Đối tượng nào sau đây không phải là người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp a.. Đơn vị sự nghiệp X áp dụng thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp, căn cứ để xác định thuế TNDN phả
Trang 1CHƯƠNG 3 TỔ CHỨC KẾ TOÁN THUẾ TNDN
Câu 1 Đối tượng nào sau đây không phải là người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
a Hộ kinh doanh
b Doanh nghiệp có phát sinh thu nhập từ hoạt động kinh doanh
c Doanh nghiệp nước ngoài có phát sinh thu nhập trên lãnh thổ Việt Nam
d Doanh nghiệp Việt Nam có phát sinh thu nhập ngoài lãnh thổ Việt Nam
Câu 2 Người nộp thuế có trách nhiệm thực hiện đăng ký thuế trong vòng
kể từ ngày ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
a 5 ngày b 7 ngày c 10 ngày d 15 ngày
Câu 3 Thuế suất thuế TNDN phổ thông hiện này là:
a 10% b 18% c 20% d 22%
Câu 4 Doanh nghiệp A trong năm có doanh thu: 10.000, thu nhập khác: 200, chi phí : 8.000, trong đó một khoản chi phí không có hóa đơn chứng từ là 400 Như vậy, thu nhập chịu thuế là: (Đơn vị tính: trđ)
a 2.600 b 2.000 c 2.200 d 2.400
Câu 5 Đơn vị sự nghiệp X áp dụng thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp, căn cứ để xác định thuế TNDN phải nộp sẽ là:
a Doanh thu tính thuế x thuế suất thuế TNDN
b Doanh thu tính thuế x tỷ lệ thuế TNDN
c Thu tính chịu thuế x tỷ lệ thuế TNDN
d Thu nhập tính thuế x thuế suất thuế TNDN
Trang 2Câu 6 Công ty P thuê tài sản cố định của Công ty M trong 4 năm với tổng số tiền thuê là 800 triệu đồng Công ty P đã thanh toán toàn bộ cho Công ty M một lần bằng tiền gửi ngân hàng Công ty P được tính vào chi phí được trừ từ tiền thuê TSCĐ hàng năm là:
a 200 b 400 c 800 d Không quá 3 năm
Câu 7 Trường hợp nào dưới đây được xác định là doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN
a Doanh nghiệp chấp nhận giảm giá hàng đã bán cho khách hàng
b Doanh nghiệp xuất hóa đơn kèm hàng hóa giao cho khách hàng và hàng đang trên đường đi giao
c Doanh nghiệp xác nhận một khoản chiết khấu thương mại cho khách hàng
d Doanh nghiệp xuất hóa đơn kèm hàng hóa giao cho khách hàng và khách hàng đã xác nhận nhận đủ hàng
Câu 8 Chi phí nào dưới đây được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN
a Chi tiền mặt nộp phạt vi phạm Luật Lao động
b Tiền lương đã trả cho người lao động nhưng không có hợp đồng lao động
c Chi TGNH mua nguyên liệu có đầy đủ hóa đơn, chứng từ theo quy định
d Tiền lương đã trả cho giám đốc công ty TNHH mà cá nhân làm chủ doanh nghiệp tư nhân
Câu 9 Thu nhập nào dưới đây thuộc thu nhập miễn thuế TNDN:
a Tiền thu từ hoạt động bán hàng b Tiền thu từ hoạt động liên doanh
c Tiền thu từ thu nợ khách hàng d Tiền thu từ tiền gửi ngân hàng Câu 10 Chi phí nào dưới đây không được tính vào chi phí được trừ của doanh nghiệp sản xuất kinh doanh khi xác định TNCT là:
Trang 3a Chi thuê kho để hàng của doanh nghiệp
b Chi phụ cấp tàu xe đi nghỉ phép cho nhân viên theo qui định của Luật Lao động
c Chi phí trả lãi vay để góp vốn điều lệ
d Chi đào tạo lại lao động của doanh nghiệp
Câu 11 Khoản chi phí nào dưới đây tạo ra một khoản chênh lệch tạm thời:
a Chi tiền gia công lô hàng trong kỳ b Chi phí bán hàng trong kỳ
c Giá vốn hàng bán trong kỳ d Trích trước chi phí sửa chữa TSCĐ Câu 12 Lợi nhuận trước thuế năm 20x0 của Công ty P là 3.000 triệu đồng Nếu phát sinh thuế hoãn lại phải trả là 180 triệu đồng, với thuế suất thuế TNDN là 20% Thuế TNDN phải nộp sẽ là: (Đơn vị tính: triệu đồng)
a 420 b 800 c 790 d 810
Câu 13 Lợi nhuận trước thuế năm 20x1 của Cty A là 5.000 triệu đồng Nếu thuế TNDN phải nộp là 1.300 triệu đồng, với thuế suất thuế TNDN là 20% Như vậy, hoàn nhập chênh lệch tạm thời phải chịu thuế phát sinh là: (Đơn vị tính: triệu đồng)
a 1.300 b 1.500 c 3.700 d 300
Câu 14 Lợi nhuận trước thuế năm 20x0 của Cty M là 7.800 triệu đồng Nếu thuế TNDN phải nộp là 1.440 triệu đồng, với thuế suất thuế TNDN là 20% Như vậy, doanh nghiệp: (Đơn vị tính: triệu đồng)
a Hoàn nhập tài sản thuế hoãn lại là 600
b Hoàn nhập thuế hoãn lại phải trả là 600
c Phát sinh chênh lệch tạm thời được khấu trừ là 600
d Phát sinh chênh lệch tạm thời phải chịu thuế là 600
Câu 15 Trường hợp nào dưới đây không phát sinh chênh lệch tạm thời
Trang 4a Một khoản chi phí sửa chữa TSCĐ được kế toán trích lập trong năm
b Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại khoản mục nợ phải trả có gốc ngoại tệ
c Một khoản tiền phạt vi phạm Luật An toàn, vệ sinh lao động
d Một khoản dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp trong năm tính thuế
Câu 16 Trong năm, doanh nghiệp đã tạm nộp thuế TNDN tính đến quý IV là 530 trđ, số thuế phải nộp cho cả năm là: 580 trđ Kế toán ghi nhận số thuế TNDN còn phải nộp:
a Nợ TK 8211/Có TK 3334: 50 b Nợ TK 3334/Có TK 8211: 50
c Nợ TK 8212/Có TK 3334: 50 d Nợ TK 3334/Có TK 8212: 50
Câu 17 Trong năm, doanh nghiệp có một phát sinh tài sản thuế hoãn lại là 70 trđ Kế toán ghi nhận:
a Nợ TK 8212/Có TK 243: 70 b Nợ TK 243/Có TK 8212: 70
c Nợ TK 8212/Có TK 347: 70 d Nợ TK 347/Có TK 8212: 70
Câu 18 Khi trình bày chỉ tiêu “Tài sản thuế hoãn lại” trên Bảng cân đối kế toán,
kế toán căn cứ vào:
a Bên Nợ TK 243 b Bên Nợ TK 347
c Bên Có TK 243 d Bên Có TK 347
Câu 19 Khi trình bày chỉ tiêu “Chi phí thuế TNDN hoãn lại” trên Báo cáo kết quả kinh doanh, kế toán căn cứ vào:
a Ghi âm trên chỉ tiêu này
b Bên Nợ TK 8211 đối ứng bên Có TK 911
c Bên Nợ TK 911 đối ứng bên Có TK 8211
d Bên Nợ TK 911 đối ứng bên Có TK 8212
Câu 20 Khi trình bày chỉ tiêu “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” trên phụ lục 03-1A, kế toán căn cứ vào:
Trang 5a Bên Nợ TK 511 sau khi đã trừ các khoản giảm doanh thu
b Bên Có TK 511
c Bên Có TK 711
d Bên Nợ TK 511 sau khi đã trừ các khoản thuế gián thu