1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi ôn tập tư tưởng hồ chí minh

28 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 5,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Muốn phát tri n công nghi p, phát tri n kinh t nói chung thì ể ệ ể ếphả ấi l y phát tri n nông nghi p làm gể ệ ốc, làm chính”; phải ưu tiên phát triển nông nghiệp còn bởi vì chúng ta có

Trang 1

PHẦ N CÂU H I NGẮN/ ĐÚNG SAI

1 Mục tiêu chính tr CNXH

Phải xây dựng ch độ nhân dân làm chủ: “ế Nhà nước của dân, do dân, vì dân” Là xây dựng chế độ chính tr dân ch , do nhân dân làm ch , xây dị ủ ủ ựng nhà nước c a dân, do dân, vì dân, ủquyền làm ch củ ủa nhân dân được th c hi n và không ng ng mự ệ ừ ở r ng và phát huy Dân là ộchủ và làm chủ nên ph i coi viả ệc nước như việc nhà

- Dân ch là quy n l c thuủ ề ự ộc v nhân dân thề ể hiện qua

+ Quy n b u cề ầ ử, ứng c ử vào cơ quan nhà nước

+ Quy n kiề ểm soát các đại biểu do mình b u ra ầ

+ Có quy n bãi miề ễn đại biểu n u nhế ững đại biể ấu y t ra không xỏ ứng đáng với

sự tín nhiệm của nhân dân

- Dân chủ nghĩa là dân vừa làm ch và dân v a là ch ủ ừ ủ

- Dân làm ch thì cán b , Chính phủ ộ ủ “là đày tớ trung thành c a dân, tủ ừ Chủ ị t ch toàn quốc đến làng, dân là ch thì Chính phủ ủ là đày tớ”

2 Mục tiêu v chính trị thờ ỳ quá độ i k

Giữ vững và phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng

- Xây dựng Đảng trong s ch, v ng m nh ạ ữ ạ

- Tăng cường quản lý nhà nước

- Xây d ng m t tr n nhân dân ự ặ ậ

3 Thực ch t c a th ấ ủ ời kỳ quá độ

TKQĐ lên CNXH là quá trình cải biến cách mạng toàn diện sâu s c, triệt đểắ toàn b ộ đời sống xã hội trong đó trọng tâm là c i bi n n n s n xu t nh , l c h u thành n n s n xu t lả ế ề ả ấ ỏ ạ ậ ề ả ấ ớn XHCN

- Đó là quá trình cải bi n n n s n xuế ề ả ất nh , l c h u thành n n s n xuỏ ạ ậ ề ả ất lớn hiện đại

- Là quá trình đấu tranh trên các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội

- Nhằm xây d ng thành công XHCN ự ở Việt Nam

4 Đặc điểm lớn nh t c a th ấ ủ ời kỳ quá độ

Đặc điểm 5: “Việt Nam đi lên xây dựng XHCN từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên CNXH không phải kinh qua các giai đoạn phát tri n c a CNTBể ủ ” Đây là đặc điểm cơ bản, bao trùm, chi phối các đặc điểm khác c a th i kủ ờ ỳ quá độ

- “Tiến thẳng”: Từ chế độ dân ch nhân dân lên CNXH ủ

- “Không kinh qua tư TBCN”: Bỏ qua quan hệ sx TBCN (ko bỏ h t, ch b ế ỉ ỏ chế độ bóc lột

và gi l i nh ng sữ ạ ữ ự tiến b , phát tri n) ộ ể

5 Tính ch t c a th i k ấ ủ ờ ỳ quá độ

Rất gay go, phức tạp, lâu dài, khó khăn, gian khổ

Vì:

Trang 2

- Thứ nhất, đây là một cuộc cách mạng làm đảo lộn mọi mặt đời s ng xã hố ội, đòi hỏi phải gi i quyết hàng lo t các mâu thu n khác nhau , ph i xây d ng tả ạ ẫ ả ự ừ cơ sở h tạ ầng đến kiến trúc thượng tầng…

- Thứ hai, hình thức quá độ gián tiếp từ một nước tiền tư bản còn r t l c hấ ạ ậu, hơn nữa theo HCM trong quá trình xây dựng CNXH Đảng và nhân dân ta còn thi u nhi u kinh ế ềnghiệm, đ c biệt trong lĩnh vực kinh tế, chúng ta ph i v a h c vặ ả ừ ọ ừa làm, do đó không tránh kh i nh ng sai l m, v p váp ỏ ữ ầ ấ

- Thứ ba, các th lế ực thù địch và bọn phản động trong và ngoài nước không ngừng chống phá sự nghiệp xây d ng CNXH c a nhân dân ta Theo HCM, có sự ủ ự nhận thức sâu s c nh ng tính ch t trên, sắ ữ ấ ẽ giúp cho Đảng và Nhà nước khi đề ra đường lối, chủ trương, chính sách phải hết sức th n tr ng, ph i xu t phát tậ ọ ả ấ ừ điều kiện th c t ự ếkhác quan của đất nước, từ nhu c u và khầ ả năng của nhân dân Tuyệt đối không được ch quan, nóng v i s dủ ộ ẽ ẫn đến sai l m th t b ầ ấ ại

7 Điều kiện quyết định đảm bảo thành công c a thời kỳ quá độ

Giữ vững và tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng

8 Tại sao H Chí Minh l y nông nghi p làm m t tr ồ ấ ệ ặ ận hàng đầu?

Hồ Chí Minh ưu tiên phát triển nông nghiệp, coi nông nghi p là m t trệ ặ ận hàng đầu vì 5 lý do

sau:

- Truy n th ng nông nghiề ố ệp lúa nước, nhân dân có nhi u kinh nghiề ệm

- Điều ki n t nhiên thu n lệ ự ậ ợi

- Giải quy t nế ạn đói

- Giải quyết công ăn, việc làm

- Đầu tư cho nông nghiệp: v n ít, thu h i v n nhanh ố ồ ố

Chúng ta v a ra kh i chiừ ỏ ến tranh, “Nếu để dân đói là chính phủ có lỗi, mọi chính sách của Đảng không thực hiện được” “Muốn phát tri n công nghi p, phát tri n kinh t nói chung thì ể ệ ể ếphả ấi l y phát tri n nông nghi p làm gể ệ ốc, làm chính”; phải ưu tiên phát triển nông nghiệp còn bởi vì chúng ta có “thiên thời” (khí hậu, đất đai), “nhân hòa” (lực lượng lao động nông nghiệp đông đảo) Vì vậy, “Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, ta phải dựa vào nông nghiệp và phát tri n nông nghi p là c c k quan trể ệ ự ỳ ọng”

9 Kẻ thù chính c a CNXH

Chủ nghĩa cá nhân

10 Hồ Chí Minh có chủ trương xây dựng CNXH theo ki u mô hình

Liên Xô Đúng hay Sai?

Sai => H Chí Minh yêu c u có thồ ầ ể h c h i kinh nghiọ ỏ ệm từ kiểu mô hình Liên Xô nhưng phải sáng t o, phát tri n, vì LX - VN khác nhau c v ạ ể ả ề điểm xuất phát, đặc điểm về ị l ch sử, văn hóa và điều kiện phát tri n Làm trái vể ới Liên Xô, đó cũng là mácxít

11 Hồ Chí Minh có chủ trương xóa bỏ các thành ph n kinh tế phi

XHCN Đúng hay Sai?

Trang 3

Sai => Hồ Chí Minh ưu tiên phát triển kinh tế nhà nước nhưng cũng ạo điề t u kiện để các thành ph n kinh tầ ế khác được phát triển.

12 Biện pháp nào quan tr ng nh t trong th i k ọ ấ ờ ỳ quá độ?

Đem sức dân làm l i cho dân ợ

13 Động l c nào quan trọng nh t trong xây d ng XHCN? K tên ự ấ ự ể

các động lực, tr l ở ực

Động lực quan tr ng nh t trong xây d ng XHCN là: ọ ấ ự Con người

Về các nhân tố động l c: Bao g m t t c các nguự ồ ấ ả ồn lực, như: nguồ ựn l c v v n, ề ố

khoa h c - k thuọ ỹ ật, con người Trong đó nguồn lực con người là bao trùm và quyết

định nh t Vì các ngu n lồ ực khác đều phải thông qua hoạt động có ý th c c a con ứ ủngười thì m i tr thành s c m nh to l n trong th c t ; các ngu n l c khác có th b ớ ở ứ ạ ớ ự ế ồ ự ể ị

cạn kiệt qua quá trình s d ử ụng, nhưng nguồn lực trí tuệ con người càng khai thác càng phát triển và phát huy Ngườ i chỉ rõ, quyết định nhất là con người, là nhân dân lao động, nòng cốt là công nông trí th c Trong th c hi n, ph i k t h p gi a cá – – ứ ự ệ ả ế ợ ữ

nhân (s c m nh cá th ) v i xã h i (s c m nh cứ ạ ể ớ ộ ứ ạ ộng đồng); coi trọng động lực kinh tế, phát tri n kinh tế, sản xuất, kinh doanh, gi i phóng mọi năng lực sản xuất Ph i q ả uan tâm tới văn hóa, khoa họ c, giáo dục, coi đó là động lực tinh thần không thể thi u cế ủa chủ nghĩa xã hội C n kết hợp ngu n l c bên trong v i ngu n lồ ự ớ ồ ực bên ngoài, s c

mạnh dân t c với s c m nh thứ ạ ời đại; nội lực là quyết định nht, ngo i l c là r t quan ạ ự ấ

+ Chủ nghĩa cá nhân (nguy hi m nhể ất)

+ Ba th ứ “giặc nội xâm”: Tham ô, quan liêu, lãng phí (lãng phí là t i nộ ặng hơn) + T chia r , bè phái, mệ ẽ ất đoàn kết

+ S ch quan, b o thự ủ ả ủ, lười biếng, không ch u h c t p cái mị ọ ậ ới

14 Tại sao ph i xây dựng Đảng?

Lý do c n xây dầ ựng Đảng:

- Để phục v cho mụ ỗi giai đoạn cách m ng có nhạ ững nhi m v , m c tiêu khác nhau ệ ụ ụ

- Đảng viên có nhi u m i quan h xã h i, có th b thái hóa bi n chề ố ệ ộ ể ị ế ất

- Quy n l c chính tr có tính 2 m ề ự ị ặt

15 Nguyên t c sinh ho t nào c ắ ạ ủa Đả ng là quan tr ng nhất?

Nguyên tắc “Tập trung dân chủ”

Tập trung dân chủ là nguyên t c t ch c và sinh hoắ ổ ứ ạt cơ bản và quan tr ng nh t cọ ấ ủa Đảng nhằm làm cho “Đảng tuy đông người nhưng tiến hành chỉ như một người’’ Với H Chí ồMinh, tập trung có nghĩa là thiểu số phục tùng đa số ấp dướ, c i phục tùng cấp trên, đảng viên phục tùng vô điều kiện nghị quyế ủa Đảt c ng Dân chủ nghĩa là mọi người được tự do trình bày ý ki n c a mình, tranh lu n v i các ý ki n cế ủ ậ ớ ế ủa người khác Nhưng phải tránh dân ch ủhình th c, dân chứ ủ quá tr n ho c t p trung quan liêu, chuyên quyớ ặ ậ ền, độc đoán

16 Tại sao nhà nước dân ch l ủ ại mang bản ch t c a GCCN? ấ ủ

Trang 4

Nhà nước mang b n ch t giai c p công nhân, b i vì: ả ấ ấ ở

+ Đảng lãnh đạo nhà nước bằng công tác kiểm tra, đánh giá

- Thứ hai, bi u hiể ện ở định hướng mục tiêu Xã h i chộ ủ nghĩa, định hướng XHCN ch ỉ

có giai c p công nhân ở ấ

- Thứ ba, thể hiện nguyên t c t p trung, dân ch ắ ậ ủ

- Thứ tư, lực lượng của nhà nước đó là liên minh công – nông – tầng l p trí th c, do ớ ứgiai cấp công nhân lãnh đạo

17 Đảng lãnh đạo nhà nước b ng những phương thức nào?

Cách thức lãnh đạo nhà nước của Đảng:

- Đảng lãnh đạo bằng đường lối, chủ trương để Nhà nước ban hành pháp luật, Hiến pháp

- Đảng lãnh đạo b ng các hoằ ạt động của các t chổ ức, cá nhân đảng viên trong b máy ộnhà nước

- Đảng lãnh đạo nhà nước bằng công tác kiểm tra, đánh giá

18 Ba th ứ giặ c n ội xâm do đâu sinh ra?

Ba thứ giặc n i xâm là: Tham ô, quan liêu và lãng phí => ộ Do Chủ nghĩa cá nhân sinh ra

Tham ô và lãng phí do quan liêu sinh ra

19 Lực lượng của kh ối đại đoàn kế t dân t ộc?

Lực lượng của khối đại đoàn kết dân t c => ộ Toàn dân

- Chủ thể ủ c a khối đại đoàn kết toàn dân t c, theo H Chí Minh bao g m toàn th ộ ồ ồ ểnhân dân

Nhân dân trong khối đại đoàn kết bao g ồm:

+ Tất cả ọi ngườ m i Việt Nam trong và ngoài nước “đồng bào”

+ Tất cả các giai c p, t ng l p xã h ấ ầ ớ ội

+ Tất cả các dân t c, tôn giáo ộ

- N n t ng c a khề ả ủ ối đại đoàn kết toàn dân t c: ộ

+ Đại đoàn kết ph i dả ựa trên cơ sở lấy liên minh công - nông và trí thức làm cơ

sở, làm trụ cột để đoàn kết toàn dân trong Mặt tr n dân t c th ng nh ậ ộ ố ất.+ Trong khối đại đoàn kết, Đảng không ch là mỉ ột bộ phận bình đẳng, mà còn là lực lượng lãnh đạo, là linh h n c a khồ ủ ối đại đoàn kết dân t c ộ

20 Nguyên t c nào trong xây d ng kh ắ ự ối Đại đoàn kết dân tộc là

quan tr ng nhất?

Nguyên t c th 6: ắ ứ Tin dân, yêu dân, kính dân

21 Hình th c c a kh ứ ủ ối Đại đoàn kết dân tộc

Trang 5

a)Hình th c c a khứ ủ ối đại đoàn kết: Thông qua các m t tr n dân t c th ng nh t ặ ậ ộ ố ấ

- Ngay sau khi tìm thấy con đường cứu nước, Hồ Chí Minh đã rất chú ý đưa quần chúng nhân dân vào các t chổ ức yêu nước phù hợp v i từng giai c p, t ng ngành ớ ấ ừnghề, từng gi i, t ng l a tu i, t ng tôn giáo phù h p v i yêu c u c a tớ ừ ứ ổ ừ ợ ớ ầ ủ ừng giai đoạn cách mạng: “công hội”, “nông hội”, “Phật giáo cứu quốc”, “Công giáo yêu

nước”…Trong đó, bao trùm nhất là Mặt tr n dân tậ ộc th ng nh t ố ấ

- Tuỳ tình hình c ụ thể, cương lĩnh và điều lệ của M t tr n dân t c th ng nhặ ậ ộ ố ất phù hợp với tình hình cách m ng, m c dù tên gạ ặ ọi khác nhau: “Hội phản đế đồng minh (1930),

“Mặt tr n dân chủ” (1936), “Mặậ t trận Việt Minh” (1941), “Mặt trận Liên Việt” (1946)

“Mặt tr n dân t c gi i phóng mi n Nam Viậ ộ ả ề ệt Nam” (1960), “Mặt trận Tổ quốc Việt Nam” (1955, 1976)- song thực ch t ch là mấ ỉ ột: Đó là tổ chức chính tr - xã h i r ng ị ộ ộlớn của nhân dân Việt Nam, nơi quy tụ tất cả các đảng phái, giai 107 c p t ng l p, ấ ầ ớ

cá nhân yêu nước phấn đấu vì mục tiêu độ ậc l p dân t c, th ng nhộ ố ất Tổ quốc, tự do

và h nh phúc c a nhân dân ạ ủ

b.Nguyên t c xây d ng M t Tr n dân t c th ng nhắ ự ặ ậ ộ ố ất

(1) M t tr n dân t c th ng nh t ph i xây d ng trên n n t ng liên minh công nông, ặ ậ ộ ố ấ ả ự ề ả –đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng C ng s n Vi t Nộ ả ệ am

(2) Gi i quy t các m i quan h dả ế ố ệ ựa trên s thốự ng nh t lợi ích dân t c, giai c p, quấ ộ ấ ốc

+ Quốc tế: tôn tr ng quy n tọ ề ự quyết các dân tộc, đoàn kết hòa bình

(3) S d ng hình th c hiử ụ ứ ệp thương dân chủ trong khối đại đoàn kết dân tộc + Hiệp thương dân chủ: là m i viọ ệc đều đưa ra bàn bạc dẫn đến thống nhất hành động

+ Hiệp thương phả ựi d a trên nguyên t c lắ ập trường c a giai c p công nhân ủ ấ(4) Đoàn kết một cách t giáự c, có lãnh đạo, có t ch c, lâu dài, ch t ch , chân thành, ổ ứ ặ ẽgiúp đỡ lẫn nhau cùng ti n b , g n v i phê bình và t phê bình ế ộ ắ ớ ự

(5) Đảng Cộng sản vừa là thành viên c a M t trủ ặ ận Dân t c th ng nhộ ố ất, v a là linh ừhồn là lực lượng lãnh đạo Mặt trận

22 Tính ch t của văn hóa

+ Lực lượng sáng tạo ra văn hóa: quần chúng

+ Lực lượng hưởng thụ văn hóa: quần chùng

23 Chức năng của văn hóa

Trang 6

- Văn hóa bồi dưỡng lý tưởng đúng và tình cảm đẹp

+ Lý tưởng: độ ậc l p dân t c g n li n v i chộ ắ ề ớ ủ nghĩa xã hội =) văn hóa phải làm cho ai cũng có lý tưởng độc lập tự chủ, tự do

+ Tình cảm: lòng yêu nước, thương dân, thương yêu con người, chung thực, chân thành, th y chung, gủ ạt bỏ những thói hư tật xấu…

- Nâng cao dân trí, m r ng hi u biở ộ ể ết của con người

+ Dân trí: là sự hiểu bi t cế ủa con người, biết đọc, viết đến hiểu bi t các vế ấn đề kinh t , chính trế ị, đờ ối s ng xã h i, khoa h c k thuộ ọ ỹ ật

+ Để nhân dân tham gia sáng tạo và hưởng thụ văn hóa

=> DÂN GIÀU, NƯỚC MẠNH, XÃ H I CÔNG BỘ ẰNG, VĂN MINH

- Bồi dưỡng nh ng phữ ẩm chất, phong cách, l i s ng tố ố ốt lành để hướng con người đến những giá tr chân thi n m , hoàn thiị ệ ỹ ện b n thân ả

+ Chân: khao khát hi u biể ế ềt v thế giới xung quanh, v b n thân, v quá khề ả ề ứ, hiện tại và tương lai, mang lại trí thức, xu t hi n các khoa h c ấ ệ ọ

+ Thiện: bi t bi n nế ế ỗi đau của đồng loại thành nỗi đau của mình, xu t hiấ ện lương tâm

+ Mỹ: hướng đến s cân b ng, hài hòa ự ằ

- Văn hóa soi đường cho quốc dân đi

24 Phẩm ch ất đạo đứ c nào quan tr ng nh t? T i sao? ọ ấ ạ

Phẩm ch t đạo đức quan trọng nhất là “ấ Trung với nước, hi u v i dânế ớ ”

=> Vì ph m ch t này s ẩ ấ ẽ quyết định đến mọi phẩm chất đạo đức khác

25 Nguyên t c nào trong xây d ắ ựng đạo đứ c m i là quan trọng

Việt Nam đã trải qua 3 chế độ xã hội đó là Cộng s n nguyên thả ủy - Phong kiến - Cộng sản chủ nghĩa Và trong xã hội lại luôn có mâu thu n, vì sao lẫ ại như vậy? Theo Bác, trong xã h i chộ ỉ có 2 loại người: Người đi áp bức và người bị áp b c hay nói ứcách khác là người giàu (những k không phẻ ải lao động chân tay, “ngồi mát ăn bát vàng”) chính là giai cấp thống trị và người nghèo (những người ph i làm l ng v t vả ụ ấ ả,

bị bóc lột) là giai cấp b ịtrị Chính nh ng áp b c, bóc lữ ứ ột đã dẫn đến mâu thu n gay ẫgắt gi a các giai c p, t ng l p trong xã h i Tữ ấ ầ ớ ộ ừ đó, chúng trở thành động lực thôi thúc giai c p b ấ ị trị đứng lên đấu tranh, đỉnh cao là cách m ng xã h i, và khi cách ạ ộ

Trang 7

mạng thành công cũng là lúc một xã hội mới ra đời Đó chính là quy luậ ận đột v ng, phát tri n và xu th t t y u c a thể ế ấ ế ủ ời đại mà Việt Nam cũng đã trải qua

- Ra đời chính t s tàn b o c a Chừ ự ạ ủ ủ nghĩa tư bản

Ngoài ra, HCM còn có một quan điểm h t s c mế ứ ới m : Sẻ ự ra đời của CNXH chính là

từ “sự tàn b o c a Chạ ủ ủ nghĩa tư bản” Vì sự bóc lột nặng n cề ủa tư sản đế quốc đã bộc lộ những khuyết t t phi nhân tính không th kh c phậ ể ắ ục được của CNTB Điều này v a làm cho quừ ần chúng lao động căm thù thực dân đế quốc, chờ thời cơ đến đánh đuổi chúng gi i phóng dân t c và cho chính h thoát khả ộ ọ ỏi sự áp bức, bóc l t, ộđồng thời đây cũng là điều kiện quan tr ng nhọ ất để nhân dân thuộc địa giác ng v ộ ềCNXH: “Sự tàn bạo c a chủ ủ nghĩa tư bản đã chuẩn bị đất rồi: Chủ nghĩa xã hội ch ỉcòn ph i làm cái vi c là gieo h t gi ng c a công cu c gi i phóng nả ệ ạ ố ủ ộ ả ữa thôi”

Người Vi t Nam ch tin vào những điều “tai nghe, mắệ ỉ t thấy”, và cũng chính họ đã trực ti p cế ảm nhận được nh ng nữ ỗi đau, mất mát mà Chủ nghĩa tư bản đã gây ra và càng thêm căm ghét chế độ này Và rồi, người Việt Nam như được thắp sáng niềm tin khi họ nghe thấy, nh n ra nhậ ững điề ốt đẹ ừu t p t thành công trong Ch ủ nghĩa xã hội ở Liên Xô

- Dưới góc độ giải phóng, độc lập dân tộc m i ch là cớ ỉ ấp độ đầu tiên, đi lên CNXH mới giải phóng được giai c p, giấ ải phóng con người m t cách triộ ệt để

Con đường Cách m ng mà Báạ c đặt ra cho dân tộc đó là con đường Cách mạng vô sản trải qua 2 giai đoạn, đó là Giành độc lập dân tộc và Đi lên CNXH

- H Chí Minh kồ ế thừa tư tưởng cách m ng không ngạ ừng, t chế độ này đến chừ ế độkia c a chủ ủ nghĩa Mác – Lê Nin để luận chứng m t cách toàn ộ diện khả năng đi tới chủ nghĩa xã hội bỏ qua tư bản chủ nghĩa ở nước ta

- Tính t t y u còn xuấ ế ất phát từ tương quan so sánh lực lượng giữa giai cấp tư sản dân tộc và giai c p vô công nhân trong CMGPDT ( Giai cấ ấp tư sản dân tộc ra đời sau giai cấp công nhân, v a ít v sừ ề ố lượng, v a nh bé v kinh t và bừ ỏ ề ế ạt nhược về chính trị )

2 Đặc trưng của CNXH (5 ý)

a Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin:

Chủ nghĩa Mác – Lênin đưa ra những đặc trưng cơ bản như:

- Xóa b tỏ ừng bước chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa, thiết lập ch s h u công cế ở ữ ộng

để ả gi i phóng sức s n xuả ất

- Có một nền đại công nghiệp cơ khí với trình độ khoa h c và công nghọ ệ hiện đại có khả năng cải tạo nông nghiệp

- Thực hi n s n xu t có kệ ả ấ ế hoạch

- Phân phối theo lao động, thực hiện công bằng trong lao động và hưởng thụ

- Khắc ph c s khác bi t v giai c p, ti n t i xóa b s khác bi t gi a nông thôn vụ ự ệ ề ấ ế ớ ỏ ự ệ ữ ới thành thị, lao động trí óc và lao động chân tay, xây d ng m t xã h i thu n nhự ộ ộ ầ ất vềgiai cấp

- Giải phóng con người khỏi áp b c, bất công, nâng cao trình độ văn hóứ a của nhân dân tạo điều ki n cho mệ ọi người phát tri n mể ọi năng lực sẵn có v.v

b Quan điểm của Hồ Chí Minh về đặc trưng của XHCN ở Việ t Nam:

Cái sáng t o c a HCM là xu t phát tạ ủ ấ ừ thực tiễn VN, Người đã đưa ra những quan niệm về c a CNXH m t cách thi t th c, c ủ ộ ế ự ụ thể ễ ể, d hi u, phù h p v i l i ích c a các t ng lợ ớ ợ ủ ầ ớp nhân dân B n chả ất c a chủ ủ nghĩa xã hội là giải phóng con người (cộng đồng và cá nhân), đảm bảo cho con người được tự do phát tri n toàn di n Theo HCM CNXH có nhể ệ ững đặc trưng bản chất như sau:

Trang 8

- Thứ nhất, đó là một chế độ chính tr dân ch , do nhân dân là ch , làm ch , mị ủ ủ ủ ọi quyền hành và lực lượng đều ở nơi dân.

- Thứ hai, CNXH có n n kinh t phát triề ế ển cao, dân giàu nước mạnh, có khoa h c- k ọ ỹthuật tiên tiến, hiện đại

- Thứ ba, CNXH là chế độ không còn áp b c, bóc l t, b t công, d a trên chứ ộ ấ ự ế độ công hữu về tư liệu sản xuất và th c hi n phân phự ệ ối theo lao động

- Thứ tư, CNXH là m t xã h i phát tri n cao vộ ộ ể ề văn hóa, đạo đức, có hệ thống quan

hệ xã hội dân chủ, bình đẳng, công bằng

- Thứ năm, CNXH là công trình t p th c a nhân dân, do nhân dân t xây d ng lậ ể ủ ự ự ấy dướ ựi s lãnh đạo của ĐCS, hay nói cách khác nhân dân vừa là chủ thể xây d ng nó, ựvừa là người hưởng thành qu c a nó ả ủ

Tóm lại, quan điểm c a H Chí Minh v CNXH là m t quan ni m hoàn ch nh, bao quát các ủ ồ ề ộ ệ ỉmặt kinh t , chính trế ị, văn hóa, xã hội, con người trong đó nổi bật nhất là quy n làm ch ề ủcủa nhân dân, và phát huy năng lực sáng tạo vô cùng to l n cớ ủa nhân dân để xây dựng thành công CNXH

Quan điểm trên được thể hiện qua 5 câu nói của Người:

- Thứ nhất, “nói một cách tóm t t, mắ ộc m c, chạ ủ nghĩa xã hội trước hết phải làm cho nhân dân thoát c nh bả ần hàn, được ấm no, có công ăn, việc làm, s ng mố ột đờ ại h nh phúc”.=> “Bần hàn” tức là cảnh nghèo đói, cơ cực, b áp b c mà nhân dân Viị ứ ệt Nam đang phải đối mặt Nhiệm v của XHCN trước hết là phải giúp cho nhân dân thoát ụcảnh “bần hàn” đó Vì vậy, biện pháp thi t th c nhế ự ất đó chính là tăng gia sản xuất,

để ai cũng có cơm ăn, áo mặc, chỗ ở, được học hành Người dân phải biết lao động cần cù, chịu khó, siêng năng, sáng tạo, còn cán bộ ầ c n phải hướng d n nhân dân ẫbiết cách làm vi c, khi dân gặp khó khăn phải giải quy t cho nhân dân ệ ế Chủ nghĩa xã hội làm sao phải làm cho dân giàu - nước m ạnh

- Thứ 2, “Lấy nhà xưởng, xe lửa, ngân hàng… làm của chung”

=> Trước đây, tư liệu sản xuất thuộc v giai c p th ng tr , còn trong CNXH thu c v ề ấ ố ị ộ ềnhân dân lao động, là “của chung” Điều này thông qua chế độ ở h u c a CNXH là s ữ ủchế độ sở hữu công

- Thứ 3: “Là chế độ không có vi c áp b c, bóc l t, ai làm nhiệ ứ ộ ều thì ăn nhiều, ai làm ít thì ăn ít, không làm thì không ăn, tất nhiên trừ người già cả, đau yếu, và trẻ con”

=> “Không có việc áp bước, bóc lột” tức là m t chộ ế độ dân ch , sủ ở h u công, cùng ữlàm, cùng hưởng Thể hiện s công b ng trong mự ằ ọi lĩnh vực khi mà mọi người đều tham gia lao động và được hưởng th thành thành qu , s n ph m làm ra theo mụ ả ả ẩ ức lao động đã bỏ ra chứ không phải “cào bằng” như trong chế độ xã hội trước

- Thứ 4: “Là xã hội gắn với n n s n xu t k thuề ả ấ ỹ ật cao, v i s phát triớ ự ển văn hóa của nhân dân, là xã h i phát huy tính cách riêng, s ộ ở trường riêng để cải thiện đờ ống i sriêng c a mủ ỗi người.”

Như chúng ta có thể thấy, trước đây, văn hóa trong xã hội là c a giai c p th ng trủ ấ ố ị,

nó do chính giai c p th ng trấ ố ị quyết định, tạo ra và áp đặt lên toàm xã h i, còn trong ộXHCN, văn hóa thuộc về nhân dân, do nhân dân sáng tác và hưởng thụ, lưu truyền

- Thứ 5: Là công trình t p th cậ ể ủa nhân dân, đặt dướ ự lãnh đại s o của đảng c ng sộ ản việt nam, chế độ dân chủ nhân dân được thành lập

=> Trong đó, lực lượng tham gia là nhân dân

3 Động l c, tr l c c a xây d ng CNXH (3 ý) ự ở ự ủ ự

Trang 9

Động lực:

3 Động lực

1 N ội lực - T t c các ngu n l c: v n, khoa h c k thu t, con nấ ả ồ ự ố ọ ỹ ậ gười, trong đó

nguồn lực con người là quan tr ng nhất

Về vốn:

Chúng ta hãy cùng nhìn qua cách huy động vốn của CNTB CNTB đã thực hiện huy động vốn bằng 2 cách, đó là bóc lột nhân dân trong nước (thông qua giai c p công nhân ấ) và bóc lột nhân dân các nước thuộc địa (thông qua chủ nghĩa đế quốc) Vậy, câu hỏi đặt ra

là “Việt Nam có thể làm điều đó không?” Câu trả lời, tất nhiên là Vi t Nam không thệ ể đi theo con đường đó được V y Vi t Nam l y vậ ệ ấ ốn ở đâu? Theo Bác, Việt Nam có th l y v n t ể ấ ố ừnhững ngu n sau: ồ

+ Lao động s n xuả ất -> Tăng gia sản xuất

- Người Vi t Nam v n có tính sáng t o, có nhi u kinh nghi m sáng kiệ ố ạ ề ệ ến, Bác xem đó

là tài s n quý báu c a qu c gia Vì v y, c n phát huy nh ng sáng ki n, kinh nghiả ủ ố ậ ầ ữ ế ệm bằng cách khuyến khích, tạo điều ki n cho h sáng t o, phát tri n sáng kiệ ọ ạ ể ến, đồng thời nhân r ng mô hình sáng tộ ạo đó

- Phải coi tr ng t ng l p tri th c, nhà khoa họ ầ ớ ứ ọc

- Tích c c c i ti n k thu ự ả ế ỹ ật

Con người - yếu tố quan tr ng nhất:

Nguồn lực con người là bao trùm và quyết định nh t Vì các ngu n lấ ồ ực khác đều phải thông qua hoạt động có ý th c cứ ủa con người thì m i tr thành s c m nh to l n trong thớ ở ứ ạ ớ ực tế; các ngu n lồ ực khác có th bể ị c n ki t qua quá trình s dạ ệ ử ụng, nhưng nguồn lực trí tu con ệngười càng khai thác càng phát tri n và phát huy ể

Hồ Chí Minh yêu c u phầ ải đặc biệt chú trọng phát huy ngu n lồ ực con người trên cả phương diện cộng đồng và cá nhân:

- Con ngườ ộng đồng:i c

Muốn phát huy s c m nh c cứ ạ ả ộng đồng, ph i th c hiả ự ện đại đoàn kết toàn dân t c, có chính ộsách đúng đắn về giai c p, dân tấ ộc, tôn giáo, đảm b o l i ích c a nhân dân, th c hành dân ả ợ ủ ựchủ và đặt quyền lợ ủi c a dân lên trên h t Theo HCM: Phát huy s c m nh c a cế ứ ạ ủ ộng đồng dân tộc là động l c ch yự ủ ếu để phát triển đất nước

- Con người cá nhân:

Các giải pháp tác động vào nhu c u và l i ícầ ợ h, trước hết là lợi ích v t ch t cậ ấ ủa người lao động (lương, khen thưởng, xử phạt v v t ch t) ề ậ ấ

Các gi i pháp kích thích v chính tr , tinh thả ề ị ần (thi đua, phát huy tinh thần yêu nước.) Thực hi n công b ng xã h i: C ệ ằ ộ ả trong lao động và hưởng thụ

Trang 10

Tóm lại, Theo HCM l i ích và dân chợ ủ c a dân luôn g n bó hủ ắ ữu cơ với đoàn kết toàn dân, chúng là cơ sở, là tiền đề ủ c a nhau tạo nên động lực mạnh mẽ nhất trong h ệ thống động lực cuả CNXH

2 Ngoại lực

Ngoài ra, theo HCM để ạo nên độ t ng l c t ng h p to l n cho CNXH c n chú trự ổ ợ ớ ầ ọng khai thác các nguồn ngo i lạ ực, như: Hợp tác với các nước trên thế giới , đặc biệt là v i các ớnước XHCN anh em, tranh th sủ ự ủng h c a nhân lo i ti n bộ ủ ạ ế ộ, ứng d ng có hi u quụ ệ ả các thành t u c a cu c cách m ng khoa h c - k thuự ủ ộ ạ ọ ỹ ật v.v…

- Ba th ứ “giặc nội xâm”: Tham ô, quan liêu, lãng phí

So v i gi c ngo i xâm thì chúng khó phát hiớ ặ ạ ện, khó đấu tranh và vì th nên chúng ếnguy hiểm hơn nhiều C ba thả ứ “giặc nội xâm” này đều gây t n hổ ại đến tài s n c a nhân ả ủdân, của nhà nước Tham ô là việc ăn cắp của công, l y c a công làm cấ ủ ủa tư Quan liêu là những người, những cơ quan lãnh đạo t ừ trên xuống dưới, xa r i th c t , viờ ự ế ệc gì cũng không sâu, chỉ đại khái Đối v i công vi c thì tr ng hình th c, chớ ệ ọ ứ ỉ biết khai h i, xem báo cáo ộtrên gi y, không kiấ ểm tra đến nơi đến ch n Còn lãng phí tố ức là tiêu sài hoang phí, vượt quá quy định của nhà nước Theo quan điểm của Bác, lãng phí là t i nộ ặng hơn, bởi vì tham ô là

cố ý, còn lãng phí là không c ý, không hay bi t vì th c n ph i có bi n pháp tr ng tr ố ế ế ầ ả ệ ừ ịnghiêm để kịp thời ngăn chặn Tham ô, lãng phí là do quan liêu sinh ra và ba thứ “giặc nội xâm” là do chủ nghĩa cá nhân sinh ra HCM coi đây là “giặc nội xâm“, là “quốc nạn“

- Tệ chia rẽ, bè phái, mất đoàn kết làm gi m sút uy tín và s c m nh cả ứ ạ ủa Đảng, của cách m ng ạ

- Sự chủ quan, bảo thủ, lười bi ng, không ch u h c t p cái mế ị ọ ậ ới.

Việc phát huy động lực, kh c ắ phục được các l c c n trong xây dự ả ựng CNXH ph thu c vào ụ ộvai trò lãnh đạo của ĐCS và hiệu quả quản lý của nhà nước XHCN

4 Các nguyên tắc, bước đi, phương pháp xây dựng thời kỳ quá

độ (2 nguyên t ắc 3 bước đi 4 phương pháp) - -

- Các nguyên tắc cơ bản có tính chất phương pháp luận:

+ Nguyên t c 1: Quán tri t nguyên lý c a chắ ệ ủ ủ nghĩa Mác - Lênin, h c t p kinh ọ ậnghiệm của các nước nhưng không được giáo điều, máy móc Ph i gi vả ữ ững

Trang 11

- Về các bước đi xây dựng thời kỳ quá độ

Trong th i k ờ ỳ quá độ, Hồ Chí Minh chưa nói rõ các bước đi cụ thể, song tìm hi u k ể ỹ

tư tưởng của Người, chúng ta có thể hình dung ba bước sau:

+ Thứ nhất: Ưu tiên phát triển nông nghiệp, coi nông nghi p là m t tr n hàng ệ ặ ậđầu

Hồ Chí Minh ưu tiên phát triển nông nghiệp, coi nông nghi p là m t trệ ặ ận hàng đầu vì những lý do sau: Truy n th ng nông nghiề ố ệp lúa nước, nhân dân có nhi u kinh nghiề ệm; Điều kiện t nhiên thuự ận l i; Gi i quy t nợ ả ế ạn đói; Giải quyết công ăn, việc làm; Đầu tư cho nông nghiệp: v n ít, thu h i v n nhanh ố ồ ố

Chúng ta v a ra kh i chiừ ỏ ến tranh, “Nếu để dân đói là chính phủ có lỗi, mọi chính sách của Đảng không th c hiự ện được” “Muốn phát tri n công nghi p, phát tri n kinh t nói ể ệ ể ếchung thì ph i lả ấy phát tri n nông nghi p làm gể ệ ốc, làm chính”; phải ưu tiên phát triển nông nghiệp còn bởi vì chúng ta có “thiên thời” (khí hậu, đất đai), “nhân hòa” (lực lượng lao động nông nghiệp đông đảo) Vì vậy, “Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, ta ph i d a vào ả ựnông nghi p và phát tri n nông nghi p là c c k quan trệ ể ệ ự ỳ ọng”

+ Thứ hai: Phát tri n ti u th công nghi p, công nghi p nh ể ể ủ ệ ệ ẹ

+ Thứ ba: Phát tri n công nghi p nể ệ ặng

Người vi t: "Mấy năm kháng chiến, ta ch có nông thôn, bây gi i m i có thành ế ỉ ờ ớthị n u mu n công ế ố nghiệp hóa g p là ch quan Ta cho nông nghiấ ủ ệp là quan trọng và ưu tiên, r i ti u th công nghi p và công nghi p nh , sau mồ ể ủ ệ ệ ẹ ới đến công nghi p n ng, 'làm trái ệ ặvới Liên Xô cũng là Mácxít"

Thờ ỳi k quá độ phải tr i qua nhiả ều bước (nhi u chề ặng đường) Bước dài, bước ngắn

là do hoàn c nh cả ụ thể của từng giai đoạn

Phương hướng chung là ph i ti n lên d n d n, tả ế ầ ầ ừ thấp đến cao, đi bước nào v ng ữchắc bước ấy, phải coi tr ng các khâu trung gian, nhọ ững bước quá độ nhỏ

Chớ ham làm mau, làm nhiều, không được làm bừa, làm ẩu, không được chủ quan, nóng vội ‚‘‘đốt cháy giai đoạn“ trong xây dựng CNXH H Chí Minh luôn yêu c u cán b ồ ầ ộđảng viên tránh nôn nóng, chủ quan, “đốt cháy giai đoạn” trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội “Phải kiên nh n b c nh ng nh p cẫ ắ ữ ị ầu nh và v a, ph i ch n nhỏ ừ ả ọ ững gi i pháp ảtrung gian và quá độ”, “Phải trải qua nhiều bước, dài, ng n là tùy hoàn c nh Mắ ả ỗi bước, ch ớham làm mau, ham rầm rộ Làm ít mà chắc, đi bước nào, vững bướ ấc y tiế ớ ần t i d n d n” ầ

- Các bi n pháp th c hiệ ự ện

Trong điều kiện chiến tranh, H Chí Minh chồ ủ trương thực hiện đồng thời 2 nhiệm v ụchiến lược: xây d ng chự ủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh gi i phóng mi n Nam; vả ề ừa sản xu t v a chiấ ừ ến đấu, vừa xây d ng chự ủ nghĩa xã hội vừa bảo v chệ ủ nghĩa xã hội Biện pháp cơ bản xây d ng chự ủ nghĩa xã hội trong th i kờ ỳ quá độ gồm:

+ Kết hợp c i t o v i xây dả ạ ớ ựng, trong đó xây dựng là ch y u và lâu dài ủ ế+ B o v tả ệ ổ quốc, kháng chiến – xây d ng xã h i chự ộ ủ nghĩa Thực hiện đường lối phát triển kinh tế xã hội hài hòa đảm bảo cho các thành ph n kinh tầ ế, thành ph n xã hầ ội đều có điều kiện phát tri n ể

+ Có kế hoạch, bi n pháp, quy t tâm Coi tr ng vai trò quyệ ế ọ ết định c a bi n ủ ệpháp t ch c th c hiổ ứ ự ện và phát huy n l c ch quan trong vi c thỗ ự ủ ệ ực hi n kệ ế hoạch kinh t xã h i H Chí Minh ch ế ộ ồ ủ trương: chỉ tiêu m t, biộ ện pháp mười, quyết tâm hai mươi, có như thế kế hoạch mới hoàn thành tốt được + Đem sức dân làm lợi cho dân -> Quan tr ng nhọ ất, phương thức chủ yếu đểxây d ng chự ủ nghĩa xã hội Đảng ch ra đường l i, chỉ đề ố ủ trương, Nhà nước

cụ thể hóa đường lối đó thành những văn bản luật và t ch c cho dân th c ổ ứ ự

Trang 12

hiện Như vậy dân là chủ th xây dựng CNXH, đồể ng thời cũng là người

hưởng th thành qu ụ ảđó

5 Những lu ận điể m sáng t o c a H ạ ủ ồ Chí Minh v ề ĐCS VN (4 luận điểm)

Luận điểm 1: Tư tưởng Hồ Chí Minh v vai trò cề ủa Đảng c ng s n Vi t Nam ộ ả ệ

“ĐẢNG LÀ NHÂN T QUYỐ ẾT ĐỊNH HÀNG ĐẦU ĐỂ ĐƯA CÁCH MẠNG VIỆT NAM ĐẾN THẮNG LỢI”

❖ Vai trò của Đảng v m t lý lu n, theo HCM thề ặ ậ ể hiệ ởn ch : ỗ

Trước khi Đảng Cộng s n Viả ệt Nam ra đời đã có nhiều tổ chức chính trị lãnh đạo phong trào yêu nước của nhân dân ta (như Việt Nam Quang Ph c h i c a c Phan Bụ ộ ủ ụ ội Châu, Quốc Dân Đảng của Nguyễn Thái Học v.v ), song đều thất b i Sạ ự thất bại đó ngoài nguyên nhân ch yủ ếu là do không có đường cứu nước đúng đắn, nó còn thi u vai trò lãnh ế

đạo c a một chính đảng tiên tiến Vì th s ủ ế ự ra đờ ủa ĐCSVN đã đáp ứng được yêu cầu i ccủa CMVN là vạch ra được đường l i cách mố ạng đúng đắn dẫn đường cho dân t c trong ộcuộc đấu tranh tự giải phóng

- Cách m ng muạ ốn thành công trước hết cần có Đảng lãnh đạo

Đối với bên trong: Giác ng , t p h p, giáo dộ ậ ợ ục, t chổ ức, lãnh đạo quần chúng nhân dân Lực

lượng không ch là s ợng mà c n có chỉ ốlư ầ ất lượng Nhân dân Việt Nam l i xu t phát t nạ ấ ừ ền nông nghi p l c h u, chân lệ ạ ậ ấm tay bùn, trình độ còn thấp, vì vậy Đảng đóng vai trò rất lớn

để giác ng h , t p h p, t chộ ọ ậ ợ ổ ức, lãnh đạo họ

Đối với bên ngoài: Liên h v i các dân t c, giai cệ ớ ộ ấp b áp b c trên thị ứ ế giới

- Có Đảng lãnh đạo kháng chi n, cách m ng m i thành công, ki n qu c m i thế ạ ớ ế ố ớ ắng lợi

Để đảm bảo cho CM thành công, ĐCSVN đã tập hợp, tổ chức, giáo dục, lãnh đạo quần chúng tham gia cách m ng: ạ

Theo HCM, CM là s nghi p c a quự ệ ủ ần chúng Nhưng sức mạnh đó chỉ có được khi quần chúng nhân dân được tập hợp, đoàn kết lại dưới sự lãnh đạo c a m t t ch c chính tr ủ ộ ổ ứ ịkiên định, có đường lối đấu tranh đúng đắn Vì v y yêu c u c p thiậ ầ ấ ết của CMVN là ph i có ảmột Đảng cách m ng chân chính ạ

Sự ra đờ ồ ại, t n t i và phát tri n cể ủa ĐCSVN vừa đáp ứng yêu c u c p thi t cầ ấ ế ủa CMVN v a phù h p v i quy lu t phát tri n c a xã h i Vi t Nam Chính nh ng th ng l i to ừ ợ ớ ậ ể ủ ộ ệ ữ ắ ợlớn mà nhân dân ta dã đạt được từ khi có sự lãnh đạo của Đảng, cho thấy không m t t ộ ổchức chính trị nào có thể thay được vai trò lãnh đạo của Đảng đối với CMVN

(Dẫ n chứng là cu c cách mộ ạng tháng Tám, khi đó Việt Nam đã đối mt với vô vàn khó khăn và thử thách Trong khi phương tiện thông tin liên lạc còn hạn chế, việc bảo mật và truyền thông tin cách mạng t B ừ ắc vào Nam, t ừ Việt Bắc đến mũi Cà Mau thự c s r ự ất khó khăn, nhưng dướ ự lãnh đạo i s

củ a Đ ng v i s chuả ớ ự ẩn b vô cùng k ị ỹ lưỡng trong suốt 15 năm rèn luyện quần chúng thì điều này đã

không còn là trở ngại Quân đội ta khi đó chỉ có 35 ngườ i tình nguy ện đi theo, một số lượ ng vô cùng ít

ỏi, nhưng chúng ta có sự hỗ trợ của đông đảo nhân, “quân với dân như cá với nước”, sức mạnh đã tăng thêm gấp nhiều lần Đối với 6 triệu quân Nhật còn ở Việt Nam, Đảng ta đã sử dụng công tác ngoại giao tư tưở ng, hóa giải khó khăn Sự thành công của Cách mạng tháng Tám đã càng khẳng

định thêm vai trò quyết định ca Đ ng.)

- Sau khi cách m ng thành công, v n c n có sạ ẫ ầ ự lãnh đạo của Đảng Cộng sản B i vì:: ở+ Dù nhân dân đã nắm chính quyền, nhưng giai cấp đấu tranh trong nước và mưu mô đế quốc xâm lược vẫn còn

Trang 13

+ Vì ph i xây d ng kinh t , quả ự ế ốc phòng, văn hóa, xã hội cho nên Đảng v n ẫ phải

tổ chức, lãnh đạo, giáo d c quụ ần chúng, để đưa nhân dân lao động đến thắng l i cuối cùng.” ợ

❖ Vai trò của Đảng trong th c tiự ễn, theo HCM thể hiện ở ch : ỗ

- Mục đích của Đảng C ng s n Vi t Nam là gi i phóng dân t c, gi i phóng giai c p, ộ ả ệ ả ộ ả ấgiải phóng con người, ngoài ra Đảng không có mục đích nào khác

- S m nh cứ ệ ủa Đảng ta là trên cơ sở đường lối đúng đắn và s ự tiên phong gương mẫu của đảng viên, Đảng đã thu phục, đoàn kết được các tầng lớp nhân dân; phát huy các ngu n l c c a dân t c t o thành s c mồ ự ủ ộ ạ ứ ạnh t ng hổ ợp đủ khả năng giải quyết các nhi m v do l ch sệ ụ ị ử t ra đặ

- Trước nh ng sai lữ ầm, Đảng đều phát hi n s m và k p th i s a ch a v i mệ ớ ị ờ ử ữ ớ ột thái độ kiên quy t nh t Nh vế ấ ờ ậy, Đảng đã trở thành nhân tố quyết định hàng đầu cho mọi thắng l i c a CMVN từ 1930 đến nay ợ ủ

(Lãnh đạo cao trào cách m ng 1930-1930; 1936- ạ 1939 và đặ c bi t Cách m ệ ạng Tháng Tám năm 1945 Lãnh đạo kháng chiến, ki n qu ế ốc 1945 - 1946

Lãnh đạo kháng chiế n ch ng th c dân Pháp 1946 -1954 ố ự

Lãnh đạo kháng chiến chống đế quốc M 1954 -1975 ỹ

Lãnh đạo th i k ờ ỳ quá độ lên ch ủ nghĩa xã hộ ừ i t 1975 nay –

Lãnh đạo xây dựng th i k ờ ỳ i m i t 1986 - nay) đổ ớ ừ

Luận điểm 2: Tư tưởng H Chí Minh vồ ề nguồn gốc ra đời Đảng công s n Vi t Nam ả ệ

“CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN V I PHONG TRÀO CÔNG NHÂN VÀ PHONG TRÀO YÊU ỚNƯỚC ĐÃ DẪN ĐẾN VI C THÀNH LỆ ẬP ĐẢNG C NG SỘ ẢN ĐÔNG DƯƠNG VÀO ĐẦU NĂM 1930”

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lenin, Đả- ng c ng sộ ản được ra đời từ Chủ nghĩa Mác Lenin và phong trào công nhân, nhưng theo tư tưởng Hồ Chí Minh, ngoài 2 yếu

tố trên còn có phong trào yêu nước là yếu tố góp ph n dầ ẫn đến vi c thành lệ ập Đảng Đây là điểm sáng t o c a H Chí Minh về Đảng C ng s n Vi t Nam ạ ủ ồ ộ ả ệ

Chủ nghĩa Mác – Lênin đem lại hệ thống lý lu n toàn di n v cách m ng vô s n cậ ệ ề ạ ả ủa giai cấp công nhân, đối với Việt Nam, đó là cách mạng giải phóng dân tộc theo con đường cách m ng vô sạ ản Đánh giá vai trò của chủ nghĩa Mác - Lenin, H Chí Minh nhồ ận định ch ủnghĩa Mác – Lênin “làm cốt” cho Đảng, là lực lượng tư tưởng hùng mạnh, hi n thân c a trí ệ ủtuệ, danh dự, lương tâm của dân tộc Việt Nam và là vũ khí không th thay thể ế được của Đảng

Về phong trào công nhân, nhiều người cho r ng, phong trào c a giai c p công nhân ằ ủ ấ

diễn ra ởnhững nước có nền đại cách m ng công nghi p Thạ ệ ế nhưng, ở đất nước ta chủ yếu là n n nông nghiề ệp, công nhân ra đời muộn, số lượng ạ l i ít ỏi trong khi đất nước không

có n n công nghi p hiề ệ ện đại Tuy nhiên điều này s không là trẽ ở ngạ ớn đố ới l i v i việc lãnh

đạo cách m ng c a giai c p công nhân vì sạ ủ ấ ố lượng không ph i là y u tả ế ố quyết định mà ph ụthuộc vào 5 đặc tính sau: Tính ý th c t chứ ổ ức kỷ luật cao đượ ảnh hưởc ng t b n ch t công ừ ả ấviệc theo dây chuy n t i nhà máy H mang b n chề ạ ọ ả ất của giai c p vô sấ ản, “trần như nhộng”, không có gì để m t, không bấ ị phụ thu c hay kiêng dè ai, vì th giai c p công nhân có tinh ộ ế ấthần đấu tranh triệt để, không s hãi Hợ ọ cũng là người đầu tiên ti p xúc v i khoa h c công ế ớ ọnghệ, vì thế giai c p công nhân có tính tiên phong cách mấ ạng Đồng th i, h có quan hờ ọ ệ chặt chẽ với nhân dân, công nhân toàn thế giới và s m giác ngớ ộ lý lu n Mác Lenin Chính ậ –

vì nh ng lý do ữ đó mà giai cấp công nhân Việt Nam trở thành lãnh đạo cách m ng ạ

Về phong trào yêu nước, từ hàng nghìn năm, đấu tranh ch ng gi c ngo i xâm, tinh ố ặ ạthần yêu nước là truy n th ng tề ố ốt đ p c a dân t c Viẹ ủ ộ ệt Nam Yêu nước là cái trường tồn

Trang 14

trong l ch s dân t c Vi t Nam, là y u tị ử ộ ệ ế ố có trước và là một phong trào thực s to l n, nó có ự ớtác động thúc đẩy phong trào đấu tranh c a giai củ ấp công nhân Phong trào yêu nước với phong trào công nhân có m c tiêu chung là gi i phóng dân t c; quy n l i giai c p công nhân ụ ả ộ ề ợ ấ

và quy n l i c a toàn th dân t c là mề ợ ủ ể ộ ột Yêu nước chân chính là yêu nước trên lập trường giai c p công nhân, và ch có kấ ỉ ết hợp với phong trào yêu nước , thì giai c p công nhân mấ ới

đủ ứ s c mạnh để lãnh đạo CM thành công ( vì trong phong trào yêu nước thu hút 90% là giai cấp nông dân) Ở Việt Nam phong trào yêu nước của t ng l p trí thầ ớ ức phát tri n r t sôi n i, ể ấ ổchính bộ phận trí thức yêu nước tiên tiến có vai trò r t quan tr ng trong viấ ọ ệc thúc đẩy sự kết hợp các yếu tố để thành lập ĐCSVN

Phong trào công nhân và phong trào yêu nước đều có yêu cầu khách quan là kết hợp với chủ nghĩa Mác – Lênin

Luận điểm 3: Tư tưởng Hồ Chí Minh v b n ch t cề ả ấ ủa Đảng c ng s n Vi t Nam ộ ả ệ

“ĐẢNG CỘNG S N VIẢ ỆT NAM LÀ ĐẢNG C A GIAI C P CÔNG NHÂN, C A NHÂN DÂN Ủ Ấ ỦLAO ĐỘNG, VÀ DO ĐÓ, LÀ ĐẢNG C A DÂN T C VIỦ Ộ ỆT NAM”

Đây là một luận điểm sáng t o c a H Chí Minh ạ ủ ồ

Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin: Đảng Cộng sản là đảng c a giai c p công ủ ấnhân, mang b n chả ất giai c p công nhân (Chấ ủ nghĩa Mác Lênin chưa đặ- t ra vấn đề Đảng Cộng sản có phải là đảng của dân tộc hay không)

V i Hớ ồ Chí Minh: Đảng Cộng s n Vi t Nam trả ệ ước hết là Đảng của giai c p công ấnhân Việt Nam Đây là vấn đề có tính nguyên tắc, trước sau như một Đồng thời Người còn khẳng định thêm: Đảng Cộng s n Viả ệt Nam là Đảng của giai cấp công nhân, c a nhân dân ủlao động và của cả dân t c Do l i ích c a giai cộ ợ ủ ấp công nhân, c a các t ng lủ ầ ớp nhân dân lao động, của cả dân t c Vi t Nam ch có thộ ệ ỉ ể được đảm b o khi toàn th dân tả ể ộc đoàn kết dướ ựi s lãnh đạo của Đảng C ng s n Viộ ả ệt Nam Như vậy, cần phải xây d ng mự ột Đảng Cộng sản vừa là Đảng của giai cấp công nhân vừa là Đảng của nhân dân lao động, c a c ủ ảdân tộc Đây là luận điểm sáng t o giúp cho H Chí Minh xây d ng thành công mạ ồ ự ột Đảng Cộng sản v ng m nh cho dù giai c p công nhân r t nh bé và non trữ ạ ấ ấ ỏ ẻ

=> Ý nghĩa: Luận điểm của Hồ Chí Minh v b n chề ả ất của Đảng có ý nghĩa to lớn Về lý luận,

đó là một luận điểm m i, sáng t o v xây dớ ạ ề ựng Đảng, góp phần bổ xung, phát tri n lý luể ận

về Đảng C ng sộ ản của ch nghĩa Mác – Lênin V m t th c tiủ ề ặ ự ễn, nó có ý nghĩa chỉ đạo quá trình xây dựng Đảng C ng s n Vi t Nam, nhộ ả ệ ờ đó Đảng đã lớn mạnh không ng ng và dừ ẫn dắt cách mạng Việt Nam đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác

Luận điểm 4: Lý do c n xây dầ ựng Đảng c ng s n Viộ ả ệt Nam

Theo H Chí Minh c n ph i xây dồ ầ ả ựng Đảng ngay khi Đảng còn đang vững mạnh bởi những

lý do sau: Để phục vụ cho mỗi giai đoạn cách mạng có nh ng nhiữ ệm v , m c tiêu khác ụ ụnhau Đảng viên có nhi u m i quan hề ố ệ xã h i, có th b thái hóa bi n chộ ể ị ế ất Đồng thời, quyền lực chính trị có tính 2 mặt

6 Những đặc trưng của nhà nước kiểu m i (3 ý)

Sợi chỉ đỏ xuyên suốt tư tưởng Hồ Chí Minh v về ấn đề nhà nước là chủ trương xây dựng một nhà nước do Nnhân dân lao động làm chủ Đây cũng là điểm sáng tạo c a H Chí ủ ồMinh so với quan điểm của các nhà kinh điển Mác - Lênin và cũng là điểm cơ bản nhất đểphân biệt nhà nước ta với nhà nước trước đó

- Nhà nước c a dân ủ

Ngày đăng: 24/10/2022, 16:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w