1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 5 Báo cáo lưu chuyên tiền tệ TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ BÀI GIẢNG GIÁO TRÌNH

104 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích của BCLCTT• Khả năng của công ty trong việc thanh toán nợ và trả cổ tức • Nhu cầu của công ty đối với tài trợ từ bên ngoài • Nguồn thu và chi tiền • Lý do về sự khác biệt giữa c

Trang 2

Mục tiêu

Sau khi nghiên cứu xong nội dung này, SV có thể:

Hiểu rõ bản chất, mục đích và nội dung của báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Hiểu được mối quan hệ giữa các BCTC

Lập được báo cáo lưu chuyển tiền tệ

2

Trang 3

Nội dung

Những vấn đề chung

Lập Báo cáo LCTT

Thông tin và ý nghĩa thông tin

Giới thiệu Worksheet

3

Trang 7

Sự cần thiết của BCLCTT

Rủi ro kinh doanh ngày càng tăng

Hạn chế của các báo cáo trước

Sự khác biệt rất lớn giữa kế toán trên cơ sở tiền và

kế toán trên cơ sở dồn tích

7

Trang 8

Mục đích của BCLCTT

Khả năng của công ty trong việc thanh toán nợ và trả

cổ tức

Nhu cầu của công ty đối với tài trợ từ bên ngoài

Nguồn thu và chi tiền

Lý do về sự khác biệt giữa chỉ tiêu lợi nhuận ròng và luồng tiền ròng từ hoạt động kinh doanh

Nguyên nhân của sự thay đổi của tiền (và tương đương tiền) cuối kỳ so với đầu kỳ

8

Trang 9

9

Trang 10

Lưu đồ dòng tiền chung của DN

10

Hoạt động kinh doanh

Hoạt động tài chính

Dòng tiền chung của đơn vị

Thu

Chi

Thu Chi

Thu Chi

Hoạt động đầu tư

Trang 11

Một số khái niệm

Tiền: TM, TGNH không kỳ hạn, tiền đang chuyển.

Tương đương tiền: Là các khoản đầu tư ngắn hạn:

• Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng

kể từ ngày mua khoản đầu tư

• Có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiềnxác định

• Không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

11

Trang 12

Một số khái niệm

Luồng tiền: Là dòng tiền đi vào và đi ra của tiền và tương

đương tiền, không bao gồm chuyển dịch nội bộ giữa cáckhoản tiền và tương đương tiền trong DN

12

Trang 13

Một số khái niệm Nghiệp vụ phi tiền tệ

 Vay NH, dùng tiền mua thiết bị

Cổ đông góp vốn bằng TSCĐ

Cách xử lý: Giả thu giả chi

Ưu nhược điểm: Hình dung được dòng tiền nhưng

đi ngược lại bản chất của BCLCTT

Quan trọng: Cần thuyết minh về lưu chuyển tiền tệ

13

Trang 14

Các loại luồng tiền

Dựa trên 3 loại hoạt động của doanh nghiệp

• Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh

• Luồng tiền từ hoạt động đầu tư

• Luồng tiền từ hoạt động tài chính

14

Trang 15

Luồng tiền từ hoạt động KD

Trang 16

Luồng tiền từ hoạt động đầu tư

Tiền thu từ bán TSCĐ

và các khoản đầu tư

dài hạn

Thu tiền nợ gốc các

khoản cho vay

Thu lãi tiền cho vay,

cổ tức được nhận

Tiền trả mua TSCĐ và các khoản đầu tư dài hạn

Tiền cho vay

16

Trang 17

Luồng tiền từ hoạt động tài chính

17

Trang 18

4 Phát hành cổ phiếu ưu đãi thu bằng TGNH

5 Mua lại cổ phiếu quỹ

6 Chi trả lãi vay

7 Mua cổ phiếu đầu tư ngắn hạn

8 Chia cổ tức bằng tiền

Trang 19

Kết cấu của báo cáo LCTT

Lưu chuyển tiền thuần từ

họat động kinh doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ

họat động đầu tư

Lưu chuyển tiền thuần từ

họat động tài chính

Tăng/giảm Tiền & TĐT trong kỳ

Ảnh hưởng của thay đổi

tỷ giá

Tiền & TĐT cuối kỳ

Tiền & TĐT đầu kỳ

Trang 20

Các phương pháp lập Báo cáo LCTT

Phương pháp trực tiếp

Phương pháp gián tiếp

Khác nhau: luồng tiền từ hoạt động kinh doanh

Giống nhau: Luồng tiền từ hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính

20

Trang 22

Căn cứ lập

Bảng cân đối kế toán, Báo cáo KQHĐKD, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ kỳ trước

Sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết các TK 111, TK

112, TK 113; Sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết của các TK liên quan khác.

22

Trang 23

Yêu cầu về mở sổ và ghi sổ kế toán

Sổ kế toán chi tiết các TK 111, 112, 113 để theo dõi được 3 hoạt động: kinh doanh, đầu tư, tài chính

23

Trang 24

Một số lưu ý

Các giao dịch về đầu tư và tài chính không trực tiếp sử dụng tiền hay các khoản tương đương tiền không được trình bày trong Báo cáo LCTT:

o Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;

o Mua một doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu

o Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu.

24

Trang 25

Lưu chuyển tiền từ hoạt động KD

25

số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02

3 Tiền chi trả cho người lao động 03

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20

Trang 26

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động

Số liệu TK liên quan: phần thu TK111; TK 112 đối chiếu

• TK 511, TK 131

• TK 121, TK 515 (mục đích thương mại thu tiền ngay).

Trang 27

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động

Lưu chuyển tiền thuần từ

hoạt động kinh doanh

20

Tổng số tiền đã trả trong kỳ cho người cung cấp hàng hoá, dịch vụ, chi mua chứng khoán vì mục đích thương mại (nếu có),

Chỉ tiêu này được ghi bằng

số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn ( ***).

Sổ kế toán liên quan: TK 111, 112, 113 (phần chi tiền), Đối chiếu

• Tài khoản 331,

• Tài khoản hàng tồn kho và các Tài khoản có liên quan khác, chi tiết

phần đã trả bằng tiền trong kỳ báo cáo,

• Tài khoản 121 (mục đích thương mại)

Trang 28

I Lưu chuyển tiền từ hoạt

Lưu chuyển tiền thuần từ

hoạt động kinh doanh

20

Tổng số tiền đã trả cho người lao động trong kỳ báo cáo về tiền lương, tiền công, phụ cấp, tiền thưởng do DN đã thanh toán hoặc tạm ứng.

Sổ kế toán liên quan TK111; TK 112 Đối chiếu với TK 334 - phần đã trả bằng tiền trong kỳ báo cáo.

Trang 29

I Lưu chuyển tiền từ hoạt

động kinh doanh

CHI

4. Tiền chi trả lãi vay 04 (xxx)

Lưu chuyển tiền thuần từ

hoạt động kinh doanh

20

Tổng số tiền lãi vay đã trả trong kỳ, gồm tiền lãi vay phát sinh đã trả trong kỳ, tiền lãi vay phải trả kỳ trước đã trả kỳ này, lãi tiền vay trả trước trong kỳ này.

Sổ kế toán liên quan TK111; TK 112 Đối chiếu với sổ kế toán Tài khoản "Chi phí phải trả" (theo dõi số tiền lãi vay phải trả) và các Tài khoản liên quan khác.

Trang 30

I Lưu chuyển tiền từ hoạt

Lưu chuyển tiền thuần từ

hoạt động kinh doanh

20

Tổng số tiền đã nộp thuế TNDN cho Nhà nước trong

kỳ báo cáo, bao gồm số tiền thuế TNDN đã nộp của kỳ này, số thuế TNDN còn nợ từ các kỳ trước đã nộp trong kỳ này và số thuế TNDN nộp trước (nếu có).

Sổ kế toán liên quan TK111; TK 112, TK 113 Đối chiếu với sổ

kế toán TK 333 (phần thuế TNDN đã nộp trong kỳ báo cáo)

Trang 31

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động

Lưu chuyển tiền thuần từ

hoạt động kinh doanh

20

Tổng số tiền đã thu từ các khoản khác từ hoạt

động kinh doanh, Ngoài

khoản tiền thu phản ánh

Sổ kế toán liên quan TK111; TK 112 Đối chiếu với sổ kế toán các TK 711; TK 133 và sổ kế toán các Tài khoản khác có liên quan trong kỳ báo cáo

Trang 32

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động

Lưu chuyển tiền thuần từ

hoạt động kinh doanh

20

Tổng số tiền đã chi về các khoản khác, ngoài các khoản tiền chi liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh trong kỳ báo cáo được phản ánh ở Mã

số 02, 03, 04, 05

Sổ kế toán liên quan TK111; TK 112; TK 113 Đối chiếu với sổ

kế toán các TK 811, TK 333, "Chi sự nghiệp" và các Tài khoản liên quan khác

Trang 34

Bài tập thực hành 2 (tiếp)

Yêu cầu: Sử dụng các dữ liệu trên để trình bày vào các chỉ tiêu trên

dòng tiền thuộc hoạt động kinh doanh.

Trang 35

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

35

số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 21

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị

khác

24

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30

Trang 36

Tổng số tiền đã chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ hữu hình, TSCĐ

vô hình, tiền chi cho hoạt động đầu tư xây dựng dở dang, đầu tư bất động sản trong kỳ báo cáo.

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động

đầu tư

Mã số

213, TK 241, 228, TK 331

Trang 37

Số tiền thuần đã thu từ việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình và BĐSĐT trong kỳ báo cáo

 Chênh lệch giữa số tiền thu và chi cho hoạt động trên

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động

đầu tư

Mã số

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán

Lấy từ sổ kế toán các TK111; TK 112; TK 113 Đối chiếu với

sổ kế toán các TK 711, TK 811, TK 632, TK 331

Trang 38

Tổng số tiền đã chi cho bên khác vay, chi mua các công

cụ nợ của đơn vị khác (Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu )

vì mục đích nắm giữ đầu tư trong kỳ báo cáo (không vì mục đích thương mại)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt

động đầu tư

Mã số

Sổ kế toán các TK111; TK 112, TK 113 Đối chiếu với sổ kếtoán các TK 128, TK 228 (Chi tiết các khoản tiền chi chovay), TK 121, TK 128 (Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu ): Mục đích đầu tư

Trang 39

Tổng số tiền đã thu từ việc thu hồi lại số tiền gốc đã cho vay, từ bán lại hoặc thanh toán các công cụ nợ của đơn vị khác trong kỳ báo cáo

khoản tương đương tiền và mục đích thương mại).

II Lưu chuyển tiền từ hoạt

động đầu tư

Mã số

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại

Lấy từ sổ kế toán các TK111; TK 112 Đối chiếu với sổ kếtoán các TK 128, TK 228 (Chi tiết thu hồi tiền cho vay, thu dobán lại các công cụ nợ như Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu)

Trang 40

Số tiền đã chi để đầu tư vốn vào doanh nghiệp khác bao gồm tiền chi đầu tư vốn dưới hình thức mua cổ phiếu, góp vốn vào DN

thương mại).

II Lưu chuyển tiền từ

hoạt động đầu tư

Mã số

Lấy từ sổ kế toán các TK111; TK 112; TK 113 Đối chiếu với

sổ kế toán các TK 128, TK 222, TK 228 (Chi tiết đầu tư CP)

Trang 41

Số tiền thu hồi các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khác (Do bán lại hoặc thanh lý các khoản vốn đã đầu tư vào đơn vị khác) trong kỳ báo

6 Tiền thu hồi đầu tư

góp vốn vào đơn vị

khác

Lấy từ sổ kế toán TK111; TK 112 Đối chiếu với sổ kế toán

TK 128, TK 222, TK 228 (Chi tiết cổ phiếu, đầu tư vốn vàođơn vị khác)

Trang 42

Thu về các khoản tiền lãi

cho vay, lãi tiền gửi, lãi từ

mua và nắm giữ đầu tư các công cụ nợ (Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu ), cổ tức và lợi nhuận nhận được từ góp vốn vào các đơn vị khác.

II Lưu chuyển tiền từ hoạt

động đầu tư

Mã số

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ

tức và lợi nhuận được

có liên quan

Trang 43

Bài tập thực hành 3

Yêu cầu: Sử dụng các dữ liệu của bài tập thực hành 2

để trình bày vào các chỉ tiêu trên dòng tiền thuộc hoạt động đầu tư.

43

Trang 44

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

44

số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH 31

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

của doanh nghiệp đã phát hành 32

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33

4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

Trang 45

III Lưu chuyển tiền từ hoạt

động tài chính

Mã số

Không bao gồm các khoản vay và nợ được chuyển thành vốn cổ phần hoặc nhận vốn góp của CSH bằng tài sản.

Lấy từ sổ kế toán các TK111; TK 112 Đối chiếu với sổ kếtoán TK 411 (Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu)

Trang 46

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động

tài chính

Mã số

Lấy từ sổ kế toán các TK111; TK 112; TK 113 Đối chiếu với

sổ kế toán các TK 411 và TK 419

Trang 47

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động

tài chính

Mã số

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn

Lấy từ sổ kế toán các TK111; TK 112, các tài khoản phải trả(phần tiền vay nhận được chuyển trả ngay các khoản nợphải trả) Đối chiếu với sổ kế toán TK 341, TK 343 và các tàikhoản khác có liên quan

Trang 48

III Lưu chuyển tiền từ hoạt

động tài chính

Mã số

Lấy từ sổ kế toán các TK111; TK 112, TK 113, TK 131

(phần tiền trả nợ vay từ tiền thu các khoản phải thu

khách hàng) Đối chiếu TK 341, TK 343 và các tài khoản

khác có liên quan

Trang 49

III Lưu chuyển tiền từ hoạt

động tài chính

Mã số

5 Tiền chi trả nợ thuê tài

Lấy từ sổ kế toán các TK111; TK 112, TK 113, TK 131 (phầntiền trả nợ thuê tài chính từ tiền thu các khoản phải thukhách hàng) Đối chiếu với sổ kế toán các TK 3412 (Chi tiết

số trả nợ thuê tài chính)

Trang 50

III Lưu chuyển tiền từ hoạt

cổ phần

Lấy từ sổ kế toán các TK 111, TK 112, TK 113 đối chiếu

với sổ kế toán TK 421 (Chi tiết cổ tức và lợi nhuận đã trả )

Trang 51

Bài tập thực hành 4

trình bày vào các chỉ tiêu trên dòng tiền thuộc hoạt động tàichính

51

Trang 52

Chỉ tiêu Mã

số

Thuyết minh

Lưu chuyển tiền thuần

trong kỳ (50 = 20+30+40) 50

Tiền và tương đương tiền

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ

giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương đương tiền

cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 VII.34

Căn cứ vào số liệu đầu kỳ của chỉ tiêu có Mã số 110 trên BCĐKT

Lấy số liệu từ TK 111/ 112/128 (chi

tiết tương đương tiền) đối chiếu với

sổ kế toán chi tiết TK 413

Trang 53

Bài tập thực hành 5

4 để tính được chỉ tiêu tiền và tương đương tiền cuối kỳ

53

Trang 54

Những điều cần lưu ý

• Những khoản thu – chi không tính vào dòng tiền:

o Thu chi nội bộ thông qua TK 136 ; 336

o Giả thu, giả chi thông qua TK 141

o Rút tiền ngân hàng nhập quỹ hoặc chuyển tiền giữa các ngân hàng với nhau

54

Trang 55

Phương pháp gián tiếp

• Giới thiệu Worksheet

• Nguyên tắc

• Cách lập

• Phân tích các nghiệp vụ

55

Trang 56

Giới thiệu Worksheet

Là một bảng tính nháp được sử dụng trước khi chính thức lập Báo cáo LCTT.

Gồm một bảng chung tập hợp các số liệu từ Bảng cân đối kế toán (BS- Balance Sheet), Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (IS- Income Statement) và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash Flows).

56

Trang 57

(điều chỉnh)

31.12.20x2 (báo cáo)

Tiền 50 182 Phải trả người bán về mua hàng 200 230

Chứng khoán ngắn hạn 190 190 Phải trả người bán về TSCĐ 100 50

Phải thu khách hàng 200 320 Thuế GTGT phải nộp 40 60

Dự phòng nợ phải thu khó đòi -30 -50 Thuế TNDN phải nộp 40 60

Thuế GTGT được khấu trừ 10 0 Phải trả công nhân viên 40 60

Dự phòng giảm giá HTK -20 -30 Cổ tức phải trả 40 30

Nguyên giá TSCĐ 200 300 Vốn đầu tư CSH 200 300

Hao mòn TSCĐ -20 -30 LN chưa phân phối 100 172

Trang 58

Nguyên tắc

Tài liệu hồ sơ sổ sách

o Bảng cân đối kế toán

o Báo cáo kết quả kinh doanh

o Thuyết minh báo cáo tài chính

o Các sổ kế toán chi tiết.

o Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm trước

58

Trang 59

Trình tự lập:

o Trên cơ sở của BS, lập thêm cột chênh lệch CKỳ) đối với Tài sản, và đối với Nguồn vốn (CKỳ – ĐKỳ)

(Đkỳ-o Lập Bảng lưu chuyển tiền tệ thô (CF)

o Điều giải số liệu trên bảng trung gian CF

o Liên kết số liệu vào Báo cáo LCTT chính thức

o Kiểm tra các thông tin trên Báo cáo LCTT

Nguyên tắc

Trang 60

Chi phí khấu hao tài sản cố định

Các khoản dự phòng

Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

Lãi, lỗ hoạt động đầu tư

Chi phí lãi vay

Chi phí không bằng tiền mặt

Một số điều chỉnh

Trang 61

Các khoản phải thu

Hàng tồn kho

Các khoản phải trả

Chi phí trả trước

Chứng khoán kinh doanh

Lãi vay đã trả

Thuế TNDN

Một số điều chỉnh

Trang 62

Chỉ tiêu Lợi nhuận trước thuế

TK 421

Lợi nhuận kế toán

Trích quỹ KT-PL

100500300

300

Cách điều giải:

+ Dòng “Lợi nhuận trước thuế” : + 300 (MS 01)

+ Dòng “+/- các khoản phải trả”: - 300 (MS 11)

Trang 63

Chỉ tiêu Khấu hao TSCĐ

TK 214

Trích khấu hao Nhượng bán

500

20050

650

Trang 64

Chỉ tiêu Khấu hao TSCĐ: TH Lãi

TK 211

Nhượng bán Mua mới

500

300100

300

TK 214

20050

650

250 (TK 811)

500

Trích KH

- Giá bán: 400 (giá chưa thuế VAT; đã thu tiền)

- Lãi/lỗ từ nhượng bán TSCĐ = giá bán - giá trị cịn lại - CP bán *

- Trong TH này, lãi từ nhượng bán TSCĐ = 400 - 250 = + 150

Trang 65

Chỉ tiêu Khấu hao TSCĐ: TH Lãi

Cách điều giải :

+ Dòng “Lãi/lỗ hoạt động đầu tư ”: - 150 (MS 05 – * )

+ Dòng “Khấu hao TSCĐ”: + 50 (MS 02 – HMLK) + Dòng “Tiền chi mua sắm TSCĐ”: - 300 (MS 21 – NG)

+ Dòng “Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ”: + 400 (MS 22 – TN)

Trang 66

Chỉ tiêu Khấu hao TSCĐ: TH lỗ

Ví dụ: Nguyên giá TSCĐ: 400, giá trị HMLK: 150, GTCL: 250, giá bán là 200, đã thu tiền.

+ Dòng “Lãi/lỗ hoạt động đầu tư ”: + 50 (MS 05 – * )

+ Dòng “Khấu hao TSCĐ”: + 150 (MS 02 – HMLK) + Dòng “Tiền chi mua sắm TSCĐ”: - 400 (MS 21 – NG)

+ Dòng “Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ”: + 200 (MS

22 – TN)

Ngày đăng: 24/10/2022, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm