1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Người dân ở vùng đông nam bộ xếp bậc uy tín nghề nghiệp (ranking occupational prestige by people in the southeast region of vietnam

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Người dân ở vùng đông nam bộ xếp bậc uy tín nghề nghiệp (ranking occupational prestige by people in the southeast region of vietnam
Tác giả Bùi Th Ng*
Trường học Viện Khoa học xã hội vùng Nam Bộ
Chuyên ngành Xã hội học
Thể loại Nghiên cứu
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 179,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TS, Viện Khoa học xã hội vùng Nam Bộ; GS thỉnh giảng Viện Nghiên cứu châu Á, Universiti Brunei Darussalam... viên, nhân viên khu v ực Đảng, Nhà n ớc, doanh nghiệp Nhà n ớc, đoàn thể xã h

Trang 1

NG Iă ỂNă ăVỐNGăĐỌNGăNAMă

X Pă ăUYăTệNăNGH ăNGHI P1

BÙI TH NG *

1.ăĐặt vấnăđ

kỷ 19ăđ n nay Từ n a sau th kỷ 20 ăđi uănƠyăđƣătr thành m tăh ng nghiên c u lý thuy tăvƠăđoăl ng th c nghi m quan tr ngăvƠăth ng xuyên Bên c nh vi căđoăl ng

khách quan y

ácăl căđ phân t ng xã h iăth ng hàm ý th b c mang tính trên - d i (t m

h i.ă Nh ngă đi u này không ch có trong các h c thuy t hay khung phân tích c a gi i

bi t.ă oăđó ăm t s nhà nghiên c uătìmăcáchăđoăl ngăđánhăgiáăvƠăc m nh n ch quan c a

ng iădơnăđ cung c păcĕnăc th c nghi m cho nghiên c u lý lu n cũngănh ăcho vi c

ho chăđ nhăc ngălƿnhăc aăcácăđ ng chính tr

ph aăNamăđ nănĕmă2020”ămƣăs KX.02.20/11-15 do B Khoa h c và Công ngh phê duy t và tài tr

2.ăVàiăkhuynhăhư ng nghiên c u ở Vi t Nam v phân tầng xã h i

Bài vi t không trình bày m t t ng quan v nghiên c u phân t ng xã h i Vi t

*

GS TS, Viện Khoa học xã hội vùng Nam Bộ; GS thỉnh giảng Viện Nghiên cứu châu Á, Universiti Brunei Darussalam

1 Bài vi t là k t qu c a đ tƠiăắ huy n d chăc ăc u xã h i trong phát tri n xã h i và qu n lý phát tri n xã

h i vùng kinh t tr ngăđi măph aăNamăđ nănĕmă2020”ă(Mƣăs : KX.02.20/11-15) do B Khoa h c và Công ngh phê duy t và tài tr

Trang 2

ng, 2014) đơyătácăgi ch đ c p v n t t vài nét có liênăquanăđ n ch đ x p b c

uy tín ngh nghi p

M tăcáiănhìnăs ăb v nghiên c u phân t ng xã h i Vi t Nam cho th yăh ng

đ u th păniênă1990ăđ n nay xu t hi n nh ng công trình nghiên c u v c ăc u giai c p xã

Chẳng h n, trong cu n sách xu t b nănĕmă1993ăNhững vấn đề chính trị-xã hội của

cơ cấu xã hội-giai cấp ở n ớc ta ă Đ Nguyênă Ph ngă s d ngă s ă đ giai c p công

NguyênăPh ng ă1993: 165-181).ăNgoƠiăra ăôngăcũngăchoărằngăắquan h giai c p ăc ăc u

nhauămƠăôngăđƣăphácăh a trong cu năsáchătr căđóă(Đ NguyênăPh ng ă1994).ăĐóngă

H uăNghƿaăvƠăc ng s , 2010: 48-50)

Ph ngăphápăphơnăt chădơnăc ăxƣăh iăthƠnhănĕmănhómăngũăv phân (d a trên thu

th c và chính sách Vi t Nam (Ngân hàng Th gi i, 1995) T ng c c Th ng kê và h u

xemăđơyălƠăkhungăphơnăt ng xã h iăc ăb nă(LêăThanhăSang ă2011;ăĐ Thiên Kính, 2012;

nh ngăđ căđi m c a c uătrúcăắkháchăquan”.ă óăm t vài nghiên c uăđ c păđ năđánhăgiáă

trongăđi u ki n s ng (xem Lê H uăNghƿaăvƠăc ng s , 2010; Lê Thanh Sang, 2011; Bùi

Th ng, 2012a và 2012b) Trong chừng m c tài li u tôi thu th păđ c, m i có hai

nghi p.ăĐóălƠăđ tài c aăĐ ThiênăK nhăvƠăđ tài KX.02.20/11-15.ă iăđơyătrìnhăbƠyăk t

Trang 3

3 X p b c uy tín ngh nghi p ở người dân Hà N i và B c Ninh

nhân viên, buôn bán - d ch v , ti u th công nghi p, nông dân) M i nhóm ch n 100 cá

đ o, doanh nhân, công nhân, buôn bán-d ch v , nhân viên, ti u th công nghi p, nông dơn ălaoăđ ng gi năđ n.ăTh b c uy tín ngh nghi pădoăng i tr l i ph ng v n th c hi n

raă(Đ Thiên Kính, 2012: 50-51)

B ảngă1.ăĐi m s đánhăgiáăđ a v xã h i d a trên khảo sát ở Hà N i và B c Ninh, 2010

T ng l p cao

T ng l p gi a

T ng l p th p

Ngu ồn: Đỗ Thiên Kính, 2012, Bảng 2.2, trang 50 Chú thích: Thang điểm 9

4 X p b c uy tín ngh nghi p ở ngườiădânăĐôngăNamă

Nĕmă2015 ăđ tài KX.02.20/11-15 th c hi n m t kh oăsátăđ nhăl ng l p l iăđ i v i

ìnhă ng ăLongăAn ă ƠăR a-VũngăTƠu).ăKh o sát TPHCM 2010 g m 1.080 h gia đìnhăt iă90ăđ a bàn thu că30ăxƣăph ng c a Thành ph M u c a hai kh oăsátătrênăđ c hìnhăthƠnhătrênăph ngăphápăch n m u ng u nhiên phân t ng Kh o sát 2015 c aăđ tài

đ i v i uy tín ngh nghi p D a trên khung phân lo i ngh nghi p c a T ng c c Th ng kê

c a h v th b c uy tín ngh nghi p

Trang 4

B ảngă2.ăNgười trả lờiăđ i di n h giaăđìnhăx p b c uy tín c a các nhóm

ngh nghi p xã h i theo vùng (ĐôngăNamă ,ăĐôngăNamă hẹpăvàăTP M)ănĕmă2015

ĐôngăNamă Th b c từ cao nh t (1)ăđ n th p nh t

Đi m trung bình

x p th

b c

Th b c

từ cao

nh t (1)

đ n th p

nh t

Đôngă Nam B

1 Ng i có ch c v qu n lý cao c p, trung c p khu

v căĐ ng ăNhƠăn c, doanh nghi păNhƠăn c,

đoƠnăth xã h i

2 Sƿăquanăl căl ngăvũătrangă(côngăan ăquơnăđ i) 3,2 2 2 3

3 Ng iăcóătrìnhăđ chuyên môn cao (chuyên viên

kỹ thu t cao c pătrênăđ i h c ăbácăsƿ ăgi ng viên

đ i h c)

4 Ng i có ch c v qu n lý c p th p, chuyên viên,

nhân viên khu v căĐ ng ăNhƠăn c, doanh

nghi păNhƠăn c ăđoƠnăth xã h i

5 Ch s h u ho căng i qu n lý công ty ho c t

6 Ng iăcóătrìnhăđ chuyên môn trung bình

(chuyên viên kỹ thu tăđ i h c ăcaoăđẳng, trung

c p, giáo viên ph thông)

7 Ng iăcóătrìnhăđ chuyên môn th p (nhân viên

d ch v , hành chính, y tá, nhà trẻ m u giáo) 7,4 7 7 7

8 Ch c ăs s n xu t kinh doanh không chính th c

(c a hàng, c a hi u, kiot)

9 Nông dân l p trên (có nhi u ru ng ăthuêăm n

11 Ng i làm d ch v , buôn bán, kinh doanh nh 9,1 11 10 10

12 Laoăđ ng chân tay gi năđ n công nhân, th

không lành ngh

13 Nôngădơnălaoăđ ng (ít ru ng, t lƠm ăđiălƠmă

n (S ng iăđápă ng câu h i này) 2.037 2.037 1.000 1.037

Ngu ồn: Bùi Thế C ờng, 2015c

B ng 2 ph n ánh k t qu x p h ng uy tín ngh nghi p c a 13 nhóm ngh nghi p-xã

h iădoăđ i di n h giaăđìnhă ĐôngăNamă th c hi n.ăTheoăđó ăbaănhómăngh đ c x p

doanh nghi ệp Nhà n ớc, đoàn thể xã hội (đi m trung bình x p th b c 2,2); nhóm Sĩ quan

l ực l ợng vũ trang (công an, quân đội) (đi m trung bình x p th b c 3,2); và nhóm Ng ời

có trình độ chuyên môn cao (chuyên viên kỹ thuật cao cấp trên đại học, bác sĩ, giảng viên đại học) (đi m trung bình x p th b c 3,2)

Trang 5

Nông dân g m 2 t ng l p ătrongăđóăNông dân lớp trên (có nhiều ruộng, thuê m ớn

lao động) đ căng i dân x p b c 9/13, và Nông dân lao động (ít ruộng, tự làm, đi làm

m ớn) x p b c 13/13

oanhănhơnăđ căng i dân x p b c 5/13, n u ta hi u t ng l p này ch g m Chủ sở

h ữu hoặc ng ời quản lý công ty hoặc tổ chức t nhân khác (bệnh viện, tr ờng học…)

hàng, c ửa hiệu, kiot), ta th yănhómănƠyăđ căng i dân x p b c 8/13

Đ ng chót b ng là nhóm Lao động chân tay giản đơn, công nhân, thợ không lành

ngh ề và nhóm Nông dân lao động (ít ruộng, tự làm, đi làm m ớn)

haiăvùngălƠăt ngăđ ng ănh ngăcũngăcóăkhácăbi t.ăTrongăkhiăng iădơnăĐôngăNamă

hẹpăđ t nhóm Sĩ quan lực l ợng vũ trang (công an, quân đội) vào b că2ăthìăng i dân

(chuyên viên k ỹ thuật cao cấp trên đại học, bác sĩ, giảng viên đại học) vào b c 2 nhi u

h n.ăNg i dânăĐôngăNamă đ t nhóm Nông dân lớp trên (có nhiều ruộng, thuê m ớn

lao động)vào b că9ăthìăng i dân TPHCM l iăđ tănhómăđóăvƠoăb c 11, còn b c 9 h

coi tr ng nh ng nhóm ngh có chuyên môn

5 Nh n xét

đ tăn căt ngăđ i xa nhau v đ aălỦăsongăt ngăđ i g n nhau v trìnhăđ phát tri n kinh

Đánhăgiáăv th b c uy tín ngh nghi p ng iădơnăhaiăvùngăcũngăt ngăđ ng v i

nhân, chuyên môn cao, nhân viên, buôn bán - d ch v , công nhân, ti u th công nghi p, laoăđ ng gi năđ n ănôngădơn.ăNg iădơnăđ c ph ng v năđƣăđ aăra m tăđánhăgiáăuyăt nă

c u:ăchuyênămônăcao ălƣnhăđ o, doanh nhân, công nhân, buôn bán-d ch v , nhân viên,

ng ời quản lý công ty hoặc tổ chức t nhân khác vào b c 3 ho că4.ăNh ngăth c t ăng i

Trang 6

viên, nhân viên khu v ực Đảng, Nhà n ớc, doanh nghiệp Nhà n ớc, đoàn thể xã hội)

húngă tôiă cũngă choă rằng nhóm Nông dân lớp trên c nă đ c x p b c 5 (trên nhóm

Ng ời có chức vụ quản lý cấp thấp, chuyên viên, nhân viên khu vực Đảng, Nhà n ớc, doanh nghi ệp Nhà n ớc, đoàn thể xã hội) Trong th c t ăng i dân x p nhóm này vào

b c 9, khá xa so v i gi thuy t b c 5 c a chúng tôi Nói cách khác, khung phân t ng uy

đ i vào y u t khu v c qu n lý NhƠăn c khi x p th b c uy tín ngh nghi p

Nh ăv y, quan ni m c aăng i dân v th b c uy tín ngh nghi p trình bày trên

Đi n t , 2016, m c IV) Nh ngăt ngăđ ng và khác bi tătrongăquanăđi m c a các nhà lƣnhăđ o, các nhà nghiên c uăvƠăng i dân c năđ c ghi nh n, th o lu n và ti p t c xem

Tài li u tham kh ảo

ùiăTh ă ng.ă2012a.ăĐi uătraăc ăb năv ăc ăc uăxƣăh i ăvĕnăhóaăvƠăphúcăl iăconăng iă ăt nhăVƿnhăLong.ă áoăcáoăkhoaăh căĐ ătƠiăKhoaăh căxƣăh iăc păt nh.ăS ăKhoaăh căvƠăCông ngh ăt nhăVƿnhăLongăvƠă

Vi năPhátătri năb năv ngăvùngăNamă

ùiăTh ă ng.ă2012b.ăCơ cấu x hội, lối sống và phúc lợi của c dân Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay

Báo cáo t ng h păđ ătƠi.ăS ăKhoaăh căvƠăCôngăngh ăThƠnhăph H Ch ăMinhăvƠăVi năKhoaăh că xƣăh iăvùngăNamă

Bùi Th ng 2014 Cơ cấu xã hội và chuyển dịch cơ cấu xã hội: Tổng quan tình hình nghiên cứu trong

n ớc.ă huyênăđ Đ tƠiăắ huy n d chăc ăc u xã h i trong phát tri n xã h i và qu n lý phát tri n xã

h i vùng kinh t tr ngăđi măph aăNamăđ nănĕmă2020” ăMƣăs : KX.02.20/11-15

Bùi Th ng 2015a Nông dân trong c u trúc phân t ng xã h i Tạp chí Xã hội học, s 2: 20-31 Hà N i:

Vi n Xã h i h c, Vi n Hàn lâm Khoa h c Xã h i Vi t Nam

Bùi Th ng 2015b Nghiên c u phân t ng xã h i Nam B (Nhìn từ đóngăgópăc a Vi n Khoa h c xã

h i vùng Nam B ) T ạp chí Khoa học xã hội Thành phố Hồ Chí Minh, s 9+10: 42-57 TPHCM:

Vi n Khoa h c xã h i vùng Nam B

Bùi Th ng 2015c Bộ số liệu khảo sát định l ợng vùng kinh tế trọng điểm phía Nam Đ tài

KX.02.20/11-15 TPHCM: Vi n Khoa h c xã h i vùng Nam B

Đ ng C ng s n Vi t Nam 2015 Dự thảo Báo cáo chính trị của Ban Chấp hành Trung ơng Đảng Khóa XI

t ại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng Hà N i Truy c p từ

http://daihoi12.dangcongsan.vn/Modules/News/NewsDetail.aspx?co_id=28340728&cn_id=400849 (ngày 15/9/2015)

Đ NguyênăPh ng.ă1993.ăNhững vấn đề chính trị-xã hội của cơ cấu xã hội-giai cấp ở n ớc ta Hà N i:

Nxb Chính tr qu c gia và Nxb Khoa h c-kỹ thu t

Đ NguyênăPh ngă( h biên) 1994 Về sự phân tầng xã hội ở n ớc ta trong giai đoạn hiện nay Hà N i

Trang 7

Đ Thiên Kính 2012 Hệ thống phân tầng xã hội ở Việt Nam hiện nay (Qua những cuộc điều tra mức sống

h ộ gia đình Việt Nam 2002-2004-2006-2008) Nxb Khoa h c xã h i Hà N i

Lê H uăNghƿa ăNguy năĐìnhăT n, Lê Ng c Hùng 2011 Cơ cấu xã hội và phân tầng xã hội (Qua khảo sát

m ột số tỉnh, thành phố ở Việt Nam) NxbăĐ i h c Qu c gia Hà N i Hà N i

Lê Thanh Sang 2011 Cơ cấu x hội, văn hóa và phúc lợi x hội vùng Tây Nam Bộ áoăcáoăkhoaăh căĐ ă

tƠiăc pă ăVi năPhátătri năb năv ngăvùngăNamă

Ngân hàng th gi i 1995 Vi ệt Nam Đánh giá sự nghèo đói và chiến l ợc Ngân hàng Th gi i Hà N i Nhơnă ơnăĐi n t 2016 Toàn văn báo cáo của Ban chấp hành Trung ơng Đảng khoa XI về các văn kiện Đại hội XII của Đảng

http://www.nhandan.com.vn/chinhtri/item/28584002-toan-van-bao-cao-cua-ban-chap-hanh-trung-uong-dang-khoa-xi-ve-cac-van-kien-dai-hoi-xii-cua-dang.html

T Ng c T n (Ch biên) 2013 Xu h ớng biến đổi cơ cấu xã hội Việt Nam Nxb Chính tr qu c gia - S

th t Hà N i

Ngày đăng: 24/10/2022, 14:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w