1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bài giảng cấu trúc thiết kế hệ thống điều khiển quá trình

20 917 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài giảng cấu trúc thiết kế hệ thống điều khiển quá trình

Trang 1

H th

i

=

8/14/2006

Trang 2

~“ - nm ~“

i

=

2.1 Cấu trúc cơ bản của một HTĐK&GS

2.2 Mô hình phân cấp chức năng

2.3 Các câu trúc vào/ra

2.4 Các cấu trúc điều khiển

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 3

2.1 Cau tric co ban mot HTDKaGs

HE THONG DIEU KHIEN GIAM SAT

MAY TINH DIEU KHIEN

I/O

ĐO LUO'NG VA TRUYEN DONG

IT Nối qua mạng | Nối thông thường Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 4

= Hệ thống máy tính điều khiển: Các hệ thống máy tính điều khiển chuyên dụng hoặc phổ thông

= Giao diện quá trình: Giao diện giữa các MTĐK với hệ

thông kỹ thuật thong qua các thiệt bị đo lường vả

truyên động

= Hé thong diéu khién giám sát: Các thiết bị và phan

mêm giao diện người máy, các trạm kỹ thuật, các trạm vận hành, giám sát và điêu khiên cao cap

" Hệ thống truyền thông: Ghép nồi điểm-điểm, bus cảm

biên/châp hành, bus trường, bus hệ thông

= Hé thong bao vé: Cac thiết bị bảo vệ và cơ chế thực

hiện chức năng an toàn hệ thông

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 5

22MA hi fil ha a hu ]

Tính toán giá thành, lãi suất

Thống kê số liệu sản xuất, kinh doanh,

Quan ly

Điêu khiên cao câp, phôi hợp

Quản lý dữ liệu, lập báo cáo

Tối ưu hoá sản xuất

Giám sát, vận hành, chân đoán

Quản lý dữ liệu, lập báo cáo Điêu khiên

Điều khiển, điều chỉnh,

Bảo vệ, an toàn,

Ghi chép, cảnh giới

Đo lường, truyền động

Chấp hành, đóng/cắt

Chuyển đổi tín hiệu

HỆ THÓNG KỸ THUẬT

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 6

= Dinh nghia cac cấp theo chức năng, không phụ thuộc

lĩnh vực công nghiệp cụ thể Mỗi cập có chức năng và

đặc thù khác nhau

“ Với mỗi ngành công nghiệp, lĩnh vực ứng dụng có thê

có các mô hình tương tự với sô câp nhiêu hoặc ít hơn

" Ranh giới giữa các cấp không phải bao giờ cũng rõ

ràng

“ Càng ở những cấp dưới thì các chức năng càng mang tính chất cơ bản hơn và đòi hỏi yêu cầu cao hơn về độ nhanh nhạy, thời gian phản ứng

= Cang © cap trên quyét dinh cang quan trong hon,

lượng thông tin cần trao đổi và xử lý càng lớn hơn

" Phân cấp tiện lợi cho công việc thiết kế hệ thông

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS mm»

Trang 7

23 Cau tric vao/ra

=——

Vao/ra tap trung (central 1/0)

PHONG DIEU KHIEN| M1 ey

E_ 1L -

I/O: input/outputA: actuator S: sensor

>> Nói dây truyền thống

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 8

` ^ ` = a?

H

= Céng viéc néi day phic tap, chi phi cho cap dan cao: so

lượng lớn các cáp noi, cau truc phuc tap, cong thiéet ke, lap

dat lon

= Kem tin cay: Phuong phap truyén dan tín hiệu tương tự giữa

các thiêt bị trường và thiệt bị điêu khiên dê chịu ảnh hưởng

của nhiễu, gây ra sai sô mà không có khả năng phát hiện

= Kém linh hoạt: Khó mở rộng bởi phải đi lại cáp dẫn, không

thé lựa chọn các module vào/ra của hãng khác

" Khó chân đoán lỗi: Một mặt lỗi do truyền tín hiệu khó phát

hiện ra, mặt khác lỗi do thiết bị rât khó có thể định vị và đưa

ra kết luận chân đoán

= Phu hop voi cac hệ thống qui mô nhỏ: Pham vi dia lý hep,

một máy tính điều khiển, số lượng vào/ra không lớn

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS mm.

Trang 9

Vao/ra phan tan (distributed 1/0)

Còn gọi là vao/ra từ xa (remote //O)

PHONG DIEU KHIEN

S|l|S||AI|A S3|I|S||AIIA S|I|S||AI|A

=> Ưu điểm nhiều, song vẫn còn nối dây truyền thống

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS x»

Trang 10

5a

“_ Tiết kiệm chi phí dây dẫn và công lắp đặt: Từ bộ điều khiển

xung tới các vào/ra phân tán chỉ cân một đường truyên duy

nhât

= Cau truc đơn giản: Thiết kế và bảo trì hệ thống dễ dàng hơn

= Tăng độ tin cậy của hệ thống:

—_ Truyền kỹ thuật số => hạn chế lỗi được hạn chế

— Nếu có lỗi truyền thông cũng dễ dàng phát hiện nhờ các biện pháp

bảo toàn dữ liệu của hệ bus

= Tăng độ linh hoạt của hệ thống:

— Tự do hơn trong lựa chọn các thiết bị vào/ra

— Tự do hơn trong thiết kế cấu trúc hệ thống

— Khả năng mở rộng dễ dàng hơn

= Vao/ra phan tán không nhất thiết phải đặt gần tại hiện trường

(chỉ lợi dụng ưu điểm cuối cùng)

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 11

EEE

interface

Thiết bị thông thường ` bị bus _

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 12

MTĐK PHONG DIEU KHIỂN

Cấu trúc đơn giản, dễ thiết kế và lắp đặt

Giảm chỉ phí cáp truyền, các khối vào/ra và các phụ kiện khác

Giảm kích thước tủ điều khiển

" Đưa vào vận hành và khả năng chẵn đoán các thiết bị trường

qua mạng một cách dê dàng

“ Khả năng tích hợp các chức năng điều khiển tự động xuống

các thiêt bị trường => trí tuệ phân tán (distributed intelligence) Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 13

2 1 C ì | i) h ki p

FTF FFF FSS SS SS SS

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 14

B

=

= Cau truc cé dién nhất

= Thuong được sử dụng cho các hệ thống có qui mô vừa và nhỏ,

đặc biệt tiêu biểu trong các ngành công nghiệp chế tạo, lắp ráp

(các dây chuyên song song độc lập với nhau)

=5 Các thiết bị điều khiển được đặt tại hiện trường

= Có thể sử dụng kết hợp cấu trúc vào/ra tập trung hoặc vào/ra trực

tiêp với bus trường

= Các máy tính điều khiển làm việc hoàn toàn độc lập với nhau =>

độ tin cậy cao

= Hoan toan không có sự phối hợp giữa chúng dé cùng chia sẻ giải

quyêt cùng một nhiệm vụ

“ Một sô môi trường công nghiệp không cho phép lắp đặt các thiết bị điều khiển tại hiện trường

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 15

Noi day truyén thong

II

HIỆN TRƯỜNG

|

| Phân đoạn 1 — Phân đoạn 2|<——> sees« <&——>| Phân đoạn n |

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 16

- 8 g

PHONG DIEU KHIEN

HIỆN TRƯỜNG

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 17

a

&=|

= D6 tin cậy thấp: Tập trung chức năng điêu khiên và xử

lý thông tin tại một máy tính duy nhât

= Độ linh hoạt thấp: Mở rộng cũng như thay đổi một phần

trong hệ thông đòi hỏi phải dừng toàn bộ hệ thông

" Hiệu năng kém: Toàn bộ thông tin đều phải đưa về

trung tâm, chậm trễ do thời gian truyền dẫn và xử lý tập

trung

„" Chỉ phù hợp với các ứng dụng qui mô nhỏ

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 18

Phân đoạn 1 |<——>| Phân đoạn 2 |<——> - Á<—}>| Phân đoạn n |

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 19

a

= Phan chia chtrc nang diéu khiển xuống các máy tinh diéu khién tai

các trạm cục bộ (ở vị trí không xa với quá trình kỹ thuật)

“ Điều khiển phối hợp giữa các máy tính điều khiển có thê diễn ra

trực tiêp hoặc thông qua các máy tính giám sát trung tâm (MTGS)

= Độ linh hoạt cao hơn hẳn so với cấu trúc tập trung

“ Hiệu năng cũng như độ tin cậy tông thể của hệ thông được nâng

cao nhờ sự phân tán chức năng xuông các câp dưới

= Mo ra cac kha năng ứng dụng mới, tích hợp trọn vẹn trong hệ

thống như lập trình cao cấp, điều khiễn trình tự, điều khiển theo

công thức và ghép nôi với câp điêu hành sản xuất

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Trang 20

PHONG DIEU KHIEN TRUNG TAM

! 3 bus trường

s] [al rã] ix _ L8]

Chương 2: Cấu trúc hệ thống © 2006 - HMS

Ngày đăng: 15/03/2014, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w