1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trắc nghiệm TỰ LUẬN BÀI TẬP KẾ TOÁN

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 186,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ tiêu “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” được lập căn cứ vào: a.. Chỉ tiêu “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” được lập sẽ không bao gồm: a.. Các khoản doanh thu hàng bán

Trang 1

CHƯƠNG 4

Phần 1 Trắc nghiệm

Câu 1 Chỉ tiêu “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” được lập căn cứ vào:

a Lũy kế số phát sinh bên Có TK 511

b Lũy kế số phát sinh bên Nợ TK 511

c Lũy kế số phát sinh bên Có TK 521

d Lũy kế số phát sinh bên Nợ TK 521

Câu 2 Chỉ tiêu “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” được lập sẽ không bao gồm:

a Các khoản thuế gián thu

b Các khoản doanh thu hàng bán ra

c Các dịch vụ đã cung cấp trong kỳ

d Các khoản doanh thu xuất khNu tại chỗ

Câu 3 Khoản nào dưới đây sẽ được đưa vào chỉ tiêu “Doanh thu bán hàng và cung cấp

dịch vụ”:

a Xuất khNu tại chỗ

b Thuế tiêu thụ đặc biệt

c Khoản hàng bán bị trả lại

d Khoản chiết khấu thương mại

Câu 4 Khoản nào dưới đây được xem là “Các khoản giảm doanh thu”

a Giảm giá hàng bán

b Thuế bảo vệ môi trường

c Thuế xuất khNu

d Thuế tiêu thụ đặc biệt

Câu 5 Để lập được chỉ tiêu “Giá vốn hàng bán” căn cứ vào lũy kế số phát sinh:

a Bên Có của TK 632 đối ứng bên N ợ TK 911

b Bên Có của TK 642 đối ứng bên N ợ TK 911

c Bên Có của TK 641 đối ứng bên N ợ TK 911

d Bên Có của TK 635 đối ứng bên N ợ TK 911

Trang 2

Câu 6 Để lập được chỉ tiêu “Doanh thu hoạt động tài chính” cần căn cứ vào lũy kế số

phát sinh:

a Bên N ợ TK 515 đối ứng bên Có TK 911

b Bên N ợ TK 511 đối ứng bên Có TK 911

c Bên N ợ TK 711 đối ứng bên Có TK 911

d Bên N ợ TK 911 đối ứng bên Có TK 515

Câu 7 Để lập được chỉ tiêu “Chi phí hoạt động tài chính” cần căn cứ vào lũy kế số phát

sinh:

a Bên Có TK 635 đối ứng bên N ợ TK 911

b Bên Có TK 632 đối ứng bên N ợ TK 911

c Bên Có TK 641 đối ứng bên N ợ TK 911

d Bên Có TK 642 đối ứng bên N ợ TK 911

Câu 8 Để lập được chỉ tiêu “Chi phí bán hàng” cần căn cứ vào lũy kế số phát sinh:

a Bên Có TK 641 đối ứng bên N ợ TK 911

b Bên Có TK 632 đối ứng bên N ợ TK 911

c Bên Có TK 635 đối ứng bên N ợ TK 911

d Bên Có TK 642 đối ứng bên N ợ TK 911

Câu 9 Để lập được chỉ tiêu “Chi phí quản lý doanh nghiệp” cần căn cứ vào lũy kế số

phát sinh:

a Bên Có TK 642 đối ứng bên N ợ TK 911

b Bên Có TK 632 đối ứng bên N ợ TK 911

c Bên Có TK 635 đối ứng bên N ợ TK 911

d Bên Có TK 641 đối ứng bên N ợ TK 911

Câu 10 Để lập được chỉ tiêu “Thu nhập khác” cần căn cứ vào lũy kế số phát sinh:

a Bên N ợ TK 711 đối ứng bên Có TK 911

b Bên N ợ TK 511 đối ứng bên Có TK 911

c Bên N ợ TK 515 đối ứng bên Có TK 911

d Bên N ợ TK 911 đối ứng bên Có TK 515

Trang 3

Phần 2 Tự luận

Câu 1 Cty D có một bộ phận chuyên xây dựng các công trình lớn cho bên ngoài Một

hợp đồng xây dựng đã được ký kết vào năm 20x0 với mức giá là 3.000 triệu, chi phí dự toán là 2.400 triệu, thanh toán theo tiến độ kế hoạch, theo đó khách hàng sẽ thanh toán cho đơn vị 600 triệu vào ngày 31.12.20x0, 1.600 triệu vào ngày 31.12.20x1 và 800 triệu ngày 31.12.20x2

 Trong năm 20x0, chi phí đơn vị đã bỏ ra là 480 triệu, ước tính chi phí còn phải tiếp tục bỏ ra để hoàn thành công trình là 2.100 triệu N gày 31.12.20x0, công ty đã phát hành hóa đơn 600 triệu và khách hàng đã thanh toán đủ

 Trong năm 20x1, chi phí thực tế đơn vị đã bỏ ra là 1.480 triệu, chi phí ước tính phải bỏ thêm để hoàn thành công trình là 500 triệu N gày 31.12.20x1, công ty đã phát hành hóa đơn 1.600 triệu và khách hàng chưa thanh toán

Yêu cầu: Xác định doanh thu năm 20x0, 20x1 của công ty D

Câu 2.Doanh nghiệp thương mại HAS, cuối năm 2012 có tài liệu sau: (Đơn vị 1000 đ)

511 Tổng phát sinh Có 3.550.000 641 Tổng phát sinh N ợ 280.000

521 Tổng phát sinh N ợ 50.000 642 Tổng phát sinh N ợ 240.000

531 Tổng phát sinh N ợ 18.000 635 Tổng phát sinh N ợ 20.000

515 Tổng phát sinh Có 32.000 811 Tổng phát sinh N ợ 30.000

632 Tổng phát sinh N ợ 2.480.000 711 Tổng phát sinh Có 50.000 Các nghiệp vụ phát sinh ở thời điểm cuối năm doanh nghiệp chưa ghi sổ:

a Trích trước chi phí lãi vay ngân hàng về vốn sản xuất kinh doanh tại ngày 31/12/2012:11.000

b Trích trước chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định dùng cho bộ phận bán hàng: 75.000; cho bộ phận văn phòng: 9.000

Thông tin bổ sung:

- Giả sử dữ liệu của kế toán và thuế không chênh lệch trong năm tài chính

- Doanh nghiệp tính và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp Kê khai thường xuyên

- Thuế suất thuế TN DN 20%

Yêu cầu: Tính toán, lập báo cáo kết quả kinh doanh năm 2012

Câu 3 Doanh nghiệp thương mại ABC, cuối năm 2012 có tài liệu sau: (Đơn vị 1000 đ)

I Số liệu tổng hợp của một số tài khoản trước khi kết chuyển số liệu năm 2012 như sau:

Trang 4

511 Tổng phát sinh có 2.400.000 642 Tổng phát sinh nợ 180.000

521 Tổng phát sinh nợ 20.000 632 Tổng phát sinh nợ 1.350.000

532 Tổng phát sinh nợ 30.000 635 Tổng phát sinh nợ 100.000

515 Tổng phát sinh có 250.000 811 Tổng phát sinh nợ 30.000

641 Tổng phát sinh nợ 150.000 711 Tổng phát sinh có 50.000

II Các nghiệp vụ phát sinh ở thời điểm cuối niên độ kế toán:

- Xử lý tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân tính vào chi phí khác: 5.000

- Xử lý khoản nợ nhà cung cấp X không tìm ra chủ nợ: 15.000

- Cổ tức được chia chưa nhận tiền: 50.000

Yêu cầu: Tính toán, lập báo cáo kết quả kinh doanh năm 2012

Biết rằng: Thuế suất thuế TN DN 20% Tổng thu nhập chịu thuế cuối niên độ kế toán là:

- TH1: 850.000

- TH2: 900.000

-TH 3: 820.000

Câu 4. Doanh nghiệp BIX chuNn bị lập BCTC năm tài chính 20x0, có tình hình như sau: (Đơn vị tính 1.000đ)

A Số liệu tổng hợp của một số tài khoản trước khi kết chuyển số liệu năm 20x0 như sau:

511 Tổng phát sinh Có 4.980.000 642 Tổng phát sinh N ợ 592.000

521 Tổng phát sinh N ợ 112.000 632 Tổng phát sinh N ợ 2.940.000

532 Tổng phát sinh N ợ 134.000 635 Tổng phát sinh N ợ 189.000

515 Tổng phát sinh Có 370.000 811 Tổng phát sinh N ợ 227.000

641 Tổng phát sinh N ợ 648.000 711 Tổng phát sinh Có 275.000

B Các nghiệp vụ phát sinh ở thời điểm cuối niên độ kế toán

1 Khách hàng trả lại số hàng mua trong tháng 12/20x0 Giá bán 20.000, thuế GTGT 10% ; Giá vốn của lô hàng 15.000 Doanh nghiệp thanh toán bằng TGN H

2 Trích trước chi phí lãi vay ngân hàng về vốn sản xuất kinh doanh: 19.500

3 Xử lý hàng hoá K kiểm kê thiếu tại ngày 31/12 như sau: Thủ kho bồi thường 12.000, số còn lại sẽ đưa vào chi phí trong kỳ với giá trị: 18.000

4 Chi bảo hành sản phNm cho hàng bán ra trong kỳ: 25.300 bằng tiền mặt

Yêu cầu: Tính toán, lập báo cáo kết quả kinh doanh năm 20x0

Thông tin bổ sung:

- Thuế suất thuế TN DN 20% Thuế GTGT được khấu trừ

- Thu nhập chịu thuế TN DN trong năm 20x0 là: 825.000

Ngày đăng: 24/10/2022, 17:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w