1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần7 toán tiết2

22 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 5,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU- Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân dạng đơn giản và cấu tạo của số thập phân.. - Biết đọc, viết các số thập phân ở dạng đơn giản... Hãy chuyển phân số sau thành phân

Trang 1

Sách giáo khoa Toán/trang 33

Trang 2

MỤC TIÊU

- Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn

giản) và cấu tạo của số thập phân.

- Biết đọc, viết các số thập phân ở dạng đơn giản.

Trang 3

KHỞI ĐỘNG

1 Hãy chuyển phân số sau thành phân số thập phân:

1  

 

Trang 5

Hay còn được viết là 0,01m

Hay còn được viết là 0,001m

10 1

100 1

1000 1

Trang 6

0,01

0,001

không phẩy một.

không phẩy không một

không phẩy không không một không phẩy không trăm linh một

Trang 7

100 1

1000 1

Trang 8

Hay còn được viết là 0,07m

Hay còn được viết là 0,009m

1mm = m

5 10

7 100 9 1000

Trang 9

0,07

0,009

không phẩy năm.

không phẩy không bảy

không phẩy không không chín

Trang 10

7 100

9 1000

Trang 11

Thực hành

Trang 12

Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:

Bài 1:

10

1

00,01

Trang 13

Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:

Bài 1: Đọc phân số thập phân số thập phân

Trang 15

CHÚC MỪNG

Trang 16

Bài 2:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)

5 dm = m = …m

5 dm = m = m 0,5

10 5

10 5

Trang 17

Bài 2:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)

2 mm = m = … m

2 mm = m = m 0,002

1000 2

1000 2

Trang 18

Bài 2:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)

4 g = kg = … kg

4 g = kg = kg 0,004

1000 4

1000 4

Trang 19

Bài 2:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)

3 cm = m = … m

3 cm = m= m 0,03

100 3

100 3

Trang 20

Bài 2:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)

8 mm = m = … m

8 mm = m = m 0,008

1000 8

1000 8

Trang 21

Bài 2:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)

6 g = kg = kg

6 g = kg = kg 0,006

6 1000

6 1000

Trang 22

Chúc các bạn học tốt !

Ngày đăng: 24/10/2022, 11:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm