1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tài liệu gảng dạy: Học phần tin học văn phòng

7 2,4K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 377,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu gảng dạy: Học phần tin học văn phòng, phần này rất cơ bản, phù hợp với người mới học

Trang 1

Tel: 8351056 – Fax 8324466 – Email: ttth@hcmuns.edu.vn

Mã tài liệu: DT_NCM_LT_HDGD_THVP

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN GIẢNG DẠY

Học phần 1 TIN HỌC VĂN PHÒNG

Trang 2

Mục lục

Mục lục 1

GIỚI THIỆU 5

GIÁO TRÌNH LÝ THUYẾT 6

TÀI LIỆU THAM KHẢO 6

HƯỚNG DẪN PHẦN LÝ THUYẾT 7

Bài 1: TỔNG QUAN VỀ MICROSOFT WORD 7

I Giới thiệu về màn hình giao tiếp 8

I Các chế độ làm việc của Microsoft Word 10

I.1 Chế độ gõ ký tự (Overtype) 10

I.2 Giới thiệu chế độ trình bày màn hình 11

II Thao tác trên khối văn bản 11

II.1 Chọn khối văn bản 11

II.2 Hủy bỏ khối văn bản đã chọn 12

II.3 Sao chép khối văn bản 12

II.4 Tìm kiếm và thay thế - Find and Replace 13

III Một số thao tác cơ bản trong Microsoft Word 14

Bài 2: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN 15

I Định dạng trang in 17

I.1 Thiết lập các giá trị cho trang in 17

I.2 Header/Footer 18

II Định dạng đoạn văn (Paragraph) 19

II.1 Canh lề đoạn văn 19

II.2 Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn - Line Spacing 19

II.3 Khoảng cách giữa các đoạn với nhau 19

II.4 Định lề trái và phải của đoạn văn 21

II.5 Định dạng Drop Cap 23

II.6 Định dạng Bullets and Numbering 23

III Định dạng ký tự (Character) 24

III.1 Định dạng ký tự hay một nhóm từ 24

III.2 Sử dụng Format Painter 26

III.3 Dấu ngắt (break) 26

IV Định dạng khung viền và nền 27

Trang 3

IV.1 Định dạng khung viền cho trang in 27

IV.2 Định dạng khung viền và nền cho đoạn văn 28

V Định dạng cột báo 29

Bài 3: VẼ HÌNH TRONG MICROSOFT WORD 31

I Giới thiệu về các đối tượng đồ họa của Word 32

II Các đối tượng Drawing 33

II.1 Giới thiệu 33

II.2 Các đối tượng cơ sở 33

II.3 WordArt 37

III Đối tượng Picture 40

III.1 Giới thiệu 40

III.2 Các thao tác xử lý đối tượng Picture 40

Bài 4: BẢNG BIỂU - TABLE 46

I Đối tượng Table và cách sử dụng 47

II Các thao tác trên đối tượng Table 47

Bài 5: CÁC KỸ THUẬT NÂNG CAO TRONG MICROSOFT WORD 56

I FootNotes và EndNotes 57

I.1 Chức năng cơ bản của Footnotes và Endnotes 57

I.2 Cấu trúc cơ bản 57

I.3 Thao tác sử dụng Footnotes và Endnotes 57

II Mail Merge 58

III Style 64

III.1 Khái niệm cơ bản về Style 64

III.2 Phân loại Style 64

III.3 Thao tác sử dụng Style 65

IV Table of Contents 66

IV.1 Khái niệm cơ bản về Table of Contents 66

IV.2 Cấu trúc cơ bản 66

IV.3 Thao tác sử dụng Table of Contents 67

IV.4 Các lỗi thường gặp 70

V Index 71

V.1 Khái niệm cơ bản về Index 71

V.2 Cấu trúc cơ bản 71

V.3 Thao tác sử dụng Index 71

V.4 Các lỗi thường gặp 73

VI Tracked Changes 73

Trang 4

VI.1 Khái niệm cơ bản về Tracked Changes 73

VI.2 Thao tác sử dụng Tracked Changes 73

Bài 6: TẠO TRANG TRÌNH DIỄN VỚI MICROSOFT POWER POINT 75

I Tổng quan về Microsoft PowerPoint 76

I.1 Giới thiệu về Microsoft PowerPoint 76

I.2 Các thao tác cơ bản với PowerPoint 76

I.3 Các chế độ trình bày màn hình trong Microsoft PowerPoint 82

II Tạo hiệu ứng cho trang trình diễn 85

II.1 Hiệu chỉnh Slide Master 85

II.2 Tạo hiệu ứng khi có sự chuyển tiếp giữa các trang trình diễn 86

II.3 Tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong trang trình diễn 87

Bài 7: TỔNG QUAN VỀ MICROSOFT EXCEL 89

I Giới thiệu về Workbook và Worksheet 90

I.1 Giới thiệu 90

I.2 Những đặc điểm của Worksheet 90

I.3 Cấu trúc của Worksheet trong Excel 91

I.4 Thao tác trên Workbook 92

II Dữ liệu trên Worksheet 94

II.1 Các kiểu dữ liệu 94

II.3 Thao tác trên vùng dữ liệu 96

III Định dạng bảng tính 98

III.1 Định dạng ô 98

III.2 Định dạng hình thức hiển thị dữ liệu 101

III.3 Thay đổi độ rộng của dòng và cột 102

III.4 Thêm, xóa dòng và cột cho bảng tính 102

IV In ấn và lưu trữ bảng tính 104

IV.1 Định dạng trang in 104

IV.2 Lưu trữ bảng tính 107

Bài 8: TÍNH TOÁN DỮ LIỆU TRÊN BẢNG TÍNH 108

I Tham chiếu địa chỉ 109

I.1 Sao chép công thức 109

I.2 Tham chiếu địa chỉ 109

I.3 Tham chiếu địa chỉ tương đối 110

I.4 Tham chiếu địa chỉ tuyệt đối 110

I.5 Tham chiếu địa chỉ hỗn hợp 111

I.6 Thay đổi cách tham chiếu địa chỉ 111

Trang 5

I.7 Tham chiếu vùng 112

II Các hàm cơ bản 113

II.1 Hàm logic 114

II.2 Hàm về số 114

II.3 Hàm về chuỗi 115

II.4 Hàm về ngày giờ 117

II.5 Hàm thống kê 119

II.6 Hàm điều kiện 121

II.7 Hàm đổi kiểu dữ liệu 122

II.8 Hàm tìm kiếm 123

II.9 Hàm kiểm tra 124

Bài 9: CƠ SỞ DỮ LIỆU TRÊN BẢNG TÍNH 126

I Các khái niệm trong Cơ sở dữ liệu 127

I.1 Vùng dữ liệu nguồn – Database range 127

I.2 Vùng tiêu chuẩn – Criteria range 127

I.3 Vùng rút trích – Extract range 127

II Sắp xếp dữ liệu 128

III Lọc dữ liệu 130

III.1 AutoFilter 130

III.2 Advanced Filter 132

III.3 Sử dụng Filter để xóa dữ liệu 133

III.4 Các dạng vùng tiêu chuẩn 133

IV Các hàm Cơ sở dữ liệu 135

V Kiểm tra dữ liệu 136

Bài 10: DATA TABLE & BIỂU ĐỒ 139

I Data table 140

I.1 Table một biến 140

I.2 Table hai biến 141

II Biểu đồ 143

II.1 Các loại biểu đồ 143

II.2 Các thành phần trong biểu đồ 143

II.3 Vẽ biểu đồ 144

ĐỀ THI MẪU CUỐI MÔN 148

ĐỀ THI MẪU CUỐI NHÓM HỌC PHẦN 151

ĐỀ THI MẪU KIỂM TRA GIÁO VIÊN 155

Trang 6

Học phần 1 - Tin học văn phòng Trang 162/163

THỐNG KÊ THEO SỔ TIẾT KIỆM

Mã sổ Tổng số tiền rút Tổng số lần rút

S002 S003 S004 S005 S006 S007 S008 S009 S010

Sheet 4: Thống kê theo khách hàng Yêu cầu:

1 Họ tên KH: Dựa vào Mã KH tra trong Sheet 1 để lấy Họ tên KH tương ứng

2 Tổng tiền mở sổ: Là tổng cộng số tiền cĩ trong bảng tính SỔ TIẾT KIỆM trên Sheet 2

3 Số tiền trước khi rút: Là số tiền hiện cĩ trong Sổ tiết kiệm trước khi khách hàng rút tiền khỏi tài khoản tính

đến thời điểm rút tiền

VD: Sổ tiết kiệm S006 cĩ Số tiền lúc mở sổ là 500,000,000 VND Khi rút tiền khỏi Sổ tiết kiệm S006:

Lần 1 với Số tiền 200,000,000 VND Ỉ Số tiền trước khi rút là 500,000,000 VND

Lần 2 với Số tiền 200,000,000 VND Ỉ Số tiền trước khi rút là 300,000,000 VND

Mã PR Mã sổ Ngày rút Số tiền trước khi rút Số tiền rút

4 Tổng số tiền rút: Là Tổng Số tiền rút của sổ tiết kiệm tương ứng

5 Tổng số lần rút: Là Tổng số lần rút tiền của sổ tiết kiệm tương ứng

6 Sắp xếp lại bảng tính ở Sheet 4 theo thứ tự giảm dần của số lần rút, nếu trùng, xếp giảm dần theo tổng số tiền rút

7 Rút trích thơng tin của Sổ tiết kiệm cĩ Sổ tiến rút nhiều nhất trong tháng 8 năm 2003

Trang 7

Học phần 1 - Tin học văn phòng Trang 163/163

8 Tạo biểu đồ sau:

Thống kê rút tiền

S001 S002 S003 S004 S005 S006 S007 S008 S009 S010

Biểu đồ thống kê

Ngày đăng: 15/03/2014, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w