1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP  Chương 3 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ BÀI GIẢNG GIÁO TRÌNH

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Cân Đối Kế Toán
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản Chương 3
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 587,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định khoản và phân tích ảnh hưởng của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau đến phương trình kế toán theo bảng 1... Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:... Do khác

Trang 1

1 |

Chương 3: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Bài tập 1:

Trích một số nghiệp vụ tại Công ty ABC như sau:

1 Tháng 1/2008, Doanh nghiệp mua lô cổ phiếu có giá mua là 2,4 tỷ đồng, chi phí giao dịch khi mua là 10 triệu đồng DN mua nhằm mục đích đầu tư dài hạn

2 Tháng 12/2010, nếu doanh nghiệp bán lô cổ phiếu trên thì số tiền thu về từ việc bán là 5 tỷ đồng Tuy nhiên DN vẫn tiếp tục đầu tư dài hạn từ khoản đầu tư này cho dù DN đã có lời từ nó

3 Tháng 12/2012, giá trị trường của khoản đầu tư trên hiện chỉ còn 2 tỷ đồng nếu bán chúng DN đang xem xét việc chuyển nhượng khỏan đầu tư này vì có thể lỗ thêm trong tương lai

4 Tháng 5/2013, DN quyết định bán khoản đầu tư, số tiền thu về từ việc chuyển nhượng là 1,9 tỷ đồng

Yêu cầu:

1 Khoản đầu tư được trình bày trên BCĐKT năm 2008, 2010 và 2012 là bao nhiêu? Nguyên tắc kế toán ảnh hưởng?

2 Doanh thu và chi phí từ việc chuyển nhượng khoản đầu tư trên trong năm 2013 là bao nhiêu?

Nguyên tắc kế toán ảnh hưởng?

Bài tập 2:

Doanh nghiệp là một nhà sản xuất xe hơi, rất nhiều dòng sản phẩm mà DN đã tung ra thị trường để đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau của khách hàng

Trong năm 2010, doanh nghiệp phát hiện ra dòng sản phẩm xe E-Dluxe bị lỗi hệ thống thắng, lỗi này rất nguy hiểm và có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng Hiện tại thì chưa có khách hàng nào phàn nàn về lỗi này, nhưng DN quyết định triệu hồi toàn bộ số xe đã bán cho khách để thay thế miễn phí cho khách Dự kiến việc thay thế được thực hiện vào năm sau

Số tiền dự toán mà doanh nghiệp phải bỏ ra để thực hiện cam kết này là 1,5 tỷ đồng Do thiết bị này được cung cấp bởi nhà cung cấp bên ngoài rất có uy tín là HB vì vậy toàn bộ giá trị phụ tùng mà HB phải trả cho DH là 900 triệu đồng

Tháng 6/2011, doanh nghiệp đã hoàn tất việc thay thế cho khách, tổng chi phí thực tế để thực hiện cam kết này là 1,8 tỷ đồng

Yêu cầu:

1 Năm 2010, giả định DN cho rằng số tiền doanh nghiệp có nghĩa vụ phải trả trong năm tới là 1,5 tỷ đồng và số tiền mà HB có nghĩa vụ phải trả cho DN là 900 triệu đồng Vì vậy DN nghiệp trình bày một khoản nợ phải trả bên BCTC là 600 triệu đồng Bạn hãy cho ý kiến về cách xử lý trên?

2 Chi phí được ghi nhận vào các năm 2010 và 2011 liên quan đến sự kiện trên và giải thích?

Bài tập 3:

Năm 2000, DN mua một lô đất có giá là 1.000 triệu đồng, chi phí có liên quan là 20 triệu đồng Doanh nghiệp chưa có kế hoạch sử dụng lô đất trên

Năm 2006, DN quyết định dùng ½ lô đất trên để làm nhà xưởng Giá trị nhà xưởng hoàn thành trong năm 2005 với số tiền là 600 triệu đồng Diện tích đất còn lại DN vẫn chưa có kế hoạch sử dụng nên cỏ mọc rất nhiều, hiện đang là sân bóng đá của các bạn sinh viên Lô đất chưa sử dụng này có người trả với số tiền là

4 tỷ đồng nhưng DN vẫn không bán

Năm 2008, Dn sử dụng ½ lô đất trên để xây nhà cho thuê, giá trị xây dựng nhà là 1.500 triệu đồng, phần đất còn lại dùng xây nhà xưởng Giá trị nhà xưởng đầu tư mới là 1.200 triệu đồng

Năm 2011, Dn quyết định sửa chữa và rao bán căn nhà cho thuê trên với giá là 5,5 tỷ đồng

Năm 2012, Dn đã bán được căn nhà cho thuê trên với giá 6 tỷ đồng Sau 2 năm, DN mới thu hết số tền từ việc bán nhà trên

Yêu cầu:

1 Xác định giá trị của lô đất và các tài sản gắn liền với đất? Thông tin trình bày các tài sản này trên BCTC qua các năm: 2000, 2006, 2008, 2011, 2012?

2 Doanh thu và chi phí từ việc chuyển nhượng ghi nhận trong năm nào? Bao nhiêu? Tỷ lệ khấu hao bình quân năm (tính trọn năm) của các tài sản trên đất là 5%/năm

Bài tập 4:

Ngày 31/12/2012, công ty Vĩnh Tiến có tình tình như sau:

TK 111 Chi tiết:

- 500 triệu VND

Trang 2

2 |

- 10.000usd, tỷ giá ghi sổ là 20.000đ/usd, tỷ giá đánh giá lại là 21.000đ/usd

- 20.000 eur, tỷ giá ghi sổ là 27.000đ/eur, tỷ giá đánh giá lại là 28.000đ/eur

- 10 lượng vàng SJC x 35 triệu đồng/lượng, giá trị thị trường là 36 triệu đồng/ lượng

TK 112 Chi tiết:

- NH EXIM 4.000 triệu VND

- NH ACB 1.000 triệu VND

- NH EXIM 50.000usd, tỷ giá ghi sổ là 20.000đ/usd, tỷ giá đánh giá lại là 21.000đ/usd

- NH EXIM 30.000eur, tỷ giá ghi sổ là 27.000đ/usd, tỷ giá đánh giá lại là 28.000đ/usd

TK 121: Chi tiết: - Cổ phiếu công ty A 450 triệu VNĐ

TK 128: Chi tiết:

- Tiền gửi có kỳ hạn NH EXIM 10.000 triệu VNĐ (thời hạn 6 tháng, ngày gửi là 1/11/2012)

- Tiền gửi có kỳ hạn NH ACB 4.000 triệu VNĐ (thời hạn 3 tháng, ngày gửi là 1/11/2012)

- Cho công ty B vay 2.000 triệu VNĐ (thời hạn 12 tháng, ngày cho vay là 1/11/2010, công ty B đang làm thủ tục phá sản)

- Kỳ phiếu NH ACB 1.000 triệu VNĐ (thời hạn 12 tháng, ngày đầu tư là 1/7/2012)

- Kỳ phiếu NH EXIM 4.000 triệu VNĐ (thời hạn 12 tháng, ngày đầu tư là 1/2/2012)

TK 229: 50 triệu đồng (chi tiết dự phòng cổ phiếu công ty A)

Yêu cầu: Trình bày số liệu trên vào các chỉ tiêu thích hợp trên BCĐKT

Bài tập 5:

Ngày 31/12/2012, công ty An Bình có tình tình như sau:

TK 131 Chi tiết:

- Khách hàng A, số dư Nợ là 150 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 15/1/2013)

- Khách hàng B, số dư Nợ là 450 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 20/12/2012)

- Khách hàng C, số dư Nợ là 200 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 1/11/2012)

- Khách hàng D, số dư Nợ là 800 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 30/4/2014)

- Khách hàng E, số dư Có là 50 triệu đồng

- Khách hàng F, số dư Có là 80 triệu đồng

TK 331 Chi tiết:

- Nhà cung cấp A, số dư Có là 250 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 20/1/2013)

- Nhà cung cấp B, số dư Có là 550 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 25/12/2012)

- Nhà cung cấp C, số dư Có là 300 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 31/12/2012)

- Nhà cung cấp D, số dư Có là 900 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 30/4/2014)

- Nhà cung cấp E, số dư Nợ là 40 triệu đồng

TK 138

TK1388 Chi tiết:

- 2 triệu đồng (công ty A giao hàng thiếu, sẽ giao bù cho DN kỳ sau)

- 5 triệu đồng (kiểm kê vật liệu thiếu)

- 60 triệu đồng (doanh thu dồn tích của kỳ phiếu, tiền gửi có kỳ hạn)

TK 338

TK3382 5 triệu đồng

TK3383 Chi tiết:

- Dư Có 40 triệu đồng (BHXH chưa nộp)

- Dự Nợ 6 triệu đồng (trợ cấp BHXH cho các trường hợp: 2 thai sản và 1 ốm đau)

TK 229: 20 triệu đồng (chi tiết dự phòng phải thu khó đòi)

Yêu cầu: Trình bày số liệu trên vào các chỉ tiêu thích hợp trên BCĐKT

Bài tập 6:

Ngày 31/12/2012, công ty Tường An có tình tình như sau:

TK 151 60 triệu đồng

TK 152 750 triệu đồng

TK 153 120 triệu đồng

TK 154 200 triệu đồng

TK 155 4.500 triệu đồng

TK 156 800 triệu đồng

TK 157 350 triệu đồng

TK 138

TK 1381 Chi tiết:

- 2 triệu đồng (công ty A giao hàng thiếu, sẽ giao bù cho DN kỳ sau)

Trang 3

3 |

- 5 triệu đồng (kiểm kê vật liệu thiếu)

TK 133 40 triệu đồng (thuế GTGT hàng nội địa)

60 triệu đồng (thuế GTGT hàng nhập khẩu)

TK 141 30 triệu đồng

TK 242 140 triệu đồng (chi tiết chi phí trả trước ngắn hạn)

TK 244 18 triệu đồng (chi tiết ký quỹ dài hạn)

TK 333 chi tiết:

TK3331 0 (thuế GTGT hàng nội địa)

60 triệu đồng (thuế GTGT hàng nhập khẩu) TK3334 120 triệu đồng (số thuế TNDN nộp thừa)

Yêu cầu: Trình bày số liệu trên vào các chỉ tiêu thích hợp trên BCĐKT

Bài tập 7:

Ngày 31/12/2012, công ty An Phú có tình tình như sau:

TK 131 Chi tiết:

- Khách hàng A, số dư Nợ là 250 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 15/1/2013

- Khách hàng B, số dư Nợ là 500 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 20/12/2012)

- Khách hàng C, số dư Nợ là 300 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 1/11/2012)

- Khách hàng D, số dư Nợ là 400 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 30/4/2014)

- Khách hàng E, số dư Có là 40 triệu đồng

- Khách hàng F, số dư Có là 70 triệu đồng

TK 244 Chi tiết:

- 50 triệu đồng (đặt cọc Chị Thủy tiền thuê nhà làm văn phòng)

- 25 triệu đồng (đặt cọc Chị Phương tiền thuê nhà làm cửa hàng)

TK 229: Chi tiết

20 triệu đồng (dự phòng cho khách hàng C)

200 triệu đồng (dự phòng cho khách hàng D – đang làm thủ tục phá sản)

Yêu cầu: Trình bày số liệu trên vào các chỉ tiêu thích hợp trên BCĐKT

Bài tập 8:

Vào ngày 31/12/2012, công ty Đại Lợi có tình tình như sau:

TK 211 9.000 triệu đồng

TK 213 4.000 triệu đồng

TK 217 2.000 triệu đồng

TK 2141 1.500 triệu đồng

TK 222 2.000 triệu đồng

TK 228 1.000 triệu đồng

TK 2292 400 triệu đồng

TK 241 2.800 triệu đồng

TK 242 60 triệu đồng

TK 243 45 triệu đồng

Yêu cầu: Trình bày số liệu trên vào các chỉ tiêu thích hợp trên BCĐKT

Bài tập 9:

Ngày 31/12/2012, công ty Yên Bình có tình tình như sau:

TK 341 : chi tiết

- Vay ngắn hạn: 500 triệu đồng

- Nợ thuê tài chính: 200 triệu đồng

TK 131

Chi tiết: - Khách hàng A, số dư Nợ là 600 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 15/1/2013)

- Khách hàng B, số dư Nợ là 350 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 20/12/2012)

- Khách hàng C, số dư Nợ là 500 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 1/11/2012)

- Khách hàng D, số dư Nợ là 800 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 30/4/2014)

- Khách hàng E, số dư Có là 150 triệu đồng

- Khách hàng F, số dư Có là 280 triệu đồng

TK 331 Chi tiết:

- Nhà cung cấp A, số dư Có là 750 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 20/1/2013)

- Nhà cung cấp B, số dư Có là 450 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 25/12/2012)

- Nhà cung cấp C, số dư Có là 370 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 31/12/2012)

- Nhà cung cấp D, số dư Có là 600 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 30/4/2014)

- Nhà cung cấp E, số dư Nợ là 140 triệu đồng

- Nhà cung cấp F, số dư Nợ là 310 triệu đồng

TK 333

TK3331 0 (thuế GTGT hàng nội địa)

60 triệu đồng (thuế GTGT hàng nhập khẩu)

TK 334 150 triệu đồng

Trang 4

Bài tập Kế toán tài chính 3 4 |

TK 335 80 triệu đồng

TK 138

TK1388 Chi tiết:

- Dự Nợ 2 triệu đồng (công ty A giao hàng thiếu, sẽ giao bù cho DN kỳ sau)

- Dự Nợ 5 triệu đồng (kiểm kê vật liệu thiếu)

- Dư Nợ 60 triệu đồng (lãi dồn tích của kỳ phiếu, tiền gửi có kỳ hạn)

TK 338

TK3382 Dư Có 5 triệu đồng

TK3383

Chi tiết: - Dư Có 40 triệu đồng (BHXH chưa nộp)

- Dự Nợ 6 triệu đồng (trợ cấp BHXH cho các trường hợp: 2 thai sản và 1 ốm đau)

TK3384 Dự Có 8 triệu đồng

TK3386 Dự Có 5 triệu đồng

Yêu cầu: Trình bày số liệu trên vào các chỉ tiêu thích hợp trên BCĐKT

Bài tập 10:

Ngày 31/12/2012, công ty Mãi Phát có tình tình như sau:

TK 331: Chi tiết:

- Nhà cung cấp A, số dư Có là 450 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 20/1/2013)

- Nhà cung cấp B, số dư Có là 600 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 2/1/2014)

- Nhà cung cấp C, số dư Có là 800 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 31/12/2012)

- Nhà cung cấp D, số dư Có là 900 triệu đồng (kỳ hạn thanh toán 30/4/2014)

- Nhà cung cấp E, số dư Nợ là 140 triệu đồng

TK 344: Chi tiết:

- 30 triệu đồng (nhận cọc Chị Tiên tiền thuê xe, thời gian trả cọc là 1/7/2014)

- 15 triệu đồng (đặt cọc Chị Thanh tiền thuê thiết bị, thời gian trả cọc là 1/7/2013)

TK 341 Chi tiết:

- NH EXIM 6.000 triệu VNĐ

- NH ACB 2.000 triệu VNĐ

- NH EXIM 20.000usd, tỷ giá ghi sổ là 20.000đ/usd, tỷ giá đánh giá lại là 21.000đ/usd

- NH EXIM 10.000eur, tỷ giá ghi sổ là 27.000đ/usd, tỷ giá đánh giá lại là 28.000đ/usd

TK 347 600 triệu đồng

Yêu cầu: Trình bày số liệu trên vào các chỉ tiêu thích hợp trên BCĐKT

Bài tập 12:

Ngày 31/12/2012, công ty Vĩnh Tiến có tình tình như sau:

TK 411

TK 4111 2 triệu cổ phiếu phổ thông có QBQ, mệnh giá 10.000đ/cp

TK 4112 3.000 triệu đồng

TK 419 0,5 triệu cổ phiếu, giá gốc 18.000đ/cp

TK 414 1.500 triệu đồng

TK 418 1.000 triệu đồng

TK 421 5.000 triệu đồng

Yêu cầu: Trình bày số liệu trên vào các chỉ tiêu thích hợp trên BCĐKT

Bài tập 13:

Ngày 31/12/2012, công ty Thành Công có số liệu về các TK mà doanh nghiệp sử dụng trong kỳ như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ

Trang 5

Bài tập Kế toán tài chính 3 5 |

229

242

341

Thông tin bổ sung:

- Khoản phải thu khách hàng có 90% là ngắn hạn, phần còn lại là dài hạn

- Trong khoản phải thu khách hàng có 2 khách hàng ứng trước với số tiền là 200 triệu đồng

- Khoản phải trả người bán đều là ngắn hạn

Trang 6

Bài tập Kế toán tài chính 3 6 |

- Khoản phải trả người bán có 4 nhà cung cấp, doanh nghiệp ứng trước với số tiền là 1.500 triệu đồng

- Khoản phải thu khác tất cả đều là ngắn hạn

- Dự phòng phải thu khó đòi tất cả đều là dự phòng phải thu ngắn hạn

Yêu cầu: Lập bảng cân đối kế toán vào ngày 31/12/2012

Bài tập 14:

Trích số liệu tại công ty Cổ phần Hà Đô như sau

SDĐK

 TK 41111: 10.000 triệu đồng (1.000.000 x10.000)

 TK 41112: 200.000 x 10.000 (Trong đó 50.000 cổ phiếu ưu đãi cam kết mua lại)

 TK 4112: 400 triệu đồng

 TK 4132: 10 triệu đồng

 TK 418: 50 triệu đồng

 TK 414: 30 triệu đồng

 TK 421: 80 triệu đồng

 TK 419: (500.000 cp x 13.500đ/cp)

Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:

1 Phát hành 5.000.000 cổ phiếu phổ thông và 1.000.000 cổ phiếu ưu đãi (trong đó 300.000 cổ phiếu ưu đãi mua lại, mệnh giá 10.000, giá phát hành cổ phiếu phổ thông 12.000đ/cp, giá phát hành cổ phiếu ưu đãi bằng mệnh giá Chi phí phát hành là 0,2% giá trị giao dịch Tất cả thanh toán bằng TGNH

2 Mua lại 1.000.000 cổ phiếu phổ thông, giá mua là 14.000đ/cp, chi phí mua là 0.2% giá trị giao dịch Tất cả thanh toán bằng TGNH

3 Phát hành thêm cổ phiếu để chia cổ tức (tỷ lệ 10:1), giá thỏa thuận 13.000đ/cp, mệnh giá 10.000đ/cp

4 Mua 200.000 cổ phiếu phổ thông để hủy ngay, giá mua là 15.000đ/cp, chi phí mua là 0.2% giá trị giao dịch Tất cả thanh toán bằng TGNH

5 Tái phát hành 300.000 cổ phiếu quỹ, giá tái phát hành là 18.000đ/cp, chi phí là 0.2 % giá trị giao dịch Tất cả thanh toán bằng TGNH

6 Chia cổ tức bằng 250.000 cổ phiếu quỹ, giá thoả thuận 15.000đ/cổ phiếu

Yêu cầu:

1 Định khoản và phân tích ảnh hưởng của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau đến phương trình kế toán (theo bảng 1)

2 Trình bày thông tin trên bảng cân đối kế toán ở khoản mục thích hợp (bảng 2)

Bảng 1:

Số

thứ

tự

Nội dung TK NỢ TK CÓ

SỐ TIỀN

NỢ

SỐ TIỀN

Tài sản =

Nợ

phả

trả

+

Vốn chủ sở hữu Vốn

góp CSH

Thặng

dư VCP

Vốn khác

LN chưa

PP

CP quỹ

Quỹ thuộc VCSH

Bảng 2

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 V.21

Trang 7

Bài tập Kế toán tài chính 3 7 |

- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a

3 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413

4 Vốn khác của Chủ sở hữu 414

6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416

7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417

9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419

10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420

11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a

Bài tập 15:

Số dư tài khoản 131 ngày 31/12/20x1 công ty X:

trước)

- Thanh Kha: Cơ quan thuế thông báo công ty này đã bỏ trốn khỏi trụ sở, 6 tháng không nộp

báo cáo thuế Doanh nghiệp xác định khả năng thu hồi nợ bằng 0

- Hà Thuận: Công ty X đã gửi công văn yêu cầu thanh toán nhiều lần nhưng Hà Thuận xin hoãn

thanh toán đến tháng 4/20x2 Công ty X xác định khả năng thu hồi được 80% công nợ

Yêu cầu:

1 Xác định giá trị thuần có thể thực hiện được của nợ phải thu ngày 31/12/20x1

2 Thực hiện bút toán trích lập dự phòng phải thu khó đòi tại ngày kết thúc niên độ 20x1 Biết số dư TK

2293 đầu kỳ = 0

3 Phân loại nợ phải thu ngắn hạn và dài hạn

4 Trình bày các thông tin trên BCTC niên độ kết thúc ngày 31/12/20x1

Bài tập 16:

SDĐK

TK 131(NH) A: 200 trđ

TK 131 (DH) B: 300 trđ, thời hạn thanh toán 30/03/20x1

TK 1283 X: 500 trđ, kỳ hạn 15 tháng, thời hạn thu hồi 30/11/20x0, lãi suất 12%/năm, lãi nhận định kỳ 03 tháng

1 lần vào đầu mỗi 3 tháng

Các tài khoản khác có số dư hợp lý

Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:

Trang 8

Bài tập Kế toán tài chính 3 8 |

1 Ngày 15/03/20x1, khách hàng A thanh toán nợ kỳ trước bằng chuyển khoản Do khách hàng thanh toán trước thời hạn nên được hưởng chiết khấu 2% trên tổng số dư nợ

2 Ngày 01/05/20x1, chưa thu được lãi vay định kỳ của Công ty X

3 Ngày 30/06/20x1, cung cấp dịch vụ tư vấn pháp lý cho khách hàng C, giá vốn 50 trđ, giá dịch vụ thỏa thuận chưa thuế 60 trđ, thuế GTGT 10%, thu bằng TGNH

4 Ngày 15/07/20x1, chi hộ cước vận chuyển cho khách hàng D 5 trđ bằng TM

5 Ngày 20/07/20x1, nhận thông báo chia cổ tức của bên liên doanh M 100 trđ

6 Ngày 31/12/20x1, Không thu hồi được khoản cho công ty X vay, ước tính khả năng thu hồi được 70%, kế toán trích lập dự phòng

Yêu cầu:

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên Vẽ sơ đồ chữ T cho từng khách hàng

2 Xác định giá trị thuần có thể thực hiện được tại ngày 31/12/20x1

3 Phân loại nợ ngắn hạn, nợ dài hạn và khách hàng ứng trước tiền hàng

4 Trình bày thông tin nợ phải thu trên bảng cân đối kế toán

Bài tập 17

Trích số liệu năm 20x1 tại Công ty CP Hải Trúc như sau:

Số dư TK 131 tại ngày 01/01/20x1 như sau:

Bảng tổng hợp chi tiết TK 131

hạn giao hàng

Số tiền phải thu/(trả trước) (ĐVT: triệu đồng)

TK 2293E: 100 triệu đồng

Các tài khoản khác có số dư giả định hợp lý

Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:

1 Ngày 05/01/20x1, xuất kho bán một lô hàng theo phương thức trực tiếp cho khách hàng A, giá xuất kho

100 trđ, giá bán chưa thuế GTGT 120 trđ, thuế GTGT 10%, chưa thu tiền, kỳ hạn nợ 30/09/20x1

2 Ngày 15/03/20x1, giao hàng tại kho khách hàng B, giá xuất kho 200 trđ, giá bán chưa thuế GTGT là

230 trđ, thuế GTGT 10% Sau khi bù trừ phần ứng trước, phần còn lại thu bằng TGNH

3 Ngày 20/04/20x1, cơ quan thuế thông báo Giám đốc công ty E này đã bỏ trốn khỏi trụ sở, 3 tháng không nộp báo cáo thuế

4 Ngày 15/08/20x1, khách hàng F thanh toán nợ cũ bằng TGNH 200 trđ, đã nhận được GBC Số nợ còn lại Công ty làm phụ lục hợp đồng gia hạn nợ đến ngày 30/07/20x2

5 Ngày 31/12/20x1, căn cứ kết quả xác minh tại cơ quan công an quận Tân Phú, Giám đốc công ty E đã trốn sang Thái Lan Công ty xác định nợ không thu hồi được là 100% Doanh nghiệp trích lập dự phòng bổ sung cho khoản nợ này

Yêu cầu:

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên Vẽ sơ đồ chữ T cho từng khách hàng

2 Xác định giá trị thuần có thể thực hiện được tại ngày 31/12/20x1

3 Thực hiện bút toán trích lập dự phòng phải thu khó đòi tại ngày kết thúc niên độ 20x1

4 Phân loại nợ ngắn hạn, nợ dài hạn và khách hàng ứng trước tiền hàng

Tên

khách

hàng

Thời gian

trả nợ/giao

hàng

Nợ ngắn hạn

Nợ dài hạn

hàng trả

Thời gian quá hạn

Tỷ lệ dự

phòng

Dự

phòng

Dự

phòng

Trang 9

Bài tập Kế toán tài chính 3 9 |

ngắn hạn

dài hạn trước

5 Trình bày thông tin nợ phải thu trên BCTC tại ngày 31/12/20x1

Tài sản (Trích) Số cuối năm ( ĐVT: trđ)

A Tài sản ngắn hạn

III Các khoản phải thu ngắn hạn

- Phải thu khách hàng ngắn hạn

- Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

B Tài sản dài hạn

I Các khoản phải thu dài hạn

- Phải thu khách hàng dài hạn

Nguồn vốn

A Nợ phải trả

I Nợ ngắn hạn

- Người mua trả tiền trước

Bài tập 18:

Tại công ty sản xuất Minh Nhật nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có tình hình tăng, giảm TSCĐ hữu hình trong quý 1 năm N như sau:

(đơn vị tính: triệu đồng)

1 Mua chịu 1 thiết bị có giá mua chưa thuế 200, thuế GTGT 10% Công ty đang thuê bên ngoài lắp đặt,

ước tính quý sau đưa vào sử dụng, thời gian sử dụng hữu ích 5 năm, giá trị thanh lý thu hồi ước tính 2 trđ

2 Thanh lý 1 thiết bị sử dụng ở bộ phận quản lý DN đã khấu hao đủ nguyên giá là 50 Chi phí tháo gỡ trả

bằng tiền mặt là 0,2 Phế liệu thu hồi bán thu tiền mặt là 1

3 Cuối quý 1 tính mức khấu hao TSCĐ hữu hình trích trong quý là 26, trong đó: Khấu hao ở bộ phận SX

là 12, khấu hao ở bộ phận bán hàng là 8, khấu hao ở bộ phận QLDN là 6

Yêu cầu: - Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

- Trình bày trên Bảng cân đối kế toán ngày 31/3/N thông tin sau

1 Tài sản cố định hữu hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

Tài liệu bổ sung: Số dư ngày 31/12/N-1 của TK 211: 1.000 và TK 2141: 280

Bài tập 19:

Thông tin về tài sản cố định A và tài sản cố định B được trình bày trong Bảng 1 Phương pháp khấu hao tài sản

cố định theo phương pháp đường thẳng

Bảng 1: Bảng thông tin tài sản cố định

Yêu cầu:

a Tính toán và điền số liệu vào các chữ cái để hoàn thành Bảng 1

Trang 10

Bài tập Kế toán tài chính 3 10 |

b Tính mức khấu hao tháng 10/20x3 của tài sản cố định A và B và thực hiện bút toán trích khấu hao TSCĐ Biết rằng cả hai tài sản cố định này sử dụng ở bộ phận bán hàng

c Phản ánh số liệu vào tài khoản hao mòn tài sản cố định A, B của tháng 10/20x3

Hướng dẫn:

Vận dụng công thức thích hợp sau để làm câu a, b

- Công thức 1: Giá trị còn lại = Nguyên giá – Hao mòn lũy kế

- Công thức 2: Khấu hao 1 tháng = Nguyên giá / Thời gian sử dụng hữu ích

- Công thức 3: Hao mòn lũy kế đến tháng này = Tổng số khấu hao của TSCĐ từ khi bắt đầu sử dụng đến cuối tháng này

Hao mòn lũy kế còn được gọi là khấu hao lũy kế

Giá trị còn lại còn được gọi là TSCĐ thuần

Ngày đăng: 24/10/2022, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm