1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương 4 KẾ TOÁN THUÊ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

18 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4 Kế toán Thuê Thu Nhập Doanh Nghiệp
Trường học Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 675,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lợi nhuận kế toán, thu nhập chịu thuế và Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Giá trị ghi sổ và Cơ cở tính thuế thu nhập Chênh lệch tạm thời và Chi phí thuế thu nhập doanh nghi

Trang 1

Chương 4

KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Trường Đại học Mở TPHCM – Khoa Kế toán Kiểm toán

Thuế thu nhập

hoãn lại phải

trả

Tài sản

thuế thu

nhập hoãn

lại

Thuế thu

nhập

doanh

nghiệp

1

Phânbiệt được lợi nhuận kế toán và thu nhập chịu thuế

Giải thích được chênh lệch tạm thời

Nhận biết được Giá trị ghi sổ, Cơ sở tính thuế của

tàisản và nợ phải trả

Tínhđược chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

Vận dụng hệ thống tài khoản để ghi nhận các nghiệp

vụ liên quan đến thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế

thu nhập hoãn lại phải trả và tài sản thuế thu nhập

hoãnlại

Trình bày được thông tin liên quan trên Báo cáo tài

chính

Mục tiêu

3

Các quy định pháp lý

Tổng quan về thuế thu nhập doanh nghiệp

• Thu nhập chịu thuế và Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

• Giá trị ghi sổ và Cơ cở tính thuế thu nhập

• Chênh lệch tạm thời và Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Vận dụng hệ thống tài khoản

• Thuế thu nhập doanh nghiệp

• Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

• Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Trình bày thông tin

CÁC QUY ĐỊNH PHÁP LÝ

VAS 17-Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thôngtư 200/2014/TT-BTC- Hướng dẫn chế độ kế toán

Luật thuế TNDN

• Luật số 71/2014/QH13 (sửa đổi, bổ sung Luật về thuế TNDN số 14/2008/QH12, Luật thuế TNDN số 32/2013/QH13 và các Luật thuế GTGT, Thuế TNCN …)

 Nghị định:

• Nghị định 12/2015/NĐ-CP (hướng dẫn Luật số 71/2014/QH13)

Thôngtư

Thông tư 78/2014/TT-BTC- hướng dẫn NĐ 218/2013/NĐ-CP

• Thông tư 119/2014/TT- BTC - cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế

• Thông tư 26/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2015 (hướng dẫn Nghị định 12/2015/NĐ-CP; bổ sung một số điều của TT 39/2014/TT-BTC)

• Thông tư 96/2015/TT-BTC ngày 22 tháng 06 năm 2015 (hướng dẫn Nghị định 12/2015/NĐ-CP; bổ sung một số điều của TT 78/2014/TT-BTC, TT 119/2014/TT-BTC, TT 151/2014/TT-BTC)

Trang 2

Lợi nhuận kế toán,

thu nhập chịu thuế

và Chi phí thuế thu

nhập doanh nghiệp

hiện hành

Giá trị ghi sổ và

Cơ cở tính thuế thu nhập

Chênh lệch tạm thời và Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Tổng quan về thuế thu nhập doanh nghiệp

Lợi nhuận

kế toán

Thu

nhập

chịu

thuế

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

7

trước khi trừ thuế thu nhập doanh nghiệp, được xác định theo quyđịnh của chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Là thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp của một kỳ, được xác định theo qui định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và là cơ sở để tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi được).

Thu nhập chịu thuế

Trang 3

Thực hiện điều chỉnh

- Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu +

- Chi phí của doanh thu điều chỉnh giảm

- Các khoản chi không được trừ +

- Các khoản điều chỉnh tăng khác +

- Các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước

Chi phí của doanh thu điều chỉnh tăng

Các khoản điều chỉnh giảm khác

Vì sao khác biệt?

Cơ sở dồn tích và nguyên tắc phù hợp trong kế toán;

Nguyên tắc thận trọng trong kế toán;

Yêu cầu công bằng trong các quy định pháp lý

11

Ví dụ 1:

Trong năm 20x1, công ty A chi tiền mặt 6 triệu đồng trả chi phí giao hàng cho khách Chứng từ cho giao dịch chi tiền là phiếu chi của công ty và hóa đơn bán lẻ của bên vận chuyển.

Hãy xác định:

a Khoản chi phí trên có được kế toán ghi nhận là chi phí?

b Thu nhập chịu thuế sẽ lớn (nhỏ) hơn lợi nhuận

kế toán?

Trang 4

Chi phí thuế TNDN hiện hành

13

Là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tính

trên Thu nhập chịu thuế trong năm và thuế suất

thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành.

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành =

Thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN

Ví dụ 2:

Công ty ABC có lợi nhuận kế toán trước thuế của năm

20x1 là 1.000 triệu đồng Trong năm, công ty phát sinh

những khoản chênh lệch làm ảnh hưởng đến thu nhập

chịu thuế như sau:

- Chi phí không có hóa đơn hợp pháp 20 triệu đồng

- Lợi nhuận được chia từ công ty liên kết 60 triệu đồng

- Chi phí khấu hao theo kế toán 150 triệu đồng, theo

thuế là 200 triệu đồng.

Hãy tính Thu nhập chịu thuế và Chi phí thuế thu

nhập doanh nghiệp hiện hành của năm 20x1 Biết

thuế suất thuế TNDN là 20%

Ví dụ 2 (tiếp)

Lơi nhuận kế toán Điều chỉnh tăng

Điều chỉnh giảm

Thu nhập chịu thuế Chi phí thuế TNDN hiện hành

Đơn vị tính: triệu đồng

15

Giá trị ghi sổ

Cơ sở tính thuế thu nhập

Trang 5

Chênh lệch số liệu kế toán và thuế

Chênhlệch số liệu kế toán và thuế có thể được tiếp cận

theo Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và theo

Bảng cân đối kế toán

Tiếp cận

theo Báo cáo

KQHĐKD

Doanh thu, thu nhập kế toán

Doanh thu, thu nhập chịu thuế

Chi phíkế toán Chi phíđược trừ

17

Chênh lệch số liệu kế toán và thuế (tiếp)

Tiếp cận theo

Bảng CĐKT Giátrị ghi sổ  Cơ sở tính thuế thu nhập

Giá trị ghi sổ của Tài sản hay Nợ phải trả

Giá trị ghi sổ của tài sản hay nợ phải trả là giá trị trình bày trên Bảng cân đối kế toán, đã trừ đi các khoản giảm trừ như dự phòng, hao mòn lũy kế.

19

Ví dụ 3: Trích Bảng cân đối kế toán

Hãy tính giá trị ghi sổ của hàng tồn kho và tài sản cố định hữu hình và tại ngày 31.3.2015.

Trang 6

Cơ sở tính thuế thu nhập của Tài sản

 Giá trị sẽ được trừ khỏi thu nhập chịu thuế khi

thu hồi giá trị ghi sổ của tài sản.

 Nếu thu nhập không phải chịu thuế thì cơ sở

tính thuế của tài sản bằng giá trị ghi sổ của tài

sản đó.

21

Ví dụ 4a: Xác định GTGS và CSTT của tài sản

TSCĐ hữu hình A có nguyên giá là 100, đã khấu hao luỹ kế

là 30 Chính sáchkhấu hao của kế toán phù hợp với quy

định của thuế

 Tài sản là TSCĐ hữu hình

 Cơ sở tính thuế thu nhập = 70 (giá trị sẽ được trừ

trongtương lai)

Trường hợp khấu hao lũy kế theo thuế là 40

 Cơ sở tính thuế thu nhập = 60 (giá trị được trừ

trongtương lai)

Ví dụ 4b: Xác định GTGS và CSTT của tài sản

Hàng hóa tồn kho có giá gốc là 1.000 Kế toán lập dự phònggiảm giá hàng hóa tồn kho là 200 Cơ quan thuế chỉ đồng ý mức lập dự phòng là 100

 Tài sản là Hàng hóa

 Cơ sở tính thuế thu nhập = 900 (giá trị được trừ

trongtương lai)

23

Ví dụ 4c: Xác định GTGS và CSTT của tài sản

Một khoản cổ tức phải thu từ công ty liên kết là 100 Khoản cổ tức này là thu nhập không phải chịu thuế thu nhập doanh nghiệp.

 Tài sản là một khoản phải thu

 Cơ sở tính thuế thu nhập = 100 (thu nhập

không chịu thuế)

Trang 7

Cơ sở tính thuế thu nhập của Nợ phải trả

 Giá trị ghi sổ của Nợ phải trả trừ đi (-) giá trị sẽ

được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế khi

thanh toán nợ phải trả trong các kỳ tương lai.

 Đối với doanh thu nhận trước, cơ sở tính thuế

là giá trị ghi sổ của nó, trừ đi phần giá trị của

doanh thu không phải chịu thuế trong tương lai

25

Ví dụ 5a: Xác định GTGS và CSTT của nợ phải trả

Kế toán lập dự phòng bảo hành sản phẩm 200 Mức dự

phòng phùhợp với quy định của luật thuế

 Nợ phải trả: Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa

 Cơ sở tính thuế thu nhập = 200 (200 – 0)

Trường hợp Mức dự phòng theo quy định của luật thuế là

50

 Cơ sở tính thuế thu nhập = 50 (200 – 150)

Ví dụ 5b: Xác định GTGS và CSTT của nợ phải trả

Khoản tiền phạt hành chính phải trả 100 Tiền phạt không

được khấu trừ cho mục đích tính thuế thu nhập

 Nợ phải trả là Phải trả khác (TK 338)

 Cơ sở tính thuế thu nhập = 100 (100 – 0)

27

Ví dụ 5c: Xác định GTGS và CSTT của nợ phải trả

Năm 20x0, nhận trước cước vận tải là 200 triệu đồng Hợp đồng này được thực hiện trong năm 20x1.

Sang năm 20x1, cung cấp dịch vụ vận tải cho KH.

Năm 20x0

 Nợ phải trả là Doanh thu chưa thực hiện (TK 3387)

 Giá trị ghi sổ = 200

 Cơ sở tính thuế thu nhập = 0(200 – 200)

Năm 20x1

 Nợ phải trả là Doanh thu chưa thực hiện (TK 3387)

 Giá trị ghi sổ = 0

 Cơ sở tính thuế thu nhập = 0

Trang 8

Bài tập thực hành 1

29

Hãy xác định giá trị ghi sổ và cơ sở tính thuế thu nhập

của tài sản/ Nợ phải trả qua các năm.

1- Doanh nghiệp có TSCĐ hữu hình với nguyên giá là

400 triệu đồng Thời gian khấu hao theo kế toán là 5

năm, thời gian khấu hao theo thuế là 4 năm Tài sản

sử dụng từ ngày 02.01.20x1.

2- Năm 20x1, doanh nghiệp lập dự phòng bảo hành

sản phẩm là 300 triệu đồng Chi phí dự phòng được

tính vào chí phí được trừ năm 20x1 là 100 triệu đồng,

năm 20x2 là 200 triệu đồng.

Bài tập thực hành 1 (tiếp)

TSCĐ hữu hình 20x1 20x2 20x3 20x4 20x5

Nguyên giá

KHLK-kế toán

KHLK-thuế

Giátrị ghi sổ

Cơ sở tính thuế

thu nhập

Giátrị ghi sổ

Cơ sở tính thuế thu nhập

31

Chênh lệch tạm thời

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

Chênh lệch tạm thời

khoản chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của các

khoản mục tài sản hay nợ phải trả trong Bảng Cân đối kế toán và Cơ sở tính thuế thu nhập

của các khoản mục này.

Trang 9

Ví dụ 6

TSCĐ hữu hình 20x1 20x2 20x3 20x4 20x5

Nguyên giá

KHLK-kế toán

KHLK-thuế

Giátrị ghi sổ

Cơ sở tính thuế thu nhập

Chênhlệch tạm thời

Một TSCĐ hữu hình có nguyên giá là 400 triệu đồng Thời gian khấu hao

theo kế toán là 4 năm, thời gian khấu hao theo thuế là 5 năm Tài sản sử

dụng từ năm 20x1.

33

CLTT được khấu trừ và CLTT phải chịu thuế

Chênh lệch tạm thời được khấu trừ

Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế

TÀI SẢN

NỢ PHẢI TRẢ

Giátrị ghi sổ <

Cơ sở tính thuế

Giátrị ghi sổ >

Cơ sở tính thuế

Giátrị ghi sổ >

Cơ sở tính thuế

Giátrị ghi sổ <

Cơ sở tính thuế

Ví dụ 7 TSCĐ hữu hình 20x1 20x2 20x3 20x4 20x5

Giátrị ghi sổ 300 200 100 0 0

Cơ sở tính thuế thu nhập 320 240 160 80 0

Chênh lệch tạm thời -20 -40 -60 -80 0

35

Chênh lệch tạm thời phát sinh/ hoàn nhập

TSCĐ hữu hình 20x1 20x2 20x3 20x4 20x5

Nguyên giá KHLK-kế toán KHLK-thuế Giátrị ghi sổ

Cơ sở tính thuế thu nhập

Một TSCĐ hữu hình có nguyên giá là 300 triệu đồng Thời gian khấu hao theo kế toán là 5 năm, thời gian khấu hao theo thuế là 3 năm Tài sản sử dụng từ năm 20x1.

CLTT

CLTT

phát sinh/hoàn nhập

Trang 10

Ảnh hưởng của chênh lệch tạm thời

37

Bảng cân đối kế toán Báo động kinh doanh cáo kết quả hoạt

TÀI SẢN NỢ PHẢ TRẢ THU NHẬP CHI PHÍ

Tài sản thuế

thu nhập

hoãn lại

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

Chi phí thuế TNDN hoãn lại và

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Chênh lệch

tạm thời được

khấu trừ

Phát sinh

Ghi GIẢM Chi phí thuế TNDN hoãn lại Ghi TĂNG Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Hoàn nhập

Ghi TĂNG Chi phí thuế TNDN hoãn lại Ghi GIẢM Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh tăng/giảm

Chênh lệch tạm thời được khấu trừ x Thuế suất thuế TNDN

Chi phí thuế TNDN hoãn lại và Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

39

Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế

Phát sinh

Ghi TĂNG Chi phí thuế TNDN hoãn lại Ghi TĂNG Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Hoàn nhập

Ghi GIẢM Chi phí thuế TNDN hoãn lại Ghi GIẢM Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh tăng/giảm Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN

Ví dụ 8:

TSCĐ hữu hình 20x1 20x2 20x3 20x4 20x5

Nguyên giá KHLK-kế toán KHLK-thuế

Giátrị ghi sổ

Cơ sở tính thuế thu nhập

CLTT

CLTT

phát sinh/hoàn nhập

Chi phíthuế TNDN hoãn lại phát sinh

Một TSCĐ hữu hình có nguyên giá là 300 triệu đồng Thời gian khấu hao theo kế toán là 5 năm, thời gian khấu hao theo thuế là 3 năm Tài sản sử dụng từ năm 20x1 Thuế suất thuế TNDN 20%.

Trang 11

Vận dụng hệ thống tài khoản

41

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Thuế thu nhập doanh nghiệp

• TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp

• TK 821 - Chi phí thuế TNDN

oTK 8211 - Chi phíthuế TNDN hiện hành

Tài khoản 3334- Thuế thu nhập doanh nghiệp

Số dư bên Có

Số thuế phải nộp vào Ngân sách Nhànước

Số thuế đã nộp vào Ngân sách Nhànước;

Số thuế được giảm trừ vàosố thuế phải nộp

Số thuế còn phải nộp vào Ngân sách Nhànước

43

Tài khoản 8211- Chi phí thuế TNDN hiện hành

TK 8211 không có số dư

Ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành;

Kết chuyển vào TK 911

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phát sinh trongnăm;

Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của các năm trước phải nộp

bổ sung

44

Trang 12

Sơ đồ kế toán Thuế thu nhập doanh nghiệp

TK 8211

TK 3334

TK 911

TK 911

Tạm tính

Điều chỉnh giảm

Kết chuyển Kết chuyển

Nộp thuế

45

TK 111, 112

Tính bổ sung 2b

2a

1 3

Bài tập thực hành 2

Công ty ABC có lợi nhuận kế toán trước thuế của năm 20x1 là 1.000 triệu

đồng Trong năm, công ty phát sinh những khoản chênh lệch làm ảnh

hưởng đến thu nhập chịu thuế như sau:

- Chi phí không có hóa đơn hợp pháp 20 triệu đồng

- Lợi nhuận được chia từ công ty liên kết 60 triệu đồng

- Chi phí khấu hao theo kế toán 150 triệu đồng, theo thuế 200 triệu đồng.

- Khoản lỗ do đánh giá lại khoản mục tiền có gốc ngoại tệ theo tỷ giá

cuối kỳ 120 triệu đồng.

Yêu cầu: Tính toán và thực hiện định khoản liên quan đến chi phí thuế

thu nhập doanh nghiệp hiện hành.

Thông tin bổ sung:

 Thuế suất thuế TNDN là 20%

 Doanh nghiệp đã tạm tính thuế TNDN của 3 quý đầu là 100 triệu đồng.

 Doanh nghiệp không lập BCTC giữa niên độ.

46

Bài tập thực hành 2 (tiếp)

Lợi nhuận kế toán Điều chỉnh tăng/giảm (+/-)

Thu nhập chịu thuế Chi phí thuế TNDN hiện hành

Đơn vị tính: triệu đồng

Bảng tính thu nhập chịu thuế

47

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

• TK 347 -Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

• TK 821 - Chi phíthuế thu nhập doanh nghiệp

oTK 8212 - Chi phíthuế TNDN hoãn lại

Trang 13

Tài khoản 347- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Số dư bên Có

Giá trị thuế thu nhập hoãnlại phải trả tăng

Giá trị thuế thu nhập

hoãnlại phải trả giảm

Giá trị thuế thu nhập hoãn lại phải trả còn lại cuối năm (Thuế thu nhập hoãn lại lũy kế)

49

Tài khoản 8212- Chi phí thuế TNDN hoãn lại

TK 8212 không có số dư

Chi phí thuế TNDN hoãn lãi phát sinhgiảm

Bù trừ Kết chuyển vào

TK 911

Chi phí thuế TNDN

hoãn lãi phát sinhtăng

Bù trừ Kết chuyển vào

TK 911

TK 8212

TK 347

Phát sinh

Hoàn nhập

TK 911

Bù trừ kết chuyển

Bù trừ kết chuyển

Sơ đồ kế toán Thuế TNDN hoãn lại phải trả

1

2

3a

3b

51

Bài tập thực hành 3

Đơn vị tính: triệu đồng

Có số liệu của công ty ABC cho ở bảng sau:

Thông tin bổ sung:

 Khoản chênh lệch giữa kế toán và thuế là do năm 20X1, công ty đã chi mua bảo hộ lao động cho công nhân viên 400 triệu đồng Chi phí này được kế toán phân bổ trong 2 năm 20x1 và 20x2 Khi quyết toán thuế 20x1, công ty được quyết toán theo số thực chi là 400 triệu đồng.

 Thuế suất thuế TNDN là 20%

Trang 14

Bài tập thực hành 3 (tiếp)

Điều chỉnh tăng/giảm (+/-)

- Chi phi trả trước

Thu nhập chịu thuế

Đơn vị tính: triệu đồng

Yêu cầu a: Tính số tiền chênh lệch và thu nhập chịu thuế của

năm 20x1, 20x2

53

Bài tập thực hành 3 (tiếp)

Đơn vị tính: triệu đồng

Yêu cầu b: Thực hiện bút toán ghi nhận chi phí thuế

TNDNhiện hành

20x1 20x2 Chi phíthuế TNDN hiện hành (20%)

54

Bài tập thực hành 3 (tiếp)

Giátrị ghi sổ

Cơ sở tính thuế

Đơn vị tính: triệu đồng

Bảng tính chênh lệch tạm thời

Yêucầu c: Lập bảng tính CLTT và thực hiện bút toán liên quanđến chi phí thuế TNDN hoãn lại

Chênhlệch tạm thời lũy kế (CLTT phải chịu thuế lũy kế) Chênhlệch tạm thời phải chịu thuế phát sinh/hoànnhập

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Chi phíthuế TNDN hoãn lại

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

• TK 243- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

• TK 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

oTK 8212 - Chi phíthuế TNDN hoãn lại

Trang 15

Tài khoản 243- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh giảm

Giá trị tài sản thuế thu

nhập hoãn lại phát sinh

tăng

Giá trị tài sản thuế thu

nhập hoãn lại còn lại cuối

năm (tài sản thuế thu

nhập hoãn lại lũy kế)

Số dư bên Nợ

57

Tài khoản 8212- Chi phí thuế TNDN hoãn lại

TK 8212 không có số dư

Chi phí thuế TNDN hoãn lãi phát sinhgiảm

Bù trừ Kết chuyển vào

TK 911

Chi phí thuế TNDN

hoãn lãi phát sinhtăng

Bù trừ Kết chuyển vào

TK 911

Phát sinh

Hoàn nhập

TK 911

Bù trừ kết chuyển

Bù trừ kết chuyển

Sơ đồ kế toán Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

1

2 3b

3a

59

Bài tập thực hành 4

Đơn vị tính: triệu đồng

Có số liệu của công ty ABC cho ở bảng sau:

Thông tin bổ sung:

 Năm 20x1, công ty có một khoản chi phí trích trước về sửa chữa lớn TSCĐ là 100 triệu đồng không được thuế chấp nhận

 Năm 20x2, khoản chi phí này thực tế chi trả là 120 triệu đồng

vàđược thuế chấp nhận toàn bộ

 Thuế suất thuế TNDN là 20%

Ngày đăng: 24/10/2022, 01:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w