1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tỉnh toán lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ BÀI GIẢNG GIÁO TRÌNH

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 611,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập Bảng Bỏo cỏo kết quả kinh doanh năm 20x2.

Trang 1

Bài 1 Tại Doanh nghiệp thương mại TAX cú tài liệu sau: (Đơn vị đồng)

Tài khoản: 111 - Tiền mặt

Từ ngày: 01/01/20x1 đến ngày: 31/12/20x1

112 Tiền gửi ngân hàng 3,436,189,273 316,600,000

131 Phải thu của khách hàng 355,000,001

133 Thuế GTGT đ-ợc khấu trừ 9,248,207

153 Công cụ, dụng cụ 9,090,909

211 Tài sản cố định hữu hình 56,518,182

311 Vay ngắn hạn 800,000,000

3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp 38,574,057

3338 Các loại thuế khác 3,000,000

341 Vay, nợ dài hạn 1,000,000,000 3,900,000,000

635 Chi phí tài chính (lãi vay) 810,000,000

642 Chi phí quản lý kinh doanh 31,131,528

711 Thu nhập khác 100,000

Tài khoản: 112 - Tiền gửi ngân hàng

Từ ngày: 01/01/20x1 đến ngày: 31/12/20x1

Số d- đầu kỳ: 4.132.227.448

111 Tiền mặt 316,600,000 3,436,189,273

131 Phải thu của khách hàng 3,983,842,000 25,000,000

133 Thuế GTGT đ-ợc khấu trừ 248,000

142 Chi phí trả trớc 59,022,000

331 Phải trả cho ng-ời bán 30,000,000

Trang 2

3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp 11,535,555

334 Phải trả công nhân viên 719,800,000

515

Doanh thu hoạt động tài chính (lãi từ TGNH) 1,818,230

642 Chi phí quản lý kinh doanh 2,568,000

Tổng cộng 4,302,260,230 4,284,362,828

Số d- cuối kỳ: 4.150.124.850 Yờu cầu: Tớnh toỏn, lập bỏo cỏo lưu chuyển tiền tệ năm 20x1

Cõu 2 Tại ngày 31/12/20x2 kế toỏn Cụng ty ABC tổng hợp dữ liệu của năm tài chớnh như

sau:

Cụng ty ABC

Tài

111 Tiền mặt 3,882,200,553 2,345,798,583

131 Phải thu của khách hàng 1,412,226,485 1,888,614,664 1,471,809,849 2,188,834,913

133 Thuế GTGT đ-ợc khấu trừ 11,929,925 14,272,136

153 Công cụ, dụng cụ 71,012,422 48,013,280

156 Hàng hóa 1,486,453,287 2,052,624,186

211 Tài sản cố định hữu hình 61,179,747 312,438,476

214 Hao mòn tài sản cố định 25,341,531 25,341,531

242 Chi phí trả trước dài hạn 27,236,912

331 Phải trả cho ng-ời bán 2,951,036,093 7,655,158,534 4,220,291,270 7,607,354,946

333

Thuế và các khoản phải

341 Vay, nợ dài hạn 500,000,000 500,000,000

421 Lãi ch-a phân phối 173,214,071 71,690,136

Cộng 10,076,489,495 10,076,489,495 10,450,975,644 10,450,975,644

Cụng ty ABC

Số phát sinh các tài khoản

Từ ngày: 01/01/20x2 đến ngày: 31/12/20x2

Trang 3

Tài khoản Tên tài khoản Phát sinh

511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 8,577,160,708 8,577,160,708

515 Doanh thu hoạt động tài chính 1,362,059 1,362,059

632 Giá vốn hàng bán 6,376,207,270 6,376,207,270

635 Chi phí tài chính 166,848 166,848

642 Chi phí quản lý kinh doanh 1,480,487,084 1,480,487,084

6421 Chi phí bán hàng 167,632,685 167,632,685

6422 Chi phí quản lý doanh nghiệp 1,312,854,399 1,312,854,399

711 Thu nhập khác 21,291,699 21,291,699

Yờu cầu:

1 Lập Bảng cõn đối kế toỏn tại ngày 31/12/20x2

2 Lập Bảng Bỏo cỏo kết quả kinh doanh năm 20x2 Biết rằng số thuế TNDN phải nộp trong năm là 76.757.358đ

3 Từ Bảng cõn đối kế toỏn và Bỏo cỏo kết quả kinh doanh lập Bỏo cỏo lưu chuyển tiền tệ (theo Phương phỏp giỏn tiếp), biết rằng:

- Tiền lói TGNH nhập vào tài khoản là 4.200.000đ

- Thanh lý một TSCĐ cú nguyờn giỏ là 18.000.000đ, đó khấu hao 6.000.000đ Giỏ bỏn

là 10.000.000đ

- Số thuế TNDN Cụng ty ABC đó tạm nộp trong kỳ là: 40.650.142đ

Ngày đăng: 24/10/2022, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm