Qu n tr cung ng M ụ c tiêu: Cung ứng nguyên vật liệu ñối với ñơn vị sản xuất hoặc thành phẩm ñối với ñơn vị thương mại – dịch vụ.. Kết hợp sử dụng kỹ thuật quản trị hàng tồn kho Ju
Trang 1Chi ế n l n l ư ư ợ c
c ấ p ch ứ c
n ă ng
n ă ng
QUẢN TRỊ
CHIẾN LƯ N L Ư ỢC
Tin sĩNguyn Văn Sn
Chương
M ụ c tiêu nghiên c ứ u
1 Làm rõ t ầ m quan tr ọ ng c ủ a chi ế n l ượ c
c ấ p ch ứ c n ă ng.
2 Tìm hi ể u n ộ i dung c ơ b ả n mà chi ế n l ượ c
c ấ p ch ứ c n ă ng ph ả i ñặ t ra và gi ả i quy ế t.
3 N ắ m ñượ c các lo ạ i hình chi ế n l ượ c c ấ p
ch ứ c n ă ng.
Trang 2N ộ i dung c i dung c ơ ơ b b ả n
1 Chi ế n l ượ c c ấ p ch ứ c n ă ng là gì ?
2 Vai trò c ủ a chi ế n
l ượ c c ấ p ch ứ c n ă ng.
3 Các lo ạ i chi ế n l ượ c
c ấ p ch ứ c n ă ng.
N-Series
Chi ế n l n l ư ư ợ c c ấ p ch ứ c n c n ă ă ng l ng l à gì ?
ð ó là nh ữ ng k ế ho ạ ch tác nghi ệ p trong
t ừ ng l ĩ nh v ự c ch ứ c n ă ng ñể c ụ th ể hóa
các chi ế n l ượ c c ấ p công ty và c ấ p SBU
vào ho ạ t ñộ ng s ả n xu ấ t kinh doanh.
Nó bao g ồ m nh ữ ng m ụ c tiêu ng ắ n h ạ n
(có th ể c ả trung h ạ n) và các bi ệ n pháp
c ụ th ể ñể Ban qu ả n lý ch ỉ ñạ o ho ạ t ñộ ng
th ườ ng nh ậ t c ủ a ñơ n v ị
Trang 3Vai trò của chiến lược cấp chức năng
T ậ p trung c ả i thi ệ n hi ệ u su ấ t ho ạ t ñộ ng
c ủ a các quá trình bên trong công ty.
ðả m b ả o nâng cao hi ệ u qu ả t ừ ng m ặ t
ho ạ t ñộ ng s ả n xu ấ t kinh doanh.
Do ñ ó, nó là cơ sở ñể ph ố i h ợ p ñồ ng b ộ
các ho ạ t ñộ ng nh ằ m ñạ t ñế n các m ụ c
tiêu dài h ạ n c ủ a chi ế n l ượ c c ấ p SBU và
c ấ p công ty.
Các loại chiến lược cấp chức năng
(1) Quản trịcung ứng
(2) Quản trịsản xuất
(3) Quản trịchất lượng
(4) Quản trịmarketing
(5) Quản trịtài chính
(6) Quản trịtài nguyên nhân lực
(7) Nghiên cứu và phát triển (R&D)
(8) Quản trịhệthống thông tin…
Trang 4Qu n tr cung ng
M ụ c tiêu:
Cung ứng nguyên vật liệu (ñối với ñơn vị
sản xuất) hoặc thành phẩm (ñối với ñơn vị
thương mại – dịch vụ)
ðảm bảo ñầy ñủ, kịp thời
và tiết kiệm chi phí nhất
trong ñiều kiện có thể
Qu n tr cung ng
Bi ệ n pháp:
ðảm bảo qui trình cung ứng khoa học, hợp
lý, ít rủi ro
Tăng cường thuê dịch vụ logistics ñầu vào
Kết hợp sử dụng kỹ thuật quản trị hàng tồn
kho Just-in-time (JIT) trên các loại nguyên
liệu chính (có ñịnh mức sử dụng lớn và tần
suất cung ứng thường xuyên)
Trang 5Qu n tr cung ng
L ư u ý:
Tìm nhiều nguồn nguyên liệu, tránh lệthuộc
một vài nhà cung ứng ñể phân tán rủi ro
Ứng biến hợp lý trong trường hợp công ty
hội nhập vềphía sau
Just-in-time (JIT) hàm chứa rủi ro lớn vì
quá trình cung ứng có thể bị gián ñoạn mà
không có lực lượng tồn kho dự phòng
Qu n tr s n xu t
M ụ c tiêu:
Sản xuất hàng hóa, dịch
vụ ñáp ứng ñầy ñủ yêu
cầu của của kế hoạch
kinh doanh
ðảm bảo quá trình sản xuất liên tục, khai
thác tối ña công suất máy móc thiết bị,
nâng cao năng suất, tiết kiệm chi phí sản
xuất nhiều nhất trong ñiều kiện có thể
Trang 6Qu n tr s n xu t
Bi ệ n pháp:
Kiểm soát môi trường sản xuất và xử lý tốt
các nhân tốtác ñộng
Cải tiến hợp lý hóa qui trình sản xuất, tổ
chức sàn thao tác khoa học, chặt chẽ
Huấn luyện vận hành và bảo trì thiết bị
Quản lý ca, kíp và duy trì kỷ luật lao ñộng
Cải tiến và quản lý tốt ñịnh mức sản xuất
Qu n tr s n xu t
Chú tr ọ ng ti ế t ki ệ m chi phí thông qua:
Học tập kinh nghiệm
ðầu tư nâng cao qui mô lợi suất kinh tế
Tăng cường tự ñộng hóa sản xuất
Module hóa sản xuất một cách hợp lý
Chuyên môn hóa sâu, linh hoạt phân tán
sản xuất ñến những nơi có chi phí rẻ
Trang 7Qu n tr ch t l t l ư ư ng
M ụ c tiêu:
Tập trung cải tiến nâng cao chất lượng sản
phẩm, dịch vụ
ðảm bảo sự ổn ñịnh chất lượng, ñảm bảo
vệsinh, an toàn thực phẩm
Kết hợp ñảm bảo trách nhiệm xã hội của
sản phẩm và xử lý môi trường
Qu n tr ch t l t l ư ư ng
Bi ệ n pháp: qu ả n tr ị ch ấ t l ượ ng t ổ ng h ợ p
(Total Quality Management – TQM ).
ISO 9000
ISO 14000
HACCP
SA 8000
Trang 8Qu n tr ch t l t l ư ư ng
L ư u ý:
Quan ựiểm Ộcoi trọng phòng ngừa hơn khắc
Cần có bộ phận phản ứng nhanh ựể giải
quyết khiếu nại (về chất lượng sản phẩm)
của khách hàng một cách nhanh chóng
nhất trong ựiều kiện có thể
Qu n tr marketing
M ụ c tiêu:
đáp ứng tốt nhất nhu cầu (mong muốn và
mức cầu) của khách hàng mục tiêu
Nâng cao sức cạnh tranh, mở rộng thị
phần, tạo cơ sở ựể
phát triển bền vững
Trang 9Qu n tr marketing
Bi ệ n pháp:
Nghiên cứu môi trường marketing, nhu cầu
và hành vi khách hàng
Phân khúc thị trường, chọn thị trường mục
tiêu và ñịnh vị trong thị trường mục tiêu
Xây dựng hệ thống marketing – mix
Tổ chức thực hiện và kiểm soát hoạt ñộng
marketing
Qu n tr marketing
C ầ n k ế t h ợ p gi ả i quy ế t t ố t các m ặ t sau:
Xây dựng và phát triển thương hiệu
Nghiên cứu chu kỳsống của sản phẩm
Tuân thủ qui trình phát triển sản phẩm mới
Truyền thông marketing hữu hiệu
Chú trọng phát triển thương mại ñiện tử và
marketing online…
Trang 10Qu n tr tài chính
M ụ c tiêu:
Huy ñộng vốn ñầy ñủ
cho nhu cầu ñầu tư từ
các nguồn có chi phí sử
dụng vốn thấp
ðảm bảo quản lý sử dụng vốn ñúng mục
ñích, tiết kiệm và hiệu quả nhất trong ñiều
kiện có thể
Qu n tr tài chính
Bi ệ n pháp:
Huy ñộng vốn từ nhiều nguồn: phát hành cổ
phiếu, trái phiếu; liên doanh; vay, thuê tài
chính; tận dụng các quỹ nhàn rỗi nội bộ…
Cân ñối hợp lý giữa ñầu tư ngắn hạn và
các quỹ ñầu tư dài hạn (portfolios).
Phân tích tài chính, kiểm soát tình hình sử
dụng vốn theo ñịnh kỳ; kiểm soát dòng lưu
kim; cân ñối nợ phải thu – phải trả
Trang 11Qu n tr tài chắnh
L ư u ý các m ặ t ph ố i h ợ p t ă ng hi ệ u qu ả :
Áp dụng các phần mềm tự ựộng hóa công
tác hạch toán và quản trị tài chắnh
Quản trị rủi ro tài chắnh tắch cực thông qua
các công cụ hợp ựồng futures và options.
Tận dụng các nguồn tài trợ, mua hàng trả
chậm; khai thác triệt ựể các tài sản vô hình
Qu n tr tài nguyên nhân l c
M ụ c tiêu:
đáp ứng ựầy ựủ nhu cầu nhân lực của tổ
chức (vềsố lượng, chủng loại, chất lượng)
Bốtrắ sử dụng lao ựộng
hợp lý, ựảm bảo có năng
suất cao nhất trong ựiều
kiện có thể
Trang 12Qu n tr tài nguyên nhân l c
Bi ệ n pháp:
Chắnh sách tuyển dụng khoa học
Chắnh sách ựãi ngộ hợp lý
đào tạo, nâng cao tay nghề thường xuyên
Cơ chế ựánh giá, ựộng viên, khen thưởng
minh bạch và có tắnh kắch thắch cao
Coi trọng nhân tài, ựề bạt tương xứng
Qu n tr tài nguyên nhân l c
C ầ n chú tr ọ ng ự úng m ứ c các v ấ n ựề sau:
Xây dựng nềnếp văn hóa tốt trong tổchức
đảm bảo ựầy ựủ chế ựộ chắnh sách về phúc
lợi của người lao ựộng theo luật ựịnh
Thi ựua phát huy sáng kiến cải tiến kỹ thuật,
cải tiến quản lý và thực hành tiết kiệm
Quản lý thời gian linh hoạt, tổ chức làm việc
nhóm và kiểm tra chéo
Trang 13Nghiên c u và phát tri n (R&D)
M ụ c tiêu:
Tập trung phát triển sản phẩm ñáp ứng nhu
cầu và thị hiếu không ngừng tăng lên của
khách hàng mục tiêu
Cải tiến hợp lý hóa qui trình quản lý và qui
trình sản xuất, ñổi mới công nghệ (hiện ñại
hóa, tự ñộng hóa) ñể nâng cao chất lượng
và hạ giá thành sản phẩm
Nghiên c u và phát tri n (R&D)
Bi ệ n pháp:
ðầu tư thỏa ñáng cho R&D Cân ñối hài
hòa giữa nghiên cứu cơ bản và ứng dụng
Lựa chọn hợp lý giữa cải tiến, mô phỏng và
ñổi mới sản phẩm hoàn toàn chủ ñộng
Theo dõi kỹ biến ñộng của mặt bằng công
nghệ ñể ñổi mới cho phù hợp
Hợp tác chặt chẽ với các viện nghiên cứu,
nhận chuyển nhượng license tiên tiến…
Trang 14Nghiên c u và phát tri n (R&D)
Chú tr ọ ng:
Tuân thủ ñầy ñủ các qui trình phát triển sản
phẩm mới và chuyển giao công nghệ
Bảo hộquyền sởhữu trí tuệ
Công nghệtiến bộnhanh
hàm chứa thời cơ lẫn rủi
ro ngang nhau
Qu n tr h th ng thông tin
M ụ c tiêu:
Cung cấp thông tin về diễn
biến của môi trường và tình
hình sản xuất kinh doanh
của ñơn vị ñể phục vụ công
tác quản trị
ðảm bảo dòng thông tin ñầy
ñủ, kịp thời và chính xác
Trang 15Qu n tr h th ng thông tin
Bi ệ n pháp:
Hiện ñại hóa hệ thống thông tin trên căn
bản áp dụng máy tính và khai thác môi
trường internet (mạng LAN, mạng WAN)
Tăng cường các phương tiện kỹthuật phục
vụthu thập và xử lý thông tin tự ñộng
Cập nhật thông tin ñể phát triển cơ sở dữ
liệu liên tục và phục vụ ña mục tiêu
Qu n tr h th ng thông tin
L ư u ý:
Kết hợp khai thác các
nguồn thông tin từ dịch
vụthuê ngoài
ðảm bảo tính thời sự của thông tin
ðảm bảo chi phí thấp, hiệu quả cao
Chú trọng bảo mật thông tin cao ñộ
Trang 16K ế t lu ậ n
Chi ế n l ượ c ch ứ c n ă ng có m ụ c tiêu ng ắ n
h ạ n ( ñ ôi khi có c ả m ụ c tiêu trung h ạ n)
nh ằ m c ụ th ể hóa và ñưa chiế n l ượ c các
c ấ p công ty và SBU vào th ự c hi ệ n.
C ầ n ph ố i h ợ p ñồ ng b ộ các chi ế n l ượ c
ch ứ c n ă ng ñể phát huy t ố t hi ệ u qu ả các
quá trình bên trong, ñả m b ả o ñạ t ñế n
các m ụ c tiêu dài h ạ n c ủ a doanh nghi ệ p.
Câu h ỏ i th ả o lu ậ n
1 Phân tích vai trò c ủ a chi ế n l ượ c c ấ p
ch ứ c n ă ng.
2 Th ả o lu ậ n v ề các chi ế n l ượ c ch ứ c n ă ng
c ụ th ể Cho ví d ụ minh h ọ a.
3 Theo b ạ n, chi ế n l ượ c ch ứ c n ă ng nào có
vai trò quan tr ọ ng h ơ n c ả , t ạ i sao ?