TrườngưTHCSưThanhưXuânư Nam GVư:ưThỏi Thị Lịch... CÁC THAO TÁC CHIA1.. Thu gọn đa thức bị chia và đa thức chia sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến.. Lấy hạng tử bậc cao nhất của đa t
Trang 1TrườngưTHCSưThanhưXuânư Nam
GVư:ưThỏi Thị Lịch
Trang 2PHIẾU HỌC TẬP
Trang 3a.VÝdô1:ThùchiÖnphÐpchia:
(x 3 - 4x 2 -2x + 8) : (x - 4)
Trang 4x3 - 4x2 - 2x + 8 x - 4
x3
2x
x2
2
1.PhÐpchiahÕt
VÝ dô 1:ThùchiÖnphÐpchia:
(x 3 - 4x 2 -2x + 8) : (x - 4)
x
Dư thứ nhất
Dư cuối cùng
x3 : x = x2
x3
- 4x2
- 2x
0 + 8
x2 (x - 4)
+ 8
Trang 5x3 - 4x2 - 2x + 8 x - 4
x3
2x + 8
x2
2
- 4x2
- 2x
0
+ 8
A = B Q (B ≠ 0)
Q
a.VÝdô1:ThùchiÖnphÐpchia :
b Chú ý:
Trang 6CÁC THAO TÁC CHIA
1 Thu gọn đa thức bị chia và đa thức chia sắp
xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến
2 Lấy hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia
chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia được kết quả viết vào thương
3 Lấy kết quả tìm được nhân với đa thức chia,
thực hiện phép trừ đa thức được dư thứ nhất Lặp lại các thao tác 2,3 đến khi bậc của đa thức
dư nhỏ hơn bậc của đa thức chia thì dừng
phép chia
Trang 7a.VÝdô2:ThùchiÖnphÐpchia: ( n 3 +3– 2n 2 ):(n-1)
2 PhÐpchiacãd :
Trang 8VÝdô2:ThùchiÖnphÐpchia:( n 3 +3-2n 2 ): (n-1)
Ta cã
n 3 – 2n 2 + 3 = (n - 1)(n 2 –n - 1) + 2
n 3 - 2n 2 + 3
n 3 - n 2
- n 2 + 3
- n 2 + n
- n + 3
n 2 - n -1
- n + 1
2
Trang 91.PhÐpchiahÕt 2.PhÐpchiacãd
VÝdô2:ThùchiÖnphÐpchia:
(n 3 -2n 2 +3):(n-1) VÝdô1:ThùchiÖnphÐpchia:
b.Chú ý : (SGK)
n - 1
n 2 - n -1
n 3 - 2n 2 + 3
n 3 - n 2
- n 2 + 3
- n 2 + n
- n + 3
- n + 1
- n 2 + 3
2
x 3 - 4x 2 - 2x + 8 x - 4
x 3
2x + 8
- 4x 2
- 2x
0 + 8
x 2 -2
A = B . Q + R (B ≠ 0)
A: Đa thức bị chia Q: Đa thức thương
B: Đa thức chia R: Đa thức dư
Trang 103 Luyện tập:
3) Với giá trị a vừa tìm được ở câu b
Hãy phân tích đa thức A thành nhân tử
Cho hai đa thức
A = 3x2 - 5x + a và B = x - 2
1) Thực hiện phép chia A : B
2) Tìm a để A chia hết cho B
(a là tham số)
Trang 11Giải
a) 3x
3x2 - 6x
-x + a
x - 2
-a + 2
3x +1
b) A chia cho B là phép chia hết khi và chỉ khi
đa thức dư bằng 0 => a + 2 = 0 a = - 2 Vậy a
c) 3x2 − 5x − 2 = ( x − 2)(3x +1)
Trang 12Bài tập : 67; 68; 69 SGK / 31
- Giờ sau: Luyện tập
Trang 13TrườngưTHCSưThanhưXuânư Nam
GVư:ưThỏi Thị Lịch
Trang 14( 9x2 - 4 ) cho đa thức (3x +2 )
Bài 1: Thực hiện phép chia đa thức
Bài tập:
Giải :
9x2 – 4 3x +2
3x
9x2 + 6x
- 6x
-
- 4
- 2
- 6x - 4
0
vậy ( 9x2 - 4 ) : (3x +2 ) = 3x-2
Trang 15( 9x2 - 4 ) cho đa thức (3x +2 )
Bài 1: Thực hiện phép chia đa thức
Bài tập:
= ( 3x - 2 )(3x +2 ) : (3x+2)
Giải :
( 9x2 – 4 ) : ( 3x+2)
= [ (3x) 2 – 22 ] : ( 3x+2)
= 3x - 2
Trang 16VÝdô2:ThùchiÖnphÐpchia:( n 3 +3-2n 2 ): (n-1)
Ta viÕt
n 3 – 2n 2 + 3 = (n - 1)(n 2 –n - 1) + 2
A = B Q + R
n 3 - 2n 2 + 3
n 3 - n 2
- n 2 + 3
- n 2 + n
- n + 3
n 2 - n -1
- n + 1
2
1 1
3
3
−
+
−
−
=
−
+
−
n
n
n n
n n
Trang 17x3 - 4x2 - 2x + 8 x - 4
x3
2x + 8
x2
2
1. PhÐpchiahÕt
VÝ dô 1:ThùchiÖnphÐpchia:
(2x 4 + x 3 - 5x 2 - 3x - 3):(x 2 - 3)
x
Dư thứ nhất
Dư cuối cùng
x3 : x = x2
x3
- 4x2
- 2x
- 2x
0 + 8
Trang 182x4 + x3 - 5x2 - 3x - 3 x2 - 3
2x2
2x4
6x2
x3
+ x2 - 3x - 3
+ x
- x
3
- 3x
x2
- 3
x2
- 3
-0
+1
1. PhÐpchiahÕt
VÝ dô 1:ThùchiÖnphÐpchia:
(2x 4 + x 3 - 5x 2 - 3x - 3):(x 2 - 3)
x3
x2
Dư thứ nhất
Dư thứ hai
Dư cuối cùng
2x4 : x2 = 2x2
Trang 20x3 - 4x2 - 2x + 8 x - 4
x3
2x + 8
x2
2
- 4x2
- 2x
0
+ 8
A = B Q (B ≠ 0)
Q
1 PhÐpchiahÕt
a.VÝdô1:ThùchiÖnphÐpchia :
b Chú ý: