Để biết được tình hình tài chính của doanh nghiệp cần căn cứ vào: a.. Để biết được tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp cần căn cứ vào: a.. Để biết được tình hình tạo ra tiề
Trang 1CHƯƠNG 3
Phần 1 Trắc nghiệm
Câu 1 Để biết được tình hình tài chính của doanh nghiệp cần căn cứ vào:
a Bảng cân đối kế toán
b Báo cáo kết quả kinh doanh
c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
d Bản thuyết minh BCTC
Câu 2 Để biết được tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp cần căn cứ vào:
a Báo cáo kết quả kinh doanh
b Bảng cân đối kế toán
c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
d Bản thuyết minh BCTC
Câu 3 Để biết được tình hình tạo ra tiền và sử dụng tiền của doanh nghiệp cần căn cứ
vào:
a Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
b Bảng cân đối kế toán
c Báo cáo kết quả kinh doanh
d Bản thuyết minh BCTC
Câu 4 Để biết thêm thông tin chi tiết của các bản báo cáo thuộc BCTC cần căn cứ vào:
a Bản thuyết minh BCTC
b Bảng cân đối kế toán
c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
d Báo cáo kết quả kinh doanh
Câu 5 Đối tượng nào dưới đây được phân vào loại tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế
toán
Trang 2b Tài sản cố định
c Đầu tư vào công ty liên doanh
d Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Câu 6 Đối tượng nào dưới đây được phân vào loại tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế
toán
a Hàng tồn kho
b Bất động sản đầu tư
c Đầu tư vào công ty liên kết
d Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Câu 7 Đối tượng nào dưới đây được phân vào loại tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế
toán
a Các khoản tương đương tiền
b Tài sản cố định vô hình
c Đầu tư vào công ty con
d Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Câu 8 Đối tượng nào dưới đây được phân vào loại tài sản dài hạn trên bảng cân đối kế
toán
a Đầu tư vào công ty con
b Hàng tồn kho
c Các khoản tương đương tiền
d Chi phí trả trước ngắn hạn
Câu 9 Đối tượng nào dưới đây được phân vào loại tài sản dài hạn trên bảng cân đối kế
toán
a Bất động sản đầu tư
b Hàng tồn kho
c Các khoản tương đương tiền
d Thuế GTGT được khấu trừ
Trang 3Cõu 10 Đối tượng nào dưới đõy được phõn vào loại tài sản dài hạn trờn bảng cõn đối kế
toỏn
a TSCĐ thuờ tài chớnh
b Trả trước cho người bỏn
c Tiền
d Thuế GTGT được khấu trừ
Phần 2 Bài tập tỡnh huống
Cõu 1 Tại ngày 31/12/20x3 kế toỏn Cụng ty ABC tổng hợp dữ liệu của năm tài chớnh
như sau:
Cụng Ty TNHH ABC Tại ngày 31/12/20x3 ĐVT: đồng Tμi
khoản Tên tμi khoản
131 Phải thu của khách hμng 972,226,491 1,491,239,826 1,847,189,123 2,188,834,913
133 Thuế GTGT được khấu trừ 11,929,925 23,167,456
211 Tμi sản cố định hữu hình 61,179,747 312,438,476
242 Chi phí trả trớc dμi hạn 27,236,912
331 Phải trả cho người bán 2,951,036,015 7,655,158,534 4,220,291,110 7,607,354,946
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp 14,749,532 66,963,964
Cộng 9,636,489,423 9,636,489,423 10,249,521,957 10,249,521,957
Yờu cầu: Lập Bảng cõn đối kế toỏn tại ngày 31/12/20x3
Cõu 2 Vào ngày 31/12/20x1, cụng ty P cú số liệu về cỏc TK mà doanh nghiệp sử dụng trong kỳ
Trang 4Số hiệu
TK
Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ
Nợ Có Nợ Có Nợ Có
112 3.100.000 3.640.000 4.330.000 2.410.000
131 10.190.000 3.190.000 2.890.400 10.489.600
138 4.340.000 319.000 230.000 4.429.000
229
242
242- NH 5.200.000 5.200.000
152 13.130.000 4.390.000 3.370.000 14.150.000
154 17.920.000 6.710.000 5.370.000 19.260.000
155 16.660.000 1.330.000 1.490.000 16.500.000
341
3411- NH 20.380.000 1.720.000 1.370.000 20.030.000
3411- DH 3.672.000 3.672.000
Trang 5334 80.000 350.000 290.000 20.000
TC 254.560.000 254.560.000 40.877.474 40.877.474 256.169.600 256.169.600
Thông tin bổ sung:
- Khoản phải thu khách hàng có 90% là ngắn hạn, phần còn lại là dài hạn
- Trong khoản phải thu khách hàng có 2 khách hàng ứng trước với số tiền là 200 triệu đồng
- Khoản phải trả người bán đều là ngắn hạn
- Khoản phải trả người bán có 4 nhà cung cấp, doanh nghiệp ứng trước với số tiền là 1.500 triệu đồng
- Khoản phải thu khác tất cả đều là ngắn hạn
- Dự phòng phải thu khó đòi tất cả đều là dự phòng phải thu ngắn hạn