1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi vào lớp 10 môn toán năm học 2021 2022 tỉnh lâm đồng kèm đáp án chi tiết

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 321,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,0 điểm Một người dự định đi xe máy từ A đến B với vận tốc không đổi.. Nhưng thực tế vì có việc gấp, người đó đã tăng tốc thêm 5km h/ so với dự định nên đến B sớm hơn 15 phút.. Tính vậ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LÂM ĐỒNG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học: 2020 – 2021 Môn thi: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1 (0,75 điểm) Tính giá trị biểu thức: A 5 5 3  45

Bài 2 (0,75 điểm) Tính diện tích chân đống cát dạng hình tròn có chu vi là 18,84 m (với  3,14)

Bài 3 (0,75 điểm) Giải phương trình: x4 4x2  5 0

Bài 4 (0,75 điểm) Giải hệ phương trình:

3 5 11

x y

x y

 

  

Bài 5 (0,75 điểm)

Cho tam giácABC vuông tại ,A đường cao AH H BC.Biết BC 5cm AB, 3 cm TínhAH.

Bài 6 (0,75 điểm) Cho góc nhọn , biết sin 0,6.Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của

biểu thức: B5cos 4 tan 

Bài 7 (0,75 điểm) Cho Parabol  P :y  và đường thẳng x2  d : y3x m . Tìm m để  P

và  d

không có điểm chung

Bài 8 (1,0 điểm) Hình nón có thể tích là 96 cm 3 và chiều cao là 8 cm Tính diện tích xung quanh

của hình nón

Bài 9 (1,0 điểm) Chứng minh rằng:  2  

1 2022 2023 2 2022 2021

Bài 10. (1,0 điểm) Một người dự định đi xe máy từ A đến B với vận tốc không đổi Nhưng thực tế vì

có việc gấp, người đó đã tăng tốc thêm 5km h/ so với dự định nên đến B sớm hơn 15 phút. Tính vận tốc người đó dự định đi từ A đến , B biết quãng đường AB dài 70km

Bài 11 (1,0 điểm) Cho phương trình: 2x2 2m1x m  1 0(ẩn x, tham số m) Tìm m để phương

trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu Khi đó hai nghiệm này mang dấu gì?

Bài 12 (0,75 điểm) Cho Clà một điểm nằm trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB ( Ckhác ,A C

khác ).B Gọi H là hình chiếu vuông góc Ctrên AB D là điểm đối xứng với A qua ,, C I là trung

điểm củaCH J là trung điểm của DH và E là giao điểm của HD và , BI Chứng minh:

2

HE HDHC

Hết

Trang 2

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LÂM ĐỒNG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học: 2020 – 2021 Môn thi: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1 (0,75 điểm) Tính giá trị biểu thức: A 5 5 3  45

Lời giải

Bài 2 (0,75 điểm) Tính diện tích chân đống cát dạng hình tròn có chu vi là 18,84 m (với  3,14)

Lời giải

Bán kính của chân đống cát là: 18,84 18,84 3 

C

Diện tích chân đống cát dạng hình tròn là: S R2 3,14.32 28, 26m2.

Bài 3 (0,75 điểm) Giải phương trình: x4 4x2   5 0

Lời giải

Cho phương trình: x4 4x2  5 0 (*)

Đặt tx2 t0

Từ  *    t2 4t 5 0 (**)

' b' ac 2 5 9 0

 phương trình (**) có hai nghiệm phân biệt: t1 1( );tm t2  5(ktm)

Với t1 x2    1 x 1

Vậy phương trình (*) có hai nghiệm S 1; 1 

Bài 4 (0,75 điểm) Giải hệ phương trình:

3 5 11

x y

x y

 

  

Lời giải

 

6 3 1 9

x

 

Vậy hệ phương trình x y;   2; 1  

Bài 5 (0,75 điểm)

Cho tam giácABC vuông tại ,A đường cao AH H BC.Biết BC 5cm AB, 3 cm TínhAH.

Lời giải

Trang 3

Xét ABC vuông tại A có: BC2  AB2 AC2 (định lý pytago)

ACBC2 AB2  16 4cm

Áp dụng hệ thức lượng trong ABC vuông tại A : AH BCAB AC

2.4 5

AB AC

BC

Vậy AH 2, 4cm.

Bài 6 (0,75 điểm) Cho góc nhọn , biết sin 0,6. Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị

của biểu thức: B5cos 4 tan 

Lời giải

sin  cos   1 cos   1 sin   1 0,6 0,64 cos 0,8

Vậy B1.

Bài 7 (0,75 điểm) Cho Parabol  P :y  và đường thẳng x2  d : y3x m . Tìm m để  P

và  d

không có điểm chung

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của  P

và  d : x2 3x m  x2 3x m 0

2

3 4m 9 4m

Để  P

và  d

không có điểm chung thì

9

4

Vậy

9 4

m 

thì  P

và  d

không có điểm chung

Bài 8 (1,0 điểm) Hình nón có thể tích là 96 cm 3 và chiều cao là 8 cm Tính diện tích xung quanh

của hình nón

Lời giải

2

6

V

h

Đường sinh của hình nón là: l2 h2 r2  l h2 r2  82 62 10cm

Diện tích xung quanh của hình nón là: S xq rl.6.10 60  cm2

1 2022 2023 2 2022 2021

Trang 4

Ta có:

1 2022 2023 2 2022

1 2022 1 2022  1 2022 1 2022 2022 1 1 2022

(vì 1 2022 0; 2022 1 0) 

 2

2

2022 1 2021 VP dpcm( )

Bài 10. (1,0 điểm) Một người dự định đi xe máy từ A đến B với vận tốc không đổi Nhưng thực tế vì

có việc gấp, người đó đã tăng tốc thêm 5km h/ so với dự định nên đến B sớm hơn 15 phút. Tính vận tốc người đó dự định đi từ A đến , B biết quãng đường AB dài 70km

Lời giải

Đổi

1 15

4

phút

giờ

Gọi vận tốc người đó dự định đi từ A đến B là x (km/h) (đk: x0)

 Thời gian người đó dự định đi từ A đến B là 70 h

x

- Thực tế vì có việc gấp, người đó đã tăng tốc thêm 5km h/ : x5km h/ 

- Thời gian đến B là : 70  

5 h

x Theo đề ta có phương trình:

25 1400 1425 0

      phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1 35( );tm x2  40( )l Vậy vận tốc người đó dự định đi xe máy từ A đến B là 35 (km/h).

Bài 11 (1,0 điểm) Cho phương trình: 2x2 2m1x m  1 0(ẩn x, tham số m) Tìm m để phương

trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu Khi đó hai nghiệm này mang dấu gì?

Lời giải

Ta có: 2x2 2m1x m  1 0có hai nghiệm phân biệt cùng dấu khi

0 0

c a

 

 



0 2

Trang 5

 2 3

2 1

m

m

Vậy

3 1;

2

mm

thì phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

Theo Vi-et ta có: 1 2

2

m

xx  

+ Giả sử 1 2

0

m

xx     m

(tmđk)  hai nghiệm cùng mang dấu dương

+ Giả sử 1 2

0

m

xx     m

(ktmđk)

Vậy

3 1;

2

mm

thì phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu dương

Bài 12 (0,75 điểm) Cho Clà một điểm nằm trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB ( Ckhác ,A C

khác ).B Gọi H là hình chiếu vuông góc Ctrên AB D là điểm đối xứng với A qua ,, C I là trung

điểm củaCH J là trung điểm của DH và E là giao điểm của HD và , BI Chứng minh:

2

HE HDHC

Lời giải

Ta có: ABC nội tiếp đường tròn, đường kính AB  ABCvuông tạiAACCB

hay CBCD

Xét CHD có: I là trung điểm của CH J là trung điểm của DH,

IJ là đường trung bình của CHDIJ / /CD mà CBCDCBIJ

Trang 6

· ·

JIC CBH

Xét AHD có: C là trung điểm của AD (vì D là điểm đối xứng với A qua ) C

J là trung điểm của DH CJ là đường trung bình của AHD CJ / /AH mà AHCHCJCH

Xét CJIvuông tại C CJCH có : tanCIJ· CJ CJ

CI HI

(vì I là trung điểm của CH)

Xét HCBvuông tại : tan·

CH

H có HBC

HB

(vì I là trung điểm của CH)

Ta có:

JIC CBH cmt JIC CBH

HI HB

Xét CJH vuông tại C và HIB vuông tại Hcó: CJ CHcmt

HIHB

CJH HIB c g c CJH HIB

CJH CHJ· · 900vì JCCHBIH CHJ· · 900

EIH

  vuông tại E.

Xét EIH vuông tại E và CJH vuông tại Ccó: ·CHJ chung

EIH CJH c g c EH JH IH CH

CH JH

IHJH

( I là trung điểm của CH J là trung điểm của DH ),

2

HD HC

EH HC HE HD HC dpcm

Ngày đăng: 24/10/2022, 10:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w