1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

chuong-1-va-2-international-trade-finance-for-2credits.pdf

45 746 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thanh Toán Quốc Tế
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Thị Thanh Phương
Trường học Khoa Tài chính – Ngân hàng
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 4,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thanh toán quốc tế

Trang 1

THANH TOÁN QUỐC TẾ INTERNATIONAL TRADE FINANCE

Giảng viên: ThS Nguyễn Thị Thanh Phương

Khoa Tài chính – Ngân hàng

FBF - September 2010

NỘI DUNG MÔN HỌC

Exchange rate

International payment instruments

Methods of international payment

Trang 2

TÀI LIỆU HỌC TẬP

Tài liệu bắt buộc:

Trình

TÀI LIỆU HỌC TẬP

Tài liệu tham khảo:

 Cẩm nang giải quyết tranh chấp trong thanh toán

quốc tế bằng L/C, PGS.TS Nguyễn Thị Quy

 Thị trường thương phiếu Việt nam, GS Đinh Xuân

Trình và TS Đặng Thị Nhàn

 Các phán quyết trọng tài, Trung tâm trọng tài quốc tế

Trang 3

PHẦN I

TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

Exchange rate

NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

 Tỷ giá hối đoái và các vấn đề có liên quan

Các khái niệm cơ bản

Các loại tỷ giá

Phương pháp yết giá

Xác định tỷ giá theo pp chéo

Các nhân tố ảnh hưởng đến TGHĐ

Phương pháp điều chỉnh TGHĐ

 Thị trường ngoại hối - Forex

9/29/2010 ThS Nguyễn T Thanh Phương

Trang 4

CÁC KHÁI NIỆM

 Ngoại hối

- Định nghĩa

- Các loại ngoại hối

(pháp lệnh quản lý ngoại hối -2006: khoản 1, điều 4)

 Tỷ giá hối đoái

- Định nghĩa

- Cơ sở hình thành tỷ giá

- Học thuyết ngang giá sức mua

Purchasing power parity

PHÂN LOẠI TỶ GIÁ

- Tỷ giá điện hối

- Tỷ giá thư hối

- Tỷ giá séc

- Tỷ giá hối phiếu trả ngay

- Tỷ giá hối phiếu trả chậm

Trang 5

Chuyển tiền bằng điện

P/O by cable

XX X

0 0 0 0 0

NK VCB City B

 Tỷ giá séc = tỷ giá T/T – lãi phát sinh của một đv ngoại tệ trong

thời gian chuyển séc

1 Mua séc ngoại tệ

2 Phát hành séc

3, 4: Xuất trình và thanh toán séc

Trang 6

Tỷ giá hối phiếu

Cách tính tỷ giá hối phiếu trả ngay: giống tỷ giá séc ( thời gian tính lãi

là thời gian chuyển hối phiếu)

Tỷ giá HP trả chậm = Tỷ giá T/T – số tiền lãi phát sinh từ lúc ký phát

PHÂN LOẠI TỶ GIÁ

- Bid/Ask (ex: USD/VND = 19480/19500

- Opening/Closing exchange rate

- Spot/forward

- Transfer exchange rate

Trang 7

PHÂN LOẠI TỶ GIÁ

Căn cứ vào cơ chế quản lý ngoại hối

a Fixed rate/floating rate

b Official rate/market rate

c Prime rate/commercial bank’s rate

d Common rate/preference rate

e Single rate/multimodal exchange rate

PHƯƠNG PHÁP YẾT TỶ GIÁ

( Exchange rate quotation)

PHƯƠNG PHÁP YẾT TỶ GIÁ

( Exchange rate quotation)

Trang 8

PHƯƠNG PHÁP YẾT GIÁ

-Phương pháp yết giá trực tiếp (direct quote)

1đv ngoại tệ = x đơn vị nội tệ

Tại Singapore:

USD/SGP = 7.8965/ 7.8975 -Phương pháp yết giá gián tiếp (indirect quote)

1 đv nội tệ = x đơn vị ngoại tệ

Tại Lodon: GBP/CAD = 2.2398/92

XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ THEO PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHÉO

XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ THEO PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHÉO

giá của hai cặp tỷ giá khác nhau

giá của hai cặp tỷ giá khác nhau.

khác nhau (yết giá; định giá) của hai cặp tỷ giá

khác nhau

Trang 9

XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ THEO PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHÉO

XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ THEO PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHÉO

USD/VND & USD/HKD 

HKD/VND

USD/VND & GBP/VND  GBP/USD

GBP/USD & USD/JPY

USD/VND

GBP/JPY = GBP/USD x USD/JPY

Bid(c) = Ask(b)/Bid (b) Bid(c) = Ask(b)/Bid(b) Bid(c) = Ask(b) x Ask (b)

Ask(c) = Bid(b)/Ask (b) Ask(c) = Bid(b)/Ask (b) Ask(c) = Bid (b) x Bid (b)

NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ BIẾN

ĐỘNG TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ BIẾN

ĐỘNG TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

ngạch,

Trang 10

BIỆN PHÁP ĐIỀU CHỈNH TỶ GIÁ

Trang 11

Phá giá tiền tệ - Devaluation

a Khái niệm:

➽ Devaluation là một phạm trù tiền tệ của chế độ tỷ giá cố định

➽ Depreciation là phạm trù tiền tệ của chế độ tỷ giá thả nổi

b Tác dụng :

* XK ( hh ) ⇧ NK (HH) ⇩ ⇨ favourable trade balance

* NK vốn ⇧ XK vốn ⇩ ⇨ favourable capital balance

* Khuyến khích du lịch vào trong nước bị phá giá

* Tước đoạt một phần giá trị thực tế của người có tiền bị phá giá

c Hiệu qủa của phá giá phụ thuộc :

- Dự trư hàng hoá cho XK

- Môi trường đầu tư thuận lợi

- Bí mật

Nâng giá tiền tệ - Appreciation

a Khái niệm :

➻ Revaluation là phạm trù tiền tệ của cơ chế tỷ giá cố định

Appreciation là phạm trù tiền tệ của cơ chế tỷ giá thả nổi

Trang 12

9/29/2010 23

Thị trường ngoại hối -FOREX

Thị trường ngoại hối là nơi diễn ra hoạt động mua

bán các loại ngoại tệ Thị trường ngoại hối của Việt

Nam bao gồm thị trường ngoại hối liên ngân hàng và

thị trường ngoại hối giữa ngân hàng với khách hàng.

 Chức năng của TT Ngoại hối

– Cung cấp cơ chế chuyển đổi từ đồng tiền đang có

sang đồng tiền đang cần phục vụ nhu cầu ngoại tệ

cho các chủ thể tham gia thị trường

– Cung cấp công cụ phòng tránh rủi ro tỷ giá

Chủ thể tham gia giao dịch

 Thương nhân (traders)

 Nhà đầu tư (investors)

 Ngân hàng thương mại

 Cá nhân và hộ gia đình

 Ngân hàng trung ương

 Nhà kinh doanh (Dealers)

 Nhà môi giới (Brokers)

 Nhà đầu cơ (Speculators)

 Nhà kinh doanh chênh lệch giá (Arbitrageures)

Phân biệt mục tiêu hoạt động của từng thành phần tham gia giao dịch

Trang 13

4. Nơi kinh doanh và phòng ngừa rủi ro tỷ giá

(forward, swap, future, option)

5. Nơi NHTW can thiệp vào tỷ giá

ĐẶC ĐIỂM CỦA FOREX

- Là thị trường toàn cầu, diễn ra 24/24h

- Trung tâm của Forex là Interbank với các thành viên

chủ yếu là các NHTM, các dealer và các NHTW

- Đồng tiền được sử dụng nhiều trong giao dịch là các

đồng tiền mạnh: USD (41.5%), GBP, EUR, JPY…

- Là thị trường nhạy cảm với các sự kiện kinh tế, chính

trị…

Trang 14

9/29/2010 27

Phân loại thị trường

– Thị trường có tổ chức

– Thị trường không có tổ chức

– Thị trường giao ngay

– Giao dịch giao ngay (spot transactions)

– Giao dịch có kỳ hạn (forward transactions)

– Giao dịch tương lai (future transactions)

– Giao dịch quyền chọn (options transactions)

– Giao dịch hoán đổi (swap transactions)

– Giao dịch buôn bán ngoại hối (arbitrage)

– Giao dịch đầu cơ ngoại hối (speculation)

– Giao dịch tự bảo hiểm rủi ro ngoại hối (hedging)

Trang 15

9/29/2010 29

CÁC NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI HỐI

FOREX

PRIMARY OPERATION

(Nghiệp vụ sơ cấp) DERIVATIVE OPERATIONS(Nghiệp vụ phái sinh)

SPOT FORWARD SWAP OPTION FUTURE

PHẦN II CÔNG CỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ

International payment instruments

Trang 16

CÁC CÔNG CỤ THANH TOÁN QT

 BÀI TẬP – THẢO LUẬN

9/29/2010 ThS Nguyễn T Thanh Phương

CÁCH THỨC TRẢ TIỀNTRONG HỢP ĐỒNG MUA BÁN NGOẠI THƯƠNG

CÁCH THỨC TRẢ TIỀNTRONG HỢP ĐỒNG MUA BÁN NGOẠI THƯƠNG

at sight Draft

time draft

MTPromisory note

Check

T/T

Trang 17

HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI (BIIL OF EXCHANGE)

HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI (BIIL OF EXCHANGE)

Các nguồn luật điều chỉnh lưu thông hối phiếu

Luật Hối phiếu của Anh 1882

Luật thương mại thống nhất của Mỹ 1962 (UCC –

Uniform commercial code)

Công ước Geneva 1930 – ULB 1930 (Uniform law

for Bill of Exchange)

 Luật công cụ chuyển nhượng Việt Nam, 2005

“ Hối phiếu đòi nợ là giấy tờ có giá do Người ký

phát lập, yêu cầu Người bị ký phát thanh toán không

điều kiện một số tiền xác định khi có yêu cầu hoặc vào

một thời điểm nhất định trong tương lai cho người thụ

hưởng.”

Trang 18

Các bên liên quan trong Hối phiếu

- Người ký phát hối phiếu (Drawer )*

- Người bị ký phát ( Drawee)

- Người hưởng lợi ( Benificiary)

- Người ký hậu HP ( endorser)

- Người được chuyển nhượng

Đặc điểm của Hối phiếu:

Hối phiếu được hình thành từ các giao dịch cơ sở

Hình thức của HP dễ dàng nhận dạng trực tiếp

Hối phiếu là trái vụ một bên

Tính trừu tượng của hối phiếu: trong nội dung của HP không

cần ghi rõ lý do của việc đòi tiền

Tính lưu thông của hối phiếu:

+ Nếu lưu thông nhằm mục đích đòi tiền  lưu thông hối

phiếu đóng vai trò như là phương tiện thanh toán thay cho tiền mặt

+ Nếu lưu thông nhằm mục đích chuyển nhượng quyền hưởng

lợi hối phiếu  lưu thông hối phiếu đóng vai trò như là chuyển

nhượng tài sản.

Trang 19

No 134/ex Hanoi 22 September 2010

For usd 100,000.00  Bill of exchange 

At……after sight of this first of bill of exchange (second of the

Same tenor and date unpaid ) pay to  Bank for Foreign trade of

Viet nam Or order the sum of one hundred thousand us dollars.

Value received and charge the same to account of Famousbid Co

Ltd Hongkong a

Drawn under the delta bank ltd b

L/C No 071a282 LC 06 dated 9 September 2010.c

To: the Delta bank ltd Tocontap company

9/29/2010 ThS Nguyễn T Thanh

Phương

38

TẠO LẬP HỐI PHIẾU NHỜ THU

At……after sight of this first of bill of exchange (second of the

Same tenor and date unpaid ) pay to  Bank for Foreign trade of

viet nam Or order the sum of one hundred thousand us dollars.

9/29/2010 ThS Nguyễn T Thanh

Phương

Trang 20

NHỮNG NGHIỆP VỤ LIÊN QUAN ĐẾN HỐI PHIẾU

Nghiệp vụ chấp nhận trả tiền Hối phiếu

1.2- pay to the order of any bank , Mr a ( signed )

2 – restrictive endorsement ( nominated ):

pay to Bank B , Mr A ( signed )

3 – Endorsement to order :

pay to the order of Bank A , Mr A ( signed )

pay to the order of bank B , Bank A ( signed )

4 – endorsement without recourse

pay to the order of bank A , WR , Mr A ( signed )

pay to the order of ban b , wr , bank a (signed )

pay to the order of bank C , wr , bank b ( signed )

Trang 21

Phân loại Hối phiếu

Căn cứ vào thời hạn trả tiền hối phiếu có 2 loại:

- Hối phiếu trả tiền ngay

- Hối phiếu có kỳ hạn

Căn cứ vào hối phiếu có kèm chứng từ hay không:

- Hối phiếu trơn (Clean Bill of Exchange): Là loại hối phiếu mà

việc trả tiền không kèm theo chứng từ hàng hoá

- Hối phiếu kèm chứng từ (Documentary Bill of Exchange): Là

loại hối phiếu có kèm theo chứng từ hàng hoá Người trả tiền

phải trả tiền hối phiếu hoặc chấp nhận giả tiền vào hối phiếu rồi

mới được nhận chứng từ hàng hoá

Căn cứ vào tính chất chuyển nhượng của hối phiếu:

 Hối phiếu vô danh (nameless draft)

 Hối phiếu đính danh (name draft)

 Hối phiếu theo lệnh (to order draft)

Căn cứ vào phương thức trả tiền áp dụng trong ngoại thương:

 Hối phiếu nhờ thu (for collection)

 Hối phiếu tín dụng chứng từ (for L/C)

Căn cứ vào người ký phát là ai:

 Hối phiếu thương mại

 Hối phiếu ngân hàng

Trang 22

PHẦN III PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN QUỐC TẾ

Methods of international payment

CÁC ĐIỀU KIỆN TTQT TRONG HĐMBNT

44 9/29/2010

Trang 23

ĐIỀU KIỆN VỀ TIỀN TỆ

Phân loại tiền tệ trong TTQT:

- Căn cứ vào khả năng chuyển đổi

- FREE CONVERTIBLE CURRENCY

ĐIỀU KIỆN VỀ THỜI GIAN

(Advance payment)

(At sight payment)

(Defferred payment)

9/29/2010

Trang 24

ĐIỀU KIỆN VỀ THỜI GIAN

THANH TOÁN TRẢ TRƯỚC

(ADVANCE PAYMENT)

bảo thực hiện hợp đồng (Performance Bond)

47 9/29/2010

CÁC CÔNG THỨC

48 9/29/2010

Công thức giảm giá (áp dụng

trường hợp thanh toán trước

PA: Số tiền ứng trước Q: Số lượng hàng hoá của hợp đồng.

R: Lãi suất (tháng, năm)

105,01000

Trang 25

Xác định số tiền ứng trước theo thanh toán PB

PA: Tiền ứng trước;

HP: Giá ký kết trong hợp đồng ở mức cao

Q: Số lượng hàng hoá;

MP: Giá bình quân trên thị trường.

T/h người XK không tin vào khả năng thanh toán của người NK

PA = TA {(1 + R) N - 1} + Pe

PA: Tiền ứng trước;

TA: Tổng trị giá hợp đồng TA {(1 + R) N - 1}: Tiền lãi vay Ngân hàng;

R: Lãi suất vay Ngân hàng ở nước người xuất khẩuN: Thời hạn vay của

người xuất khẩu

Pe: tỷ lệ Tiền phạt vi phạm hợp đồng

49 9/29/2010

( Performance Bond )

PA = Performance Amount = ?

TA = Total Amount = 10.000.000,00 USD

R = Interest Rate = 5%/ month N = Maturity

Trang 26

2 ĐIỀU KIỆN VỀ THỜI GIAN

THANH TOÁN TRẢ TIỀN NGAY

(AT SIGHT PAYMENT)

 Cash on Delivery (C.O.D)

 Cash on board (C.O.B)

 At sight/Documents against payment (D/P)

 D/P x days

 Cash on receipt (C.O.R)

51 9/29/2010

2 ĐIỀU KIỆN VỀ THỜI GIAN

THANH TOÁN TRẢ TIỀN SAU

(DEFERRED PAYMENT)

- C.O.D + x days

- C.O.B + x days

- x days after sight of documents

(D/A: Documents against acceptance)

- C.O.R + x days

52 9/29/2010

Trang 27

2 ĐIỀU KIỆN VỀ THỜI GIAN

THANH TOÁN HỖN HỢP

(MIX/COMBINED PAYMENT)

a. 15% of contract’s value equal 97,950 USD shall be paid by the buyer

by TTR as down payment for the seller’s bank within 20 days after

contract’s signing and the buyer’s receipt of bank guarantee issued by

the seller’s bank

b. 75% contract value equal 489,750 USD shall be paid by an irrevocable

letter of credit at sight opened by the buyer within 1 month after

contract’s signing in favor of the seller upon presentation of the

following original documents

c. 10% contract value equal 65,3000 USD shall be withdrawn within 20

days after signing the commissioning certificate by HOA LE and

manufacturer

53 9/29/2010

III PHƯƠNG THỨC TTQT

là cách thức tiến hành việc đòi và trả tiền giữa người bán và

người mua được quy định trong hợp đồng mua bán ngoại

thương

Thanh toán như thế nào? (How to pay)

Công cụ chính cần sử dụng trong trình tự nghiệp

vụ đó là công cụ gì? (By what to pay)

9/29/2010

Slide 4-54

Trang 28

MỤC ĐÍCH LỰA CHỌN PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TRONG TTQT

MỤC ĐÍCH LỰA CHỌN PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TRONG TTQT

* Đối với người bán:

- Đảm bảo thu tiền về an toàn, chính xác, đầy đủ, kịp

* Đối với người mua:

- Đảm bảo nhận hàng đúng số lượng, chất lượng, thời

NHÓM PTTT

KHÔNG KÈM CHỨNG TỪ

- Chuyển tiền (Remittance)

- Ghi sổ (Open account)

- Bảo lãnh (letter of guarantee- L/G)

- Nhờ thu trơn (clean collection)

- Stand-by L/C

NHÓM PTTT KÈM CHỨNG TỪ

- Việc thanh toán chỉ dựa vào thực tế giao hàng

- Quyền lợi của Người mua được đảm bảo hơn

- Ngân hàng chỉ đóng vai trò trung gian

-Chưa sử dụng hết các chức năng của NH

ĐẶC ĐIỂM

- Việc thanh toán dựa vào chứng từ gắn TTQT với giao nhận vận tải QT -Quyền lợi của Người bán được đảm bảo hơn

-Vai trò của NH được phát huy triệt để -Sử dụng các chức năng của NH

Trang 29

PHƯƠNG THỨC CHUYỂN TIỀN

(REMITTANCE)

PHƯƠNG THỨC CHUYỂN TIỀN

(REMITTANCE)

a.Khái niệm:

Là một phương thức thanh toán mà người mua, con nợ

hay là người muốn chuyển tiền yêu cầu ngân hàng đại

diện cho mình chuyển một số tiền nhất định cho một

người nào đó đến một nơi nào đó bằng phương tiện mà

mình đề ra.

b Các bên tham gia:

 Người yêu cầu chuyển tiền

 Người hưởng lợi

 Ngân hàng chuyển tiền

2 Yêu cầu chuyển tiền

3 Ngân hàng chuyển tiền Ghi nợ TK ngoại tệ của người yêu cầu chuyển tiền

4 Ngân hàng chuyển tiền phát lệnh thanh toán cho NH trả tiền (P/O bằng T/T

hoặc M/T)

5 Báo nợ TK ngân hàng chuyển tiền

6 Ngân hàng trả tiền báo có cho người hưởng lợi

1

Contract

3 5

Trang 30

d Nhận xét về phương thức chuyển tiền:

- Luật áp dụng: Pháp lệnh ngoại hối VN 2006

- Quyền lợi thuộc về người NK

- Vai trò của Ngân hàng thấp

- Trường hợp áp dụng: người XK, NK tin cậy nhau

- Hạn chế:

+ Việc trả tiền phụ thuộc vào thiện chí của người NK

+ Người NK thường trả tiền chậm

Trang 31

PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN NHỜ THU

(COLLECTION)

PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN NHỜ THU

(COLLECTION)

3.1 Giới thiệu về URC (Uniform Rules for Collection - Nguyên tác

thống nhất về nhờ thu) - Văn bản quốc tế điều chỉnh phương thức

thanh toán nhờ thu

 Ban hành đầu tiên năm 1956: Nguyên tắc nhờ thu chứng từ thương

mại

 3 lần sửa đổi năm 1967; 1978 và 1995

 Uniform Rules for the Collection – URC 522, ICC, 1995 – Quy tắc

thống nhất về nhờ thu URC 522, ICC, 1995 do Phòng thương mại

quốc tế soạn thảo năm 1995

 Theo URC: Nhờ thu có nghĩa là các ngân hàng sẽ tiếp nhận các chứng

từ để thu hộ tiền cho các khách hàng căn cứ vào các điều kiện nhờ thu

Là một phương thức mà theo đó các ngân hàng nhận được sự ủy

thác của khách hàng tiến hành thu tiền từ người có nghĩa vụ trả tiền

hoặc yêu cầu người có nghĩa vụ trả tiền chấp nhận thanh toán theo

các nội dung và điều kiện quy định trong chỉ thị nhờ thu

3.3 Đặc điểm của nhờ thu:

- Căn cứ nhờ thu là chứng từ (documents), không phải là hợp đồng

- Vai trò của ngân hàng chỉ là người trung gian

- Nhờ thu trong thương mại chỉ xảy ra sau khi người bán đã hoàn

thành nghĩa vụ giao hàng (lập chứng từ)

Trang 32

PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN NHỜ THU

(COLLECTION)

PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN NHỜ THU

(COLLECTION)

3.4 Các chứng từ nhờ thu:

- Chứng từ tài chính: bao gồm các chứng từ như Hối

phiếu, séc, Kỳ phiếu, hoặc các chứng từ tương tự khác

mà mục đích là để thu tiền

- Chứng từ thương mại: các chứng từ như hoá đơn,

chứng từ vận tải, các chứng từ nói về quyền sở hữu đối

với hàng hoá hoặc bất kỳ chứng từ nào khác không phải

là chứng từ tài chính thì được gọi là chứng từ thương

Các bên tham gia trong phương thức nhờ thu:

- Principle - Người nhờ thu: người xuất khẩu

- Drawee - Người có nghĩa vụ trả tiền: người nhập khẩu

- Remitting Bank – Ngân hàng chuyển: là Ngân hàng đại

diện cho người nhờ thu, ngân hàng này có nghĩa vụ tiếp

nhận chứng từ từ người uỷ thác nhờ thu theo những điều

kiện mà người nhờ thu đặt ra để thu hộ tiền cho họ, khi nhận

chứng từ như thế nào thì sẽ chuyển đi như vậy

- Collecting Bank – Ngân hàng thu hộ: là ngân hàng đại

diện cho người trả tiền, thông thường ở nước người trả tiền

là ngân hàng thu hộ, ngân hàng này có thể do ngân hàng

chuyển chỉ định (nếu người xuất khẩu không nêu rõ) hoặc

có thể do người xuất khẩu đề nghị trong thư yêu cầu nhờ thu

của mình

Ngày đăng: 05/12/2012, 00:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Cơ sở hình thành tỷ giá - chuong-1-va-2-international-trade-finance-for-2credits.pdf
s ở hình thành tỷ giá (Trang 4)
CÁC KHÁI NIỆMCÁC KHÁI NIỆM - chuong-1-va-2-international-trade-finance-for-2credits.pdf
CÁC KHÁI NIỆMCÁC KHÁI NIỆM (Trang 4)
 Hối phiếu được hình thành từ các giao dịch cơ sở - chuong-1-va-2-international-trade-finance-for-2credits.pdf
i phiếu được hình thành từ các giao dịch cơ sở (Trang 18)
 Hình thức của HP dễ dàng nhận dạng trực tiếp - chuong-1-va-2-international-trade-finance-for-2credits.pdf
Hình th ức của HP dễ dàng nhận dạng trực tiếp (Trang 18)
b. Hình thức của chấp nhận c. Nguyên tắc ký chấp nhận - chuong-1-va-2-international-trade-finance-for-2credits.pdf
b. Hình thức của chấp nhận c. Nguyên tắc ký chấp nhận (Trang 20)
HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI (BIIL OF EXCHANGE) - chuong-1-va-2-international-trade-finance-for-2credits.pdf
HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI (BIIL OF EXCHANGE) (Trang 20)
 L/C hình thành trên cơ sở hợp đồng thương mại, vì vậy nội dung - chuong-1-va-2-international-trade-finance-for-2credits.pdf
h ình thành trên cơ sở hợp đồng thương mại, vì vậy nội dung (Trang 39)
41D: Available with any bank by negotiation – Hình thức thanh toán của L/C thanh toán của L/C  - chuong-1-va-2-international-trade-finance-for-2credits.pdf
41 D: Available with any bank by negotiation – Hình thức thanh toán của L/C thanh toán của L/C (Trang 40)
NGÂN HÀNG PHÁT HÀNH L/CQUY TRÌNH 2 - chuong-1-va-2-international-trade-finance-for-2credits.pdf
2 (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm