1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bo de thi hoc sinh gioi tieng anh lop 4 nam 2022

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 235,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.. Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.. Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác...

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HỌC SINH GIỎI LỚP 4 MÔN TIẾNG ANH

NĂM 2021 - 2022 CÓ ĐÁP ÁN

ĐỀ 1

I Khoanh tròn từ khác với những từ còn lại.

01 A kite B hi C bye D good night

02 A cat B dog C bird D camel

03 A lemon B water melon C apple D coffee

04 A star B moon C cloud D plane

II Dịch các từ sau sang Tiếng Việt.

Compass: ……… Gentle: ………

Calculator: ……… hard: ………

Airport: ……… miserable: ………

Brave: ……… age: ………

Good-natured: ……… sentence: ………

III Chuyển các động từ sau thành động từ quá khứ. Eat: ………… Do: ………… Take: ………….

Go: ………… See: ………… Come:………….

Sing: ………… Have: ………… Say: ………….

Read: ………… Drink:………… Catch:………….

IV Trả lời các câu hỏi sau. 01 What`s your name? ………

02 Where do you live? ………

03 How many people in your family? ………

04 How many pupil in your classroom? ………

05 Who is your best friends?

Trang 2

06 How many classroom in your school?

………

07 What class are you in?

………

08 Who is your teacher?

………

V Dịch sang Tiếng Anh.

01 Anh trai tôi là một cảnh sát giỏi.

………

02 Chị ấy có biết làm ảo thuật không? Có, chị ấy biết làm.

………

03 Cậu ấy là một thợ sơn.

………

ĐÁP ÁN

I Khoanh tròn từ khác với những từ còn lại.

1 - A; 2 - C; 3 - D; 4 - D

II Dịch các từ sau sang Tiếng Việt.

III Chuyển các động từ sau thành động từ quá khứ.

IV Trả lời các câu hỏi sau.

1 - My name is My Le

2 - I live in Thai Binh

3 - There are six members in my family

4 - There are 20 pupils in my classroom

Trang 3

5 - Linh, Lan are my best friends

6 - There are 18 classrooms in my school

7 - I am in class 4A1

8 - Ms My Dung is my teacher

V Dịch sang Tiếng Anh.

1 - My brother is an excellent policeman

2 - Does she know how to do magic? - Yes, she does

3 - He is a painter

ĐỀ 2

Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.

Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.

Câu 3 Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.

02 How do you spell it? b She is from Viet Nam

03 Who is your teacher? c P – E – T – E – R

05 Would you like some Coca-cola? e My name is Peter

Câu 4 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.

01 I am on grape 5A

………

02 How many boy are there in your group?

Trang 4

03 There is an bag on the table

………

04 This is my teacher His name is Mai

………

05 Lan and Hoa is my friends

………

Câu 5 Hoàn thành các câu sau.

Hello! My name is I am _ years old I am in

grape _

My school is It is a _ school in _

ĐÁP ÁN

Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.

1 - C; 2 -B; 3 - C; 4 - C

Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.

1 - B; 2 - C; 3 - B; 4 - B

Câu 3 Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.

1 - e; 2 -c; 3 - d; 4 - b; 5 - a

Câu 4 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.

1 - on thành in

2 - boy thành boys

3 - an thành a

4 - His thành Her

5 - is thành are

Câu 5 Hoàn thành các câu sau.

Hello! My name is _My Le_ I am nine years old I am in grape 4

My school is _Pham Don Le Primary school It is a big _ school in _Hung ha district _

ĐỀ 3

Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.

Trang 5

01 A cat B dad C family D name

Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.

Câu 3 Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.

01 My name A is Binh

02 This is B my sister

03 What is C six

04 His name D your name?

05 One and five is E is Mai

Câu 4 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.

01 I’am Hong ………

02 This is me brother ………

03 This is my mum His name is Dao ………

04 This is my dad Her name is Tung ………

05 This is my brothers ………

Câu 5 Đọc lời giới thiệu rồi hoàn thành các câu sau. This is my family This is my dad His name is Hung This is my mum She is Mai This is my sister Her name is Nga This is me I am Linh 01 This is my 04 Nga is my

02 My dad is 05 My name is

03 Mai is my 06 My sister is

ĐÁP ÁN:

Trang 6

Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.

1 - D; 2 - D; 3 - C; 4 - B

Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.

1 - B; 2 - C; 3 - B; 4 - C

Câu 3 Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.

1 - E; 2 - B; 3 - D; 4 - A; 5 - C

Câu 4 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.

1 - I’m Hong/ I am Hong

2 - This is my brother

3 - This is my mum Her name is Dao

4 - This is my dad His name is Tung

5 - This is my brother

Câu 5 Đọc lời giới thiệu rồi hoàn thành các câu sau.

1 - family

2 - Hung

3 - mum

4 - sister

5 - Linh

6 - Nga

ĐỀ 4

Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.

02 A teacher B engineer C sister D brother

Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.

Trang 7

Câu 3 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.

01 My mother is a engineer

02 She is at the hospital

03 What’s the matter with she?

04 Peter and Mary are a student

05 He is not a tall boys

Câu 4 Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.

A B

01 What’s the matter with him? a He is a doctor

02 Would you like an orange? b It’s my friend

03 What is your father’s job? c He is nervous

05 Where does your mother live? e No, thanhks

Câu 5 Đọc lời giới thiệu rồi hoàn thành các câu sau.

- Hello, I’m David, I’m 9 year old, I’m from London I live in a small house with my

parents My father is a teacher, my mother is a teacher, too They are at school, now

………

………

………

04 Who does he live with?

………

05 What do his parents’ job?

Trang 8

06 Are they at school?

………

ĐÁP ÁN

Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.

1 - C; 2 - B; 3 - C; 4 - D

Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.

1 - C; 2 - B; 3 - D; 4 - C

Câu 3 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.

1 - a thành an

2 - at thành in

3 - she thành her

4 - boys thành boy

Câu 4 Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.

1 - c; 2 - e; 3 - a; 4 - b; 5 - d

Câu 5 Đọc lời giới thiệu rồi hoàn thành các câu sau.

1 - His name is David

2 - He is from London

3 - He lives in a small house

4 - He lives with his parents

5 - They are teachers

6 - Yes, they are

ĐỀ 5

Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.

Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.

Trang 9

02 A morning B family C night D afternoon

Câu 3 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.

01 This is my brother Her name is Hung

………

02 This is Mai He is my sister ………

03 What’s you name? ………

04 It’s in the Tran Hung Dao street ………

05 Where am your school? ………

Câu 4 Đọc lời giới thiệu rồi hoàn thành các câu sau. Hello! I’m Hoa This is my family This is my mum She is Lan This is my dad His is Tuan This is my brother His name’s Hoan This is my sister This is Mai 01 This is my 04 My sister is

02 My mum is 05 My name’s

03 Tuan is my 06 My brother’s

Câu 5 Dịch các câu sau sang tiếng Anh. 01 Trường của bạn ở đâu? ……….?

02 Trường của bạn tên là gì? ……….?

03 Bạn học lớp mấy? ……….?

04 Cô giáo của bạn tên là gì? ……….?

05 Bạn thân của bạn tên là gì? ……….?

ĐÁP ÁN

Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.

1 - A; 2 - B; 3 - D; 4 - A

Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.

Trang 10

1 - C; 2 - B; 3 - C; 4 - C

Câu 3 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.

1 - Her thành his

2 - He thành She

3 - you thành your

4 - in thành on

5 - am thành is

Câu 4 Đọc lời giới thiệu rồi hoàn thành các câu sau.

1 - This is my family

2 - My mum is Lan

3 - Tuan is my dad

4 - My sister is Mai

5 - My name’s Hoa

6 - My brother is Hoan

Câu 5 Dịch các câu sau sang tiếng Anh.

1 - Where is your school?

2 - What is your school’s name?

3 - What class are you in?

4 - What is your teacher’s name?

5 - What is your best friend’s name?

ĐỀ 6

Bài 1 Chọn đáp án A, B, hoặc C thích hợp nhất để xác định từ không cùng loại trong nhóm:

01 A Family B Mother C Father D Sister

02 A Bathroom B Kitchen C House D Bedroom

03 A School B Hospital C Library D Classroom

04 A Six B Seven C it D Twenty

05 A Big B Large C Small D Sing

Bài 2 Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B:

Trang 11

01 How old are you?

02 What subjects do you have?

03 What time do you have lunch?

04 When do you have English?

05 Why do you like Music?

a Because I like to sing

b I have English on Monday

c I have lunch at 10.30

d I am ten year old

e I have Maths, Science, and English

Bài 3 Chọn các từ có sẵn để điền vào các khoảng trống:

Where near Is front behind far A: Is there the super market (00) _ near _ here?

B: Yes; there is It’s in (01) _ of the park

A: And (02) _ is the school ? (04) _ it (04) _

B: No; it isn’t It’s (05) _ the park

Bài 4 Đọc đoạn văn rồi hoàn tất thông tin ở bảng theo sau:

Hi! My name is Nguyen Van Nam I am ten years old I were born on 18th May 1998 in Nam Dinh I live at Yen Nhan I am a student at Yen Nhan A Primary School There are twenty students in my class At school, I study Maths, Science, English, informatics, music and Vietnamese

01 Name:

02 Date of Birth: _

03 School:

04 Subjects: _

05 Home address:

Bài 5 Đọc đoạn văn rồi chọn đáp án A, B, hay C ứng với mỗi khoảng trống được đánh số:

This is my (01) _ Her name is Hien She is a teacher She gets up at 5:30 in the morning She has (02) _ at 6 o’clock She goes to work at 6:30 She works in a school from 7 o’clock a m (03) _ 10:30 a.m She arrives home (04) _ 11:00 a.m She has lunch at 11:30 In the evening she has dinner and she (05) _ to bed at 11 p.m

01 A father B mother C brother

02 A breakfast B lunch C bed

03 A from B at C to

04 A in B to C at

Trang 12

05 A go B has C goes

Bài 6 Hãy viết câu dùng từ gợi ý:

01 Hoa/ Student

………

02 have dinner/ 6:30

………

03 go to school/ 7 o’clock ………

04 have lunch/ 11:30

………

05 go to bed/ 11 p.m

………

ĐÁP ÁN Bài 1 01 A Family 02 C House 03 B Hospital 04 C It 05 D Sing Bài 2 01 d 02 e 03 c 04 b 05 a Bài 3 01 front 02 where 03 is 04 far 05 behind Bài 4 Đọc đoạn văn rồi hoàn tất thông tin ở bảng theo sau: Name: Nguyen Van Nam Date of Birth: 18th may 1998 School: Yen Nhan A Primary school Subjects: Maths, science, English, Informatics, music and Vietnamese Bài 5 01 B Mother

02 A Breakfast

03 C to

04 C at

05 C goes

Bài 6 Hãy viết câu dùng từ gợi ý:

01 This is Lan She is a student

02 She has breakfast at 6:30

03 She goes to school at 7 o’clock

Trang 13

04 She has lunch at 11: 30.

05 She goes to bed at 11 p.m

ĐỀ 7

Em hãy khoanh tròn chữ cái khác với từ còn lại:

01 A Monday B Sunday C Friday D today

02 A headache B toothache C matter D fever

03 A hot B weather C cold D warm

04 A When B How C What D The

05 A Subject B English C Science D Music

Chọn đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D rồi khoanh tròn vào đáp án đó.

01 It is hot summer

A on B in C at D under

02 I don’t like Maths it is difficult

A and B but C.so D because

03 What’s the matter you?

A in B with C on D of

04 Do you like English? Yes, I

A do B am C like D don’t

05 He often to school in the morning

A gos B going C goes D to go

Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách tìm một từ phù hợp điền vào mỗi chỗ trống

Ba, Lan, and Hoa want to do some shopping So they go to the (01) Next, they go to the post office because Ba wants some (02) Then they go to the bookstore (03) Lan wants some books and postcards After that, they go to the foodstall because they (04) hungry Finally, they go to the (05) because they want to see a movie

Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi phía dưới.

Hi! This is my friend His name is John He is ten years old He is a student at a primary school of Ha Noi He lives in a small apartment in Ha Noi with his aunt and uncle His apartment is near a zoo So, He usually goes there on weekend He likes monkeys best

Trang 14

because they can swing He studies many subjects at school, but he likes Maths best His classes usually start at a quarter past seven

Questions:

01 How old is John?

02 Where does he live?

03 Who does he live with?

04 When does he usually go to the zoo?

05 What is his favorite subject?

Em hãy viết một đoạn văn tự giới thiệu về mình dựa theo các từ gợi ý sau:

………

………

………

ĐÁP ÁN:

Em hãy khoanh tròn chữ cái khác với từ còn lại:

1 A; 2 C; 3 B; 4 D; 5 A;

Chọn đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D rồi khoanh tròn vào đáp án đó.

1 B; 2 D; 3 B; 4 A; 5 C;

Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách tìm một từ phù hợp điền vào mỗi chỗ trống

1 market/ supermarket; 2 stamps; 3 because;

4 are ; 5 cinema;

Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi phía dưới.

1 He is ten (years old)

2 He lives in a small apartment in Ha Noi

Trang 15

3 He lives with his aunt and uncle.

4 He usually goes to the zoo on weekend

5 His favorite subject is Maths

Em hãy viết một đoạn văn tự giới thiệu về mình dựa theo các từ gợi ý sau:

Gợi ý:

- My name is My Le I’m eight years old I’m Vietnamese I’m a student at Le Quy Don Primary School I want to be an English teacher because I like English very much

ĐỀ 8

Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.

Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.

Câu 3 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.

01 Where do you lives?

02 I live on Hanoi

03 My father is a policemen

04 How is your phone number?

05 How much students are there in your class?

Câu 4 Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.

Trang 16

A B

02 What is your sister’s job? B Yes, I am

03 Where does she live? C Her telephone number is 0913713747

04 Does she live in a flat? D She is an engineer

05 What’s her phone number? E No, she doesn’t

Câu 5 Đọc lời giới thiệu rồi hoàn thành các câu sau.

- This is my friend His name is Peter He is a pupil He is from England He lives in a big house with his parents His telephone number is 0549.22734

01 Who is this?

………

02 What’s his name?

………

03 What’s his job?

………

04 Where is he from?

………

05 Where does he live?

………

06 What is his telephone number?

………

ĐÁP ÁN

Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.

1 - C; 2 - B; 3 - D; 4 - C

Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.

1 - B; 2 - C; 3 - D; 4 - A

Câu 3 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.

1 - lives thành live

2 - on thành in

3 - policemen thành policeman

Ngày đăng: 24/10/2022, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w