Nếu công ty thuyết phục khách hàng tốt, họ sẽ thích và mua sản phẩm đó c.Xác định nhu cầu của khách hàng và bán cho họ cái mà họ muốn.. Các bộ phận của xã hội tương đối bền vững và đồng
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ĐÀ NẴNG
KHOA MARKETING
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
-Đà Nẵng, ngày….tháng….năm 2018
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MARKETING CĂN BẢN
HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2018-2019
I PHẦN I: LỰA CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT (90 câu)
Câu 1 Marketing bao gồm những chức năng và hoạt động nào?
a Bán hàng, quảng cáo và quan hệ công chúng
b Đánh giá nhu cầu phát triển sản phẩm
c Định giá và phân phối
d Tất cả các công việc nêu trên
Câu 2 Mong muốn của khách hàng sẽ trở thành Cầu (Demand) khi có:
a Nhu cầu
b Sản phẩm
c Sức mạnh mua sắm
d Ước muốn
Câu 3 Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào không phải là quan điểm quản trị marketing
a Quan điểm trọng sản xuất
b Quan điểm trọng sản phẩm
c Quan điểm Marketing
d.Quan điểm Dịch vụ
Câu 4 Quan điểm cho rằng người tiêu dùng yêu thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất Các chuyên gia Marketing cần tập trung nỗ lực không ngừng cải tiến sản phẩm.
a Quan điểm trọng sản xuất
b Quan điểm Marketing
c.Quan điểm trọng sản phẩm
d Quan điểm bán hàng
e Quan điểm Marketing xã hội
Câu 5 Thị trường là tập hợp của những….
a Người mua tiềm ẩn
b Người mua thực tế
c Tất cả mọi người trên xã hội
d.Đáp án (A) và (B)
Câu 6 Theo quan điểm quản trị marketing xã hội, các chuyên gia marketing cần phải đáp
Trang 2ứng, cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách marketing.
a Mục tiêu của công ty
b Thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng
c Phúc lợi xã hội
d.Tất cả các điều trên
e Đáp án B & C
Câu 7 Hàng hóa thụ động (Hàng nằm) phù hợp với triết lý của quan điểm quản trị marketing
nào sau đây?
a Quan điểm trọng sản xuất
b Quan điểm trọng sản phẩm
c.Quan điểm trọng bán hàng
d Quan điểm Marketing
e Quan điểm Marketing xã hội
Câu 8 Theo Philip Kotler, nhu cầu (needs) là:
a Là 1 nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách cá thể
b Là mong muốn được kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán
c.Là cảm giác thiếu hụt 1 cái gì đó mà con người cảm nhận được
d Đáp án B & C
e Tất cả các đáp án trên
Câu 9 : Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý của quan điểm Marketing
a Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo
b Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn
c.Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A
d Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng
Câu 10 : Phát biểu nào sau đây mô tả chính xác một doanh nghiệp hướng về khách hàng
a Một sản phẩm tốt sẽ tự tìm được khách hàng
b Nếu công ty thuyết phục khách hàng tốt, họ sẽ thích và mua sản phẩm đó
c.Xác định nhu cầu của khách hàng và bán cho họ cái mà họ muốn
d Xây dựng 1 chiến lược bán hàng lâu dài mà không quan tâm nhiều đến việc xác định ai sẽ mua và tại sao họ lại mua
Câu 11 Di chuyển, đi lại là nhu cầu:
a.Nhu cầu tự nhiên
b Mong muốn
c Cầu có khả năng thanh toán
d Đáp án A & B
Câu 12 Các trung gian marketing là những cơ sở kinh doanh hỗ trợ cho công ty trong các
Trang 3quan hệ khách hàng, ngoại trừ:
a Trung gian phân phối
b.Hệ thống kho bãi
c Các công ty cung ứng nguyên vật liệu, yếu tố đầu vào cho sản xuất kinh doanh
d Các trung gian tài chính
Câu 13 Nguồn thông tin nội bộ bao gồm các thông tin, ngoại trừ:
a.Tạp chí thương mại định kỳ
b Bản quyết toán tình hình kinh doanh
c Báo cáo về đơn đặt hàng và hợp đồng
d Báo cáo của các chi nhánh, đại lý
Câu 14 Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian marketing?
a Đối thủ cạnh tranh
b Công chúng
c Những người cung ứng
d.Công ty vận tải, logistics
Câu 15 Nhà cung ứng là những cá nhân hoặc tổ chức cung cấp……cần thiết cho doanh nghiệp?
a.Hàng hóa, dịch vụ, nguyên vật liệu
b Tài chính.
c Nguồn lực đầu vào
d Nguồn nhân lực
Câu 16 Các mục tiêu nghiên cứu có thể được đề ra nhằm
a Đưa ra giả thuyết
b Mô tả các hiện tượng nhất định
c Kiểm định giả thiết
d Chỉ có (A) và (B)
e.Tất cả các công việc nêu trên
Câu 17 Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing
sẽ là
a Báo cáo kết quả thu được
b.Phân tích thông tin
c Đề xuất giải pháp cho vấn đề nghiên cứu
d Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị marketing để họ xem xét
Câu 18 Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích
a.Cung cấp thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp
b Thâm nhập vào một thị trường nào đó
c Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn
Trang 4d Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn.
e Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp
Câu 19 Phương pháp được sử dụng trong thu thập dữ liệu sơ cấp bao gồm:
a Phương pháp quan sát
b Phương pháp khảo sát
c Phương pháp thực nghiệm
d Đáp án B & C
e.Tất cả 3 phương pháp trên
Câu 20 Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?
a Phỏng vấn qua điện thoại
b Phỏng vấn bằng thư tín
c.Phỏng vấn trực tiếp cá nhân
d Phỏng vấn nhóm
e Không có cách nào đảm bảo cả hai yêu cầu trên
Câu 21 Cá nhân là một thành viên trong đó và có tác động qua lại lẫn nhau như ông bà, cha
mẹ, anh chị, bạn bè, đồng nghiệp, công đoàn, đoàn thể và các tổ chức xã hội khác gọi là gì?
a.Nhóm thân thuộc
b Nhóm ngưỡng mộ
c Nhóm truyền bá và dẫn đạo dư luận
d Nhóm tiên phong đổi mới
Câu 22 Quá trình tiếp nhận và xử lý thông tin của cá nhân để hình thành nên quan niệm, thái độ và hành động của cá nhân đối với môi trường xung quanh gọi là?
a.Quá trình nhận thức
b Sự hiểu biết
c Niềm tin
d Quan điểm
Câu 23 : Nhu cầu trở thành khi nhu cầu đó bị thôi thúc đến mức độ con người phải hành động để thõa mãn.
a Cấp thiết
b Nhận thức
c Hành vi mua
d.Động cơ
Câu 24 Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân kích thích của marketing ảnh hưởng đến hành vi mua của khách hàng?
a Quảng cáo
Trang 5b Phân phối
c Cổ động
d.Lạm phát
Câu 25 Tín ngưỡng và các giá trị rất bền vững và ít thay đổi.
a Pháp lý
b.Văn hóa
c Nhánh văn hóa
d Tầng lớp xã hội
Câu 26 Các bộ phận của xã hội tương đối bền vững và đồng nhất, được sắp xếp theo 1 trật
tự đẳng cấp nhất định mà các thành viên đó có cùng chung các giá trị, mối quan tâm và các kiểu hành vi ứng xử được gọi là:
a Nhánh văn hóa
b Tầng lớp xã hội
c Văn hóa
d Nhóm thân thuộc
Câu 27 Gia đình ông An có cha mẹ, vợ chồng người chị, 2 cháu gái, vợ và 4 con Ông quyết định mua 1 chiếc xe 12 chỗ ngồi chứ không mua xe con Hành vi mua sắm của ông An chịu ảnh hưởng của gia đình:
a Có thiên hướng
b.Có các thế hệ khác nhau
c Thống trị
d Nhập cư
Câu 28 Nhóm người mà người mua cố gắng bắt chước kể cả trong hành vi mua hàng để mong người khác coi mình là một thành viên trong nhóm dù không thực sự như vậy gọi là:
a.Nhóm ngưỡng mộ
b Nhóm thân thuộc
c Nhóm tiên phong đổi mới
d Nhóm các ngôi sao
Câu 29 Nhiệm vụ của nhà marketing trong giai đoạn nhận thức vấn đề trong quá trình ra quyết định của khách hàng là:
a.Xác định tiêu thức lựa chọn cho khách hàng
b Cung cấp thông tin cho khách hàng
c Kích thích, tạo nhu cầu cho khách hàng
d Xúc tiến bán hàng
Câu 30 Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận thông tin từ nhiều nhất, nhưng thông tin .lại có vai trò quan trọng cho hành vi mua của người tiêu dùng?
a Cá nhân / thương mại
Trang 6b Thương mại/ Kinh nghiệm
c Cá nhân/ Kinh nghiệm
d.Thương mại/ cá nhân
Câu 31 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
a Các nhánh văn hóa không được coi là thị trường mục tiêu vì chúng có nhu cầu đặc thù
b Các giá trị văn hóa rất dễ thay đổi
c Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hóa, văn hóa giữa các quốc gia ngày càng có những điểm khác biệt
d.Nhiệm vụ chính của những nhà làm marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hóa
Câu 32 Quá trình trong đó người bán phân chia các đoạn thị trường, chọn một hay nhiều đoạn thị trường, đồng thời phát triển sản phẩm và chương trình marketing cho từng phần thị trường đó được gọi là Marketing
a Marketing đại trà
b Marketing mục tiêu
c Đa dạng hoá sản phẩm
d Phân biệt theo người tiêu dùng
Câu 33 Chiến lược marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước Công việc nào được nêu ra dưới đây không phải là một trong các bước đó
a Phân đoạn thị trường
b Lựa chọn thị trường mục tiêu
c Khác biệt hóa và định vị
d.Phân đoạn sản phẩm
Câu 34 Nhóm yếu tố nào sau đây không phải là tiêu chí để phân đoạn thị trường người tiêu dùng?
a Địa lý
b.Xã hội
c Tâm lý
d Hành vi
Câu 35 Việc phân đoạn thị trường theo lợi ích của sản phẩm mà người tiêu dùng mong đợi đòi hỏi phải xác định:
a Những lợi ích cơ bản mà người tiêu dùng mong muốn loại sản phẩm nào đó mang lại cho họ
b Những loại người tìm kiếm từng lợi ích của sản phẩm
c Các nhãn hiệu hàng hóa chính mang lại các lợi ích được người tiêu dùng yêu thích
d.Đáp án A & C
e Tất cả các điều trên
Trang 7Câu 36 Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với 1 giá thống nhất, có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện chiến lược marketing
a Phân biệt
b.Không phân biệt
c Tập trung
d Cá nhân
Câu 37 Phương pháp lựa chọn thị trường mục tiêu được xem là có rủi ro cao nhất:
a Tập trung sản phẩm chuyên biệt
b Đa dạng hóa toàn bộ thị trường
c Chuyên biệt lựa chọn
d Tập trung phân khúc đơn
Câu 38 “Đoạn thị trường là một nhóm có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing”
a Thị trường
b Công chúng
c Doanh nghiệp
d.Khách hàng
Câu 39 Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn
thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là
a Marketing đại trà
b.Marketing mục tiêu
c Marketing đa dạng hoá sản phẩm
d Marketing phân biệt theo người tiêu dùng
Câu 57 Ngành công nghiệp được đặc trưng bởi nhiều người mua và nhiều người bán buôn bán với nhau 1 loại hàng hóa đồng nhất, trong đó không một người mua hoặc người bán nào
có nhiều ảnh hưởng đối với mức giá hiện hành trên thị trường trong điều kiện:
a Cạnh tranh độc quyền
b Cạnh tranh hoàn hảo
c Độc quyền nhóm
d Độc quyền hoàn hảo
Câu 58 Phương pháp định giá……căn cứ chủ yếu vào giá của đối thủ cạnh tranh, ít chú trọng đến chi phí của doanh nghiệp và sức cầu của khách hàng.
a Định giá theo giá trị khách hàng
b Định giá theo đối thủ cạnh tranh
c Định giá dựa trên chi phí
Trang 8d Định giá giá trị tốt
Câu 59 Phương pháp định giá……là phương pháp thiết lập giá dựa trên cảm nhận về giá trị của người mua hơn là dựa vào chi phí của người bán
a Định giá theo giá trị khách hàng
b Định giá theo đối thủ cạnh tranh
c Định giá dựa trên chi phí
Trang 9d Định giá giá trị tốt
Câu 60 Phương pháp định giá……là phương pháp thiết lập giá dựa trên chi phí để sản xuất
và bán sản phẩm cộng với 1 tỷ lệ thu nhập/lợi nhuận hợp lý cho các nỗ lực và rủi ro.
a Định giá theo giá trị khách hàng
b Định giá theo đối thủ cạnh tranh
c Định giá dựa trên chi phí
d Định giá giá trị tốt
Câu 61 Định giá cho sản phẩm của công ty A căn cứ vào giá của các đối thủ cạnh tranh, ít chú ý đến chi phí của công ty và sức cầu của khách hàng Đó là phương pháp định giá:
a Định giá theo giá trị khách hàng
b Định giá theo đối thủ cạnh tranh
c Định giá dựa trên chi phí
d Định giá giá trị tốt
Câu 62 Khi trên thị trường có sự cạnh tranh khốc liệt, mức cầu của khách hàng thay đổi Lúc này mục tiêu hàng đầu của doanh nghiệp là sự tồn tại, lợi nhuận ít quan trọng, doanh nghiệp sẽ:
a Định giá thấp đối với thị trường nhạy cảm với giá
b Định giá cao hơn đối thủ cạnh tranh
c Định giá ngang bằng với giá của đối thủ cạnh tranh
d Đáp án B & C
Câu 63 Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:
a Định giá theo chi phí sản xuất
b Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh
c Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh
d Định giá theo thời vụ
Câu 64 Bạn mua một bộ sản phẩm Johnson với nhiều loại sản phẩm khác nhau sẽ được mua với giá thấp hơn nếu bạn mua các sản phẩm đó riêng lẻ Đó chính là do người bán đã định giá:
a Cho những hàng hoá phụ thêm
b Cho những chủng loại hàng hoá
c Trọn gói
d Cho sản phẩm kèm theo bắt buộc
Câu 65 Giá bán lẻ 1kg bột giặt A là 20.000 VND/1kg nhưng nếu khách hàng mua từ 5kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 18.000 VND/1kg Doanh nghiệp bán sản phẩm A đang thực hiện chính sách:
a Chiết khấu cho người bán lẻ
Trang 10b Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt
Trang 11c Chiết khấu do mua số lượng nhiều
d Chiết khấu thời vụ
Câu 66 Doanh nghiệp chủ động giảm giá trong tình huống nào?
a Năng lực sản xuất dư thừa
b Lượng hàng bán ra không đủ đáp ứng nhu cầu
c Lợi nhuận đang tăng lên ở mức cao
d Thị phần chiếm giữ đang tăng lên
e Khi gặp phải tình trạng “lạm phát chi phí”
Câu 67 Công ty xe buýt Quảng an giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe bus
Đó là việc áp dụng chiến lược
a Giá trọn gói
b Giá hai phần
c Giá phân biệt
d Giá theo hình ảnh
e Giá chiết khấu
Câu 68 Chiến lược định giá thâm nhập có ý nghĩa trong điều kiện sau:
a Thị trường nhạy cảm với giá
b Loại trừ đối thủ cạnh tranh tham gia vào thị trường
c Đáp án A & B
d Sản phẩm có chất lượng cao
Câu 69 Chiến lược định giá hớt váng có ý nghĩa trong điều kiện sau:
a Chất lượng sản phẩm cao
b Khách hàng đủ lớn
c Đối thủ không thể bắt chước
d Tất cả các đáp án trên
Câu 70 Chiến lược định giá hớt váng thị trường
a Được bắt đầu với giá cao sau đó hạ xuống dần
b Được bắt đầu với giá cao sau đó giữ nguyên
c Được bắt đầu với giá thấp sau đó nâng dần lên
d Được bắt đầu với giá thấp sau đó giữ nguyên
Câu 71 Doanh nghiệp Thiên Long nhận được hóa đơn thanh toán với điều kiện thanh toán 5/20 net 90, điều đó có nghĩa là
a 5% số tiền ghi trên hóa đơn được thanh toán vào ngày 20 của tháng và trong vòng 90 ngày phải thanh toán toàn bộ số tiền
b 20% số tiền ghi trên hóa đơn phải được thanh toán vào ngày 5 của tháng và trong vòng 90 ngày phải thanh toán toàn bộ số tiền này
c Thời hạn thanh toán là 90 ngày, nhưng người mua sẽ được giảm giá 5% nếu thanh toán trong
Trang 12vòng 20 ngày.
d Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 72 Nhà hàng Phì Lũ giảm giá 15% cho khách hàng từ 15 tuổi trở xuống Như vậy, Phì
Lũ áp dụng chiến lược định giá
a Phân biệt
b Khuyến mãi
c Theo tâm lý
d Theo dòng sản phẩm
Câu 73 Chức năng của các thành viên trong kênh phân phối là
a Kích thích tiêu thụ
b Thiết lập mối quan hệ
c Chấp nhận rủi ro
d Tất cả các đáp án trên
Câu 74 Các thành viên trong kênh phân phối đảm nhận 1 số chức năng phân phối, ngoại trừ
a Thiết kế sản phẩm
b Tiến hành thương lượng
c Đảm bảo kinh phí
d Phân phối vật chất
Câu 75 Hệ thống Marketing dọc (VMS) nào của công ty mà các giai đoạn sản xuất và phân phối liên tiếp nhau đều thuộc 1 chủ sở hữu duy nhất
a VMS doanh nghiệp
b VMS hợp đồng
c VMS quản lý
d Liên kết tự nguyện
Câu 76 Các thành viên tham gia trong kênh phân phối cần phải đảm bảo chức năng nào
a Kích thích tiêu thụ
b Chấp nhận rủi ro
c Thiết lập các mối quan hệ
d Tài chính
e Tất cả các đáp án trên
Câu 77 Hệ thống Marketing dọc (VMS) nào của công ty mà các giai đoạn sản xuất và phân phối liên tiếp nhau nhưng không thuộc 1 chủ sở hữu mà do qui mô và sức mạnh của 1 thành viên
a VMS doanh nghiệp
b VMS hợp đồng
c VMS quản lý
d Liên kết tự nguyện