Lợi nhuận kế toán, thu nhập chịu thuế và Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Giá trị ghi sổ và Cơ cở tính thuế thu nhập Chênh lệch tạm thời và Chi phí thuế thu nhập doanh nghi
Trang 1Chương 4
KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Trường Đại học Mở TPHCM – Khoa Kế toán Kiểm toán
Thuế thu nhập
hoãn lại phải
trả
Tài sản
thuế thu
nhập hoãn
lại
Thuế thu
nhập
doanh
nghiệp
1
Phânbiệt được lợi nhuận kế toán và thu nhập chịu thuế
Giải thích được chênh lệch tạm thời
Nhận biết được Giá trị ghi sổ, Cơ sở tính thuế của
tàisản và nợ phải trả
Tínhđược chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Vận dụng hệ thống tài khoản để ghi nhận các nghiệp
vụ liên quan đến thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế
thu nhập hoãn lại phải trả và tài sản thuế thu nhập
hoãnlại
Trình bày được thông tin liên quan trên Báo cáo tài
chính
Mục tiêu
3
Các quy định pháp lý
Tổng quan về thuế thu nhập doanh nghiệp
• Thu nhập chịu thuế và Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
• Giá trị ghi sổ và Cơ cở tính thuế thu nhập
• Chênh lệch tạm thời và Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Vận dụng hệ thống tài khoản
• Thuế thu nhập doanh nghiệp
• Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
• Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Trình bày thông tin
CÁC QUY ĐỊNH PHÁP LÝ
VAS 17-Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thôngtư 200/2014/TT-BTC- Hướng dẫn chế độ kế toán
Luật thuế TNDN
• Luật số 71/2014/QH13 (sửa đổi, bổ sung Luật về thuế TNDN số 14/2008/QH12, Luật thuế TNDN số 32/2013/QH13 và các Luật thuế GTGT, Thuế TNCN …)
Nghị định:
• Nghị định 12/2015/NĐ-CP (hướng dẫn Luật số 71/2014/QH13)
Thôngtư
• Thông tư 78/2014/TT-BTC- hướng dẫn NĐ 218/2013/NĐ-CP
• Thông tư 119/2014/TT- BTC - cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế
• Thông tư 26/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2015 (hướng dẫn Nghị định 12/2015/NĐ-CP; bổ sung một số điều của TT 39/2014/TT-BTC)
• Thông tư 96/2015/TT-BTC ngày 22 tháng 06 năm 2015 (hướng dẫn Nghị định 12/2015/NĐ-CP; bổ sung một số điều của TT 78/2014/TT-BTC, TT 119/2014/TT-BTC, TT 151/2014/TT-BTC)
Trang 2Lợi nhuận kế toán,
thu nhập chịu thuế
và Chi phí thuế thu
nhập doanh nghiệp
hiện hành
Giá trị ghi sổ và
Cơ cở tính thuế thu nhập
Chênh lệch tạm thời và Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Tổng quan về thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận
kế toán
Thu
nhập
chịu
thuế
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
7
trước khi trừ thuế thu nhập doanh nghiệp, được xác định theo quyđịnh của chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Là thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp của một kỳ, được xác định theo qui định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và là cơ sở để tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi được).
Thu nhập chịu thuế
Trang 3Thực hiện điều chỉnh
- Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu +
- Chi phí của doanh thu điều chỉnh giảm
- Các khoản chi không được trừ +
- Các khoản điều chỉnh tăng khác +
- Các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước
Chi phí của doanh thu điều chỉnh tăng
Các khoản điều chỉnh giảm khác
Vì sao khác biệt?
Cơ sở dồn tích và nguyên tắc phù hợp trong kế toán;
Nguyên tắc thận trọng trong kế toán;
Yêu cầu công bằng trong các quy định pháp lý
11
Ví dụ 1:
Trong năm 20x1, công ty A chi tiền mặt 6 triệu đồng trả chi phí giao hàng cho khách Chứng từ cho giao dịch chi tiền là phiếu chi của công ty và hóa đơn bán lẻ của bên vận chuyển.
Hãy xác định:
a Khoản chi phí trên có được kế toán ghi nhận là chi phí?
b Thu nhập chịu thuế sẽ lớn (nhỏ) hơn lợi nhuận
kế toán?
Trang 4Chi phí thuế TNDN hiện hành
13
Là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tính
trên Thu nhập chịu thuế trong năm và thuế suất
thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành =
Thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN
Ví dụ 2:
Công ty ABC có lợi nhuận kế toán trước thuế của năm
20x1 là 1.000 triệu đồng Trong năm, công ty phát sinh
những khoản chênh lệch làm ảnh hưởng đến thu nhập
chịu thuế như sau:
- Chi phí không có hóa đơn hợp pháp 20 triệu đồng
- Lợi nhuận được chia từ công ty liên kết 60 triệu đồng
- Chi phí khấu hao theo kế toán 150 triệu đồng, theo
thuế là 200 triệu đồng.
Hãy tính Thu nhập chịu thuế và Chi phí thuế thu
nhập doanh nghiệp hiện hành của năm 20x1 Biết
thuế suất thuế TNDN là 20%
Ví dụ 2 (tiếp)
Lơi nhuận kế toán Điều chỉnh tăng
Điều chỉnh giảm
Thu nhập chịu thuế Chi phí thuế TNDN hiện hành
Đơn vị tính: triệu đồng
15
Giá trị ghi sổ
Cơ sở tính thuế thu nhập
Trang 5Chênh lệch số liệu kế toán và thuế
Chênhlệch số liệu kế toán và thuế có thể được tiếp cận
theo Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và theo
Bảng cân đối kế toán
Tiếp cận
theo Báo cáo
KQHĐKD
Doanh thu, thu nhập kế toán
Doanh thu, thu nhập chịu thuế
Chi phíkế toán Chi phíđược trừ
17
Chênh lệch số liệu kế toán và thuế (tiếp)
Tiếp cận theo
Bảng CĐKT Giátrị ghi sổ Cơ sở tính thuế thu nhập
Giá trị ghi sổ của Tài sản hay Nợ phải trả
Giá trị ghi sổ của tài sản hay nợ phải trả là giá trị trình bày trên Bảng cân đối kế toán, đã trừ đi các khoản giảm trừ như dự phòng, hao mòn lũy kế.
19
Ví dụ 3: Trích Bảng cân đối kế toán
Hãy tính giá trị ghi sổ của hàng tồn kho và tài sản cố định hữu hình và tại ngày 31.3.2015.
Trang 6Cơ sở tính thuế thu nhập của Tài sản
Giá trị sẽ được trừ khỏi thu nhập chịu thuế khi
thu hồi giá trị ghi sổ của tài sản.
Nếu thu nhập không phải chịu thuế thì cơ sở
tính thuế của tài sản bằng giá trị ghi sổ của tài
sản đó.
21
Ví dụ 4a: Xác định GTGS và CSTT của tài sản
TSCĐ hữu hình A có nguyên giá là 100, đã khấu hao luỹ kế
là 30 Chính sáchkhấu hao của kế toán phù hợp với quy
định của thuế
Tài sản là TSCĐ hữu hình
Cơ sở tính thuế thu nhập = 70 (giá trị sẽ được trừ
trongtương lai)
Trường hợp khấu hao lũy kế theo thuế là 40
Cơ sở tính thuế thu nhập = 60 (giá trị được trừ
trongtương lai)
Ví dụ 4b: Xác định GTGS và CSTT của tài sản
Hàng hóa tồn kho có giá gốc là 1.000 Kế toán lập dự phònggiảm giá hàng hóa tồn kho là 200 Cơ quan thuế chỉ đồng ý mức lập dự phòng là 100
Tài sản là Hàng hóa
Cơ sở tính thuế thu nhập = 900 (giá trị được trừ
trongtương lai)
23
Ví dụ 4c: Xác định GTGS và CSTT của tài sản
Một khoản cổ tức phải thu từ công ty liên kết là 100 Khoản cổ tức này là thu nhập không phải chịu thuế thu nhập doanh nghiệp.
Tài sản là một khoản phải thu
Cơ sở tính thuế thu nhập = 100 (thu nhập
không chịu thuế)
Trang 7Cơ sở tính thuế thu nhập của Nợ phải trả
Giá trị ghi sổ của Nợ phải trả trừ đi (-) giá trị sẽ
được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế khi
thanh toán nợ phải trả trong các kỳ tương lai.
Đối với doanh thu nhận trước, cơ sở tính thuế
là giá trị ghi sổ của nó, trừ đi phần giá trị của
doanh thu không phải chịu thuế trong tương lai
25
Ví dụ 5a: Xác định GTGS và CSTT của nợ phải trả
Kế toán lập dự phòng bảo hành sản phẩm 200 Mức dự
phòng phùhợp với quy định của luật thuế
Nợ phải trả: Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa
Cơ sở tính thuế thu nhập = 200 (200 – 0)
Trường hợp Mức dự phòng theo quy định của luật thuế là
50
Cơ sở tính thuế thu nhập = 50 (200 – 150)
Ví dụ 5b: Xác định GTGS và CSTT của nợ phải trả
Khoản tiền phạt hành chính phải trả 100 Tiền phạt không
được khấu trừ cho mục đích tính thuế thu nhập
Nợ phải trả là Phải trả khác (TK 338)
Cơ sở tính thuế thu nhập = 100 (100 – 0)
27
Ví dụ 5c: Xác định GTGS và CSTT của nợ phải trả
Năm 20x0, nhận trước cước vận tải là 200 triệu đồng Hợp đồng này được thực hiện trong năm 20x1.
Sang năm 20x1, cung cấp dịch vụ vận tải cho KH.
Năm 20x0
Nợ phải trả là Doanh thu chưa thực hiện (TK 3387)
Giá trị ghi sổ = 200
Cơ sở tính thuế thu nhập = 0(200 – 200)
Năm 20x1
Nợ phải trả là Doanh thu chưa thực hiện (TK 3387)
Giá trị ghi sổ = 0
Cơ sở tính thuế thu nhập = 0
Trang 8Bài tập thực hành 1
29
Hãy xác định giá trị ghi sổ và cơ sở tính thuế thu nhập
của tài sản/ Nợ phải trả qua các năm.
1- Doanh nghiệp có TSCĐ hữu hình với nguyên giá là
400 triệu đồng Thời gian khấu hao theo kế toán là 5
năm, thời gian khấu hao theo thuế là 4 năm Tài sản
sử dụng từ ngày 02.01.20x1.
2- Năm 20x1, doanh nghiệp lập dự phòng bảo hành
sản phẩm là 300 triệu đồng Chi phí dự phòng được
tính vào chí phí được trừ năm 20x1 là 100 triệu đồng,
năm 20x2 là 200 triệu đồng.
Bài tập thực hành 1 (tiếp)
TSCĐ hữu hình 20x1 20x2 20x3 20x4 20x5
Nguyên giá
KHLK-kế toán
KHLK-thuế
Giátrị ghi sổ
Cơ sở tính thuế
thu nhập
Giátrị ghi sổ
Cơ sở tính thuế thu nhập
31
Chênh lệch tạm thời
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Chênh lệch tạm thời
Là khoản chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của các
khoản mục tài sản hay nợ phải trả trong Bảng Cân đối kế toán và Cơ sở tính thuế thu nhập
của các khoản mục này.
Trang 9Ví dụ 6
TSCĐ hữu hình 20x1 20x2 20x3 20x4 20x5
Nguyên giá
KHLK-kế toán
KHLK-thuế
Giátrị ghi sổ
Cơ sở tính thuế thu nhập
Chênhlệch tạm thời
Một TSCĐ hữu hình có nguyên giá là 400 triệu đồng Thời gian khấu hao
theo kế toán là 4 năm, thời gian khấu hao theo thuế là 5 năm Tài sản sử
dụng từ năm 20x1.
33
CLTT được khấu trừ và CLTT phải chịu thuế
Chênh lệch tạm thời được khấu trừ
Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế
TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Giátrị ghi sổ <
Cơ sở tính thuế
Giátrị ghi sổ >
Cơ sở tính thuế
Giátrị ghi sổ >
Cơ sở tính thuế
Giátrị ghi sổ <
Cơ sở tính thuế
Ví dụ 7 TSCĐ hữu hình 20x1 20x2 20x3 20x4 20x5
Giátrị ghi sổ 300 200 100 0 0
Cơ sở tính thuế thu nhập 320 240 160 80 0
Chênh lệch tạm thời -20 -40 -60 -80 0
35
Chênh lệch tạm thời phát sinh/ hoàn nhập
TSCĐ hữu hình 20x1 20x2 20x3 20x4 20x5
Nguyên giá KHLK-kế toán KHLK-thuế Giátrị ghi sổ
Cơ sở tính thuế thu nhập
Một TSCĐ hữu hình có nguyên giá là 300 triệu đồng Thời gian khấu hao theo kế toán là 5 năm, thời gian khấu hao theo thuế là 3 năm Tài sản sử dụng từ năm 20x1.
CLTT
CLTT
phát sinh/hoàn nhập
Trang 10Ảnh hưởng của chênh lệch tạm thời
37
Bảng cân đối kế toán Báo động kinh doanh cáo kết quả hoạt
TÀI SẢN NỢ PHẢ TRẢ THU NHẬP CHI PHÍ
Tài sản thuế
thu nhập
hoãn lại
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Chi phí thuế TNDN hoãn lại và
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Chênh lệch
tạm thời được
khấu trừ
Phát sinh
Ghi GIẢM Chi phí thuế TNDN hoãn lại Ghi TĂNG Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Hoàn nhập
Ghi TĂNG Chi phí thuế TNDN hoãn lại Ghi GIẢM Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh tăng/giảm
Chênh lệch tạm thời được khấu trừ x Thuế suất thuế TNDN
Chi phí thuế TNDN hoãn lại và Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
39
Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế
Phát sinh
Ghi TĂNG Chi phí thuế TNDN hoãn lại Ghi TĂNG Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Hoàn nhập
Ghi GIẢM Chi phí thuế TNDN hoãn lại Ghi GIẢM Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh tăng/giảm Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN
Ví dụ 8:
TSCĐ hữu hình 20x1 20x2 20x3 20x4 20x5
Nguyên giá KHLK-kế toán KHLK-thuế
Giátrị ghi sổ
Cơ sở tính thuế thu nhập
CLTT
CLTT
phát sinh/hoàn nhập
Chi phíthuế TNDN hoãn lại phát sinh
Một TSCĐ hữu hình có nguyên giá là 300 triệu đồng Thời gian khấu hao theo kế toán là 5 năm, thời gian khấu hao theo thuế là 3 năm Tài sản sử dụng từ năm 20x1 Thuế suất thuế TNDN 20%.
Trang 11Vận dụng hệ thống tài khoản
41
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Thuế thu nhập doanh nghiệp
• TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
• TK 821 - Chi phí thuế TNDN
oTK 8211 - Chi phíthuế TNDN hiện hành
Tài khoản 3334- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Số dư bên Có
Số thuế phải nộp vào Ngân sách Nhànước
Số thuế đã nộp vào Ngân sách Nhànước;
Số thuế được giảm trừ vàosố thuế phải nộp
Số thuế còn phải nộp vào Ngân sách Nhànước
43
Tài khoản 8211- Chi phí thuế TNDN hiện hành
TK 8211 không có số dư
Ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành;
Kết chuyển vào TK 911
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phát sinh trongnăm;
Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của các năm trước phải nộp
bổ sung
44
Trang 12Sơ đồ kế toán Thuế thu nhập doanh nghiệp
TK 8211
TK 3334
TK 911
TK 911
Tạm tính
Điều chỉnh giảm
Kết chuyển Kết chuyển
Nộp thuế
45
TK 111, 112
Tính bổ sung 2b
2a
1 3
Bài tập thực hành 2
Công ty ABC có lợi nhuận kế toán trước thuế của năm 20x1 là 1.000 triệu
đồng Trong năm, công ty phát sinh những khoản chênh lệch làm ảnh
hưởng đến thu nhập chịu thuế như sau:
- Chi phí không có hóa đơn hợp pháp 20 triệu đồng
- Lợi nhuận được chia từ công ty liên kết 60 triệu đồng
- Chi phí khấu hao theo kế toán 150 triệu đồng, theo thuế 200 triệu đồng.
- Khoản lỗ do đánh giá lại khoản mục tiền có gốc ngoại tệ theo tỷ giá
cuối kỳ 120 triệu đồng.
Yêu cầu: Tính toán và thực hiện định khoản liên quan đến chi phí thuế
thu nhập doanh nghiệp hiện hành.
Thông tin bổ sung:
Thuế suất thuế TNDN là 20%
Doanh nghiệp đã tạm tính thuế TNDN của 3 quý đầu là 100 triệu đồng.
Doanh nghiệp không lập BCTC giữa niên độ.
46
Bài tập thực hành 2 (tiếp)
Lợi nhuận kế toán Điều chỉnh tăng/giảm (+/-)
Thu nhập chịu thuế Chi phí thuế TNDN hiện hành
Đơn vị tính: triệu đồng
Bảng tính thu nhập chịu thuế
47
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
• TK 347 -Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
• TK 821 - Chi phíthuế thu nhập doanh nghiệp
oTK 8212 - Chi phíthuế TNDN hoãn lại
Trang 13Tài khoản 347- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Số dư bên Có
Giá trị thuế thu nhập hoãnlại phải trả tăng
Giá trị thuế thu nhập
hoãnlại phải trả giảm
Giá trị thuế thu nhập hoãn lại phải trả còn lại cuối năm (Thuế thu nhập hoãn lại lũy kế)
49
Tài khoản 8212- Chi phí thuế TNDN hoãn lại
TK 8212 không có số dư
Chi phí thuế TNDN hoãn lãi phát sinhgiảm
Bù trừ Kết chuyển vào
TK 911
Chi phí thuế TNDN
hoãn lãi phát sinhtăng
Bù trừ Kết chuyển vào
TK 911
TK 8212
TK 347
Phát sinh
Hoàn nhập
TK 911
Bù trừ kết chuyển
Bù trừ kết chuyển
Sơ đồ kế toán Thuế TNDN hoãn lại phải trả
1
2
3a
3b
51
Bài tập thực hành 3
Đơn vị tính: triệu đồng
Có số liệu của công ty ABC cho ở bảng sau:
Thông tin bổ sung:
Khoản chênh lệch giữa kế toán và thuế là do năm 20X1, công ty đã chi mua bảo hộ lao động cho công nhân viên 400 triệu đồng Chi phí này được kế toán phân bổ trong 2 năm 20x1 và 20x2 Khi quyết toán thuế 20x1, công ty được quyết toán theo số thực chi là 400 triệu đồng.
Thuế suất thuế TNDN là 20%
Trang 14Bài tập thực hành 3 (tiếp)
Điều chỉnh tăng/giảm (+/-)
- Chi phi trả trước
Thu nhập chịu thuế
Đơn vị tính: triệu đồng
Yêu cầu a: Tính số tiền chênh lệch và thu nhập chịu thuế của
năm 20x1, 20x2
53
Bài tập thực hành 3 (tiếp)
Đơn vị tính: triệu đồng
Yêu cầu b: Thực hiện bút toán ghi nhận chi phí thuế
TNDNhiện hành
20x1 20x2 Chi phíthuế TNDN hiện hành (20%)
54
Bài tập thực hành 3 (tiếp)
Giátrị ghi sổ
Cơ sở tính thuế
Đơn vị tính: triệu đồng
Bảng tính chênh lệch tạm thời
Yêucầu c: Lập bảng tính CLTT và thực hiện bút toán liên quanđến chi phí thuế TNDN hoãn lại
Chênhlệch tạm thời lũy kế (CLTT phải chịu thuế lũy kế) Chênhlệch tạm thời phải chịu thuế phát sinh/hoànnhập
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Chi phíthuế TNDN hoãn lại
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
• TK 243- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
• TK 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
oTK 8212 - Chi phíthuế TNDN hoãn lại
Trang 15Tài khoản 243- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh giảm
Giá trị tài sản thuế thu
nhập hoãn lại phát sinh
tăng
Giá trị tài sản thuế thu
nhập hoãn lại còn lại cuối
năm (tài sản thuế thu
nhập hoãn lại lũy kế)
Số dư bên Nợ
57
Tài khoản 8212- Chi phí thuế TNDN hoãn lại
TK 8212 không có số dư
Chi phí thuế TNDN hoãn lãi phát sinhgiảm
Bù trừ Kết chuyển vào
TK 911
Chi phí thuế TNDN
hoãn lãi phát sinhtăng
Bù trừ Kết chuyển vào
TK 911
Phát sinh
Hoàn nhập
TK 911
Bù trừ kết chuyển
Bù trừ kết chuyển
Sơ đồ kế toán Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
1
2 3b
3a
59
Bài tập thực hành 4
Đơn vị tính: triệu đồng
Có số liệu của công ty ABC cho ở bảng sau:
Thông tin bổ sung:
Năm 20x1, công ty có một khoản chi phí trích trước về sửa chữa lớn TSCĐ là 100 triệu đồng không được thuế chấp nhận
Năm 20x2, khoản chi phí này thực tế chi trả là 120 triệu đồng
vàđược thuế chấp nhận toàn bộ
Thuế suất thuế TNDN là 20%