1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thị trường ngoại hối Việt Nam - Đánh giá thực trạng và hoàn thiện giải pháp

62 450 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thị trường ngoại hối Việt Nam - Đánh giá thực trạng và hoàn thiện giải pháp
Tác giả Nguyễn Hữu Quỳnh
Người hướng dẫn TS. Phạm Thị Uyên
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thị trường ngoại hối Việt Nam - Đánh giá thực trạng và hoàn thiện giải pháp

Trang 2

2

Trang 5

( hực hiện: Ph n im uy n) ƢƠ I: Ơ S Ý Ậ Ề Ƣ

1.1 Ề Ƣ 7

1.1 H H H H H H I H G G I H I 7

1.1 KH I I : 8

1.1 go i hối: 8

1.1 h tr ờng ngo i hối: 8

1.1 I H G G I H I 9

1.1 H G H G G I H I 9

1.1 H H H GI H G G I H I 10

1.1 g n h ng trung ng 10

1.1.5.2 g n h ng th ng m i 10

1.1 ác nh môi gi i 10

1.1 ác công ty kinh doanh, các nh kinh doanh ngo i hối phi ng n h ng 10

1.1 H G I H G G I H I 11

( hực hiện: õ guyễn uỳnh m) 1.1 GHI KI H D H G I H I H : 11

1.1.7.1 Nghiệp vụ giao ngay ( pot) 11

1.1 ghiệp vụ kì h n (Forward) 12

1.1 giệp vụ hoán đổi ( wap) 12

1.1.7.4 ghiệp vụ quyền chọn ( ption) 13

1.1.7 ghiệp vụ t ng lai (Future) 13

( hực hiện: guyễn hí rung)

Trang 3

1.2 Ề Ơ 14

1.2 GI H I I 14

1.2 Khái niệm 14

1.2 ác lo i tỷ giá hối đoái 14

1.2.1 ai trò của tỷ giá hối đoái 15

1.2 ác nh n tố nh h ởng đ n tỷ giá hối đoái 15

( hực hiện: guyễn ấn rung) 1.2 H H H GI 18

1.2 ác hệ thống tỷ giá hối đoái: 18

1.2 ự can thiệp của ch nh phủ trong hệ thống tỷ giá th nổi có qu n lý 18

( hực hiện: hạm guyên nh) ƯƠ :

Ư Ệ M 2.1 SƠ Ư 25

2.1 I G H G G I H I H GI I G 2010 25

( hực hiện: rương hị uỳnh nh) 2.1 D H H G G I H I H GI I G

2011 27

( hực hiện: ặng ê h y) 2.2 Ư Ệ 28

2.2 H G GI H I G H G 29

2.2.1.1 hời k 1994 – 2000 29

( hực hiện: rần hị ỹ hước) 2.2 đ n nay 30

( ừ năm 2001-2007: thực hiện: ương u ng ú

ừ năm 2008-2009: thực hiện: ương hị i y

ừ năm 2010-2011:thực hiện: guyễn hí hành)

Trang 4

4

2.2 H G G I KHÔ G H H H 38 2.2 h n ánh cung c u 39 2.2 riệt phá đ u c lũng đo n th tr ờng 40

( hực hiện: ùi hị hu hảo)

3.3 GI ỂN TH Ƣ NG NGO I H I VIỆT NAM…… 54

Trang 6

6

1 Ý Ề :

h tr ờng ngo i hối l một trong những nh n tố vô c ng quan trọng trong nền kinh

t th tr ờng, Khi th tr ờng ngo i hối đ ợc kiểm soát tốt sẽ gi p ch ng ta kiểm soát v điều phối mọi ho t động phát triển kinh t một quốc gia, cũng nh n ng cao kh năng

c nh tranh trong lĩnh vực xu t nhập khẩu, kiểm soát tốt cán c n th ng m i, x y dựng k t

c u tỷ lệ dự trữ ngo i tệ ph hợp, điều ti t c c u vốn trong s n xu t, t o niềm tin về b n

tệ trong t ng lai; Kiểm soát th tr ờng ngo i hối tốt có vai trò quan trọng trong ho t động phát triển kinh t đ t n c

iệt am cũng nh các quốc gia đang phát triển, hiện đang g p ph i tình th ti n thoái l ỡng nan, trong việc lựa chọn các mục ti u c b n trong điều h nh ch nh sách kinh

t vĩ mô, cụ thể l th tr ờng ngo i hối n đề ch ng ta c n quan t m đó l việc lựa chọn một ch nh sách hay nhiều ch nh sách c ng l c cho th tr ờng ngo i hối để điều h nh kinh

t vĩ mô ph hợp v i giai đo n phát triển kinh t

y ch nh l mục ti u b i vi t, nhóm K ng y chọn l m đề t i nghi n cứu cho

môn i h nh iền ệ “ hực trạng thị trường ngoại hối iệt m và các giải pháp

hoàn thiện thị trường ngoại hối” dựa tr n c sở kiểm chứng thực nghiệm

2 Ê Ủ Ề :

h n t ch đánh giá thực tr ng ho t động th tr ờng ngo i hối ở Việt Nam

ghi n cứu kinh nghiệm th tr ờng ngo i hối của một số n c v r t ra b i học cho Việt Nam

ề xu t quan điểm v gi i pháp cho th tr ờng ngo i hối Việt am trong quá trình hội nhập

V i những thông tin thu thập đ ợc đề t i đã ph n t ch, đánh giá thực tr ng ho t động

th tr ờng ngo i hối Việt am, r t ra những k t qu , h n ch v nguy n nh n

Trang 7

4 Ủ Ề :

ối t ợng nghi n cứu của đề t i l nghi n cứu d i góc độ vĩ mô th tr ờng ngo i hối theo nghĩa hẹp ( bao gồm các lo i ngo i tệ) Th tr ờng ngo i hối l th tr ờng các giao

d ch mua bán, trao đổi, kinh doanh các lo i ngo i tệ

Ph m vi gi i h n của đề t i th tr ờng ngo i hối Việt am giai đo n 1995 – 2010

5 ƢƠ Ậ Ệ :

ử dụng nguồn dữ liệu s c p & thứ c p

ữ liệu sơ cấp: hông tin thu đ ợc t việc phỏng v n trực ti p các đối t ợng l m

việc l u năm trong ng nh t i ch nh – ng n h ng

ữ liệu thứ cấp: hông tin t các t i liệu tham kh o ( internet, sách, b i gi ng )

Trang 8

g y nay quá trình trao đổi h ng hóa không chỉ d ng l i ở ph m vi một quốc gia m

tr n ph m vi to n th gi i, t t y u ph i có sự ho t động mua bán giữa các đồng tiền v i nhau r c h t l để phục vụ cho việc thanh toán các mục đ ch nh th ng m i, du l ch,

đ u t , t n dụng mang t nh quốc t , d n hình th nh n n th tr ờng kinh doanh trao đổi ngo i tệ đó l th tr ờng ngo i hối

ự ra đời v phát triển của th tr ờng ngo i hối gắn liền v i nhu c u giao d ch v trao đổi ngo i tệ giữa các quốc gia nhằm phục vụ cho các ho t động kinh t v xã hội, đ c biệt

l phục vụ cho sự phát triển của ngo i th ng h tr ờng ngo i hối đ ợc hình th nh v o năm v i việc bãi bỏ các thỏa thuận retton Woods (đ ợc đ a ra v o năm nhằm v o sự ổn đ nh tiền tệ th gi i thông qua việc ngăn c n đồng tiền đ ợc tự do trôi nổi giữa các quốc gia, v h n ch việc đ u c trong th tr ờng tiền tệ th gi i) v chuyển sang tỷ giá cố đ nh cho đ n tỷ giá nổi i năm , tiền tệ của các n c công nghiệp

l n đ ợc l u h nh tự do h n bởi ch ng ph n l n đ ợc kiểm soát bằng nguồn lực cung v

c u Giá tr b điều ti t h ng ng y v i sự thay đổi th ờng xuy n về số l ợng, tốc độ, v giá th nh, t t c tăng nhanh trong suốt những năm , dẫn đ n sự xu t hiện những công cụ t i ch nh, sự điều ti t th tr ờng, v sự tự do buôn bán m i

Khối l ợng giao d ch của th tr ờng tiền tệ to n c u không ng ng phát triển iều n y

đ ợc k t hợp v i sự phát triển của th ng m i quốc t v bãi bỏ các h n ch tiền tệ ở nhiều n c o những năm 8 sự vận chuyển tiền vốn qua bi n gi i đ ợc tăng nhanh

c ng v i sự xu t hiện máy t nh v kỷ thuật đã mở rộng th tr ờng li n tục xuy n qua những v ng h u , h u u v h u ự l u chuyển ngo i tệ tăng m nh h ng

ng y t $ tỷ trong những năm 8 t i h n $ ng n tỷ hai thập ni n sau đó Kho ng

8 % t t c các giao d ch đ u c , nhằm mục đ ch thu lợi nhuận t sự khác biệt tỷ giá hối

Trang 9

đoái iệc n y đã thu h t nhiều ng ời tham gia v i c hai tổ chức t i ch nh v đ u t cá

nh n c ng th c đẩy th tr ờng ngo i hối phát triển

Ở iệt am t năm 8 , công cuộc ổi i đ ợc đẩy m nh h n v i chủ tr ng của

ng v h n c l phát triển một nền kinh t th tr ờng có sự qu n lý của h n c; công cuộc ổi i cũng đ ợc ti n h nh đồng thời v i việc phát triển kinh t đối ngo i,

mở cửa, hợp tác v hội nhập, ph hợp v i xu h ng quốc t hoá nền kinh t th gi i ng y

c ng m nh mẽ hằm bôi tr n v th c đẩy kinh t đối ngo i phát triển, đ c biệt l ho t động u t nhập khẩu, t đó đã dẫn đ n việc hình th nh v đ a v o ho t động th tr ờng ngo i hối ở iệt am l c n thi t

1.1.2 Ệ :

1.1.2 1 goại hối:

go i hối l một khái niệm d ng để chỉ các ph ng tiện có giá tr d ng để thanh toán giữa các quốc gia y theo quan niệm của luật qu n lý ngo i hối của mỗi n c m khái niệm ngo i hối có thể l không giống nhau

i iệt am theo pháp lệnh ố: 8/ / - H ng y / / của y ban h ờng vụ uốc hội quy đ nh về ho t động ngo i hối, theo pháp lệnh n y các th nh

ph n c b n của ngo i hối bao gồm:

 ồng tiền của quốc gia khác ho c đồng tiền chung ch u u v đồng tiền chung khác

đ ợc sử dụng trong thanh toán quốc t v khu vực (sau đ y gọi l ngo i tệ);

 h ng tiện thanh toán bằng ngo i tệ, gồm séc, thẻ thanh toán, hối phi u đòi nợ, hối phi u nhận nợ v các ph ng tiện thanh toán khác;

 ác lo i gi y tờ có giá bằng ngo i tệ, gồm trái phi u h nh phủ, trái phi u công ty,

k phi u, cổ phi u v các lo i gi y tờ có giá khác;

 ng thuộc dự trữ ngo i hối nh n c, tr n t i kho n ở n c ngo i của ng ời c tr ;

v ng d i d ng khối, thỏi, h t, mi ng trong tr ờng hợp mang v o v mang ra khỏi lãnh thổ iệt am;

 ồng tiền của n c ộng ho xã hội chủ nghĩa iệt am trong tr ờng hợp chuyển

v o v chuyển ra khỏi lãnh thổ iệt am ho c đ ợc sử dụng trong thanh toán quốc t

uy nhi n trong gi i h n ph m vi nghi n của đề t i n y, ngo i hối đ ợc nghi n cứu theo nghĩa hẹp chỉ bao gồm các ngo i tệ

1.1.2.2 hị trường ngoại hối:

h tr ờng ngo i hối l một bộ phận c u th nh của hệ thống th tr ờng t i ch nh h

tr ờng t i ch nh bao gồm th tr ờng vốn v th tr ờng tiền tệ, trong đó th tr ờng ngo i

Trang 10

h tr ờng ngo i hối không tập trung t i v tr đ a lý hữu hình nh t đ nh, m l b t cứ

đ u di n ra ho t động mua bán các đồng tiền khác nhau Do đó, nó còn đ ợc gọi l th

rung t m của th tr ờng ngo i hối l th tr ờng li n ng n h ng (Interbank) v i các

th nh vi n chủ y u l các ng n h ng th ng m i, các nh môi gi i ngo i hối v các ng n

h ng trung ng Doanh số giao d ch tr n th tr ờng Interbank chi m t i 8 % tổng doanh

số giao d ch ngo i hối to n c u

y l th tr ờng giao d ch t i ch nh l n nh t, có doanh số l n nh t th gi i Không ai

có thể l m lũng đọan th tr ờng bởi vì th tr ờng ngo i hối quá rộng l n v có nhiều

ng ời tham gia chứ không ph i l một thực thể độc lập, thậm ch ng n h ng trung t m cũng không thể điều khiển đ ợc tỷ giá th tr ờng trong một thời gian đ ợc n i rộng ồng tiền đ ợc sử dụng nhiều nh t trong các giao d ch ngo i hối l đồng USD

h tr ờng ngo i hối r t nh y c m v i các v i sự kiện ch nh tr , kinh t , xã hội,…nh t l

v i các ch nh sách tiền tệ của các n c phát triển

Trang 11

ung c p các công cụ cho các nh kinh t nghi n cứu để phòng ng a rủi ro hối đoái trong trao đổi ngo i tệ ồng thời gi p các nh đ u c nghi n cứu thu đ ợc lợi nhuận n u

họ dự đoán đ ợc tỷ giá hối đoái

ó ý nghĩa đ c biệt quan trọng đối v i ho t động kinh t đối ngo i, bao gồm: th ng

m i, đ u t , t n dụng,… thi tr ờng ngo i hối phát triển sẽ bôi tr n cho các ho t động khác, đ c biệt l thanh toán quốc t , th c đẩy ngo i th ng, gắn k t kinh t của một quốc gia v i nền kinh t th gi i

1.1.5 Ủ Ể Ê Ư

1.1.5.1 Ng n hàng trung ương:

g n h ng trung ng đóng vai trò l chủ thể đ c biệt ho t động tr n th tr ờng ngo i hối, v a đóng vai trò l ng ời tổ chức, qu n lý, điều h nh v a trực ti p tham gia giao d ch nhằm thực thi ch nh sách tiền tệ, ch nh sách giá c

1.1.5.2 g n hàng thương mại:

L các chủ thể chủ y u ho t động tr n th tr ờng ngo i hối v th tr ờng li n ng n

h ng

ác ng n h ng th ng m i tham gia v o th tr ờng ngo i hối v i t cách trung gian

đ ợc ủy quyền mọi giao d ch hối đoái thông th ờng v li n tục đối v i b n th n họ lẫn khách h ng

ác ng n h ng th ng m i giữ vai trò trung t m của các ho t động kinh doanh ngo i

tệ ác ng n h ng n y đ m b o h u h t các ho t động chuyển hóa tr n th tr ờng ngo i hối v tiền gửi v i t cách l ng ời bán ho c ng ời mua ai trò chủ đ o n y xu t phát t

v tr trung t m của các ng n h ng th ng m i trong việc thực hiện các ho t động thanh toán quốc t ua đó, ng n h ng l ng ời cuối c ng hình th nh nền t ng doanh thu của

th tr ờng hối đoái

1.1.5.3 ác nhà môi giới:

trung gian giữa các ng n h ng, tham gia không có t nh ch t bắt buộc, nh ng sẽ góp

ph n t ch cực v o ho t động của th tr ờng bằng cách cho cung v c u ti p cận nhau

1.1.5.4 ác công ty kinh do nh, các nhà kinh do nh ngoại hối phi ng n hàng:

ác công ty xu t nhập khẩu: C n ngo i tệ cho ho t động th ng m i v đ m b o ngo i hối của doanh nghiệp mình

ác nh đ u t quốc t

Trang 12

12

ác công ty đa quốc gia : ác công ty n y tham gia v o th tr ờng ngo i hối v i mục

ti u k m lợi nhuận cũng nh phục vụ cho ho t động mậu d ch quốc t của họ, ho c để

ho t động đ u t trực ti p ra n c ngo i hông th ờng các công ty đa quốc gia tham gia mua bán tr n th tr ờng hối đoái v i số l ợng l n n n có thể g y nh h ởng đ n tỷ giá hối đoái

ác nh kinh doanh ngo i tệ v các cá nh n c n ngo i tệ trong khi đi du l ch, ho c chuyển tiền ra n c ngo i ho c đ n thu n l để đ u t v o một lo i ngo i tệ có lãi su t cao h n…

1.1.6 Ƣ Ể Ủ Ƣ

Th tr ờng ngo i hối l một th tr ờng r t đa d ng ó h ng ng n ng n h ng trung t m

v th ng nghiệp, các tổ chức đa quốc gia, các nh buôn v các ch nh phủ tham dự v o

th tr ờng n y h ng ng y h nh nhờ có những t ng l p tham dự r t đa d ng n y cộng

th m v i y u tố th tr ờng rộng l n m ko có một nh n tố n o có thể điều khi n đ ợc

h ng đi của th tr ờng ngo i hối

V i th tr ờng ngo i hối, ch ng ta có thể sinh lời kể c khi th tr ờng đi l n ho c đi xuống iều quan trọng không ph i l th tr ờng đi l n hay xuống, m điều quan trọng

nh t trong th tr ờng ngo i hối ch nh l ch ng ta có đi c ng v i xu h ng của th tr ờng hay khônh

th tr ờng có t nh thanh kho n cao, th tr ờng n y luôn có ng ời mua v ng ời bán v b n không bao giờ ph i lo về “ đ u ra “ cho lệnh của mình, b n luôn giao d ch v i một c p tiền tệ ghĩa l mua tiền tệ n y v bán ra tiền tệ kia n n không có gì ph i dựa

v o h ng đi của th tr ờng h t T t c đều có sự c n bằng của mua v bán song song Chỉ c n b n “ i c ng xu th “ l b n có thể có lời d mua v o hay bán ra, kh năng

b n lời tiền l ho n to n ngang nhau

1.1.7 S Ệ Ủ :

h tr ờng ngo i hối l một th tr ờng r t sôi động v i nhiều lo i hình giao d ch:

1.1.7.1 ghiệp vụ gi o ng y (Spot):

a K á n m:

Giao d ch ngo i hối giao ngay l một giao d ch m trong đó hai b n trao đổi hai đồng

tiền khác nhau theo tỷ giá giao ngay t i thời điểm giao d ch v k t th c thanh toán trong

vòng hai ng y l m việc ti p theo

ỉ giá giao ngay tỉ giá do g n h ng ni m y t t i thời điểm giao d ch ho c do thỏa thuận giữa g n h ng v khách h ng ho c đối tác nh ng ph i đ m b o ph hợp v i th

Trang 13

tr ờng t i thời điểm giao d ch v quy đ nh về tỉ giá giao ngay của g n h ng h n c iệt am t i thời điểm giao d ch

ỉ giá k h n l tỉ giá do g n h ng v khách h ng ho c đối tác tự t nh toán v thỏa thuận v i nhau nh ng ph i đ m b o ph hợp v i th tr ờng t i thời điểm giao d ch v quy

đ nh về tỉ giá k h n của g n h ng h n c iệt am t i thời điểm giao d ch

b Đặc đ ểm:

Giao d ch ngo i tệ có k h n tho mãn đ ợc nhu c u mua ngo i tệ của khách h ng m

việc thực hiện đ ợc chuyển giao trong t ng lai

Giao d ch k h n l giao d ch bắt buộc ph i thực hiện n n khi đ n ng y đáo h n d

b t lợi hai b n vẫn ph i thực hiện hợp đồng ột điểm h n ch nữa l hợp đồng k h n chỉ đ ợc đáp ứng nhu c u khi n o khách h ng chỉ c n mua ho c bán ngo i tệ trong t ng

lai còn ở hiện t i không có nhu c u mua ho c bán ngo i tệ

1.1.7.3 giệp vụ hoán đổi (Swap):

a K á n m:

Giao d ch ngo i hối hoán đổi l giao d ch đồng thời mua v bán c ng một l ợng ngo i

tệ (chỉ có hai đồng tiền đ ợc sử dụng trong giao d ch), trong đó k h n thanh toán của hai giao d ch l khác nhau v tỷ giá của hai giao d ch đ ợc xác đ nh t i thời điểm ký k t hợp đồng

Giao d ch hoán đổi bao gồm đồng thời giao d ch: Giao d ch giao ngay v giao d ch

k h n

b Đặc đ ểm:

Trang 14

14

i khách h ng lợi ch thể hiện ở chỗ khách h ng thỏa mãn đ ợc nhu c u ngo i tệ

ho c nội tệ t i thời điểm hiện t i tức l v o ng y hiệu lực,đồng thời cũng thỏa mãn nhu

c u mua bán ngo i tệ v o ng y đáo h n iều n y giống nh hợp đồng k h n v do đó tránh đ ợc rủi ro do bi n động ngo i hối

ối v i ng n h ng lợi ch thể hiện ở chỗ một m t ng n h ng đáp ứng đ ợc nhu c u của khách h ng góp ph n n ng cao uy t n v giá tr th ng hiệu của mình t khác ng n

h ng có thể ki m đ ợc lợi nhuận t ch nh lệch giá mua v bán ngo i tệ

ó l hợp đồng bắt buộc y u c u của các b n ph i thực hiện khi đáo h n b t ch p tỷ giá tr n th tr ờng giao ngay l c đó có thể nh th n o iều n y có m t lợi l tránh đ ợc rủi ro tỷ giá cho khách h ng nh ng đồng thời đánh m t đi c hội kinh doanh n u nh tỷ giá bi n động trái v i dự đoán của khách h ng

công cụ phòng ng a rủi ro tỷ giá th ch hợp v i nhu c u phòng ng a rủi ro của khách h ng h n l nhu c u kinh doanh hay đ u c ki m lời t sự ch nh lệch t sự bi n

l ợng ngo i tệ xác đ nh ở một mức tỷ giá xác đ nh trong một kho ng thời gian tho thuận

tr c u b n mua quyền lựa chọn thực hiện quyền của mình, b n bán quyền có nghĩa

vụ bán ho c mua l ợng ngo i tệ trong hợp đồng theo tỷ giá đã tho thuận tr c

b Đặc đ ểm:

Giao d ch quyền chọn ngo i tệ bao gồm quyền chọn bán v quyền chọn mua:

uyền chọn mua: ho phép ng ời mua quyền chọn có quyền, nh ng không b bắt buộc, mua một đồng tiền v i một số l ợng v tỷ giá xác đ nh trong một kho ng thời gian xác đ nh

uyền chọn bán: ho phép ng ời mua quyền chọn có quyền, nh ng không bắt buộc,

bán một l ợng ngo i tệ xác đ nh v i một tỷ giá xác đinh trong kho ng thời gian xác đ nh

o i giao d ch n y tối u hóa việc phòng ng a rủi ro tỷ giá, ph hợp v i doanh nghiệp

có k ho ch thu chi ngo i tệ ổn đ nh, có kinh nghiệm theo d i bi n động tỷ giá ngo i tệ

h ng ng y

1.1.7.5 ghiệp vụ tương l i (Future):

a K á n m:

Trang 15

nghiệp vụ ti n h nh một thỏa thuận mua bán một số l ợng ngo i tệ đã bi t theo tỷ giá cố đ nh t i thời điểm hợp đồng có hiệu lực, việc chuyển giao ngo i tệ đ ợc thực hiện

v o một ng y trong t ng lai

b Đặc đ ểm:

ề nguy n tắc sử dụng thì giao d ch hợp đồng t ng lai ho n to n t ng tự nh giao

d ch k h n uy nhi n giao d ch hợp đồng t ng lai l giao d ch đ ợc chuẩn hoá v

đ ợc giao d ch tr n th tr ờng có tổ chức đó l các ở giao d ch v chỉ thực hiện đối v i một v i lo i ngo i tệ m thôi, vì vậy đ y l đ c điểm l m cho hợp đồng t ng lai có t nh thanh kho n r t cao

r c khi giao d ch hợp đồng t ng lai, ng ời tham gia ph i ký qu một kho n tiền

hông th ờng tỷ giá hối đoái đ ợc biểu di n thông qua tỷ lệ bao nhi u đ n v đồng tiền n c n y (nhiều h n một đ n v ) bằng một đ n v đồng tiền của n c kia

ác cách biểu di n tỷ giá hối đoái:

ách : ối v i các n c có đồng tiền giá tr cao nh : nh, , h u u,…

Trang 16

16

a ỷ á ố đoá dan n ĩa v ỷ á ố đoá t ực t :

ỷ giá hối đoái danh nghĩa l tỷ giá hối đoái không xét đ n t ng quan giá c hay

t ng quan l m phát giữa hai n c

ỷ giá hối đoái thực l tỷ giá hối đoái có xét đ n t ng quan giá c giữa hai n c

ho c t ng quan tỷ lệ l m phát giữa hai n c

uan hệ giữa hai lo i tỷ giá n y đ ợc thể hiện qua cách t nh sau:

ỷ giá hối đoái thực t = ỷ giá hối đoái danh nghĩa x Giá n c ngo i / Giá nội đ a =

ỷ giá hối đoái danh nghĩa x ỷ lệ l m phát n c ngo i / ỷ lệ l m phát trong n c

b ỷ á ố đoá son p ươn v ỷ á ố đoá u lực:

ỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền đ ợc gọi l tỷ giá hối đoái song ph ng

ỷ giá hối đoái hiệu lực l tỷ lệ trao đổi giữa một đồng tiền v i nhiều đồng tiền khác c ng l c (thông th ờng l đồng tiền của các b n h ng th ng m i l n) ỷ giá n y

đ ợc t nh dựa tr n giá tr bình qu n gia quyền của các tỷ giá song ph ng giữa đồng tiền

v i t ng đồng tiền kia ỷ giá hối đoái hiệu lực cũng có lo i danh nghĩa v lo i thực t

1.2.1.3 i trò củ t giá hối đoái:

h tr ờng ngo i hối v tỷ giá hối đoái đóng vai trò ch nh trong th ng m i quốc t vì

nó cho phép ng ời mua v ng ời bán so sánh giá c của h ng hóa s n xu t ở các n c khác nhau v mua b n s n phẩm d ch vụ ở các n c khác nhau

ỷ giá hối đoái đóng vai trò ch nh trong th ng m i quốc t , nó cho phép ch ng ta so sánh giá c của các h ng hóa v d ch vụ s n xu t tr n các n c khác nhau Giá h ng xu t khẩu của một n c sẽ đ ợc t nh theo giá của n c nhập khẩu n u bi t tỷ giá hối đoái giữa đồng tiền của hai n c “Khi đồng tiền của một n c m t giá, ng ời n c ngo i nhận ra rằng, giá h ng xu t khẩu của n c n y rẻ đi, v ng ời d n trong n c nhận th y h ng nhập t n c ngo i đắt l n ự l n giá có hiệu qu ng ợc l i: ng ời n c ngo i sẽ ph i

tr nhiều h n cho s n phẩm của n c n y, v ng ời d n trong n c ph i tr t h n cho

h ng hóa của n c ngo i” h nh vì điều n y m tỷ giá hối đoái đ ợc sử dụng để điều ti t

ch nh sách khuy n kh ch xu t khẩu hay nhập khẩu h ng hóa của một n c

ỷ giá hối đoái l giá của đồng tiền n c n y đ ợc biểu hiện qua đồng tiền của n c khác

ồng tiền ổn đ nh v tỷ giá hối đoái có vai trò quan trọng trong ch nh sách tiền tệ, nó

l mục ti u của ch nh sách tiền tệ m mọi quốc gia đều h ng t i ồng tiền ổn đ nh v

tỷ giá hối đoái hợp lý sẽ t o điều kiện cho việc duy trì, mở rộng v phát triển các mối

Trang 17

quan hệ kinh t trong n c v quốc t , gi p cho nền kinh t trong n c có điều kiện hội nhập khu vực v th gi i ng y c ng m nh mẽ h n

ỷ giá hối đoái ch u tác động của nhiều nh n tố, trong đó hai nh n tố quan trọng

nh t l sức mua của đồng tiền v t ng quan cung c u ngo i tệ Khi l m phát tăng, sức mua đồng nội tệ gi m so v i ngo i tệ, l m cho tỷ giá hối đoái của đồng ngo i tệ so v i nội tệ tăng (hay tỷ giá đồng nội tệ so v i ngo i tệ gi m) v ng ợc l i u đồng nội tệ

gi m, tỷ giá hối đoái cao có tác dụng

K ch th ch các ho t động xu t khẩu, h ch nhập khẩu, góp ph n tăng thu ngo i tệ,

c i thiện cán c n thanh toán

i tỷ giá hối đoái cao sẽ khuy n kh ch nhập khẩu vốn, kiều hối, h n ch các ho t động chuyển ngo i tệ ra n c ngo i, k t qu l l m cho sức mua của đồng nội tệ tăng l n

1.2.1.4 ác nh n tố ảnh hưởng đ n t giá hối đoái:

ỷ giá hối đoái, tức tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền cao hay th p đự c quy t đ nh bởi các lực l ợng th tr ờng, cung v c u ung ngo i tệ l l ợng ngo i tệ m th tr ờng muốn bán ra để thu về nội tệ u ngo i tệ l l ợng ngo i tệ m th tr ờng muốn mua v o bằng các đồng nội tệ Giá c ngo i tệ, tỷ giá hối đoái cũng đ ợc xác đ nh theo quy luật cung c u nh đối v i các h ng hoá thông th ờng Khi cung ngo i tệ l n h n c u ngo i tệ

sẽ l m cho giá ngo i tệ gi m, tức tỷ giá hối đoái tăng g ợc l i, khi c u ngo i tệ l n h n cung ngo i tệ giá ngo i tệ sẽ tăng, tức tỷ giá gi m, ở v tr cung ngo i tệ bằng c u ngo i tệ xác đ nh tr ng thái c n bằng, không có áp lực l m cho tỷ giá thay đổi a có thể hình dung c ch hình th nh tỷ giá đ ợc biểu th t khi có sự khác nhau về cung v c u ngo i

tệ Khi cung ngo i tệ l n h n c u ngo i tệ, l ợng ngo i tệ m th tr ờng c n bán ra nhiều

h n l ợng ngo i tệ c n mua v o, khi đó có một số ng ời không bán đ ợc sẽ sẵn s ng bán

v i mức giá th p h n v l m cho giá ngo i tệ tr n th tr ờng gi m ng tự, khi c u l n

h n cung, một số ng ời không mua đ ợc ngo i tệ sẵn s ng tr giá cao h n v g y sức ép

l m giá ngo i tệ tr n th tr ờng tăng Khi cung ngo i tệ bằng c u ngo i tệ, l ợng ngo i tệ

m th tr ờng c n mua đ ng bằng l ợng ngo i tệ c n bán l m cho giá ngo i tệ không đổi,

th tr ờng c n bằng

h ng ta có thể th y, tỷ giá hối đoái tr n th tr ờng luôn thay đổi ó r t nhiều nh n

tố tác động g y ra sự bi n động của tỷ giá hối đoái v i những mức độ v c ch khác nhau nh :

a án cân t ươn mạ :

án c n th ng m i của một n c l ch nh lệch giữa kim ng ch xu t khẩu v kim

ng ch nhập khẩu ột nền kinh t khi xu t khẩu h ng hoá v d ch vụ sẽ thu đ ợc ngo i

tệ ể ti p tục công việc kinh doanh, các nh xu t khẩu ph i bán ngo i tệ l y nội tệ, mua

Trang 18

18

h ng hoá d ch vụ trong n c xu t khẩu ra n c ngo i r n th tr ờng cung ngo i tệ sẽ tăng, l m tỷ giá hối đoái gi m g ợc l i, khi nhập khẩu h ng hoá d ch vụ, các nh nhập khẩu c n ngo i tệ để thanh toán cho đối tác v đi mua ngo i tệ tr n th tr ờng H nh động

n y l m c u ngo i tệ tăng, tỷ giá hối đoái tăng ác động của hai hiện t ợng tr n l ng ợc chiều trong việc hình th nh tỷ giá hối đoái ỷ giá hối đoái cuối c ng sẽ tăng hay gi m phụ thuộc v o mức độ tác động m nh y u của các nh n tố, đó ch nh l cán c n th ng

m i u một n c có th ng d th ng m i, cung ngo i tệ l n h n c u ngo i tệ, tỷ giá hối đoái sẽ gi m, đồng nội tệ l n giá Khi th m hụt th ng m i, tỷ giá hối đoái sẽ tăng, đồng nội tệ gi m giá

b Đầu tư ra nước n o :

d n trong n c d ng tiền mua t i s n ở n c ngo i, có thể l đ u t trực ti p (x y dựng nh máy, th nh lập các doang nghiệp ) hay đ u t gián ti p (mua cổ phi u, trái phi u ) hững nh đ u t n y muốn thực hiện ho t động kinh doanh tr n c n ph i có ngo i tệ Họ mua ngo i tệ tr n th tr ờng, luồng vốn ngo i tệ ch y ra n c ngo i, tỷ giá hối đoái sẽ tăng g ợc l i một n c nhận đ u t t n c ngo i, luồng vốn ngo i tệ ch y

v o trong n c, l m cho cung ngo i tệ tăng, tỷ giá hối đoái gi m u t ra n c ngo i ròng l hiệu số giữa luồng vốn ch y ra v luồng vốn ch y v o một n c Khi đ u t ra

n c ngo i ròng d ng, luồng vốn ch y v o trong n c nhỏ h n dòng vốn ch y ra n c ngo i, tỷ giá hối đoái tăng ỷ giá hối đoái sẽ gi m trong tr ờng hợp ng ợc l i, đ u t ra

n c ngo i ròng m heo quy luật tối u hoá, luồng vốn sẽ ch y đ n n i n o có lợi nh t, tức l hiệu su t sinh lời cao nh t ột nền kinh t sẽ thu h t đ ợc các luồng vốn đ n đ u

t nhiều h n khi nó có môi tr ờng đ u t thuận lợi, nền ch nh tr ổn đ nh, các đ u v o sẵn

có v i giá rẻ, nguồn lao động dồi d o có tay nghề, th tr ờng ti u thụ rộng l n, lãi su t cao v sự thông thoáng trong ch nh sách thu h t đ u t n c ngo i của h nh phủ

c ạm p át n ư n đ n tỷ á ố đoá :

Khi một n c có l m phát, sức mua đồng nội tệ gi m, v i tỷ giá hối đoái không đổi,

h ng hoá d ch vụ trong n c đắt h n tr n th tr ờng nứ c ngo i trong khi h ng hoá d ch

vụ n c ngo i rẻ h n tr n th tr ờng trong nứ c heo quy luật cung c u, c d n trong

n c sẽ chuyển sang d ng h ng ngo i nhiều h n vì giá rẻ h n, nhập khẩu tăng, c u ngo i

tệ tăng, tỷ giá hối đoái tăng ng tự vì tăng giá, c d n n c ngo i sẽ d ng t h ng nhập khẩu h n Ho t động xu t khẩu gi m s t, cung ngo i tệ tr n th tr ờng gi m, tỷ giá hối đoái tăng h vậy l m phát nh h ởng đ n c cung v c u ngo i tệ theo h ng tăng giá ngo i tệ, tác động cộng gộp l m cho tỷ giá hối đoái tăng nhanh h n r n th tr òng tiền tệ, l m phát l m đồng tiền m t giá, ng ời d n sẽ chuyển sang nắm giữ các t i s n

n c ngo i nhiều h n, c u ngo i tệ gia tăng đẩy tỷ giá hối đoái tăng rong tr ờng hợp các quốc gia đều có l m phát thì những tác động tr n sẽ phụ thuộc v o tỷ lệ l m phát

Trang 19

t ng đối giữa các quốc gia uốc gia n o có tỷ lệ l m phát cao h n, đồng nội tệ quốc gia

đó sẽ m t giá một cách t ng đối v tỷ giá hối đoái tăng

d c c n l c v l su t a các nước:

c n o có lãi su t tiền gửi ngắn h n cao h n lãi su t tiền gửi các n c khác thì vốn ngắn h n sẽ ch y v o nhằm thu ph n ch nh lệch do tiền lãi t o ra, do đó sẽ l m cho cung ngo i tệ tăng l n, tỷ giá hối đoái sẽ gi m xuống

e âm l số đ n c n sác c a n u t n c a đ n t n:

g ời d n, các nh đ u c , các ng n h ng v các tổ chức kinh doanh ngo i tệ l các tác nh n trực ti p giao d ch tr n th tr ờng ngo i hối Ho t động mua bán của họ t o n n cung c u ngo i tệ tr n th tr ờng ác ho t động đó l i b chi phối bởi y u tố t m lý, các tin đồn cũng nh các k vọng v o t ng lai iều n y gi i th ch t i sao, giá ngo i tệ hiện

t i l i ph n ánh các k vọng của d n ch ng trong t ng lai u mọi ng òi k vọng rằng

tỷ giá hối đoái sẽ tăng trong t ng lai, mọi ng ời đổ xô đi mua ngo i tệ thì tỷ giá sẽ tăng ngay trong hiện t i; t khác, giá ngo i tệ r t nhậy c m v i thông tin cũng nh các ch nh sách của ch nh phủ u có tin đồn rằng h nh phủ sẽ hỗ trợ xu t khẩu, h n ch nhập khẩu để gi m th m hụt th ng m i, mọi ng ời sẽ đồng lo t bán ngo i tệ v tỷ giá hối đoái sẽ gi m nhanh chóng

rong thực t , tỷ giá hối đoái b chi phối đồng thời bởi t t c các y u tố tr n v i mức

độ m nh y u khác nhau của t ng nh n tố, tu v o thời gian v ho n c nh nh t đ nh iệc tách rời v l ợng hoá nh h ởng của t ng nh n tố l việc l m không thể ác nh n tố tr n không tách rời m tác động tổng hợp, có thể tăng c ờng hay át ch lẫn nhau, nh h ởng

đ n tỷ giá hối đoái l m cho tỷ giá hối đoái luôn bi n động không ng ng

ó tr ờng hợp:

r ờng hợp tỷ giá cố đ nh > tỷ giá c n bằng th tr ờng: c n y đồng nội tệ m t giá

so v i ngo i tệ ung ngo i tệ tăng, c u ngo i tệ gi m Do đó ch nh phủ ph i tung nội tệ

ra để mua ngo i tệ v o nhằm dự trữ ngo i tề v mức cung tiền tăng l n

Trang 20

20

r ờng hợp tỷ giá cố đ nh < tỷ giá c n bằng th tr ờng: c n y đồng nội tệ cao giá

so v i ngo i tệ u ngo i tệ tăng, cung ngo i tệ gi m Do đó ch nh phủ ph i bán ngo i tệ

ra v thu nội tệ v o l m tăng cung ngo i tệ, tỷ giá hối đoái cố đ nh đ ợc duy trì

b H t ốn tỷ á t nổ :

Hệ thống tỷ giá th nổi tự do : tỷ giá đ ợc tự do bi n động để đ t mức c n bằng của th tr ờng ngo i hối i tỷ giá hối đoái th nổi thì l ợng cung v l ợng c u ngo i tệ bằng nhau c n y không có sự can thiệp của ch nh phủ

Hệ thống tỷ giá th nổi có qu n lý : c ch tỷ giá th nổi theo cung c u th tr ờng

nh ng khi có sự dao động m nh v nhanh của tỷ giá th tr ờng thì ch nh phủ sẽ can thiệp bằng cách n đ nh tỷ giá cố đ nh

1.2.2.2 Sự can thiệp củ chính phủ trong hệ thống t giá thả nổi có quản lý :

rong thực t không có một đồng tiền n o đ ợc th nổi ho n to n, vì nó quá b t ổn

đ nh uy ch độ tỷ giá hối đoái cố đ nh t o ra sự ổn đ nh, song việc thực hiện các biện pháp ch nh sách nhằm giữ cho tỷ giá hối đoái cố đ nh t ng đối khó khăn v tốn kém, v

tr n h t l ch độ n y l m cho ch nh sách tiền tệ trở n n vô hiệu lực h nh vì th , chỉ một số t đồng tiền tr n th gi i sử dụng ch độ tỷ giá hối đoái cố đ nh H u h t các đồng tiền tr n th gi i sử dụng ch độ tỷ giá th nổi, nh ng ch nh phủ sẽ can thiệp để tỷ giá không ho n to n ph n ứng theo th tr ờng c biệt l vai trò quan trọng của g n h ng trung ng đối v i th tr ờng tỷ giá nh hiện nay g n h ng trung ng v a đóng vai trò l ng ời tổ chức, qu n lý điều h nh v a trực ti p tham gia giao d ch nhằm thực thi

Trang 21

Gi sử rằng ch độ tỷ giá đ ợc cố đ nh t i e1 đ y l tr ng thái c n bằng của th tr ờng

tự do t i điểm v i đ ờng cung đồng D l , v đ ờng c u đồng D l DD Không ai mua hay bán đồng D cho ng n h ng trung ng h tr ờng tự c n bằng m không c n sự hỗ trợ n o khác

Khi c u đồng D l DD1, t i mức tỷ giá cố đ nh e1, thì sẽ có d c u D một l ợng

l , để neo tỷ giá cố đ nh e1, ng n h ng trung ng ph i cung ra th tr ờng một l ợng đồng D thu về đồng D

Khi c u đồng D l DD2 thì ng n h ng sẽ bán dự trữ ngo i hối, (sẽ mua về E đồng

D để b cho l ợng cung dôi ra E ) v thu về đồng D

Khi c u D l DD thì tự th tr ờng đã c n bằng t i tỷ giá e1, v do vậy không c n t i

sự can thiệp của ng n h ng

rong ch độ tỷ giá cố đ nh, cán c n thanh toán không nh t thi t ph i bằng Khi có

th m hụt, tổng luồng vốn đi ra sẽ l n h n tổng luồng vốn đi v o (bao gồm c t i kh on vãng lai v t i kho n vốn)

Khi có th m hụt, cung đồng D ra th tr ờng ngo i hối (ph n ánh nhập khẩu v mua

t i s n n c ngo i) l n h n c u đồng D (ph n ánh xu t khẩu v bán t i s n cho n c ngo i) h m hụt cán c n thanh toán ch nh bằng mức d cung đồng D tr n th tr ờng ngo i hối

ể duy trì tỷ giá cố đ nh, ng n h ng trung ng c n đối số d cung đồng D bằng cách mua một l ợng đồng D t ng ứng ó sẽ gi m dự trữ ngo i hối, bán D để mua USD

án c n th nh toán và ch độ t giá:

giá cố định giá thả nổi

i kho n vãng lai i kho n vãng lai + i kho n vốn + i kho n vốn + i kho n t i ch nh + i kho n t i ch nh

= ( - i trợ ch nh thức) = 0

Trang 22

22

= ăng dự trữ ngo i hối = ( - i trợ ch nh thức)

= ăng dự trữ ngo i hối

Khi có th ng d cán c n thanh toán, ch nh phủ can thiệp v o th tr ờng ngo i hối thông qua việc mua dự trữ ngo i hối Khi có th m hụt cán c n thanh toán, dự trữ ph i

đ ợc bán ra

ii đ tỷ á t nổ :

u tỷ giá th nổi ho n to n thì sẽ không có b t k một sự can thiệp n o của ch nh phủ v o th tr ờng ngo i hối Dự trữ ngo i hối sẽ giữ nguy n ỷ giá sẽ đ ợc tự do điều chỉnh để c n bằng giữa cung v c u đồng D, đồng D tr n th tr ờng

iii đ tỷ á t nổ c qu n l :

g n h ng trung ng có thể can thiệp để b đắp cho những thay đổi nhanh v m nh của cung v c u trong ngắn h n, nh ng tỷ giá sẽ d n đ ợc tự điều chỉnh về tr ng thái c n bằng của nó trong thời gian d i h n

ờng biểu di n ch nh lệch giữa ti t kiệm v đ u t ( - I) l đ ờng thẳng đứng, vì

c ti t kiệm v đ u t đều không phụ thuộc v o tỷ giá hối đoái thực t

Giao điểm của đ ờng n y quy đ nh tỷ giá hối đoái c n bằng

c n bằng

ỷ á ố đoá t ực t được qu địn

b ao đ ểm c a đườn t ẳn đ n

b ểu d ễn c n l c a t t k m v đầu tư v đườn xu t k ẩu ròn dốc xuốn ạ đ ểm n số lượn USD cun n c o đầu tư nước n o ròn bằn n u cầu v đ la c o xu t k ẩu ròn v n a dịc vụ

Trang 23

i mức tỷ giá hối đoái thực t c n bằng, mức cung về đô la hiện có để phục vụ cho

đ u t n c ngo i ròng bằng nhu c u về đô la của ng ời n c ngo i muốn mua xu t khẩu ròng của ch ng ta

h nh sách t i ch nh trong n c: biện pháp ti t kiệm n y l m gi m ( – I) v bởi vậy cũng l m gi m ự cắt gi m ti t kiệm g y ra th m hụt th ng m i

ự thay đổi ch nh sách l m cho đ ờng ( – I) d ch chuyển sang trái, cung về đô la phục vụ cho đ u t n c ngo i ròng gi m xuống ức cung th p h n l m cho tỷ giá hối đoái thực t tăng l n – tức đồng đô la trở n n có giá tr cao h n ì giá tr của đồng đô la tăng, h ng nội đ a trở n n t ng đối đắt h n so v i h ng ngo i iều n y l m cho xu t khẩu gi m v nhập khẩu tăng

ác động củ chính sách tài chính mở rộng trong nước tới t giá hối đoái thực t :

l m m đầu tư tron nước ìn trạn

m đầu tư l m tăn cun v đ la

n sác t c n m r n tron nước

l m m t t k m quốc dân dẫn tớ sự

m sút c a cun v đ la v l m tăn tỷ

á ố đoá t ực t cân bằn

Trang 24

24

ự thay đổi ch nh sách l m d ch chuyển đ ờng ( – I) thẳng đứng sang ph i v tăng cung về đô l phục vụ cho đ u t n c ngo i ròng ỷ giá hối đoái thực t c n bằng gi m xuống ức l , đồng đô la gi m giá v h ng nội trở n n t ng đối rẻ so v i h ng ngo i

ự gia tăng nhu c u đ u t l m d ch chuyển đ ờng ( – I) sang trái, dẫn t i sự suy

gi m của cung về đô l phục vụ cho đ u t n c ngo i ròng ỷ giá hối đoái thực t c n bằng tăng l n Do đó, khi ch nh sách mi n thu đ u t l m cho đ u t trở n n h p dẫn

h n v cũng l m số tiền c n thi t để thực hiện những dự án đ u t n y trở n n có giá tr

h n ự tăng giá của đồng tiền l m cho h ng nội trở n n t ng đối đắt h n so v i h ng ngo i v điều n y l m gi m xu t kẩu ròng

ii a đổ n sác t ươn mạ :

h nh sách th ng m i l các ch nh sách đ ợc ho ch đ nh để tác động trực ti p v o khối l ợng h ng hóa v d ch vụ xu t khẩu ho c nhập khẩu

h nh sách th ng m i thực hiện d i hình thức b o hộ s n xu t trong n c khỏi sự

c nh tranh của n c ngo i bằng hình thức đánh thu h ng nhập khẩu (thu quan) ho c

h n ch số l ợng h ng hóa v d ch vụ cho phép nhập khẩu (h n ng ch)

ác động củ chính sách bảo hộ mậu dịch tới t giá hối đoái thực t :

u cầu đầu tư tăn l m tăn lượn đầu

tư tron nước Vì vậ n l m m (S – I) qua đ l m m m c cun t n v

l m tăn tỷ á ố đoá t ực t cân bằn

Trang 25

iều gì x y ra n u ch nh phủ c m nhập khẩu (v dụ ôtô)?

i mọi mức tỷ giá hối đoái thực t cho tr c, nhập khẩu b y giờ gi m xuống v xu t kẩu ròng tăng l n Do đó, đ ờng xu t khẩu ròng d ch chuyển ra ph a ngo i i tr ng thái

c n bằng m i, tỷ giá hối đoái thực t cao h n v xu t khẩu ròng không thay đổi

rong mô hình n y, ch nh sách b o hộ th ng m i chỉ l m tăng tỷ giá hối đoái thực

t ự tăng giá h ng nội so v i h ng ngo i có xu h ng l m gi m xu t khẩu ròng để b

l i ph n gia tăng xu t khẩu ròng do ch nh sách h n ch th ng m i trực ti p g y ra

h nh sách th ng m i không l m thay đổi c ti t kiệm v đ u t , nó cũng không l m thay đổi cán c n th ng m i

ác ch nh sách b o hộ tác động đ n khối l ợng th ng m i ì tỷ giá hối đoái thực t tăng, h ng hóa v d ch vụ ch ng ta s n xu t t ng đối đắt h n so v i h ng hóa v d ch vụ

n c ngo i Do đó ch ng ta xu t khẩu đ ợc t h n ở tr ng thái c n bằng m i ì xu t khẩu ròng không thay đổi, ch ng ta c n nhập khẩu t h n h vậy ch nh sách b o hộ mậu d ch l m gi m c khối l ợng nhập khẩu lẫn khối l ợng xu t khẩu

Trang 26

th y việc c nh tranh ng y c ng khốc liệt h n tr n th tr ờng n y uy nhi n, đó vẫn ti p tục l nguồn lợi nhuận dồi d o cho các ng n h ng l n trong thời k khủng ho ng t i

ch nh v về sau n y

g n h ng Deutsche của ức khẳng đ nh v tr dẫn đ u của mình trong năm thứ sáu

li n ti p ch u đứng ở v tr thứ hai v theo sau đó l arclays apital iti v ợt qua

để duy trì v tr thứ t của mình trong b ng x p h ng rong r t nhiều năm, cuộc điều tra đã cho th y rằng chỉ có một số t ng n h ng h ng đ u về giao d ch ngo i hối ng y

c ng củng cố vai trò của mình v gia tăng th ph n

u n n tron năm 2010 xu t ể n đ bị đ o n ược

Trong cuộc kh o sát, th ph n của ba ng n h ng h ng đ u chỉ chi m , %, còn số

n y l , % trong năm ình tr ng t ng tự cũng x y ra v i top ng n h ng

h ng đ u, khi th ph n của các ng n h ng n y gi m t , % xuống mức , %

uy nhi n, các ng n h ng top sau l i kinh doanh tốt trong năm nay h ph n của các

ng n h ng t v tr thứ đ n thứ đã tăng t 8, 8% l n , % ổng khối l ợng giao

d ch của ng n h ng đứng đ u chi m , % to n th tr ờng v trong cuộc điều tra năm con số n y l n đ n , 8%

organ tanley đã thay th v tr của aribass để gia nhập v o đội ngũ ng n

h ng h ng đ u m c d th ph n của ng n h ng n y chỉ nhỉnh h n so v i ng n h ng của háp kho ng , %

ác “tay ch i” k cựu trong lĩnh vực n y đang có xu h ng mở rộng th tr ờng giao

d ch th ng m i điện tử, th tr ờng n y hiện đang chi m h n % tổng giao d ch to n

c u

Trang 27

rong th tr ờng n y, trong khi th ph n của Deutsche, arclays v gi m t , % xuống , % thì các ng n h ng còn l i trong top l i gia tăng th ph n của mình t , % l n , %

K t qu kh o sát n y cho th y, v th của các ng n h ng k cựu trong th tr ờng giao

d ch điện tử không đ ợc nh họ mong đợi h vậy, việc c nh tranh tr n th tr ờng n y

8 Credit Suisse Goldman Sachs

9 Goldman Sachs Credit Suisse

10 Morgan Stanley BNP Paribas

go i ra, có một số các ng n h ng không thuộc top đã có sự ti n triển r rệt rong

đó ph i kể đ n ng n h ng ontreal, ng n h ng n y đã tăng tr ởng ngo n mục l m cho

Trang 28

28

Giao d ch ngo i hối t i Tokyo chi m , % v ingapore chi m 5,3% ho t động giao

d ch ngo i hối tr n to n th gi i uy nhi n, mức n y vẫn còn khi m tốn so v i 36,7% t i ondon v , % t i New York

Khối l ợng giao d ch ngọai hối tr n to n th gi i t nh đ n tháng / đ t nghìn tỷ D/ ng y, tăng % so v i l n kh o sát g n đ y nh t v o năm (số liệu của I )

ận x t: iệc thăng h ng của hật n v igapore l nhờ giao d ch ngo i hối v

ho t động đ u t tăng m nh

Khối l ợng giao d ch bình qu n ng y t i okyo trong tháng tăng % so v i năm

tr c đó, đ t 312,3 tỷ USD Khối l ợng giao d ch qu Singapore tăng %, đ t 266 tỷ D/ ng y

Tokyo t l u đã đ ợc coi l th tr ờng giao d ch ngo i hối chủ chốt, một ph n nhờ

v o t m quan trọng của đồng n rong khi đó, ingapore nổi l n nhờ vai trò trung t m

t i ch nh của khu vực h vậy, việc thăng h ng của igapore l nhờ c một quá trình chuyển bi n l u d i

iii ị ê ị ườ ố ớ :

Giao d ch D v đô la Úc tăng % so v i năm Giao d ch v i đô la anada tăng % Giao d ch đồng rupee của Ấn ộ, h n d n tệ của Trung Quốc v real của razil cũng tăng nh tổng th , giao d ch đồng USD vẫn giữ v tr đ u, chi m 8 , % các

giao d ch tiền tệ to n c u

2.1.2 Ủ Ƣ TRONG 2011:

eo b v t đăn n 17/1/2011; Đ m n – Vi n trư ng Vi n n c u Đầu tư oại hối Trung Quốc đ đưa ra 6 xu t lớn dự báo sẽ xu t hi n tr n t ị trường

t c n to n cầu năm 2011 tron đ dự báo đầu t n l xu th đồng USD mấ ê thị ường ngo i hố y ớn

h tr ờng tiền tệ th gi i năm sẽ ti p tục l y sự điều chỉnh ch nh của đồng D

l m đ nh h ng h nh sách tổng thể đồng D sẽ có thể ti p tục d ng việc phá giá để đối diện v i th tr ờng tiền tệ th gi i i n trình phá giá l một chỉ ti u then chốt để điều chỉnh mức giá v c sở tỷ giá hối đoái to n c u hỉ số đồng D tr n th tr ờng ngo i hối sẽ xu t hiện bi n động l n giữa mức điểm v điểm ồng D sẽ phá giá ho c tăng giá mang t nh chu k , theo giai đo n, nhanh v linh ho t

ăm , ti u điểm của th tr ờng t i ch nh nằm ở chỗ: có hay không sự bứt phá v chuyển bi n của ch nh sách lãi su t Dự ki n FED sẽ đ a ra những thay đổi mang t nh

ph ng h ng v o quý II ho c sau quý II/

Trang 29

u kinh t tăng tr ởng thuận lợi thì FED sẽ lập tức đẩy nhanh ti n độ v nh p độ điều chỉnh lãi su t ột nh đ u t nổi ti ng th gi i cho rằng lãi su t của sẽ tăng l n

h tr ờng ngo i tệ trong thời gian qua luôn tồn t i song song hai th tr ờng: th

tr ờng ch nh thức, bao gồm ho t động giao d ch của th tr ờng ngo i tệ li n ng n h ng v

th tr ờng mua bán ngo i tệ giữa các D v th tr ờng tự do hay còn gọi l th tr ờng chợ đen ự tồn t i của th tr ờng chợ đen đã có những tác động ti u cực t i cung c u ngo i tệ của nền kinh t

h tr ờng li n g n h ng l một m ng l i các quan hệ g n h ng đ i lý, trong đó các g n h ng h ng i l n mở t i kho n tiền gửi thanh toán t i các g n h ng khác – đ ợc gọi l t i kho n g n h ng đ i lý

Hệ thống t i kho n g n h ng đ i lý gi p th tr ờng hối đoái ho t động hiệu qu rọng t m của th tr ờng hối đoái l th tr ờng li n g n h ng ó l th tr ờng l n nh t

t i ch nh l n nh t th gi i hiện nay xét c về doanh số, tỷ trọng v kh năng sinh lợi nhuận Không thể hình dung một th tr ờng hối đoái m không có các g n h ng tham gia, việc lu n chuyển vốn tr n th tr ờng tiền tệ quốc t chủ y u đ ợc hình th nh t việc

di chuyển ngo i tệ thuộc dự trữ l u động do các g n h ng trực ti p nắm giữ v điều

để các D đ a ra các mức tỷ giá cụ thể mua bán v i khách h ng theo bi n độ quy

đ nh Do phụ thuộc nh vậy n n tỷ giá tr n th tr ờng cũng kém linh ho t v r t t có tác dụng điều chỉnh tỷ giá của th tr ờng không ch nh thức ộng v i một số tồn t i của th

tr ờng, đ c biệt l việc mua bán can thiệp của H kém linh ho t, nhiều khi kẻ bán

Trang 30

30

không có ng ời mua, n n thực t khối l ợng giao d ch ngo i tệ tr n th tr ờng n y không nhiều hiều H l th nh vi n nh ng không tham gia th tr ờng

2.2.1 Ê Ừ 1994 NAY

hìn v o di n bi n của tỷ giá danh nghĩa có thể th y tỷ giá ch nh thức D/ D có

xu h ng đi theo một chu k r rệt gồm giai đo n: Giai đo n l thời k nền kinh t đi

v o phát triển ổn đ nh, ứng v i các giai đo n – v giai đo n – , tỷ giá đ ợc neo giữ theo đồng D một cách t ng đối cứng nhắc Giai đo n l khi nền kinh t b suy thoái ho c khủng ho ng, D m t giá m nh, ứng v i các giai đo n –

Giai đo n , t 1994-1996, nền kinh t đi v o phát triển ổn đ nh, ỷ giá đ ợc giữ ổn

đ nh ở mức / D ỷ giá t i các H dao động trong bi n độ +/- , % tỷ giá công bố háng / , bi n độ đ ợc n i rộng t th p h n +/- , % l n +/- 1% Giai đo n , t - ch u sự nh h ởng m nh mẽ của cuộc khủng ho ng t i

ch nh h u , gắn liền v i sự ch nh lệch l n giữa tỷ giá ch nh thức v tỷ giá th tr ờng

tự do, th tr ờng ngo i hối r i v o tình tr ng đ u c , t ch trữ ngo i tệ, c u ngo i tệ luôn

l n h n cung rong hai năm - 8, nh n c đã ba l n chủ động điều chỉnh tỷ giá D/ D v ph i n i rộng bi n độ tỷ giá ho c ch nh thức phá giá, l m cho m t giá m nh mẽ so v i thời điểm tr c đó i n độ tỷ giá t i các H đ ợc n i rộng t +/-1% l n +/- % ( / ) v t +/- % l n +/- % ( / / ) v sau đó đ ợc điều chỉnh xuống không quá % ( / 8/ 8) ỷ giá đ ợc điều chỉnh l n 8 / D ( / / 8) v 8 / D ( / 8/ 8)

Kể t ng y / / , ng n h ng nh n c ch m dứt tỷ giá ch nh thức v gi m bi n

độ giao động tỷ giá xuống còn , % đó, tỷ giá đ ợc ng n h ng nh n c công bố theo tỷ giá giao d ch bình qu n tr n th tr ờng li n ng n h ng của đồng iệt am so v i đồng đô la iều n y có ý nghĩa r t l n vì nó chuyển t c ch tỷ giá xác đ nh một cách chủ quan duy ý ch của H sang một c ch tỷ giá xác đ nh khách quan h n

Trang 31

theo quan hệ cung c u, đó l c ch tỷ giá th nổi có điều ti t iện pháp tr n đã góp

ph n ổn đ nh tỷ giá tr n th tr ờng ch nh thức v th tr ờng tự do, t o điều kiện cho th

tr ờng ngo i tệ li n ng n h ng ho t động sôi nổi uy nhi n t nh cho t i nay thì “ t nh linh

ho t” vẫn còn đ ợc đánh giá l ch a cao o thời điểm n y tỷ giá đ ợc giữ ổn đ nh ở mức / D

2.2.1.2 ờ k đ y, ờ k y đư ó đ

G a đoạn 1 t 2001 – 2007 t ng tự giai đo n 1994 - , tỷ giá tr n th tr ờng tự

do ổn đ nh theo sát v i tỷ giá ch nh thức guy n nh n l giai đo n – tỷ giá

ch nh thức đã đ ợc tăng li n tục v đ n cuối giai đo n đã ngang bằng v i tỷ giá th

tr ờng tự do ỷ giá đ ợc chỉ đ ợc điều chỉnh t mức / D năm l n / D năm

Bi n độ tỷ giá t i các H đ ợc điều chỉnh l n mức +/- , % (t / / đ n / / ) ối v i các ngo i tệ khác không ph i l D, các H đ ợc quyền chủ động tự đ nh tỷ giá giữa D v ngo i tệ đó

G a đoạn 2 t năm 2008 đ n na , gắn liền v i cuộc khủng ho ng kinh t to n c u,

l p l i các đ c điểm của giai đo n 1997 - 2000

Ngày đăng: 15/03/2014, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w