1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm marketing căn bản ôn thi cuối kì

34 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm marketing căn bản ôn thi cuối kì
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Chuyên ngành Marketing
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 3,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm: b.. cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính nă hình thức tốt nhấ

Trang 1

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: ẢN CHẤT B CỦA MARKETING 2

I CÂU H I L A C Ỏ Ự HỌN: CHỌ N 1 PHƯƠNG ÁN TR L I Ả Ờ ĐÚNG NHẤT 2

II CÁC CÂU SAU LÀ ĐÚNG HAY SAI? 5

CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG THÔNG T VÀ NGHIÊN C IN ỨU MARKETING 5

I CÂU H I L A C Ỏ Ự HỌN: CHỌ N 1 PHƯƠNG ÁN TR L I Ả Ờ ĐÚNG NHẤT 5

II CÁC CÂU H I SAU Ỏ ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? 8

CHƯƠNG 3: MÔI TRƯỜNG MARKETING 9

I CÂU H I L A C Ỏ Ự HỌN: CHỌ N 1 PHƯƠNG ÁN TR L I Ả Ờ ĐÚNG NHẤT 9

II CÁC CÂU SAU ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? 11

CHƯƠNG 4: HÀNH VI MUA CỦA KHÁCH HÀNG 12

I CÂU H I L A C Ỏ Ự HỌN: CHỌ N 1 PHƯƠNG ÁN TR L I Ả Ờ ĐÚNG NHẤT 12

II CÁC CÂU SAU ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? 15

CHƯƠNG 5: PHÂN ĐOẠN HỊ TRƯỜNG T - LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU - ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG 16

I CÂU H I L A C Ỏ Ự HỌN: CHỌ N 1 PHƯƠNG ÁN TR L I Ả Ờ ĐÚNG NHẤT: 16

II CÁC CÂU SAU ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? 19

CHƯƠNG 6: CÁC QUY T Ế ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM 20

I CÂU H I L A C Ỏ Ự HỌN: CHỌ N 1 PHƯƠNG ÁN TR L I Ả Ờ ĐÚNG NHẤT 20

II CÁC CÂU SAU ĐÂY ĐÚNG HAY SAI: 23

CH ƯƠNG 7: CÁ C QUY T Ế ĐỊNH VỀ GIÁ BÁN 23

I CÂU H I L A C Ỏ Ự HỌN: CHỌ N 1 PHƯƠNG ÁN TR L I Ả Ờ ĐÚNG NHẤT: 23

II CÁC CÂU H I Ỏ ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? 26

CHƯƠNG 8: CÁC QUY T Ế ĐỊNH VỀ PHÂN PH I 27 I CÂU H I L A C Ỏ Ự HỌN: CHỌ N 1 PHƯƠNG ÁN TR L I Ả Ờ ĐÚNG NHẤT: 27

II CÁC CÂU H I SAU Ỏ ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? 30

CHƯƠNG 9: CÁC QUY T Ế ĐỊNH VỀ ÚC TIẾN HỐN HỢP 30 X I CÂU H I L A C Ỏ Ự HỌN: CHỌ N 1 PHƯƠNG ÁN TR L I Ả Ờ ĐÚNG NHẤT: 30

II CÁC CÂU H I SAU Ỏ ĐÂY ĐÚNG HAY SAI? 33

Trang 2

C hương 1: BẢN CHẤT ỦA MARKET C ING

I C âu hỏi lựa ch ọn: Chọn 1 hương án trả lời đúng nhất p

1 Trong một tình huống ma keting cụ thể thì mar rketing là công việc của:

a Người bán

b Người mua

c Đồng thời của cả người bán và người mua

2 Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần ắ tớ Sự lựa s p i chọn đó được quyết định bởi:

a Sự ưa thích của cá nhân bạn

b Giá tiền của từng loại hình giải í tr

c Giá trị của từng loại hình giải trí

d Tất cả các điều nêu trên

3 Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm:

b Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao

c Có kiểu dáng độc đáo

d Có nhiều tính năng mới

4 Có thể nói rằng:

a Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c Bán hàng bao gồm cả Marketing

d Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

5 Mong muốn của con người sẽ ở thành yêu ầu khi có: tr c

a Nhu c ầu

b Sản phẩm

c Năng lực mua sắm

d Ước muốn

6 Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào:

a Giá của hàng hoá đó cao h y thấpa

b Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản ph m ẩ đó

Trang 3

d So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm.

7 Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thoả mãn mà trsự ao đổi tự nguyện vẫn diễn ra:

a Ít nhất phải có 2 bên

c Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng

d Mỗi bên được tự do chấ nhận hoặc từ chối đề nghị chào hàng) của p (bên kia

e Mỗi bên đều tin tưởng việc giao dịch với bên kia là hợp lý

8 Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?

a Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo

hàng sản phẩm A

c C phí cho nguyên hi vật liệu đầu vào của ả phẩm s n B đang ất r cao, hãy

cố giả nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá ẻ hơn.m r

d Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng

9 Theo quan điểm Marketing thị t ường của doanh nghiệp là:r

a Tập hợp của cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất định

b Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp

c Tập hợp của những nguời mua thực tế và tiềm ẩn

d T p ậ hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghi p trong ệ tương lai

e Không câu nào đúng

10 Trong các kh niệm dưới đây, khái ái niệm nào không phải là iết tr lý về quản t ị M keting đã được b n đến tr ar à rong sách?

Trang 4

11 Quan điểm ………… cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính nă hình thức tốt nhất vậy doanh nghiệp ng và và vìcần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm.

12 Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ với

a Hàng hoá được sử dụng thường ngày

b Hàng hoá được mua có chọn lựa

c Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt

d Hàng hoá mua theo nhu cầu thụ động

13 Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người là Marketing m cần phải ân đối những kh cạnh nào khi xây dựng chính sc ía ách Marketing?

a Mục đích của doanh nghi p ệ

b Sự thoả mãn của người tiêu dùng

c Phúc lợi xã hội

d b) ( ( và c)

e Tất cả những điều nêu trên

14 Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải ản xuất scái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận?

a Quan điểm sản xuất b

Quan điểm sản phẩm c

Quan điểm bán hàng d

Quan điểm Marketing

15 Quản tr Marketing bao ị gồm các công việc: 1) ( Phân tích các cơ hội thị trường, (2) Thiết lập chiến lược Marketing, ( Phân 3) đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (4) Hoạch định chương trình Marketing, (5) Tổ chức hực t hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing

Trình tự đúng trong quá trình này là:

a ( ( ( ( (5) 1) 2) 3) 4)

b ( ( ( ( (5) 1) 3) 4) 2)

c ( ( ( ( (5) 3) 1) 2) 4)

Trang 5

e Không câu nào đúng

II Các câu sau là đúng hay sai?

1 M keting car ũng chính là bán hàng và quảng cáo?

2 Các tổ chức phi lợi nhuận không cần thiết phải làm M keting ar

3 Mong muốn của con người là trạng thái khi anh cta ảm thấy thiếu thốn một cái gì đó

4 Những thứ không thể “sờ mó” được như dịch vụ không được coi là sản phẩm như định nghĩa trong sách

5 Báo An ninh thế giới vừa quyên góp 20 iệu đồng tr cho quỹ Vì ẻ trthơ Việc quyên góp này được coi như là một cuộc t ao đổi.r

6 Quan điểm ả s m phẩm là một iết tr lý thích hợp khi mức cung vượt quá cầu hoặc khi giá thành s n ả phẩm cao, cần thiế phảit nâng cao năng xuất để giảm giá thành

8 Nhà kinh doanh có thể tạo ra nhu cầu tự nhiên của con người

10.Quan điểm nỗ lực tăng cường bán hàng và quan điểm Marketing trong quản ị tr Marketing đều có cùng đối tượng quan tâm là khách hàng mục tiê u

CH ƯƠ G 2: H TH NỐNG THÔN TI V NGHIÊ C G N À N ỨU

I C âu hỏi lựa ch ọn: Chọn 1 hương án trả lời đúng nhất p

1 Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

c Lập kế hoach nghi n cứu (ê hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d Thu thập dữ liệu

Trang 6

2 Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a Báo cáo kết quả thu được

b Phân tích thông tin

c Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu

d Chuyển dữ liệu cho nhà quản t ị Mr arketing để họ xem xét

e Không câu nào đúng

4 Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên c u ứMarketing:

a Nghiên cứu Marketing luôn tốn kém chi phí ti n hành vì ế phỏng vấn rất cao

b Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu Marketing cho riêng mình

khách hàng

d Nhà quản ị tr Marketing c nghiên oi cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định

5 Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn:

a Bên trong doanh nghiệp

b Bên ngoài doanh nghiệp

c Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

d Thăm dò khảo sát

6 Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:

Marketing của doanh nghiệp

b Thâm nhập vào một thị t ường nào đó c r

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d Để bán được nhiều sản phẩm với g cao hơn.iá

e Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp

Trang 7

7 Dữ liệu so cấp có thể thu thập được b ằng cách nào trong các cách dưới đây?

8 Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a Chỉ có một phương án t ả lời duy nhất r

b K t thúc ế bằng dấu chấm câu

d Không đưa ra hết các phương án trả lời

9 Trong c câu sau ác đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ c ấp

so với dữ l ệu thứi cấp:

a Tính cập nhật cao hơn

b Chi phí tìm kiếm thấp hơn

c Độ tin cậy cao hơn

d Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn

10 Trong c cách ác điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho tin độ cậy cao nhất và hông tin thu được nhiều nhấ t t?

a Phỏng vấn qua điện thoại

b Phỏng vấn bằng thư tín

c Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d Phỏng vấn nhóm

e Không có cách nào đảm bảo ả hai yêu cầu tc rên

11 C nào sau âu đây là đúng khi sáso nh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)?

a Thông tin phản hồi nhanh hơn

b Số lượng thông tin thu đuợc nhiều hơn đáng kể

c Chi phí phỏng vấn cao hơn

d Có thể đeo bám dễ dàng hơn

12 Các thông tin Marketing bên ngoài được ung cấp cho hệ thông thông tin ccủa doanh nghiệp, ngoại trừ:

a Thông tin tình báo cạnh tranh

Trang 8

c Thông tin từ ác tổ chức dịch vụ cung ấp thông t c c in

d Thông tin từ lực lượng công húng đông đảo.c

e Thông tin từ ác cơ quan nhà nước c

13 Câu hỏi mà các phương án ả lời chưa được đưa tr ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại âu hỏi?c

a Câu hỏi đóng

b Câu hỏi mở

c Có thể là câu hỏi đóng, có thể là âu hỏi mở c

d Câu hỏi cấu trúc

14 Thứ tự đúng của các bước nhỏ trong bước 1 của quá trì nghiên nh cứu

M ketinar g là gì?

a Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên ứu, vấn đề nghiên cứu.c

b Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề quản trị

c Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghi n cứư, vấn đề quản tê rị

e Không có đáp án đúng

15 Một cuộc nghiên cứu Marketing gần đây của doanh nghiệp X đã xác định được ằng nếu r giá bán của sản phẩm tăng 15% thì doanh thu sẽ tăng25%; cuộc nghiên cứu đó đã dùng phương pháp nghiên cứu nào trong các phương pháp nghiên cứu sau đây?

a Quan sát

b Thực nghiệm

c Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d Thăm dò

II Các câu hỏi sau đây đúng hay sa i?

1 Nghiên cứu Marketing cũng chính là nghiên cứu thị trường

2 Dữ liệu thứ cấp có độ tin c r t c nên ậy ấ ao các nhà quản ị tr Marketing hoàn toàn có t yên tâm khi hể đưa ra các quyết định Marketing dựa trên kết quả phân tích các dữ liệu này

3 Công cụ duy nhất để nghiên cứu Marketing là bảng câu hỏi

5 C có hỉ một cách duy nhất để thu thập dữ liệu sơ cấp là phương pháp phỏng vấn t ực tiếp cá nhr ân

6 Việc chọn mẫu ảnh hưởng không nhiều lắm đến kết quả nghi n cứu.ê

Trang 9

7 Một báo cáo khoa học của một nhà nghiên cứu đã được công bố trước đây

tính chất định tính chứ không phải là định lượng

8 Sai số do họn mẫu luôn xảy a bất kể mẫu đó được lập như thế nào.c r

thông tin thu thập được

10 Một vấn đề nghiên cứu được coi là đúng đắ n phù hợp nến như nó được xác định hoàn toàn theo chủ ý của người nghiên cứu

I C âu hỏi lựa ch ọn: Chọn 1 hương t p án rả lời đúng nhấ t

1 Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a Các trung gian Marketing

Trang 10

4 Tín ngưỡng và các giá t ị ……… r rất bền vững và ít thay đổi nhất

b Chủ trương bảo vệ môi t ường của chính phủ.r

c Sự mở rộng quyền hạn của c c dân tộc thiểu số á

6 Văn hoá là một yếu tố quan t ọng tr rong Marketing hiện đại vì:

a Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá

b Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày àng giống nhau.c

d Trên hế giới cùng với quá trình toàn c t ầu hoá thi văn hoá giữa các nước ng y càng có nhiều điểm tương đồng.à

7 Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:

a Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm so t được.á

b Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm so t được.á

c Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó

8.Những nhóm người được xem là cô chúng tích ng cực ủa 1 doanh nghiệp cthường có đặc trưng:

a Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ

b Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ

d Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với ả phẩm của s n doanh nghiệp

9 Khi phân tích môi trường bên trong do nha nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp

c Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp

Trang 11

d Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

e Tất cả điểm mạnh, điểm yếu, ơ hội, nguy cơ.c

10 Trong c y u saác ế tố u, yếu tố nào không thuộc phạm cvi ủa môi trường nhân khẩu học:

a Quy mô và tốc độ ăng dân số t

b Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

d Thay đổi quy mô hộ gia đình

11 Khi M keting sar ản phẩm trên thị ường, yếu tr tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:

a Thu nhập của dân cư không đều

c Nhu cầu của dân cư khác nhau

d Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing

12 Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các s n ả phẩm dầu gội đầu khác trên thị ường Việc tr xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc ấp độ:c

a Cạnh tranh mong muốn

b Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm

d Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

13 Các tổ hức c mua hàng hoá vàdịch vụ cho quá trình s n ả xuất để ki m ế lợi nhuận và thực hiện các mục tiêu đề a được gọi là thị tr rường ……

a Mua đi bán lại

b Quốc ế t

c Công nghiệp

d Tiêu dùng

e Chính quyền

II Các câu sau đây đúng hay sai?

1 Những yếu tố thuộc môi trường kinh tế thường có ít giá trị cho việc dự báo tiềm năng của một đoạn thị t ường cụ thể.r

marketing

Trang 12

3 Nói chung thì các yếu tố thuộc môi trường vĩ môcủa do nha nghiệp

mô của doanh nghiệp

5 Các yếu tố thuộc môi trường M keting luôn ar chỉ tạo ra các mối đe doạ cho doanh nghiệp

6 C nhánh ác văn hoá không được coi là thị ường mục tiêu chúng có tr vìnhu cầu đặc thù

7 Các giá trị văn hoá thứ phát thường ất bền vững và t thay đổi nhấr í t

8 Trong các cấp độ cạnh tranh, cạnh tranh trong cùng loại ả phẩm s n là gay gắt nhất

Marketing của doanh nghiệp

I C âu hỏi lựa ch ọn: Chọn 1 hương án trả lời đúng nhấ p t

1 Trong c yác ếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác ân môi trnh ường

có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dung?

Trang 13

3 Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm Thông tin trên là:

a Một loại nhiễu trong thông điệp

c Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

Nhu cầu có khả năng thanh toán

mãn nhu cầu đó

d Tác nhân kích thích của môi trường

6 Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩmmà họ đã mua và sử dung; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiẹn bằng th độ ái nào sau đây?

a Tìm kiếm ả phẩm khác thay thế cho s n s n ả phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp

b Không mua l i t t cạ ấ ả các sản phẩm khác ủa doanh nghiệp đó.c

d Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp

e Viết thư hoặc gọi điện theo đường dây nóng cho doanh nghiệp

7 Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được ắ xếp s p theo thứ bậc nào?

a Sinh lý, an toàn, được tôn t ọng, cá nhân, tự hoàn thiện.r

b An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn t ọng, cár nhân

d Không câu nào đúng

Trang 14

8 Một người mà các quyết định của a ta tác nh động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là:

a Các tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn

b Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn

d Người tiêu dùng là người chuyên nghiệp hơn

12 Hai áchkh hàng cùng động cơ như au ưng khi vào cùng một cửa có nh nhhàng thì lại có sự lựa chọn khác au nhãn nh về hiệu ả phẩm, s n đó là do họ có

sự khác nhau về:

a Sự chú ý

b Nhận thức

c Thái độ và niềm tin

d Không câu nào đúng

e Tất cả đều đúng

Trang 15

13 Trong giai đoạn ìm t kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin…… nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin … lại

có va trò quan tri ọng cho hành động mua

a Cá nhân/ Đại chúng

b Thương mại/ Đại chúng

d Đại chúng/ Thương mại

14 Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng:

a Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn

b Thường là như nhau

c Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm

d Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng

e Thường theo ý người chồng nếu người vợ không đi làm

15 Trong c câu sau ác đây, câu nào là không đúng khi sáso nh sự khác nhau giữa việc m hàng ua của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?

a Số lượng người mua ít hơn

b Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

d Mang tính rủi ro phức tạp hơn

II Các câu sau đây đúng hay sai?

1 Hành vi mua của người tiêu dùng là hành động “t ao tiền r - nhận hàng”

2 Nếu người bán phóng đại các tí nhnăng của s n ả phẩm thì người tiêu dùng

sẽ kỳ vọng nhi u vào s n ề ả phẩm, và khi sử dụng ả phẩm s n này thì mức độ thoả mãn ủa họ sẽc tăng lên

vào lý trí nhiều hơn

Trang 16

7 Nghề nghiệp của một người có ảnh hưởng đến tính chất của s n ả phẩm mà người đó lựa chọn.

8 Các yếu tố tâm lý ảnh hưởng sâu rộng nhất đến tí nh chất của sản phẩm mà người đó lựa chọn

10 Do khi mua hàng các doanh nghiệp thường dựa vào trí lý nhiều hơn cho nên việc mua hàng của họ hầu như không có rủi ro

xuyên hơn nhóm thứ cấp

CH ƯƠ G 5: PHÂ N N Đ ẠN O TH Ị TRƯỜNG - L Ự CHỌ A N

TH Ị TRƯỜNG MỤC TIÊU - ĐỊ NH VTH Ị TRƯỜ NG

I Câu hỏi lựa ch ọn: Chọn 1 hương án trả lời đúng nhấ p t:

1 Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn Công việc nào được nêu dưới đ y không phải là một â trong các bước đó

a Định vị thị trường

b Soạn thảo hệ hống Mar t keting Mix cho thị trường mục tiêu

c Phân đoạn thị t ường r

d Phân chia sản phẩm

e Lựa chọn thị trường mục tiêu

2 Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàng hoá như sa Doanh u: nghiệp X: 80.000USD Doanh nghiệp Y:75.000USD; Doanh nghiệp Z: 45.000USD Theo cách tính cơ bản thì thị phần ủa doanh nghiệp Y sẽc là:

Trang 17

3 Sự trung thành của khách hàng mlà ột ví dụ cụ thể về tiêu thức …… để phân đoạn thị trường:

5 Marketing có phân biệt:

a Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạnthị trường và thiết kế chương trình M keting Mi cho riêng ar x từng đoạn thị t ường đó.r

b C ó thể làm tăng doanh số bán r a so với áp dụng Marketing không phân bi t ệ

c Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt

d ( ( b) và c)

e Tất cả các điều trên

6 T t ấ cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng

để ph n đoạn thị t ường ngoại tâ r rừ:

a Mang tính rủi ro cao hơn mứa độ thông thường

b Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường

c Bao hàm việc theo đuổi một đoạn thị trường trong một thị t ường lớnr

e Tất cả các điều trên

Ngày đăng: 24/10/2022, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w