thực hiện ở c c cấp ộ kh c nhau từ cấp quốc gia, ịa phương ến cấp doanh nghiệp du lịch
Marketing du lịch bao gồm Marketing kh ch sạn và Marketing lữ hành Hai bộ phận này c mối quan hệ mật thiết với nhau, hỗ trợ cho nhau thành công trên thị trư ng m c tiêu, và thúc ẩy ngành du lịch ở quốc gia ph t triển
1.2.2.2 Các đặc điểm dịch vụ của marketing du lịch
Theo Philip Kotler: Dịch v là mọi biện ph p hay lợi ích mà một bên c thể cung cấp cho bên kia và chủ yếu là vô h nh và không dẫn ến sự chiếm oạt một c i g
Ví d : Dịch v ăn uống, dịch v lưu trú…
Dịch v du lịch chứa ựng trong 4 ặc iểm cơ b n: tính vô h nh, tính không ồng nhất, không thể lưu giữ và không thể t ch r i
1.2.2.3 Sự đặc trưng khác biệt của sản phẩm du lịch so với các loại sản phẩm khác
S n phẩm du lịch cũng ược coi là một loại s n phẩm nên s n phẩm du lịch cũng c những ặc iểm chung của s n phẩm hàng h a, của s n phẩm dịch v và c những ặc iểm riêng của chính n Ví d như:
Thứ nhất, s n phẩm du lịch chủ yếu là c c dịch v , c tính chất vô h nh, không cân ong, o ếm ược
Thứ hai, s n phẩm không hoặc kh trưng bày, kh nhận biết bao g i của s n phẩm
Thứ ba, s n phẩm du lịch thư ng là kinh nghiệm du lịch nên dễ bắt chước… Thứ tư, s n phẩm mang tính th i v ặc biệt là c c s n phẩm ph thuộc vào thiên nhiên
Thứ năm, kh ch hàng bắt buộc ph i mua s n phẩm trước khi nh n thấy s n phẩm
Cuối cùng, nhu cầu của kh ch hàng dễ bị thay ổi do sự biến ổi t nh h nh tài chính, kinh tế chính trị…
1.2.2.1 Một số mô hình sản phẩm du lịch trên thế giới được khách du lịch ưa thích
Ví d như mô h nh 4s bao gồm: SEA+SUN+SAND+SHOP Mô h nh này c ý nghĩa là ặc trưng du lich ph i bao gồm 4 yếu tố quan trọng bao gồm biển xanh, nh nắng, c t trắng và mua sắm Ngoài ra, còn một số mô h nh như mô h nh 3F, mô h nh 3s…
Trang 131.2.2.6 Một số điều cần lưu ý khi làm marketing du lịch
Xuất ph t từ ặc iểm của s n xuất và tiêu dùng du lịch, khi làm marketing c c nhà kinh danh, c c chuyên viên cần lưu ý một số iểm sau:
Thứ nhất, Marketing du lịch ph i ược thực hiện trong liên kết và ồng bộ cao Thứ hai, Marketing quan hệ trong du lịch cần ược nhấn mạnh ặc biệt
Thứ ba, ể ạt ược m c tiêu ph t triển bền vững, qu n trị Marketing du lịch
ph i lựa chọn triết lý Marketing theo ịnh hướng xã hội
Thứ tư, nhiệm v quan trọng và ầu tiên của c c nhà kinh doanh du lịch là thay
ổi tập qu n tiêu dùng trong dân cư
Thứ năm, trong du lịch Marketing quốc tế cần ược nghiên cứu theo hai khía cạnh nhận kh ch quốc tế và gửi kh ch quốc tế
Cuối cùng, cần ph i quan tâm ến một loại Marketing du lịch ược gọi là Marketing iểm ến du lịch
1.2.3 Nội dung hoạt động marketing của tổ chức du lịch
Hoạt ộng marketing của tổ chức du lịch a dạng và phong phú.Tuy nhiên c thể kh i qu t hoạt ộng của tổ chức marketing du lịch thành 6 hoạt ộng chủ yếu sau:
- Lập kế hoạch marketing du lịch
- Nghiên cứu marketing du lịch
- Phân oạn thị trư ng, lựa chọn thị trư ng và ịnh vị thị trư ng
- Xây dựng và triển khai c c chính s ch marketing mix
- Kiểm so t marketing
- Xây dựng thương hiệu iểm ến du lịch
C c nội dung này sẽ ược nghiên cứu chi tiết ở c c chương sau
Trang 14Chương 2 Môi trường Marketing và kế hoạch Marketing của tố
chức (DN) du lịch
2.1 Môi trường Marketing của tổ chức du lịch
2.1.1 Khái niệm môi trường marketing
Môi trư ng Marketing của tổ chức (doanh nghiệp) ược hiểu là tập hợp những lực lượng hoạt ộng từ bên ngoài và c c yếu tố bên trong tổ chức (doanh nghiệp) du lịch c nh hưởng ến kh năng chỉ ạo bộ phận Marketing, thiết lập và duy tr c c mối quan hệ hợp t c tốt ẹp với thị trư ng m c tiêu
Môi trư ng Marketing của doanh nghiệp bao gồm c c yếu tố trong môi trư ng
vi mô và c c yếu tố trong môi trư ng vĩ mô
2.1.2 Phân tích môi trường vi mô
Phân tích môi trư ng vi mô c u doanh nhiệp du lịch là phân tích 6 môi trư ng thành phần Bao gồm: Nhà cung ứng, b n thân doanh nghiệp, ối thủ cạnh tranh, trung gian marketing, kh ch du lịch, dư luận của c c nh m lợi ích
Nhà cung ứng: Là c c tổ chức, c nhân, ược xã hội cho phép cung cấp c c nguồn lực cần thiết cho doanh nghiệp và c c ối thủ cạnh tranh, tạo ra s n phẩm và c c dịch v du lịch Tất c những ngư i tham gia vào việc cung cấp nguồn lực trong du lịch và ngoài du lịch ều ược coi là nhà cung ứng của của doanh nghiệp du lịch
Việc phân tích c c nhà cung ứng ph i thiết thực và c liện hệ chặt chẽ với từng loại doanh nghiệp Khi phân tích cần ph i liệt kê c c nhà cung ứng theo thứ tự quan trọng ối với c c s n phẩm ầu ra của doanh nghiệp, với mỗi chủng loại dịch v lại liệt kê c thể từng nhà cung ứng…Sau liệt kê phân tích từng nhà cung ứng của mỗi loại h nh dịch v và ưa vào danh s ch lựa chọn của doanh nghiệp
B n thân doanh nghiệp: Phân tích c c bộ phận như ban lãnh ạo, bộ phận
s n xuất, bộ phận nhân lực, bộ phận tài chính, bộ phận kế to n, bộ phận Marketing…Trong cần tập trung phân tích thực trạng Marketing của doanh nghiệp
Nội dung phân tích bao gồm: M c tiêu chiến lược marketing, tổ chức bộ m y marketing, c c hoạt ộng marketing trong tổ chức, chính s ch marketing mix Từ kết
qu phân tích này, ể x c ịnh âu là iểm mạnh, âu là iểm yếu của doanh nghiệp
Trang 15Đối thủ cạnh tranh: Phân tích ối thủ cạnh tranh, bao gồm phân tích cạnh tranh hiện tại, cạnh tranh tiềm năng, cạnh tranh của s n phẩm thay thế
· Trung gian Marketing: Trung gian marketing là nh m chuyên môn h a trực tiếp hoặc gi n tiếp tiêu th s n phẩm của tổ chức du lịch, giúp cho doanh nghiệp thực hiện c c chiến lược và m c tiêu marketing Trung gian thị trư ng du lịch bao gồm c c trung gian phân phối, ại lý dịch v marketing và trung gian tài chính
Kh ch du lịch: Là ngư i tiêu dùng cuối cùng Đây là yếu tố dễ nhận thấy cơ hội hay nguy cơ cho tổ chức du lịch Khi phân tích kh ch du lịch ph i làm rõ số lượng
kh ch du lịch hiện tại, từ âu tới…
Dư luận của c c nh m lợi ích (còn gọi là dư luận xã hội): Được hiểu là chính kiến của một nh m bất kỳ trước c c quyết ịnh marketing của doanh nghiệp mà c c quyết ịnh này c liên quan trực tiếp hoặc gi n tiếp ến lợi ích của nh m
2.1.3 Phân tích môi trường vĩ mô
Phân tích môi trư ng vĩ mô của tổ chức doanh nghiệp du lịch là phân tích 6 môi trư ng thành phần: Nhân khẩu, kinh tế, tự nhiên, công nghệ, chính trị - luật ph p và văn h a
Môi trư ng nhân khẩu: Đây là nội dung ầu tiên mà ngư i làm marketing ph i quan tâm, bởi thị trư ng là do con ngư i hợp lại mà thành Khi phân tích cần ph i chú
ý c c xu thế nhân khẩu sau ây: Mức tăng (gi m) dân số, tỷ lệ sinh ẻ, hiện tượng già
h a dân cư…
Môi trư ng kinh tế: Sức mua (cầu thị trư ng) ph thuộc và chịu sự quyết ịnh của thu nhập và gi c Khi phân tích ph i chú ý tới c c nội dung: tăng trưởng kinh tế,
cơ cấu kinh tế, phân phối thu nhập…
Môi trư ng tự nhiên: Phân tích môi trư ng tự nhiên bao gồm phân tích: vị trí,
ịa h nh, th i tiết, khí hậu, ộng thực vật, nguồn nước, sự gia tăng ô nhiễm môi trư ng Việc phân tích này không những chỉ ra tính hấp dẫn của tài nguyên du lịch ối với kh ch mà còn làm rõ sự thuận lợi hay kh khăn của c c yếu tố ầu vào
Môi trư ng chính trị- luật ph p: Đây là nội dung không thể xem nhẹ khi phân tích môi trư ng vĩ mô Ngành du lịch là ngành rất nhạy c m với c c sự kiện như
ổn ịnh chính trị, thể chế chính trị, quan hệ quốc tế, ư ng lối ối ngoại…
Môi trư ng công nghệ: Là cơ sở quan trọng ể nâng cao vị thế cạnh tranh của tổ chức ( doanh nghiệp) du lịch Phân tích sự ph t triển của tri thức, sử d ng mạng
Trang 16ph t triển dữ liệu iểm ến…Thông qua việc phân tích này giúp doanh nghiệp du lịch quyết ịnh chính s ch ầu tư thích hợp ể tạo ra lợi thế cạnh tranh
Môi trư ng văn h a: Là cơ sở ể tạo ra c c s n phẩm du lịch và t m hiểu hành vi tiêu dùng của kh ch du lịch Phân tích c c chuẩn mực và gi trị văn h a, ngôn ngữ, tôn gi o, sắc tộc…Nội dung phân tích c c gi trị văn h a cần tập trung vào c c khía cạnh: Th i ộ của con ngư i ối với b n thân m nh, th i ộ trong c c mối quan hệ giữa con ngư i với nhau
Việc phân tích c c môi trư ng thành phần này là t m ra c c ặc trưng cơ b n của môi trư ng vĩ mô
2.2 Kế hoạch marketing của tổ chức (doanh nghiệp) du lịch
2.2.1 Khái niệm kế hoạch, kế hoạch chiến lƣợc, kế hoạch marketing
Hoạch ịnh (kế hoạch h a) thực chất là việc tổ chức dự o n trước
tương lai (cơ hội và nguy cơ), từ x c lập c c m c tiêu và ịnh hướng hoạt ộng ể thích ứng với tương lai nhằm m b o sự ph t triển lâu dài và bền vững
Là mộ Là xây dựng kế hoạch ngắn hạn và dài hạn ể thích ứng với tương lai,
m b o sự ph t triển lâu dài và vững chắc trên thương trư ng t hệ thống của tổ chức
ể iều khiển tương lai của m nh
/) Mối quan hệ giữa hoạch ịnh chiến lược và hoạch ịnh chiến lược Marketing Chiến lược marketing là cấp bộ phận trong chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp;
o Chiến lược marketing là cơ sở ể xây dựng c c kế hoạch kh c của doanh nghiệp => ịnh hướng vào kh ch hàng;
o M c tiêu và chiến lược marketing chịu sự chi phối bởi m c tiêu và chiến lược kinh doanh tổng thể của doanh nghiệp và ngược lại
Hoạch ịnh chiến lược là tr ch nhiệm của cấp qu n trị bậc cao
o Tuy nhiên, c c nhà qu n trị bậc trung (marketing, tài chính, nhân sự ) c liên quan trực tiếp ến qu tr nh này theo hai hướng quan trọng:
Họ cung cấp c c yếu tố ầu vào dưới h nh thức thông tin và c c ề xuất liên quan tr ch nhiệm từng bộ phận; Họ ph i nhận thức rõ hoạch ịnh chiến lược liên quan
ến tất c
mọi việc và kết qu ạt ược; chiến lược và m c tiêu của từng bộ phận ph i căn
cứ vào chiến lược chung
Trang 17*) Kế hoạch marketing của DN DL
o Hoạch ịnh chiến lược kinh doanh là một giai oạn trong tiến tr nh qu n trị chiến lược (bao gồm hoạch ịnh, tổ chức thực hiện, kiểm tra kiểm so t)
Căn cứ xây dựng chiến lược marketing:
+ Khách hàng
+ Kh năng của DN
+ Đối thủ cạnh tranh
o Những câu hỏi cần ược tr l i:
Doanh nghiệp ã ở âu, hiện ang ở âu, và doanh nghiệp sẽ i ến âu nếu tiếp t c hoạt ộng theo kế hoạch marketing hiện tại?
Doanh nghiệp muốn i ến âu?
Làm thế nào ể i ến ?
Làm thế nào biết ược doanh nghiệp ã i ến ?
M c ích là nhằm ph t triển và duy tr sự thích nghi chiến lược giữa một bên là
c c m c tiêu, kh năng của công ty và bên kia là c c cơ may thị trư ng ầy biến ộng
o Kết qu của hoạch ịnh chiến lược marketing là một b n kế hoạch marketing
2.2.2 Nội dung của bản kế hoạch marketing
Kế hoạch marketing là một tài liệu văn b n xuất ph t từ sự phân tích môi trư ng và thị trư ng, trong ề ra những chiến lược lớn cùng với những m c tiêu trung hạn và ngắn hạn cho một loại s n phẩm/ thị trư ng c thể, những phương tiện cần c , hành ộng cần thực hiện, ngân s ch ể ạt m c tiêu ề ra, và c c chỉ tiêu cho phép kiềm tra thu ng xuyên việc thực hiện kế hoạch
o Kế hoạch marketing chiến lược (kế hoạch sp mới):
C th i hạn nhiều năm và tập trung vào ph t triển những m c tiêu và chiến lược marketing rộng lớn, trên cơ sở phân tích hiện trạng của thị trư ng và c c cơ hội (S.W.O.T)
Kế hoạch Marketing t c nghiệp hàng năm:
Tập trung vào việc ề ra những chiến thuật marketing c thể cho một th i kỳ (tuần, th ng, quý) bao gồm qu ng c o, xúc tiến, ịnh gi , kênh phân phối
Cấu trúc một b n kế hoạch marketing
o T m lược
o Hiện trạng marketing
Trang 18o Phân tích cơ hội và vấn ề
2.3 Quy trình (các bước) lập kế hoạch marketing
- T m lược: Tr nh bày t m tắt nội dung kế hoạch ể ban lãnh ạo nắm bắt
- Hiện trạng marketing: Tr nh bày những số liệu cơ b n c liên quan về thị trư ng, s n phẩm, cạnh tranh, phân phối và môi trư ng vĩ mô
Phân tích cơ hội và vấn ề: X c ịnh những cơ hội, e dọa chủ yến, những iểm mạnh, iểm yến và những vấn ề ang ặt ra cho s n phẩm
M c tiêu: X c ịnh chỉ tiên mà kế hoạch mnốn ạt ược về khối lượng tiên th mong mnốn, thị phần và lợi nhnận
Chiến lược marketing: Tr nh bày phương thức marketing tổng qu t sẽ sử d ng
ể ạt ược những m c tiêu ề ra trong kế hoạch
Chương tr nh hành ộng: Tr l i c c câu hỏi: ph i làm g ? Ai sẽ thực hiện? thực hiện khi nào? Chi phí hết bao nhiêu?
Dự kiến l i - lỗ: Dự b o kết qu tài chính trông ợi ở kế hoạch
Kiểm tra: Nêu rõ c ch thức theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch
2.4 Các phương pháp xây dựng ngân sách hoạt động marketing cho từng năm
o Phương ph p tỷ lê phần trăm
o Phương ph p dựa vào số liêu của ối thù cạnh tranh
o Phương ph p cap ngân quỹ ề ạt ược m c ích
o Phương ph p bắt ầu từ số 0
o Phương ph p lập kế hoạch ngân s ch marketing dựa trên cơ sở những ch tiêu
về lợi nhuận m c tiêu
o Phương ph p lập kế hoach trên cơ sở tối ưu h a lợi nhuận
2.5 Cơ cấu tố chức bộ máy marketing của doanh nghiệp du lịch
Quan iểm mở về marketing trong doanh nghiệp du lịch: “Mọi ngư i trong doanh nghiệp ều làm marketing”
Trang 19• Bất cứ ai là thành viên của doanh nghiệp ều c thể làm công t c marketing
• Họ sẵn sàng t m hiểu về nhu cầu, thị hiếu của kh ch hàng lắng nghe những l i b nh luận của kh ch hàng về s n phẩm dịch v , họ c kiến thức nhất ịnh về
s n phẩm dịch v của doanh nghiệp du lịch ể c thể chia sẻ, trao oi nhằm m c ích cuối cùng là ưa những s n phẩm dịch v tot của doanh nghiệp m nh tới tay kh ch hàng
Nhiệm v của marketing trong doanh nghiệp du lịch
o Xây dựng ội ngũ nghiên cứu thị trư ng
o Xây dựng ội ngũ b n hàng và dịch v sau b n hàng
o Xây dựng hệ thống ại lý
o Xây dựng hệ thống b n hàng hỗn hợp
Trang 20
Chương 3 Thị trường du lịch và nghiên cứu thị trường du lịch
của tổ chức (doanh nghiệp du lịch)
3.1 Thị trường du lịch
3.1.1 Khái niệm thị trường
Theo quan iểm của marketing:
Thị trư ng là tập hợp ngư i mua, ngư i b n s n phẩm hiện tại và tiềm năng Ngư i mua với tư c ch là ngư i tạo ra thị trư ng và ngư i b n với tư c ch tạo ra ngành
3.1.2 Khái niệm thị trường du lịch
Thị trư ng du lịch: Theo nghĩa rộng: là tập hợp ngư i mua, ngư i b n s n phẩm hiện tại và tiềm năng Ngư i mua với tư c ch là ngư i tạo ra thị trư ng du lịch
và ngư i b n với tư c ch tạo ra ngành du lịch
Theo nghĩa hẹp: Theo gi c ộ của nhà kinh doanh du lịch thị trư ng du lịch là
nh m ngư i mua c nhu cầu và mong muốn về 1 s n phẩm du lịch hay 1 dãy s n phẩm
du lịch c thể ược p ứng hoặc chưa ược p ứng
*) Đặc điểm của thị trường du lịch
/ Đặc điểm chung
- Là nơi chứa tổng cầu và tổng cung
- Hoạt ộng trao ổi diễn ra trong 1 không gian và th i gian x c ịnh
- Chịu nh hưởng của c c yếu tố trong môi trư ng vĩ mô
- C vai trò quan trọng ối với SX và lưu thông SP
/ Đặc điểm riêng
+ Xuất hiện muộn hơn so với thị trư ng hàng h a
+ Trong tiêu dùng du lịch không c sự di chuyển của hàng h a vật chất, gi trị của tài nguyên du lịch tới nơi ở thư ng xuyên của NTD
+ Trên thị trư ng, cung - cầu chủ yếu là dịch v
+ Dịch v du lịch ít hiện hữu khi mua và b n
+ Tham gia vào trao ổi còn c sự tham gia của c c ối tượng du lịch - gi trị của tài nguyên
Trang 21+ Quan hệ mua b n diễn ra trong th i gian dài kể từ khi mua ến khi tiêu dùng
*) Chức năng của thị trường du lịch
+ Chức năng thực hiện: chức năng này thực hiện gi trị của hàng h a và dịch v du lịch thông qua gi và gía trị sử d ng
+ Chức năng thừa nhận: thông qua sự thừa nhận của xã hội Đối với bên
b n s n phẩm du lịch thị trư ng c chấp nhận s n phẩm của họ hay không là tùy thuộc
s n phẩm của họ c ược bên mua thừa nhận hay không Còn về phía bên mua, mong muốn của họ c ược xã hội chấp nhận hay không
+ Chức năng thông tin: ph n nh thông tin của cung và cầu cho bên b n và bên mua là tấm gương ph n nh bộ mặt kinh tế xã hội
+ Chức năng iều tiết: thị trư ng là nơi thỏa thuận giưã bên mua và bên
b n về số lượng gi c s n phẩm
3.1.3 Các loại thị trường du lịch và sự tác động tương hỗ giữa chúng
Căn cứ vào t nh h nh thực tế và tiềm năng
+ Thị trư ng du lịch thực tế là thị trư ng du lịch mà ở dịch v và hàng
ho thực hiện ược
+ Thị trư ng du lịch tiềm năng là thị trư ng mà ở chưa ủ iều kiện ể thực hiện ược dịch v hàng ho du lịch
Căn cứ vào quan hệ cung - cầu
+ Thị trư ng du lịch c cầu lớn hơn cung là thị trư ng mà ở ngư i bán không thể tho mãn ược nhu cầu về dịch v - hàng ho du lịch
+ Thị trư ng c cung lớn hơn cầu là thị trư ng mà ở mọi nhu cầu về dịch v - hàng ho du lịch ược tho mãn một c ch ầy ủ, kể c trong nước và quốc
tế
+ C c quy luật của thị trư ng
3.1.4 Cầu trong du lịch
+ Cầu trong du lịch
Trang 22Cầu trong du lịch là một bộ phận nhu cầu xã hội c kh năng thanh to n về dịch
v hàng ho , m b o sự i lại lưu trú tạm th i của con ngư i ngoài nơi ở thư ng xuyên của họ nhằm m c ích nghỉ ngơi gi i trí, t m hiểu văn ho , chữa bệnh tham gia vào c c chương tr nh ặc biệt và c c m c ích du lịch kh ch
Đặc iểm
- Cầu trong du lịch ược thoat mãn trong iều kiện của nền kinh tế hàng ho Cầu trong du lịch là mắt xích trung gian ặc biệt giữa nhu cầu du lịch và tiêu dùng s n phẩm du lịch
- Cầu du lịch chỉ ược tho mãn thông qua chuyến i và lưu trú ngoài nơi ở thư ng xuyên
C c yếu tố nh hưởng ến cầu du lịch:
+ Yếu tố tự nhiên
+ Yếu tố văn h a xã hội (th i gian rỗi, t nh trậng sức khỏe, lối sống, phân bố dân cư, ộ tuổi, giới tính, nghề nghiệp, thị hiếu)
+ Yếu tố kiinh tế (thu nhập, gi c )
+ Công nghệ thông tin
+ Giao thông
+ Chính trị
+ C c yếu tố kh c: Truyền thông, marketing, sự kiện, môi trư ng
Hàm cầu du lịch là một danh m c số lượng s n phẩm du lịch mà kh ch du lịch
c kh năng thanh to n và sẵn sàng mua
Qd= F (g, t, t2, t3, tn)
Qd là khối lượng s n phẩm du lịch mà kh ch du lịch cần mua
G gi c của s n phẩm du lịch trên thị trư ng (Nơi ến du lịch c thể)
t1 thu nhập của ngư i tiêu dùng
t2 gi c của s n phẩm thay thế
t3 lối sống, thị hiếu
t4 gi trị của tài nguyên du lịch
tn quan hệ quốc tế
Trang 233.1.5 Cung trong du lịch
Cung du lịch là kh năng cung ứng dịch v hàng h a nhằm nhằm p ứng cầu du lịch Cung du lịch là toàn bộ mối quan hệ giữa lượng cung và gi c (c kh năng b n và sãn sàng bán)
Đặc trưng của cung du lịch
+ Dịch vu là chủ yếu
+ Không linh hoạt
+ Ít c kh năng thích ứng khi cầu biến ộng
+ Ccó tính chuyên môn hóa cao
C c yếu tố nh hưởng ến cung du lịch
+ Cầu du lịch (trong dài hạn)
+Sự ph t triển của lực lượng s n xuất
+ Gi trị của tài nguyên du lịch
+ C c yếu tố ầu vào
+ Số lượng ngư i tham gia s n xuất
+ Mức ộ tập trung h a
+ Chính s ch thuế, ầu tư
+ Chính s ch ph t triển du lịch
+ C c sự kiện
3.2 Nghiên cứu marketing du lịch
3.2.1 Khái niệm nghiên cứu marketing
Nghiên cứu Marketing là x c ịnh một c ch c hệ thống những tư liệu cần thiết cho t nh huống Marketing ặt ra cho doanh nghiệp du lịch như thu thập, phân tích dữ liệu và b o c o hiệu qu
Nghiên cứu Marketing bao gồm nghiên cứu s n phẩm, gi c , phân phối, cạnh tranh, công luận, và nghiên cứu ngư i tiêu dùng
3.2.2 Mục tiêu của nghiên cứu marketing du lịch
T m ra úng mong muốn của ngư i tiêu dùng du lịch và tiềm năng của doanh nghiệp hay của iểm ến
+ Tìm ra các ối thủ cạnh tranh
+ T m ra c c nh hưởng của tiến bộ khoa học kỹ thuật
+ X c ịnh úng c c diễn biến của th i cuộc
3.2.3 Các nội dung chính nghiên cứu marketing du lịch
Nghiên cứu ặc iểm tiêu dùng của kh ch du lịch